Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›29/2019/QĐ-UBND

Quyết định 29/2019/QĐ-UBND bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất vào Phụ lục kèm theo Quyết định 46/2018/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Đã sao chép thành công!
Số hiệu29/2019/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Lào Cai
Ngày ban hành19/07/2019
Người kýĐặng Xuân Phong
Ngày hiệu lực 01/08/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:19/07/2019Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 29/2019/QĐ-UBND

Lào Cai, ngày 19 tháng 7 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

BỔ SUNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT VÀO MỘT SỐ PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 46/2018/QĐ-UBND NGÀY 21/12/2018 CỦA UBND TỈNH QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14/11/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất; thu tiền thuê đất thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ văn bản số 222/HĐND-TT ngày 05/7/2019 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về việc thỏa thuận tờ trình số 137/TTr-UBND ngày 27/6/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 422/TTr-STC ngày 12/7/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất vào một số Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 của UBND tỉnh quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:

1. Đối với đất ở, đất thương mại - dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại - dịch vụ tại khu vực đô thị:

a) Bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất của 4 tuyến, đoạn đường trên địa bàn thành phố Lào Cai vào Phụ lục số 1: Chi tiết tại Phụ lục số 1.a ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất của 2 tuyến, đoạn đường trên địa bàn huyện Mường Khương vào Phụ lục số 6: Chi tiết tại Phụ lục số 6.a ban hành kèm theo Quyết định này.

c) Bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất của 7 tuyến, đoạn đường trên địa bàn huyện Văn Bàn vào Phụ lục số 7: Chi tiết tại Phụ lục số 7.a ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Đối với đất ở, đất thương mại - dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại - dịch vụ tại nông thôn khu vực I:

a) Bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất của 4 tuyến, đoạn đường trên địa bàn huyện Bát Xát vào Phụ lục số 2A: Chi tiết tại Phụ lục số 2A.a ban hành kèm theo Quyết định này.

b) Bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất của 4 tuyến, đoạn đường trên địa bàn huyện Văn Bàn vào Phụ lục số 7A: Chi tiết tại Phụ lục số 7A.a ban hành kèm theo Quyết định này.

c) Bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất của 4 tuyến, đoạn đường trên địa bàn huyện Sa Pa vào Phụ lục số 8A: Chi tiết tại Phụ lục số 8A.a ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2019.

Điều 3.Tổ chức thực hiện

1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- TT: TU, HĐND, ĐĐBQH, UBND t
ỉnh;
- Cục Ki
ểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Ban Kinh tế NS - HĐND
tỉnh;
- Như Điều 3;
-
Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Đài PTTH tỉnh,
Báo Lào Cai, Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, QLĐT4, TH2, TNMT1.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đặng Xuân Phong

 

PHỤ LỤC SỐ 1.A

BỔ SUNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI ĐÔ THỊ NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)

STT

Tên đường phố, ngõ xóm

Mốc xác định (Từ…… đến……)

QĐ số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014; QĐ số 71/2015/QĐ-UBND ngày 27/12/2015; QĐ số 110/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016; QĐ số 43/2017/QĐ-UBND ngày 27/12/2017; QĐ số 45/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018; QĐ số 23/2019/QĐ-UBND ngày 19/6/2019 của UBND tỉnh
(đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019

Giá đất ở

Giá đất TM-DV

Giá đất SXKD phi NN không phải là đất TMDV

I

Phường Bắc Lệnh

 

 

 

 

 

1

Đường T4 khu dân cư giáp đường B6 kéo dài

Từ phố Mỏ Sinh đến đường T5

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,0

2

Đường T5 khu dân cư giáp đường B6 kéo dài

Từ đường T4 đến đường T7

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,0

3

Đường T7, T8, T9 khu dân cư giáp đường B6 kéo dài

Từ đường T1 đến đường T5

4.000.000

3.200.000

2.400.000

1,0

4

Phố Nguyễn Thế Lộc

Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố 30/4

7.000.000

5.600.000

4.200.000

1,0

 

PHỤ LỤC SỐ 2A.a

BỔ SUNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NÔNG THÔN KHU VỰC I THUỘC ĐỊA BÀN HUYỆN BÁT XÁT NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)

STT

Tên đường phố, ngõ phố

Mốc xác định

QĐ số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014; QĐ số 71/2015/QĐ-UBND ngày 27/12/2015; QĐ số 110/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016; QĐ số 43/2017/QĐ-UBND ngày 27/12/2017; QĐ số 45/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018; QĐ số 23/2019/QĐ-UBND ngày 19/6/2019 của UBND tỉnh
(đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh  năm 2019

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất SX KD phi nông nghiệp

I

Trung tâm xã Bản Vược

 

 

 

 

1

Tuyến đường T12

Từ ngã ba đường T5 và đường T12 (Km13+600m) đến Km13+809m

1.500.000

1.200.000

900.000

1,0

2

Tuyến đường T1

Từ tuyến đường T13 đến đường Kim Thành, Ngòi Phát

3.000.000

2.400.000

1.800.000

1,0

3

Tuyến đường T13

Từ đường đi cửa khẩu (Tuyến T2) đến đường Kim Thành, Ngòi Phát

3.000.000

2.400.000

1.800.000

1,0

4

Tuyến đường N7

Từ đường đi cửa khẩu (Tuyến T2) đến tuyến đường T13

3.000.000

2.400.000

1.800.000

1,0

II

Trung tâm xã Mường Hum

 

 

 

 

1

Tuyến đường D4

Từ đầu cầu đi Dền Thàng (thuộc xã Mường Hum) đến nhà máy chè

1.800.000

1.440.000

1.080.000

1,0

 

PHỤ LỤC SỐ 6.a

BỔ SUNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT ĐÔ THỊ THUỘC ĐỊA BÀN HUYỆN MƯỜNG KHƯƠNG NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)

STT

Tên đường phố, ngõ phố

Mốc xác định

QĐ số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014; QĐ số 71/2015/QĐ-UBND ngày 27/12/2015; QĐ số 110/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016; QĐ số 43/2017/QĐ-UBND ngày 27/12/2017; QĐ số 45/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018; QĐ số 23/2019/QĐ-UBND ngày 19/6/2019 của UBND tỉnh
(đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh  năm 2019

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất SX KD phi nông nghiệp

I

Thị trấn Mường Khương

 

 

 

 

1

Đường Nội thị mới mở

Từ cầu đập tràn Tùng Lâu chạy sau trường PTTH số 1 Mường Khương đến hồ Na Đẩy

3.000.000

2.400.000

1.800.000

1,0

2

Khu vực đất chợ cũ thị trấn Mường Khương và trường cấp 3 cũ

3.000.000

2.400.000

1.800.000

1,0

 

PHỤ LỤC SỐ 7.a

BỔ SUNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT ĐÔ THỊ THUỘC ĐỊA BÀN HUYỆN VĂN BÀN NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)

STT

Tên đường phố, ngõ phố

Mốc xác định

QĐ số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014; QĐ số 71/2015/QĐ-UBND ngày 27/12/2015; QĐ số 110/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016; QĐ số 43/2017/QĐ-UBND ngày 27/12/2017; QĐ số 45/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018; QĐ số 23/2019/QĐ-UBND ngày 19/6/2019 của UBND tỉnh
(đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh  năm 2019

Đất ở

Đất thương mại - dịch vụ

Đất SXKD phi NN không phải đất TM - DV

I

Thị trấn Khánh Yên

 

 

 

 

 

1

Tuyến đường N3 - Khu đô thị mới trung tâm huyện Văn Bàn

Từ giáp Đội thi hành án dân sự đến giao với tuyến đường N7

3.000.000

2.400.000

1.800.000

1,0

2

Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm huyện Văn Bàn

Từ điểm giao với tuyến N3 đến giao với Tuyến 7

3.000.000

2.400.000

1.800.000

1,0

3

Tuyến đường TC1 (Đường trục chính đến trung tâm huyện Văn Bàn)

Từ điểm giao với Tuyến đường N3 đến giao với tuyến đường N12 (Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên)

10.000.000

8.000.000

6.000.000

1,0

4

Tuyến đường 21-28

Từ điểm giao với Tuyến đường Gia Lan đến giao với Tuyến đường TC1

4.500.000

3.600.000

2.700.000

1,0

5

Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên

Từ điểm giao với Tuyến đường D4 đến giao với Tuyến đường TC1

4.500.000

3.600.000

2.700.000

1,0

6

Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên

Từ điểm giao với Tuyến đường 25 đến giáp đất hộ ông Lý Văn Kính

3.000.000

2.400.000

1.800.000

1,0

7

Tuyến đường sau nghĩa trang liệt sỹ

Từ giáp đất Trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện đến giáp đất Trường mầm non Hoa Sen

3.000.000

2.400.000

1.800.000

1,0

 

PHỤ LỤC SỐ 7A.a

BỔ SUNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NÔNG THÔN KHU VỰC I THUỘC ĐỊA BÀN HUYỆN VĂN BÀN NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)

STT

Tên đường phố, ngõ phố

Mốc xác định

QĐ số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014; QĐ số 71/2015/QĐ-UBND ngày 27/12/2015; QĐ số 110/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016; QĐ số 43/2017/QĐ-UBND ngày 27/12/2017; QĐ số 45/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018; QĐ số 23/2019/QĐ-UBND ngày 19/6/2019 của UBND tỉnh
(đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh  năm 2019

Đất ở

Đất thương mại - dịch vụ

Đất SXKD phi NN không phải đất TM - DV

I

Xã Tân An

 

 

 

 

 

1

Tuyến đường TA1

Từ điểm giao với Quốc lộ 279 đến giáp gầm cầu Bảo Hà

5.000.000

4.000.000

3.000.000

1,0

2

Tuyến đường TA2

Từ điểm giao với Quốc lộ 279 đến giao với Tuyến đường TA1

5.000.000

4.000.000

3.000.000

1,0

II

Xã Võ Lao

 

 

 

 

 

1

Tuyến đường B1

Từ điểm giao với Tỉnh lộ 151 đến giáp Lâm viên thủy hoa xã Võ Lao

3.000.000

2.400.000

1.800.000

1,0

2

Tuyến đường T2

Từ điểm giao với Tuyến đường B1 đến giao với Tuyến đường N5

3.000.000

2.400.000

1.800.000

1,0

III

Xã Hòa Mạc

 

 

 

 

 

1

Tuyến đường M11

Từ điểm giao với Tỉnh lộ 151B đến giao với Tuyến đường M4

1.500.000

1.200.000

900.000

1,0

2

Tuyến đường M3

Từ điểm giao với Quốc lộ 279 đến giao với Tuyến đường M11

1.500.000

1.200.000

900.000

1,0

IV

Xã Làng Giàng

 

 

 

 

 

1

Tuyến đường K1

Từ điểm giao với Tuyến đường Y3 đến giao với Tuyến đường Y1 (Khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn)

3.600.000

2.880.000

2.160.000

1,0

2

Tuyến đường K2 (Giáp Khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Sa)

Từ điểm giao với Tuyến đường Y3 đến giao với Tuyến đường Y1 (Khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn)

3.600.000

2.880.000

2.160.000

1,0

 

PHỤ LỤC SỐ 8A.a

BỔ SUNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NÔNG THÔN KHU VỰC I THUỘC ĐỊA BÀN HUYỆN SA PA NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)

STT

Tên đường phố, ngõ phố

Mốc xác định

QĐ số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014; QĐ số 71/2015/QĐ-UBND ngày 27/12/2015; QĐ số 110/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016; QĐ số 43/2017/QĐ-UBND ngày 27/12/2017; QĐ số 45/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018; QĐ số 23/2019/QĐ-UBND ngày 19/6/2019 của UBND tỉnh
(đồng/m2)

Hệ số điều chỉnh  năm 2019

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất SX KD phi nông nghiệp

1

Xã Tả Van

 

 

 

 

1.1

Đoạn đường thuộc trung tâm xã Tả Van

Từ tỉnh lộ 152 đến suối Mường Hoa (tính cả đường ra ngầm và cầu treo)

1.500.000

1.200.000

900.000

1,0

 

Từ khóa:
29/2019/QĐ-UBNDQuyết định 29/2019/QĐ-UBNDQuyết định số 29/2019/QĐ-UBNDQuyết định 29/2019/QĐ-UBND của Tỉnh Lào CaiQuyết định số 29/2019/QĐ-UBND của Tỉnh Lào CaiQuyết định 29 2019 QĐ UBND của Tỉnh Lào Cai
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu29/2019/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Lào Cai
                            Ngày ban hành19/07/2019
                            Người kýĐặng Xuân Phong
                            Ngày hiệu lực 01/08/2019
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu29/2019/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Lào Cai
                                                  Ngày ban hành19/07/2019
                                                  Người kýĐặng Xuân Phong
                                                  Ngày hiệu lực 01/08/2019
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan