Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 3141/QĐ-UBND

Quyết định 3141/QĐ-UBND năm 2014 điều chỉnh Quyết định 831/QĐ-UBND về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) quận Hà Đông thành phố Hà Nội

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 3141/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 12/06/2014
Người ký Vũ Hồng Khanh
Ngày hiệu lực 12/06/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 12/06/2014 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3141/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 12 tháng 06 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH KHOẢN 1 ĐIỀU 2 QUYẾT ĐỊNH SỐ 831/QĐ-UBND NGÀY 06/02/2014 CỦA UBND THÀNH PHỐ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003, các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị quyết số 06/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội;

Căn cứ Quyết định số 831/QĐ-UBND ngày 06/02/2014 của UBND Thành phố về việc xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) quận Hà Đông;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2487/TTr-TNMT-KHTH ngày 21 tháng 5 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh Khoản 1 Điều 2 Quyết định số 831/QĐ-UBND ngày 06/02/2014 của UBND Thành phố, cụ thể như sau:

1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của quận Hà Đông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

a) Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Mã

Diện tích năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

4833,66

4833,66

4833,66

4833,66

4833,66

4833,66

1

Đất nông nghiệp

NNP

1308,07

1296,23

1267,85

1181,92

633,73

580,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

818,30

806,46

778,08

712,28

337,73

296,47

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

818,30

806,46

778,08

712,28

337,73

296,47

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

105,25

105,25

105,25

103,90

81,75

79,25

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

34,53

34,53

34,53

32,75

26,30

26,30

1.4

Đất nông nghiệp còn lại

NCL

349,99

349,99

349,99

332,99

187,94

178,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3493,24

3505,08

3533,46

3619,39

4167,59

4220,37

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp

CTS

80,74

80,74

80,75

80,72

83,69

84,09

2.2

Đất quốc phòng

CQP

65,43

65,43

65,43

60,14

60,19

60,17

2.3

Đất an ninh

CAN

24,22

24,22

24,22

24,22

34,22

34,22

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

258,77

258,77

258,77

258,77

66,86

66,86

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

127,74

126,03

130,14

129,06

263,55

263,18

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

6,55

6,55

6,55

6,55

6,55

6,55

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.8

Đất có di tích, danh thắng

DDT

13,93

13,93

13,93

13,93

13,93

13,93

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,74

1,74

1,74

1,74

1,74

1,74

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

18,10

18,10

18,10

18,10

18,09

18,09

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

57,14

57,14

57,14

58,44

74,27

74,27

2.12

Đất sông suối và mặt nước CD

SMN

166,21

166,21

166,21

166,21

157,85

157,85

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1140,39

1139,15

1142,73

1170,24

1492,58

1548,64

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

75,72

75,72

75,85

76,46

134,30

137,07

 

Đất cơ sở y tế

DYT

22,97

22,97

22,97

22,97

35,73

35,73

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

96,20

97,16

98,43

105,68

183,24

213,74

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

14,09

14,09

15,08

15,53

28,38

32,03

2.14

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

9,22

9,22

9,22

8,87

8,87

8,87

2.15

Đất ở đô thị

ODT

1523,06

1537,85

1558,53

1622,40

1885,19

1881,90

3

Đất chưa sử dụng

CSD

32,35

32,35

32,35

32,35

32,35

32,35

4

Đất đô thị

DTD

1413,50

1429,25

1455,79

1529,78

1830,84

1835,94

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Mã

Chuyển mục đích trong kỳ kế hoạch

Phân theo từng năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

727,13

11,84

28,38

85,93

548,20

52,78

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa

LUA/PNN

521,83

11,84

28,38

65,80

374,55

41,26

 

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26,00

-

-

1,35

22,15

2,50

 

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,23

-

-

1,78

6,45

-

 

Đất nông nghiệp còn lại

NCL/PNN

171,07

-

-

17,00

145,05

9,02

2

Chuyển cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

-

-

-

-

-

-

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo từng năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

DDT

-

-

-

-

-

-

Điều 2. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 831/QĐ-UBND ngày 06/02/2014 của UBND thành phố Hà Nội giữ nguyên hiệu lực.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Mặt trận tổ quốc Thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hà Đông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- CVP, PCVP Phạm Chí Công;
- Lưu: VT, TNd.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Hồng Khanh

 

Từ khóa:
3141/QĐ-UBND Quyết định 3141/QĐ-UBND Quyết định số 3141/QĐ-UBND Quyết định 3141/QĐ-UBND của Thành phố Hà Nội Quyết định số 3141/QĐ-UBND của Thành phố Hà Nội Quyết định 3141 QĐ UBND của Thành phố Hà Nội
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 3141/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 12/06/2014
Người ký Vũ Hồng Khanh
Ngày hiệu lực 12/06/2014
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 3141/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành 12/06/2014
Người ký Vũ Hồng Khanh
Ngày hiệu lực 12/06/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan