Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›328/QĐ-UBND

Quyết định 328/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Kbang, tỉnh Gia Lai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu328/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Gia Lai
Ngày ban hành09/05/2022
Người kýĐỗ Tiến Đông
Ngày hiệu lực 09/05/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:09/05/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 328/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 09 tháng 05 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN KBANG, TỈNH GIA LAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ vàLuật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 củaỦy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông báo số 343/TB-TU ngày 14/4/2022 của Tỉnh ủy về việc Thông báo kết luận Hội nghị Ban Thường vụ Tỉnh ủy về các văn bản của Ban cán sự đảng Ủy ban nhân dân tỉnh;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện KBang tại Tờ trình số 213/TTr- UBND ngày 15/11/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại các Tờ trình số:4912/TTr-STNMT ngày 19/11/2021 và 1756/TTr-STNMT ngày 05/5/2022, các Côngvăn số: 362/STNMT-QHĐĐ ngày 24/01/2022 và 1697/STNMT-QHĐĐ ngày 29/4/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Kbang, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích

Cơ cấu(%)

Diện tích

Cơ cấu(%)

 

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

176.664,49

95,89

174.939,37

94,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.521,86

1,43

2.302,19

1,32

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúanước

LUC

1.199,80

47,58

1.298,18

0,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37.230,65

21,07

29.515,85

16,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.092,87

5,71

10.829,72

6,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.640,21

6,59

12.691,85

7,26

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

48.847,18

27,65

72.644,22

41,56

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

66.139,73

37,44

45.172,05

25,85

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuấtlà rừng tự nhiên

RSN

61.218,85

34,65

39.358,73

22,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

163,60

0,09

176,01

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

0,00

0,00

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

28,39

0,02

1.607,48

0,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.915,72

3,75

9.244,58

5,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

28,38

0,41

71,57

0,77

2.2

Đất an ninh

CAN

1,44

0,02

10,35

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,00

0,00

58,40

0,63

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,89

0,19

76,69

0,83

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

18,33

0,26

90,91

0,98

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

32,10

0,35

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,38

0,14

145,97

1,58

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.429,95

64,06

5.886,23

63,67

-

Đất giao thông

DGT

947,81

21,40

1.409,30

15,24

-

Đất thủy lợi

DTL

34,32

0,77

341,87

3,70

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,02

0,14

18,30

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,19

0,14

20,47

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đàotạo

DGD

83,56

1,89

101,10

1,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thểthao

DTT

22,31

0,50

59,39

0,64

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3.178,69

71,75

3.677,79

39,78

-

Đất công trình bưu chính viễnthông

DBV

0,75

0,02

5,35

0,06

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

27,16

0,61

40,47

0,44

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,52

0,21

36,92

0,40

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhàtang lễ, nhà hỏa táng

NTD

110,95

1,60

154,00

1,67

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học vàcông nghệ

DKH

0,00

0,00

0,00

0,00

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,06

0,00

0,06

0,00

-

Đất chợ

DCH

2,61

0,04

21,21

0,23

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

25,00

0,27

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,60

0,36

35,41

0,38

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

6,41

0,09

38,44

0,42

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

657,32

9,50

930,69

10,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

206,05

2,98

324,79

3,51

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,13

0,25

22,90

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

16,01

0,23

23,45

0,25

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

0,00

0,00

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,00

0,00

0,00

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.285,46

18,59

1.270,41

13,74

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

187,69

2,71

186,59

2,02

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

14,68

0,21

14,68

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

663,12

0,36

59,38

0,03

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.292,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

14,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

1.884,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

358,74

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

32,27

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,60

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

693,98

2.1

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

17,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

676,98

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

1

Đất nông nghiệp khác

NNP

564,14

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

39,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,80

1.3

Đất rừng sản xuất

RSX

508,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,60

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,00

2.2

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

32,10

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,00

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,50

2.2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Kbang.

Điều 2.Kế hoạch sử dụng đất năm đầu (năm 2021) của quy hoạch sử dụng đất huyện Kbang đã được phê duyệt lại Quyết định số 103/QĐ-UBND ngày 24/02/2021 của UBND tỉnh Gia Lai.

Điều 3.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Kbang có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và TNT, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Giao thông Vận tải, Nội vụ, Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Chủ tịch UBND huyện KBang, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện KBang và Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đăng Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các CT UBND tỉnh;
- Các PCV UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTH, CNXD, NL.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Tiến Đông

 

 

Từ khóa:
328/QĐ-UBNDQuyết định 328/QĐ-UBNDQuyết định số 328/QĐ-UBNDQuyết định 328/QĐ-UBND của Tỉnh Gia LaiQuyết định số 328/QĐ-UBND của Tỉnh Gia LaiQuyết định 328 QĐ UBND của Tỉnh Gia Lai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu328/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Gia Lai
                            Ngày ban hành09/05/2022
                            Người kýĐỗ Tiến Đông
                            Ngày hiệu lực 09/05/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu328/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Gia Lai
                                                  Ngày ban hành09/05/2022
                                                  Người kýĐỗ Tiến Đông
                                                  Ngày hiệu lực 09/05/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Kbang, tỉnh Gia Lai, với các nội dung chủ yếu sau:
                                                  • Điều 2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu (năm 2021) của quy hoạch sử dụng đất huyện Kbang đã được phê duyệt lại Quyết định số 103/QĐ-UBND ngày 24/02/2021 của UBND tỉnh Gia Lai.
                                                  • Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Kbang có trách nhiệm:
                                                  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan