Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›3007/QĐ-UBND

Quyết định 3007/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020; kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu3007/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hòa Bình
Ngày ban hành19/12/2013
Người kýTrần Đăng Ninh
Ngày hiệu lực 19/12/2013
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:19/12/2013Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3007/QĐ-UBND

Hòa Bình, ngày 19 tháng 12 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (2011-2015) HUYỆN CAO PHONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 43/NQ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Hòa Bình;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 312/TTr-STNMT ngày 02 tháng 12 năm 2013;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020; kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Cao Phong với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Địa phương xác định (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

25.527,83

100,00

25.527,83

25.527,83

100,00

1

Đất nông nghiệp

17.669,16

69,22

19.295,63

19.295,48

75,59

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

1.147,82

4,50

1.081,67

1.080,21

4,23

 

Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước

770,01

3,02

763,62

763,25

2,99

1.2

Đất cây hàng năm khác

2.252,04

8,82

 

2.129,76

8,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

564,03

2,21

1.389,10

1.389,59

5,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

7.427,05

29,09

7.377,05

7.377,05

28,90

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

6.200,49

24,29

7.223,58

7.223,23

28,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

77,73

0,30

93,73

93,84

0,37

2

Đất phi nông nghiệp

4.436,43

17,38

5.119,93

5.119,56

20,05

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,94

0,05

16,92

16,92

0,07

2.2

Đất quốc phòng

369,34

1,45

411,79

411,79

1,61

2.3

Đất an ninh

193,23

0,76

197,43

197,43

0,77

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

107,73

107,73

0,42

 

Đất xây dựng khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cụm công nghiệp

 

 

107,73

107,73

0,42

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

47,99

0,19

 

86,60

0,34

2.6

Đất SXVL xây dựng gốm sứ

29,73

0,12

 

71,18

0,28

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

53,30

0,21

89,30

89,30

0,35

2.8

Đất di tích danh thắng

-

-

2,00

2,00

0,01

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

2,33

0,01

11,33

11,33

0,04

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,93

0,01

3,13

7,43

0,03

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

106,70

0,42

110,80

110,80

0,43

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.444,12

5,66

 

1.441,12

5,65

2.13

Đất phát triển hạ tầng

472,95

1,85

683,20

683,16

2,68

-

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

352,45

1,38

 

481,30

1,89

-

Đất thủy lợi

45,30

0,18

 

97,14

0,38

-

Đất công trình năng lượng

4,03

0,02

 

4,80

0,02

-

Đất CT bưu chính viễn thông

0,56

0,00

 

2,09

0,01

-

Đất cơ sở văn hóa

12,66

0,05

19,90

19,90

0,08

-

Đất cơ sở y tế

4,19

0,02

5,19

5,19

0,02

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

32,82

0,13

42,82

42,82

0,17

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

18,06

0,07

25,56

25,56

0,10

-

Đất chợ

2,88

0,01

 

4,36

0,02

2.14

Đất ở đô thị

167,61

0,66

177,61

177,61

0,70

2.15

Đất ở nông thôn

1.533,10

6,01

1.561,16

1.561,16

6,12

3

Đất đô thị

1.173,12

4,60

 

1.173,12

4,60

4

Đất bảo tồn thiên nhiên

 

-

 

 

-

5

Đất khu du lịch

 

-

144,00

144,00

0,56

6

Đất khu dân cư nông thôn

1.878,08

7,36

 

1.955,93

7,66

7

Đất chưa sử dụng

3.422,24

13,41

1.112,27

1.112,79

4,36

b. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

627,48

360,94

266,54

1.1

Đất lúa nước

67,61

37,77

29,84

1.2

Đất cây hàng năm khác

164,28

103,73

60,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

77,44

48,07

29,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

120,00

60,00

60,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

0,00

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

197,26

110,96

86,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,89

0,41

0,48

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NN

 

 

 

2.1

Đất lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

 

 

 

2.2

Đất lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

 

 

 

2.3

Đất lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

2.4

Đất rừng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

 

 

 

c. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

A

TỔNG DIỆN TÍCH

2.309,49

1.748,32

561,17

1

Đất nông nghiệp

2.165,00

1.643,00

522,00

 

Trong đó:

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

 

 

 

1.2

Đất cây hàng năm khác

690,00

690,00

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

243,00

243,00

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

12,00

-

12,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

1.220,00

710,00

510,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

144,49

105,32

39,17

 

Trong đó:

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

-

-

-

2.2

Đất quốc phòng

11,25

3,60

7,65

2.3

Đất an ninh

-

-

-

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

 

 

 

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

31,40

31,40

-

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

15,00

8,00

7,00

2.8

Đất di tích danh thắng

2,00

2,00

 

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

1,47

1,47

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,51

0,51

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,60

1,60

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

2.13

Đất phát triển hạ tầng

34,58

20,14

14,44

3

Đất đô thị

1,00

 

1,00

4

Đất bảo tồn thiên nhiên

 

 

 

5

Đất khu du lịch

41,00

36,00

5,00

6

Đất khu dân cư nông thôn

4,68

0,60

4,08

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Cao Phong.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của huyện Cao Phong với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

D.tích H.trạng 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011*

Năm 2012*

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

25.527,83

25.527,83

25.527,83

25.527,83

25.527,83

25.527,83

1

Đất nông nghiệp

17.669,16

17.662,77

17.650,69

17.522,03

18.304,78

19.007,03

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

1.147,82

1.147,82

1.147,82

1.119,58

1.111,55

1.110,05

1.2

Đất cây hàng năm khác

2.252,04

2.251,45

2.244,78

2.207,33

2.186,57

2.143,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

564,03

562,16

561,86

556,86

1.042,56

1.443,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

7.427,05

7.427,05

7.427,05

7.427,05

7.427,03

7.417,05

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

6.200,49

6.196,60

6.191,49

6.133,54

6.448,75

6.799,53

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

77,73

77,69

77,69

77,67

88,32

93,27

2

Đất phi nông nghiệp

4.436,43

4.450,98

4.463,06

4.618,50

4.713,20

4.846,88

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

13,94

13,90

13,74

14,92

15,17

15,17

2.2

Đất quốc phòng

369,34

369,34

369,34

389,14

389,14

389,14

2.3

Đất an ninh

193,23

193,23

193,23

193,43

194,43

197,43

2.4

Đất khu công nghiệp

 

 

 

17,73

17,73

57,73

 

Đất XD cụm công nghiệp

 

 

 

17,73

17,73

57,73

2.5

Đất cơ sở SX kinh doanh

47,99

49,89

49,89

70,60

75,40

82,60

2.6

Đất SXVL xây dựng gốm sứ

29,73

37,89

37,89

37,89

46,09

71,18

2.7

Đất hoạt động khoáng sản

53,30

53,30

53,30

53,30

82,30

82,30

2.8

Đất di tích danh thắng

 

 

 

0,00

2,00

2,00

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

2,33

2,33

4,04

5,85

10,33

10,33

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

1,93

1,93

1,93

1,93

7,43

7,43

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

106,70

106,70

106,70

108,30

109,30

110,80

2.12

Đất có mặt nước CD

1.444,12

1.444,12

1.444,12

1.444,12

1.442,12

1.442,12

2.13

Đất phát triển hạ tầng

472,95

473,52

482,90

547,86

580,06

611,71

-

Đất giao thông

352,45

352,80

361,53

400,16

419,48

438,39

-

Đất thủy lợi

45,30

45,42

45,74

60,31

69,45

82,15

-

Đất công trình năng lượng

4,03

4,05

4,23

4,25

4,43

4,47

-

Đất CT bưu chính viễn thông

0,56

0,56

1,29

1,29

1,36

1,36

-

Đất cơ sở văn hóa

12,66

12,66

12,66

15,73

15,60

15,60

-

Đất cơ sở y tế

4,19

4,19

3,95

4,79

5,19

5,19

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

32,82

32,90

33,10

38,73

40,13

40,13

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

18,06

18,06

17,84

19,74

20,06

20,06

-

Đất chợ

2,88

2,88

2,56

2,86

4,36

4,36

2.14

Đất ở đô thị

167,61

167,62

167,77

168,99

170,49

172,20

2.15

Đất ở nông thôn

1.533,26

1.537,21

1.538,21

1.539,44

1.541,21

1.544,74

3

Đất đô thị

1.173,12

1.173,12

1.173,12

1.173,12

1.173,12

1.173,12

4

Đất bảo tồn thiên nhiên

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu du lịch

 

 

 

25,00

30,00

50,00

6

Đất khu dân cư nông thôn

1.878,08

1.882,25

1.883,90

1.911,46

1.926,11

1.942,38

7

Đất chưa sử dụng

3.422,24

3.414,08

3.414,08

3.387,30

2.509,85

1.673,92

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011*

Năm 2012*

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

360,94

6,39

12,08

128,66

92,23

121,58

1.1

Đất lúa nước

37,77

0,19

 

28,24

4,03

5,31

1.2

Đất cây hàng năm khác

103,73

0,40

6,67

37,45

15,76

43,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

48,07

1,87

0,30

5,00

7,30

33,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

60,00

 

 

 

30,00

30,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

110,96

3,89

5,11

57,95

34,79

9,22

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,41

0,04

 

0,02

0,35

 

2

Chuyển đổi cơ cấusử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất rừng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

DT CSD đưa vào sử dụng

Phân theo các năm

Năm 2011*

Năm 2012*

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

1.748,32

8,16

0,00

26,78

877,45

835,93

1

Đất nông nghiệp

1.643,00

-

-

-

843,00

800,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

-

 

 

 

 

 

1.2

Đất cây hàng năm khác

690,00

-

-

-

350,00

340,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

243,00

-

-

-

143,00

100,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

-

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

710,00

-

-

-

350,00

360,00

2

Đất phi nông nghiệp

105,32

8,16

-

26,78

34,45

35,93

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

 

 

-

 

 

2.2

Đất quốc phòng

3,60

-

 

3,60

 

 

2.3

Đất an ninh

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất SX vật liệu xây dựng gốm sứ

31,40

8,16

-

-

3,50

19,74

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

8,00

-

 

-

8,00

 

2.8

Đất di tích danh thắng

2,00

 

 

-

2,00

 

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

1,47

 

 

0,50

0,97

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

0,51

 

-

-

0,51

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1,60

 

-

1,10

-

0,50

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

 

 

 

 

 

2.13

Đất phát triển hạ tầng

20,14

-

-

2,58

11,67

5,89

3

Đất đô thị

 

 

 

 

 

 

4

Đất bảo tồn thiên nhiên

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu du lịch

36,00

-

-

19,00

7,80

9,20

6

Đất khu dân cư nông thôn

0,60

 

 

 

 

0,60

* Sốliệu năm 2011, năm 2012 đã thực hiện theo sốliệu thống kê đất đai

Điều 3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong và Sở Tài nguyên và Môi trường:

1. Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong

a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

c) Tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện; có trách nhiệm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường

a) Định kỳ tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các huyện, thành phố.

b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
-
TTTỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- Cục thuế tỉnh;
- Kho bạc NN Hòa Bình;
- Chánh,Phó VPUBND tỉnh;
- Các chuyên viên VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, NNTN (K
100).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Đăng Ninh

 

Từ khóa:
3007/QĐ-UBNDQuyết định 3007/QĐ-UBNDQuyết định số 3007/QĐ-UBNDQuyết định 3007/QĐ-UBND của Tỉnh Hòa BìnhQuyết định số 3007/QĐ-UBND của Tỉnh Hòa BìnhQuyết định 3007 QĐ UBND của Tỉnh Hòa Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu3007/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hòa Bình
                            Ngày ban hành19/12/2013
                            Người kýTrần Đăng Ninh
                            Ngày hiệu lực 19/12/2013
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu3007/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hòa Bình
                                                  Ngày ban hành19/12/2013
                                                  Người kýTrần Đăng Ninh
                                                  Ngày hiệu lực 19/12/2013
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan