Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›2954/QĐ-UBND

Quyết định 2954/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2954/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thái Bình
Ngày ban hành26/11/2021
Người kýLại Văn Hoàn
Ngày hiệu lực 26/11/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:26/11/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2954/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 26 tháng 11 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN TIỀN HẢI, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CPngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải tại Tờ trình số 351/TTr-UBND ngày 09/11/2021; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 573/TTr-STNMT ngày 15/11/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

LOẠI ĐẤT

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Tăng(+), giảm (-)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

23.130,30

100

23.130,31

100

 

1

Đất nông nghiệp

15.739,81

68,05

6.635,70

28,69

-9.104,11

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

10.036,78

43,39

4.662,20

20,16

-5.374,58

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

10.035,43

43,39

4.662,20

20,16

-5.373,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

367,46

1,59

302,10

1,31

-65,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.118,91

4,84

199,20

0,86

-919,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

510,55

2,21

136,72

0,59

-373,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

0

0,00

373,83

1,62

373,83

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

3.574,71

15,45

709,75

3,07

-2.864,96

1.7

Đất làm muối

1,36

0,01

1,36

0,01

0,00

1.8

Đất nông nghiệp khác

130,04

0,56

250,54

1,08

120,50

2

Đất phi nông nghiệp

7.349,91

31,78

16.478,90

71,24

9.128,99

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

105,56

0,46

274,95

1,19

169,39

2.2

Đất an ninh

7,40

0,03

32,32

0,14

24,92

2.3

Đất khu công nghiệp

233,45

1,01

3.712,90

16,05

3.479,45

2.4

Đất cụm công nghiệp

53,02

0,23

273,50

1,18

220,48

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

17,75

0,08

1.302,34

5,63

1.284,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

104,12

0,45

171,23

0,74

67,11

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

3,83

0,02

3,83

0,02

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

44,45

0,19

44,45

0,19

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.135,10

17,88

5.838,97

25,24

1.703,87

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

1.897,65

8,20

2.904,59

12,56

1.006,94

-

Đất thủy lợi

1.798,98

7,78

1.960,55

8,48

161,57

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

2,17

0,01

11,77

0,05

9,60

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

11,30

0,05

39,31

0,17

28,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

81,30

0,35

115,50

0,50

34,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

24,98

0,11

219,04

0,95

194,06

-

Đất công trình năng lượng

2,31

0,01

20,34

0,09

18,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

1,09

 

33,83

0,15

32,74

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

6,10

0,03

6,81

0,03

0,71

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

31,09

0,13

58,89

0,25

27,80

-

Đất cơ sở tôn giáo

72,94

0,32

169,38

0,73

96,44

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

197,20

0,85

261,85

1,13

64,65

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

0,03

 

0,03

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

 

 

3,24

0,01

3,24

-

Đất chợ

7,96

0,03

33,84

0,15

25,88

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

21,14

0,09

35,56

0,15

14,42

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

7,78

0,03

247,70

1,07

1 239,92

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.782,61

7,71

3.506,88

15,16

1.724,27

2.14

Đất ở tại đô thị

119,51

0,52

341,46

1,48

221,95

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

22,08

0,10

47,29

0,20

25,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,06

0,01

11,88

0,05

8,82

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

48,10

0,21

54,70

0,24

6,60

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

573,45

2,48

524,88

2,27

-48,57

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

66,02

0,29

52,76

0,23

-13,26

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

1,48

0,01

1,31

0,01

-0,17

3

Đất chưa sử dụng

40,59

0,17

15,70

0,07

-24,89

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tiền Hải

Xã An Ninh

Xã Bắc Hải

Xã Đông Cơ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+ (…)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

461,07

130,94

186,49

438,72

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

415,84

96,60

130,26

407,47

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

415,84

96,60

130,26

409,47

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

9,61

6,48

1,34

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

12,36

18,65

42,95

19,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

23,26

9,21

11,94

7,50

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

0,01

 

1,40

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

135,87

 

 

 

2,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

 

 

 

2,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

5,80

1,20

2,26

1,22

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Lâm

Xã Đông Long

Xã Đông Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (…)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

469,36

234,11

497,66

533,83

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

361,00

204,24

309,39

256,96

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

364,00

204,24

310,89

256,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

6,26

0,32

4,46

0,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

38,95

13,45

26,30

53,70

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

62,15

16,10

155,01

222,52

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

135,87

3,00

 

1,50

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

3,00

 

1,50

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

2,31

0,80

0,95

2,30

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Phong

Xã Đông Quí

Xã Đông Trà

Xã Đông Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (…)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

149,74

90,54

570,47

102,75

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

117,85

45,59

336,88

64,13

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

117,85

50,59

341,68

71,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

1,00

0,80

1,50

1,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

18,95

16,55

40,25

32,65

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

11,94

19,10

179,43

2,99

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

 

0,54

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

135,87

 

5,00

4,80

7,78

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

 

 

4,80

3,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

 

5,00

 

4,78

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

1,55

4,25

2,41

1,32

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Xuyên

Xã Nam Chính

Xã Nam Cường

Xã Nam Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (…)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

254,13

213,23

198,65

139,03

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

204,69

151,30

60,09

88,62

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

205,69

153,30

60,09

108,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

3,30

1,00

4,71

1,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

32,95

36,49

10,39

27,07

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

12,19

22,44

112,46

2,04

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

135,87

1,00

2,00

 

20,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

1,00

2,00

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

 

 

 

20,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

5,63

2,05

1,38

2,76

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Hải

Xã Nam Hồng

Xã Nam Hưng

Xã Nam Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (…)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

138,85

175,89

705,92

1.602,08

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

80,79

80,30

340,23

251,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

94,99

86,95

340,23

251,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

0,95

1,30

0,30

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

41,95

49,59

30,89

29,36

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

0,96

36,70

334,50

1.321,27

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

0,60

0,10

0,10

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

135,87

14,20

8,00

 

 

 

Trong đó;

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

14,20

8,00

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

1,95

0,14

1,73

4,29

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thanh

Xã Nam Thắng

Xã Nam Thịnh

Xã Nam Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (…)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

122,12

168,59

335,94

268,49

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

81,97

77,36

47,52

160,45

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

81,97

82,36

47,52

160,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

3,10

4,60

1,00

1,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

38,95

39,69

39,30

84,16

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

1,90

38,14

196,02

21,85

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

 

0,58

0,45

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

135,87

 

5,00

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

 

5,00

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

1,80

1,37

2,22

4,33

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phương Công

Xã Tây Giang

Xã Tây Lương

Xã Tây Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (…)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

71,01

173,26

193,88

188,40

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

42,90

152,69

160,61

149,87

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

63,99

153,69

164,61

162,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

0,20

0,81

1,10

2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

10,58

15,66

19,45

30,97

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

3,76

3,10

8,72

7,44

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

 

0,10

0,10

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

135,87

21,09

1,00

4,00

13,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

6,09

1,00

1,00

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

15,00

 

3,00

12,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

2,60

1,52

2,65

6,40

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tây Phong

Xã Tây Tiến

Xã Vân Trường

Xã Vũ Lăng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+ (…)

(33)

(34)

(35)

(36)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

9.104,11

84,46

30,94

63,48

110,08

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5.240,71

87,20

82,55

45,13

149,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5.375,23

87,20

83,55

51,63

164,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,36

0,20

2,18

1,30

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

919,71

11,15

15,90

12,80

8,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2.864,96

4,28

1,19

2,25

12,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

4,21

0,03

 

 

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

135,87

 

1,00

6,50

15,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

33,89

 

1,00

1,50

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

101,98

 

 

5,00

15,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

74,57

1,34

1,11

1,41

1,52

1.3. Diện tích chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tiền Hải

Xã An Ninh

Xã Bắc Hải

Xã Đông Cơ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (...)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,89

2,45

1,81

0,50

0,47

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

3,18

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

3,26

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

16,00

 

1,81

0,50

0,47

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,45

2,45

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Hoàng

Xã Đông Lâm

Xã Đông Long

Xã Đông Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (...)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,89

0,20

0,33

0,01

1,48

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

3,18

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

3,26

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

16,00

0,20

0,33

0,01

1,48

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,45

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đông Quý

Xã Đông Trà

Xã Đông Trung

Xã Đông Xuyên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (...)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,89

1,66

1,99

1,21

1,19

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

3,18

 

1,99

 

1,19

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

3,26

0,66

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

16,00

1,00

 

1,21

 

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,45

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Chính

Xã Nam Cường

Xã Nam Hải

Xã Nam Hồng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (...)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,89

0,02

0,49

1,97

2,12

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

3,18

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

3,26

 

 

 

1,00

-

Đất thủy lợi

DTL

16,00

0,02

0,49

1,97

1,12

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,45

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Hưng

Xã Nam Phú

Xã Nam Thanh

Xã Nam Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (...)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,89

3,19

1,41

0,56

0,04

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

3,18

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

3,26

1,00

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

16,00

2,19

1,41

0,56

0,04

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,45

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Thịnh

Xã Nam Trung

Xã Phương Công

Xã Tây Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (...)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24,89

1,79

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

3,18

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

3,26

0,60

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

16,00

1,19

 

 

 

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

2,45

 

 

 

 

2. Vị trí, diện tích:Các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải.

Điều 2.Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh:
- TT Phục vụ HCC tỉnh;
- C
ổng thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu: VT,NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Văn Hoàn

 

 

Từ khóa:
2954/QĐ-UBNDQuyết định 2954/QĐ-UBNDQuyết định số 2954/QĐ-UBNDQuyết định 2954/QĐ-UBND của Tỉnh Thái BìnhQuyết định số 2954/QĐ-UBND của Tỉnh Thái BìnhQuyết định 2954 QĐ UBND của Tỉnh Thái Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2954/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thái Bình
                            Ngày ban hành26/11/2021
                            Người kýLại Văn Hoàn
                            Ngày hiệu lực 26/11/2021
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2954/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Thái Bình
                                                  Ngày ban hành26/11/2021
                                                  Người kýLại Văn Hoàn
                                                  Ngày hiệu lực 26/11/2021
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải với các nội dung chủ yếu như sau:
                                                  • Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải có trách nhiệm:
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan