Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›3248/QĐ-UBND

Quyết định 3248/QĐ-UBND năm 2026 về giá dịch vụ công thực hiện đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu3248/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành28/08/2026
Người kýNguyễn Anh Chức
Ngày hiệu lực 28/08/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:28/08/2026Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3248/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 28 tháng 8 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ CÔNG THỰC HIỆN ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15; số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15; số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15 và số 95/2025/QH15;

Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 161/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Căn cứ Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 157/2025/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 905/TTr-SNNMT ngày 12 tháng 8 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Giá dịch vụ công thực hiện Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận) trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (không bao gồm phí và lệ phí), như sau:

1. Giá dịch vụ công Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (gồm: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức; Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân; Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức; Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với cá nhân; Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức; Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân) được thực hiện theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.

2. Giá dịch vụ công Trích đo bản đồ địa chính, Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính, Đo đạc tài sản gắn liền với đất được thực hiện theo quy định tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu cung cấp dịch vụ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất và cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

2. Văn phòng Đăng ký đất đai và các cơ quan, tổ chức có liên quan.

Điều 3 . Tổ chức thực hiện

1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh công khai giá dịch vụ trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh.

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường

a) Công khai Giá dịch vụ trên Trang Thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường;

b) Chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định, mức giá đề xuất bảo đảm nguyên tắc, căn cứ, phương pháp định giá.

c) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Giá dịch vụ kèm theo Quyết định này;

d) Tổng hợp những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết cho phù hợp.

3. Ủy ban nhân dân các xã, phường công khai Giá dịch vụ trên Trang Thông tin điện tử.

4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ngành của tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực V, Trưởng Thuế tỉnh Ninh Bình; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 917/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

2. Các trường hợp đã tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ hoặc các hợp đồng dịch vụ đã ký trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, thì Giá dịch vụ được áp dụng theo Quyết định số 917/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình và Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam./.

 

 

Nơi nhận:
- Như khoản 4 Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, VP5, VP3.(Ha)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Anh Chức

 

PHỤ LỤC I

GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Không bao gồm các công việc phải thu phí và lệ phí)
 (Kèm theo Quyết định số 3248/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)

I.1. Giá dịch vụ Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu

STT

Tên dịch vụ

Đơn vị tính

Giá dịch vụ

(đã bao gồm thuế VAT)

Đất

Tài sản

Đất +Tài sản

I.1.1

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức

I.1.1.1

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu

 

1

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

1.869.000

1.837.000

2.362.000

2

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

1.865.000

1.833.000

2.358.000

I.1.1.2

Đăng ký đất đai nhưng không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN; Đăng ký đối với đất được giao để quản lý

1

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

344.000

312.000

447.000

2

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

340.000

308.000

443.000

I.1.2

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân

I.1.2.1

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân một hồ sơ một thửa đất

1

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

1.528.000

1.407.000

1.884.000

2

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

1.467.000

1.346.000

1.805.000

I.1.2.2

Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu nhưng không có nhu cầu hoặc

không đủ điều kiện cấp GCN

1

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

1.063.000

949.000

1.321.000

2

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

1.041.000

927.000

1.273.000

I.1.2.3

Cấp GCN đối với hồ sơ đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN

1

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

1.372.000

1.358.000

1.772.000

2

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

1.312.000

1.254.000

1.637.000

I.1.2.4

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN chi phí cho mỗi thửa đất tăng thêm khi cấp chung Giấy chứng nhận

1

Theo hình thức trực tiếp

Thửa

274.000

 

 

2

Theo hình thức trực tuyến

Thửa

256.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I.2. Giá dịch vụ Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận

STT

Tên dịch vụ

Đơn vị tính

Giá dịch vụ (Đã bao gồm thuế VAT)

Đất

Tài sản

Đất + Tài sản

I.2.1

Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức

1

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

1.087.000

1.003.000

1.411.000

2

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

1.083.000

1.000.000

1.407.000

Ghi chú:

- (1) Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì giá dịch vụ tính bằng 90% giá dịch vụ quy định tại mục I.2.1 tương ứng.

- (2) Trường hợp cấp đổi GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo giá dịch vụ Đăng ký biến động đất đai quy định tại mục I.3.1 tương ứng.

I.2.2

Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với cá nhân

I.2.2.1

Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với cá nhân một hồ sơ một thửa đất

1

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

830.000

746.000

1.042.000

2

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

799.000

734.000

1.011.000

I.2.2.2

Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN chi phí cho mỗi thửa đất tăng thêm khi cấp chung GCN

1

Theo hình thức trực tiếp

Thửa

104.000

 

 

2

Theo hình thức trực tuyến

Thửa

103.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

(1) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức giá dịch vụ tại mục I.2.2.1 thì mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm giá dịch vụ quy định I.2.2.2.

(2) Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì giá dịch vụ được tính bằng 90% giá dịch vụ Đăng ký, cấp đổi cấp lại quy định tại mục I.2.2.1 tương ứng.

(3) Trường hợp cấp đổi GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo giá dịch vụ Đăng ký biến động đất đai quy định tại mục I.3.2 tương ứng.

(4) Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng giá dịch vụ đối với trường hợp cấp GCN riêng lẻ lần đầu quy định tại mục I.1.2.1

I.3. Giá dịch vụ Đăng ký biến động đất đai

STT

Tên dịch vụ

Đơn vị tính

Giá dịch vụ (Đã bao gồm thuế VAT)

Đất

Tài sản

Đất + Tài sản

I.3.1

Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức

I.3.1.1

Giá dịch vụ đăng ký biến động về đất có thực hiện cấp mới GCN

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

1.093.000

1.093.000

1.310.000

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

1.089.000

1.089.000

1.306.000

I.3.1.2

Giá dịch vụ đăng ký biến động về đất không thực hiện cấp mới GCN

1

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

867.000

837.000

1.026.000

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

863.000

834.000

1.022.000

2

Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

867.000

837.000

1.026.000

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

863.000

834.000

1.022.000

3

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

876.000

845.000

1.037.000

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

872.000

841.000

1.033.000

4

Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

445.000

413.000

520.000

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

441.000

409.000

516.000

5

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

298.000

294.000

335.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

295.000

290.000

331.000

 

6

Đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

283.000

258.000

321.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

279.000

254.000

317.000

 

7

Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

188.000

164.000

197.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

184.000

160.000

193.000

 

8

Có thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

309.000

280.000

354.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

305.000

276.000

350.000

 

9

Xác lập, thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề

 

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

295.000

268.000

336.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

291.000

264.000

332.000

 

10

Đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp GCN hoặc đăng ký thay đổi tài sản đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

345.000

315.000

390.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

341.000

311.000

386.000

 

11

Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi mô hình tổ chức

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

345.000

315.000

390.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

341.000

311.000

386.000

 

12

Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa

giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

345.000

315.000

390.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

341.000

311.000

386.000

 

13

Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả khiếu nại, tố cáo về đất đai

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

345.000

315.000

390.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

341.000

311.000

386.000

 

14

Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

354.000

322.000

401.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

350.000

319.000

398.000

 

15

Thay đổi về quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

345.000

315.000

390.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

341.000

311.000

386.000

 

16

Bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

345.000

315.000

390.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

341.000

311.000

386.000

 

17

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

345.000

315.000

390.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

341.000

311.000

386.000

 

18

Chuyển mục đích sử dụng đất

 

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

376.000

341.000

429.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

372.000

337.000

425.000

 

19

Cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của CP

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

195.000

183.000

276.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

194.000

183.000

276.000

 

20

Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

195.000

183.000

276.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

194.000

183.000

276.000

 

21

Tách thửa đất hoặc hợp thửa đất

 

 

 

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

358.000

326.000

407.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

354.000

322.000

403.000

 

22

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

188.000

164.000

197.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

184.000

160.000

193.000

 

23

Thu hồi, hủy và cấp Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

189.000

181.000

204.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

185.000

177.000

200.000

 

24

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai (gồm:Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất)

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

269.000

254.000

296.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

265.000

250.000

292.000

 

25

Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai (Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất)

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

232.000

218.000

257.000

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

228.000

214.000

253.000

26

Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án hoặc quyết định của tòa án, quyết định về thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành, quyết định hoặc phán quyết của trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

762.000

735.000

890.000

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

758.000

731.000

886.000

27

Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

780.000

750.000

913.000

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

776.000

746.000

909.000

28

Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất; gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở đối với tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

327.000

300.000

368.000

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

323.000

296.000

364.000

29

Chuyển hình thức sử dụng đất

 

 

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

340.000

311.000

385.000

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

337.000

307.000

381.000

30

Nhà nước thu hồi đất

 

 

 

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

295.000

268.000

336.000

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

291.000

264.000

332.000

31

Hủy kết quả đăng ký

 

 

 

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

295.000

268.000

336.000

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

291.000

264.000

332.000

I.3.2

Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân

I.3.2.1

Giá dịch vụ đăng ký biến động về đất có thực hiện cấp mới GCN

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

937.000

947.000

1.249.000

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

933.000

943.000

1.245.000

I.3.2.2

Giá dịch vụ đăng ký biến động về đất không thực hiện cấp mới GCN

1

Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

681.000

712.000

915.000

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

677.000

709.000

911.000

2

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

681.000

712.000

915.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

677.000

709.000

911.000

 

3

Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

681.000

712.000

915.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

677.000

709.000

911.000

 

4

Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

681.000

712.000

915.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

677.000

709.000

911.000

 

5

Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

684.000

714.000

919.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

680.000

710.000

915.000

 

6

Đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

236.000

230.000

272.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

232.000

226.000

268.000

 

7

Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

233.000

229.000

268.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

229.000

225.000

264.000

 

8

Có thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

245.000

234.000

284.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

241.000

231.000

281.000

 

9

Xác lập, thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

240.000

232.000

278.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

236.000

228.000

274.000

 

10

Các thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình hoặc cá nhân thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của DN

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

245.000

235.000

285.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

241.000

231.000

282.000

 

11

Đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp GCN hoặc đăng ký thay đổi tài sản đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

449.000

473.000

611.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

445.000

469.000

607.000

 

12

Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do thỏa thuận của các thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình hoặc của vợ và chồng hoặc của nhóm người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

449.000

473.000

611.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

445.000

469.000

607.000

 

13

Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

594.000

625.000

802.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

590.000

622.000

798.000

 

14

Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả khiếu nại, tố cáo về đất đai

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

594.000

625.000

802.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

590.000

622.000

798.000

 

15

Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

594.000

625.000

802.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

590.000

622.000

798.000

 

16

Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ

 

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

270.000

259.000

303.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

266.000

256.000

299.000

 

17

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

theo quy hoạch xây dựng chi tiết hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

276.000

307.000

403.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

272.000

303.000

399.000

 

18

Chuyển mục đích sử dụng đất

 

 

 

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

271.000

306.000

396.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

268.000

302.000

392.000

 

19

Cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

151.000

151.000

194.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

147.000

138.000

174.000

 

20

Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

151.000

151.000

194.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

147.000

138.000

174.000

 

21

Tách thửa đất hoặc hợp thửa đất; thửa đất được tách ra để cấp riêng Giấy chứng nhận đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã được cấp chung cho nhiều thửa đất

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

279.000

308.000

407.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

275.000

304.000

403.000

 

.22

Xác định lại diện tích đất ở

 

 

 

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

276.000

307.000

403.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

272.000

303.000

399.000

 

23

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

266.000

304.000

388.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

263.000

300.000

384.000

 

24

Thu hồi, hủy và cấp Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

271.000

306.000

396.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

268.000

302.000

392.000

 

25

Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai (gồm:Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất)

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

282.000

248.000

327.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

279.000

244.000

323.000

 

26

Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai (xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất)

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

280.000

232.000

323.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

277.000

228.000

320.000

 

27

Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án hoặc quyết định của tòa án, quyết định về thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành, quyết định hoặc phán quyết của trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

594.000

626.000

819.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

590.000

622.000

815.000

 

28

Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

276.000

307.000

403.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

272.000

303.000

399.000

 

29

Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất; gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở đối với tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

271.000

306.000

396.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

268.000

302.000

392.000

 

30

Chuyển hình thức sử dụng đất

 

 

 

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

275.000

307.000

401.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

271.000

303.000

397.000

 

31

Nhà nước thu hồi đất

 

 

 

 

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

116.000

108.000

131.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

112.000

104.000

127.000

 

32

Hủy kết quả đăng ký

 

 

 

 

 

 

Theo hình thức trực tiếp

Đồng/hồ sơ/GCN

203.000

195.000

244.000

 

 

Theo hình thức trực tuyến

Đồng/hồ sơ/GCN

199.000

191.000

240.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I.4. Giá dịch vụ Trích lục hồ sơ địa chính

STT

Tên dịch vụ

Đơn vị tính

Giá dịch vụ (Đã bao gồm thuế VAT)

Trích lục hồ sơ địa chính dạng số

Trích lục hồ sơ địa chính dạng giấy

1

Trích lục hồ sơ địa chính cho 01 thửa đất

Đồng/hồ sơ

78.000

117.000

2

Trích lục hồ sơ địa chính cho 01 khu đất dưới 05 thửa đất (đơn giá tính cho 01 thửa)

Đồng/hồ sơ

63.000

94.000

3

Trích lục hồ sơ địa chính cho 01 khu đất từ 05 đến 10 thửa đất (đơn giá tính cho 01 thửa)

Đồng/hồ sơ

51.000

76.000

4

Trích lục hồ sơ địa chính cho 01 khu đất trên 10 thửa đất (đơn giá tính cho 01 thửa)

Đồng/hồ sơ

39.000

58.000

Ghi chú:

Trong trường hợp chính sách về thuế VAT tại Phụ lục I có sự thay đổi (miễn, giảm) theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì thực hiện theo quy định hiện hành.

 

PHỤ LỤC II

GIÁ DỊCH VỤ CÔNG TRÍCH ĐO BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH; ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG CHO TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH; ĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày    tháng    năm 2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)

II.1. Giá dịch vụ Trích đo bản đồ địa chính

 

Quy mô diện tích thửa đất

Đơn vị tính

Giá dịch vụ (đã bao gồm thuế VAT)

Đất đô thị (các phường)

Đất ngoài đô thị (các xã)

1

Khu đo <100 (m2)

Đồng/thửa

3.765.000

2.533.000

2

Khu đo 100 ÷ 300 (m2)

Đồng/thửa

4.471.000

3.008.000

3

Khu đo > 300 ÷ 500 (m2)

Đồng/thửa

4.739.000

3.200.000

4

Khu đo > 500 ÷ 1.000 (m2)

Đồng/thửa

5.805.000

3.896.000

5

Khu đo >1.000 ÷ 3.000 (m2)

Đồng/thửa

7.969.000

5.337.000

6

Khu đo >3.000 ÷ 10.000 (m2)

Đồng/thửa

12.238.000

8.234.000

7

Khu đo > 1 ha ÷ 10 (ha)

Đồng/thửa

14.685.000

9.881.000

8

Khu đo > 10 ha ÷ 50 (ha)

Đồng/thửa

15.909.000

10.704.000

9

Khu đo > 50 ha ÷ 100 (ha)

Đồng/thửa

17.133.000

11.528.000

10

Khu đo > 100 ha ÷ 500 (ha)

Đồng/thửa

19.581.000

13.174.000

Ghi chú:

(1) Áp dụng trong trường hợp người sử dụng đất, người sở hữu tài sản gắn liền với đất có nhu cầu cung cấp dịch vụ trích đo bản đồ địa chính đối với trường hợp sau:

- Trích đo bản đồ địa chính được thực hiện đối với khu vực đã có bản đồ địa chính nhưng thay đổi ranh giới của 75% thửa đất trở lên khi thực hiện dồn điền, đổi thửa; khu vực chỉ có bản đồ địa chính dạng giấy đã rách nát, hư hỏng không thể khôi phục và không thể sử dụng để số hóa; khu vực đã có bản đồ địa chính nhưng được lập bằng phương pháp ảnh hàng không, phương pháp bàn đạc bằng máy kinh vĩ quang cơ có tỷ lệ bản đồ nhỏ hơn so với tỷ lệ bản đồ cần đo vẽ theo quy định; khu vực đã thực hiện quy hoạch sử dụng đất để hình thành các khu trung tâm hành chính, khu đô thị, khu dân cư, khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp;

- Trích đo bản đồ địa chính được thực hiện riêng đối với từng thửa đất hoặc nhiều thửa đất trong phạm vi một mảnh trích đo bản đồ địa chính theo tỷ lệ cần thành lập đối với nơi chưa có bản đồ địa chính.

(2) Trường hợp tách từ 01 thửa thành n thửa, thì thực hiện thu giá dịch vụ trích đo bản đồ địa chính của n thửa được tách ra.

(3) Trường hợp gộp các thửa liền nhau thành 01 thửa thì chỉ thu giá dịch vụ trích đo bản đồ địa chính 01 thửa theo diện tích gộp lại.

II.2. Giá dịch vụ Trích đo bản đồ địa chính từ thửa đất thứ 2 trở đi khi 01 đơn vị thực hiện trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng một ngày

STT

Quy mô diện tích thửa đất

Đơn vị tính

Giá dịch vụ (đã bao gồm thuế VAT)

Đất đô thị (các phường)

Đất ngoài đô thị (các xã)

1

Khu đo <100 (m2)

Đồng/thửa

3.032.000

2.044.000

2

Khu đo 100 ÷ 300 (m2)

Đồng/thửa

3.600.000

2.428.000

3

Khu đo > 300 ÷ 500 (m2)

Đồng/thửa

3.816.000

2.582.000

4

Khu đo > 500 ÷ 1.000 (m2)

Đồng/thửa

4.674.000

3.144.000

5

Khu đo >1.000 ÷ 3.000 (m2)

Đồng/thửa

6.417.000

4.307.000

6

Khu đo >3.000 ÷ 10.000 (m2)

Đồng/thửa

9.855.000

6.645.000

7

Khu đo > 1 ha ÷ 10 (ha)

Đồng/thửa

11.826.000

7.974.000

8

Khu đo > 10 ha ÷ 50 (ha)

Đồng/thửa

12.811.000

8.639.000

9

Khu đo > 50 ha ÷ 100 (ha)

Đồng/thửa

13.797.000

9.303.000

10

Khu đo > 100 ha ÷ 500 (ha)

Đồng/thửa

15.768.000

10.632.000

Ghi chú:Áp dụng trong trường hợp trích đo nhiều thửa đất cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng một ngày và người sử dụng đất, người sở hữu tài sản gắn liền với đất có nhu cầu cung cấp dịch vụ đối với trường hợp sau

- Trích đo bản đồ địa chính được thực hiện đối với khu vực đã có bản đồ địa chính nhưng thay đổi ranh giới của 75% thửa đất trở lên khi thực hiện dồn điền, đổi thửa; khu vực chỉ có bản đồ địa chính dạng giấy đã rách nát, hư hỏng không thể khôi phục và không thể sử dụng để số hóa; khu vực đã có bản đồ địa chính nhưng được lập bằng phương pháp ảnh hàng không, phương pháp bàn đạc bằng máy kinh vĩ quang cơ có tỷ lệ bản đồ nhỏ hơn so với tỷ lệ bản đồ cần đo vẽ theo quy định; khu vực đã thực hiện quy hoạch sử dụng đất để hình thành các khu trung tâm hành chính, khu đô thị, khu dân cư, khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp;

- Trích đo bản đồ địa chính được thực hiện riêng đối với từng thửa đất hoặc nhiều thửa đất trong phạm vi một mảnh trích đo bản đồ địa chính theo tỷ lệ cần thành lập đối với nơi chưa có bản đồ địa chính.

II.3. Giá dịch vụ Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng cho từng thửa đất của bản đồ địa chính; Chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp:

STT

Quy mô diện tích thửa đất

Đơn vị tính

Giá dịch vụ (đã bao gồm thuế VAT)

Đất đô thị (các phường)

Đất ngoài đô thị (các xã)

I

Trường hợp đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính

1

Khu đo <100 (m2)

Đồng/thửa

1.516.000

1.022.000

2

Khu đo 100 ÷ 300 (m2)

Đồng/thửa

1.800.000

1.214.000

3

Khu đo > 300 ÷ 500 (m2)

Đồng/thửa

1.908.000

1.291.000

4

Khu đo > 500 ÷ 1.000 (m2)

Đồng/thửa

2.337.000

1.572.000

5

Khu đo >1.000 ÷ 3.000 (m2)

Đồng/thửa

3.208.000

2.153.000

6

Khu đo >3.000 ÷ 10.000 (m2)

Đồng/thửa

4.927.000

3.322.000

7

Khu đo > 1 ha ÷ 10 (ha)

Đồng/thửa

5.913.000

3.987.000

8

Khu đo > 10 ha ÷ 50 (ha)

Đồng/thửa

6.405.000

4.319.000

9

Khu đo > 50 ha ÷ 100 (ha)

Đồng/thửa

6.898.000

4.651.000

10

Khu đo > 100 ha ÷ 500 (ha)

Đồng/thửa

7.884.000

5.316.000

II

Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp

1

Khu đo <100 (m2)

Đồng/thửa

763.000

515.000

2

Khu đo 100 ÷ 300 (m2)

Đồng/thửa

906.000

612.000

3

Khu đo > 300 ÷ 500 (m2)

Đồng/thửa

960.000

651.000

4

Khu đo > 500 ÷ 1.000 (m2)

Đồng/thửa

1.176.000

792.000

5

Khu đo >1.000 ÷ 3.000 (m2)

Đồng/thửa

1.614.000

1.086.000

6

Khu đo >3.000 ÷ 10.000 (m2)

Đồng/thửa

2.479.000

1.675.000

7

Khu đo > 1 ha ÷ 10 (ha)

Đồng/thửa

2.975.000

2.011.000

8

Khu đo > 10 ha ÷ 50 (ha)

Đồng/thửa

3.223.000

2.178.000

9

Khu đo > 50 ha ÷ 100 (ha)

Đồng/thửa

3.471.000

2.346.000

10

Khu đo > 100 ha ÷ 500 (ha)

Đồng/thửa

3.967.000

2.681.000

Ghi chú: Áp dụng trong trường hợp đã có bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất cho những khu vực đã có bản đồ địa chính chính quy dạng số và người sử dụng đất, người sở hữu tài sản gắn liền với đất có nhu cầu cung cấp dịch vụ đo đạc.

(1) Trường hợp chỉnh lý tách từ 01 thửa thành n thửa, thì thực hiện thu giá dịch vụ đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng cho từng thửa đất của bản đồ địa chính của n thửa được tách ra

(2) Trường hợp chỉnh lý gộp các thửa liền nhau thành 01 thửa thì chỉ thu giá dịch vụ đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng cho từng thửa đất của bản đồ địa chính của 01 thửa theo diện tích gộp lại.

II.4. Giá dịch vụ Đo đạc tài sản gắn liền với đất

STT

Quy mô diện tích của tài sản

ĐVT

Giá dịch vụ (Đã bao gồm thuế VAT)

Đất đô thị (các phường)

Đất ngoài đô thị (các xã)

I

Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất

1

Tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác

1.1

Khu đo <100 (m2)

Đồng/tài sản

1.882.000

1.266.000

1.2

Khu đo 100 ÷ 300 (m2)

Đồng/tài sản

2.235.000

1.504.000

1.3

Khu đo > 300 ÷ 500 (m2)

Đồng/tài sản

2.369.000

1.600.000

1.4

Khu đo > 500 ÷ 1.000 (m2)

Đồng/tài sản

2.902.000

1.948.000

1.5

Khu đo >1.000 ÷ 3.000 (m2)

Đồng/tài sản

3.984.000

2.668.000

1.6

Khu đo >3.000 ÷ 10.000 (m2)

Đồng/tài sản

6.119.000

4.117.000

1.7

Khu đo > 1 ha ÷ 10 (ha)

Đồng/tài sản

7.342.000

4.940.000

1.8

Khu đo > 10 ha ÷ 50 (ha)

Đồng/tài sản

7.954.000

5.352.000

1.9

Khu đo > 50 ha ÷ 100 (ha)

Đồng/tài sản

8.566.000

5.764.000

1.10

Khu đo > 100 ha ÷ 500 (ha)

Đồng/tài sản

9.790.000

6.587.000

2

Tài sản gắn liền với đất không phải là nhà và các công trình xây dựng khác

2.1

Khu đo <100 (m2)

Đồng/tài sản

1.129.000

760.000

2.2

Khu đo 100 ÷ 300 (m2)

Đồng/tài sản

1.341.000

902.000

2.3

Khu đo > 300 ÷ 500 (m2)

Đồng/tài sản

1.421.000

960.000

2.4

Khu đo > 500 ÷ 1.000 (m2)

Đồng/tài sản

1.741.000

1.168.000

2.5

Khu đo >1.000 ÷ 3.000 (m2)

Đồng/tài sản

2.390.000

1.601.000

2.6

Khu đo >3.000 ÷ 10.000 (m2)

Đồng/tài sản

3.671.000

2.470.000

2.7

Khu đo > 1 ha ÷ 10 (ha)

Đồng/tài sản

4.405.000

2.964.000

2.8

Khu đo > 10 ha ÷ 50 (ha)

Đồng/tài sản

4.772.000

3.211.000

2.9

Khu đo > 50 ha ÷ 100 (ha)

Đồng/tài sản

5.140.000

3.458.000

1.10

Khu đo > 100 ha ÷ 500 (ha)

Đồng/tài sản

5.874.000

3.952.000

II

Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất

1

Tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác

1.1

Khu đo <100 (m2)

Đồng/tài sản

2.635.000

1.773.000

1.2

Khu đo 100 ÷ 300 (m2)

Đồng/tài sản

3.130.000

2.106.000

1.3

Khu đo > 300 ÷ 500 (m2)

Đồng/tài sản

3.317.000

2.240.000

1.4

Khu đo > 500 ÷ 1.000 (m2)

Đồng/tài sản

4.063.000

2.727.000

1.5

Khu đo >1.000 ÷ 3.000 (m2)

Đồng/tài sản

5.578.000

3.736.000

1.6

Khu đo >3.000 ÷ 10.000 (m2)

Đồng/tài sản

8.566.000

5.764.000

1.7

Khu đo > 1 ha ÷ 10 (ha)

Đồng/tài sản

10.280.000

6.916.000

1.8

Khu đo > 10 ha ÷ 50 (ha)

Đồng/tài sản

11.136.000

7.493.000

1.9

Khu đo > 50 ha ÷ 100 (ha)

Đồng/tài sản

11.993.000

8.069.000

1.10

Khu đo > 100 ha ÷ 500 (ha)

Đồng/tài sản

13.706.000

9.222.000

Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì thu giá dịch vụ đo đạc tầng sát mặt đất theo mục II.4.II.1, từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính bằng 0,5 lần giá dịch vụ đo đạc tầng sát mặt đất.

2

Tài sản gắn liền với đất không phải là nhà và các công trình xây dựng khác

2.1

Khu đo <100 (m2)

Đồng/tài sản

1.129.000

760.000

2.2

Khu đo 100 ÷ 300 (m2)

Đồng/tài sản

1.341.000

902.000

2.3

Khu đo > 300 ÷ 500 (m2)

Đồng/tài sản

1.421.000

960.000

2.4

Khu đo > 500 ÷ 1.000 (m2)

Đồng/tài sản

1.741.000

1.168.000

2.5

Khu đo >1.000 ÷ 3.000 (m2)

Đồng/tài sản

2.390.000

1.601.000

2.6

Khu đo >3.000 ÷ 10.000 (m2)

Đồng/tài sản

3.671.000

2.470.000

2.7

Khu đo > 1 ha ÷ 10 (ha)

Đồng/tài sản

4.405.000

2.964.000

2.8

Khu đo > 10 ha ÷ 50 (ha)

Đồng/tài sản

4.772.000

3.211.000

2.9

Khu đo > 50 ha ÷ 100 (ha)

Đồng/tài sản

5.140.000

3.458.000

1.10

Khu đo > 100 ha ÷ 500 (ha)

Đồng/tài sản

5.874.000

3.952.000

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:Áp dụng trong trường hợp chủ sở hữu tài sản có nhu cầu đo đạc tài sản gắn liền với đất để phục vụ cho đăng ký, cấp GCN về quyền sở hữu đối với tài sản đó. Diện tích tài sản gắn liền với đất phải được đo đạc gồm diện tích chiếm đất của tài sản và diện tích sàn xây dựng theo quy định cấp GCN đối với từng loại tài sản.

(1) Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì mức giá cho mỗi tầng tính độc lập.

(2) Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ thu giá dịch vụ trích đo địa chính thửa đất mà không thu giá dịch vụ đo đạc tài sản gắn liền với đất.

(3) Trường hợp đo đạc tài sản đồng thời với trích đo bản đồ địa chính mà tài sản gắn liền với đất không trùng với ranh giới thửa đất thì thu tiền giá dịch vụ theo giá tại Phụ lục II.1 cộng thêm giá dịch vụ đo đạc tài sản tại Phụ lục II.4.I.

(4) Trường hợp thửa đất có nhiều hạng mục công trình riêng lẻ, độc lập thì mức giá tính riêng cho mỗi hạng mục công trình.

II.5. Giá dịch vụ chỉ thực hiện kiểm tra, thẩm định mảnh (bản) trích đo địa chính; bản đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính; kiểm tra, thẩm định bản vẽ tách thửa, hợp thửa đất do tổ chức sử dụng đất hoặc cá nhân lập mà chưa có ý kiến thẩm định của cơ quan nông nghiệp và môi trường

STT

Quy mô diện tích thửa đất

ĐVT

Giá dịch vụ (Đã bao gồm thuế VAT)

Đất đô thị (các phường)

Đất ngoài đô thị (các xã)

II.5.1

Kiểm tra, thẩm định bản trích đo bản đồ địa chính; kiểm tra, thẩm định bản vẽ tách thửa, hợp thửa đất (bằng 25 % giá dịch vụ Trích đo bản đồ địa chính mục II.1)

1

Khu đo <100 (m2)

Đồng/thửa

941.000

633.000

2

Khu đo 100 ÷ 300 (m2)

Đồng/thửa

1.117.000

752.000

3

Khu đo > 300 ÷ 500 (m2)

Đồng/thửa

1.184.000

800.000

4

Khu đo > 500 ÷ 1.000 (m2)

Đồng/thửa

1.451.000

974.000

5

Khu đo >1.000 ÷ 3.000 (m2)

Đồng/thửa

1.992.000

1.334.000

6

Khu đo >3.000 ÷ 10.000 (m2)

Đồng/thửa

3.059.000

2.058.000

7

Khu đo > 1 ha ÷ 10 (ha)

Đồng/thửa

3.671.000

2.470.000

8

Khu đo > 10 ha ÷ 50 (ha)

Đồng/thửa

3.977.000

2.676.000

9

Khu đo > 50 ha ÷ 100 (ha)

Đồng/thửa

4.283.000

2.882.000

10

Khu đo > 100 ha ÷ 500 (ha)

Đồng/thửa

4.895.000

3.293.000

II.5.2

Kiểm tra, thẩm định bản đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính; kiểm tra, thẩm định bản vẽ tách thửa, hợp thửa đất (bằng 25 % giá dịch vụ đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính mục II.3.I)

1

Khu đo <100 (m2)

Đồng/thửa

379.000

255.000

2

Khu đo 100 ÷ 300 (m2)

Đồng/thửa

450.000

303.000

3

Khu đo > 300 ÷ 500 (m2)

Đồng/thửa

477.000

322.000

4

Khu đo > 500 ÷ 1.000 (m2)

Đồng/thửa

584.000

393.000

5

Khu đo >1.000 ÷ 3.000 (m2)

Đồng/thửa

802.000

538.000

6

Khu đo >3.000 ÷ 10.000 (m2)

Đồng/thửa

1.231.000

830.000

7

Khu đo > 1 ha ÷ 10 (ha)

Đồng/thửa

1.478.000

996.000

8

Khu đo > 10 ha ÷ 50 (ha)

Đồng/thửa

1.601.000

1.079.000

9

Khu đo > 50 ha ÷ 100 (ha)

Đồng/thửa

1.724.000

1.162.000

10

Khu đo > 100 ha ÷ 500 (ha)

Đồng/thửa

1.971.000

1.329.000

II.5.3

Kiểm tra, thẩm định trường hợp đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác đồng thời với trích đo địa chính thửa đất (bằng 25 % giá dịch vụ Đo đạc tài sản gắn liền với đất mục II.4.I.1)

1

Khu đo <100 (m2)

Đồng/thửa

470.000

316.000

2

Khu đo 100 ÷ 300 (m2)

Đồng/thửa

558.000

376.000

3

Khu đo > 300 ÷ 500 (m2)

Đồng/thửa

592.000

400.000

4

Khu đo > 500 ÷ 1.000 (m2)

Đồng/thửa

725.000

487.000

5

Khu đo >1.000 ÷ 3.000 (m2)

Đồng/thửa

996.000

667.000

6

Khu đo >3.000 ÷ 10.000 (m2)

Đồng/thửa

1.529.000

1.029.000

7

Khu đo > 1 ha ÷ 10 (ha)

Đồng/thửa

1.835.000

1.235.000

8

Khu đo > 10 ha ÷ 50 (ha)

Đồng/thửa

1.988.000

1.338.000

9

Khu đo > 50 ha ÷ 100 (ha)

Đồng/thửa

2.141.000

1.441.000

10

Khu đo > 100 ha ÷ 500 (ha)

Đồng/thửa

2.447.000

1.646.000

II.5.4

Kiểm tra, thẩm định trường hợp đo đạc tài sản gắn liền với đất không phải là nhà và các công trình xây dựng khác đồng thời với trích đo địa chính thửa đất (bằng 25 % giá dịch vụ Đo đạc tài sản gắn liền với đất mục II.4.I.2)

1

Khu đo <100 (m2)

Đồng/thửa

282.000

190.000

2

Khu đo 100 ÷ 300 (m2)

Đồng/thửa

335.000

225.000

3

Khu đo > 300 ÷ 500 (m2)

Đồng/thửa

355.000

240.000

4

Khu đo > 500 ÷ 1.000 (m2)

Đồng/thửa

435.000

292.000

5

Khu đo >1.000 ÷ 3.000 (m2)

Đồng/thửa

597.000

400.000

6

Khu đo >3.000 ÷ 10.000 (m2)

Đồng/thửa

917.000

617.000

7

Khu đo > 1 ha ÷ 10 (ha)

Đồng/thửa

1.101.000

741.000

8

Khu đo > 10 ha ÷ 50 (ha)

Đồng/thửa

1.193.000

802.000

9

Khu đo > 50 ha ÷ 100 (ha)

Đồng/thửa

1.285.000

864.000

10

Khu đo > 100 ha ÷ 500 (ha)

Đồng/thửa

1.468.000

988.000

II.5.5

Kiểm tra, thẩm định trường hợp đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất (bằng 25 % giá dịch vụ Đo đạc tài sản gắn liền với đất mục II.4.II.1)

1

Khu đo <100 (m2)

Đồng/thửa

658.000

443.000

2

Khu đo 100 ÷ 300 (m2)

Đồng/thửa

782.000

526.000

3

Khu đo > 300 ÷ 500 (m2)

Đồng/thửa

829.000

560.000

4

Khu đo > 500 ÷ 1.000 (m2)

Đồng/thửa

1.015.000

681.000

5

Khu đo >1.000 ÷ 3.000 (m2)

Đồng/thửa

1.394.000

934.000

6

Khu đo >3.000 ÷ 10.000 (m2)

Đồng/thửa

2.141.000

1.441.000

7

Khu đo > 1 ha ÷ 10 (ha)

Đồng/thửa

2.570.000

1.729.000

8

Khu đo > 10 ha ÷ 50 (ha)

Đồng/thửa

2.784.000

1.873.000

9

Khu đo > 50 ha ÷ 100 (ha)

Đồng/thửa

2.998.000

2.017.000

10

Khu đo > 100 ha ÷ 500 (ha)

Đồng/thửa

3.426.000

2.305.000

II.5.6

Kiểm tra, thẩm định trường hợp đo đạc tài sản gắn liền với đất không phải là nhà và các công trình xây dựng khác không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất (bằng 25 % giá dịch vụ Đo đạc tài sản gắn liền với đất mục II.4.II.2)

1

Khu đo <100 (m2)

Đồng/thửa

282.000

190.000

2

Khu đo 100 ÷ 300 (m2)

Đồng/thửa

335.000

225.000

3

Khu đo > 300 ÷ 500 (m2)

Đồng/thửa

355.000

240.000

4

Khu đo > 500 ÷ 1.000 (m2)

Đồng/thửa

435.000

292.000

5

Khu đo >1.000 ÷ 3.000 (m2)

Đồng/thửa

597.000

400.000

6

Khu đo >3.000 ÷ 10.000 (m2)

Đồng/thửa

917.000

617.000

7

Khu đo > 1 ha ÷ 10 (ha)

Đồng/thửa

1.101.000

741.000

8

Khu đo > 10 ha ÷ 50 (ha)

Đồng/thửa

1.193.000

802.000

9

Khu đo > 50 ha ÷ 100 (ha)

Đồng/thửa

1.285.000

864.000

10

Khu đo > 100 ha ÷ 500 (ha)

Đồng/thửa

1.468.000

988.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

Trong trường hợp chính sách về thuế VAT tại Phụ lục II có sự thay đổi (miễn, giảm) theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì thực hiện theo quy định hiện hành.

 

Từ khóa:
3248/QĐ-UBNDQuyết định 3248/QĐ-UBNDQuyết định số 3248/QĐ-UBNDQuyết định 3248/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh BìnhQuyết định số 3248/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh BìnhQuyết định 3248 QĐ UBND của Tỉnh Ninh Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu3248/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Ninh Bình
                            Ngày ban hành28/08/2026
                            Người kýNguyễn Anh Chức
                            Ngày hiệu lực 28/08/2026
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu3248/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Ninh Bình
                                                  Ngày ban hành28/08/2026
                                                  Người kýNguyễn Anh Chức
                                                  Ngày hiệu lực 28/08/2026
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Giá dịch vụ công thực hiện Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận) trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (không bao gồm phí và lệ phí), như sau:
                                                  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 3 . Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 4. Điều khoản thi hành
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợinfo@vi-office.com

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan