Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›291/QĐ-UBND

Quyết định 291/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu291/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hà Giang
Ngày ban hành09/02/2018
Người kýNguyễn Minh Tiến
Ngày hiệu lực 09/02/2018
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành:09/02/2018Tình trạng:Đã hủy

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 291/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 09 tháng 02 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN HOÀNG SU PHÌ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của huyện Hoàng Su Phì tại Tờ trình số 06/TTr-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2018; Sở Tài nguyên & Môi trường tại Tờ trình số 23/TTr-STNMT ngày 12 tháng 01 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hoàng Su Phì với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ biểu 1);

2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (Chi tiết Phụ lục 4);

Điều 2.Xác định trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Hoàng Su Phì;

- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên & Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Hoàng Su Phì chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTr. Tỉnh
ủy;
- TTr. HĐND tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT TTr UBND tỉnh phụ trách;
- UBMTTQ VN tỉnh Hà Giang;
- LĐ VP UBND tỉnh (đ/c Sang, Hòa);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Vnptio
ffice;
- Lưu: VT, CV KTN (đ/c Hải-TN, Hồng), TD.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Minh Tiến

 

PHỤ LỤC 1.

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2018
(Kèm theo Quyết định số: 291/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vinh Quang

Xã Bản Máy

Xã Thàng Tín

Xã Thèn Chu Phìn

Xã Pố Lồ

Xã Bản Phùng

Xã Túng Sán

Xã Chiến Phố

Xã Đản Ván

Xã Tụ Nhân

Xã Tân Tiến

Xã Nàng Đôn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

63.238,06

486,68

3.083,92

2.248,11

2.081,31

2.759,93

1.630,46

4.923,51

2.987,75

1.722,15

2.499,56

1.789,28

1.330,15

1

Đất nông nghiệp

NNP

59.439,06

328,27

2.967,60

2.089,24

1.940,26

2.584,97

1.487,11

4.759,75

2.854,35

1.623,01

2.159,26

1.636,82

1.240,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.583,83

11,42

130,00

79,77

100,00

128,38

180,50

156,00

169,87

112,00

130,00

150,27

110,00

 

Tr. đó: Đất trồng lúa nước

LUC

296,46

0,12

 

 

 

 

5,00

 

5,00

 

36,00

27,39

50,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9.595,14

77,67

634,97

487,86

247,22

476,18

410,03

479,26

442,83

332,37

348,48

382,88

259,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.533,06

22,78

121,97

46,34

105,24

83,68

64,94

290,79

147,38

48,23

50,18

170,52

55,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.056,54

47,51

834,69

421,00

1.262,09

1.235,90

403,58

771,00

1.245,45

403,40

657,20

369,80

287,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.413,87

 

 

 

 

 

 

1.413,87

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20.252,17

168,61

1.245,97

1.054,27

225,71

660,83

428,06

1.648,83

848,82

727,01

973,40

563,35

527,70

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,46

0,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.389,28

102,34

98,40

58,22

61,68

109,18

50,08

144,09

94,60

77,99

282,98

93,10

52,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,13

3,69

10,20

0,70

 

3,38

 

 

 

 

3,16

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,55

0,55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,91

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,14

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,98

1,74

 

0,02

 

 

 

0,11

 

 

 

0,45

0,25

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.192,10

43,69

39,79

26,13

32,60

62,55

17,78

56,07

44,27

47,26

231,02

37,05

22,48

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,13

5,06

0,51

 

 

0,04

0,03

 

 

 

0,05

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,96

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

610,75

 

24,58

19,48

17,52

26,80

17,39

33,51

26,59

20,50

36,48

26,51

18,50

2.12

Đất ở đô thị

ODT

29,59

29,59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,49

1,99

0,43

0,22

0,03

0,49

0,35

0,44

0,30

0,29

0,18

0,30

0,37

2.14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,05

1,11

0,01

 

 

0,14

0,26

 

0,14

 

0,01

 

 

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

0,30

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,91

0,91

0,17

0,19

0,12

0,55

0,04

0,37

0,36

0,24

0,55

0,58

0,31

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,17

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất sông, ngòi, suối

SON

494,10

13,04

22,71

11,48

11,41

15,23

14,23

53,59

22,94

9,70

10,57

28,07

10,37

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.409,71

56,07

17,92

100,65

79,37

65,78

93,27

19,67

38,80

21,15

57,32

59,36

37,57

 

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018 (Các xã tiếp theo)

ST T

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Pờ Ly Ngài

Xã Sán Xả Hồ

Xã Bản Luốc

Xã Ngàm Đăng Vài

Xã Bản Nhùng

Xã Tả Sử Choóng

Xã Nậm Dịch

Xã Bản Péo

Xã Hồ Thầu

Xã Nam Sơn

Xã Nậm Tỵ

Xã Thông Nguyên

Xã Nậm Khòa

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

63.238,06

2.162,23

1.441,60

2.690,94

1.162,81

1.726,78

2.305,42

1.865,72

1.190,99

5.095,63

3.274,93

4.529,54

4.055,39

4.193,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

59.439,06

1.959,25

1.294,49

2.531,53

1.021,82

1.609,12

2.052,35

1.747,62

1.147,60

4.941,34

3.186,06

4.383,75

3.846,21

4.047,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.583,83

119,99

101,08

158,24

95,00

125,00

87,00

81,98

80,45

143,96

235,93

320,28

285,00

291,70

 

Tr. đó: Đất trồng lúa nước

LUC

296,46

40,00

34,38

6,63

20,50

21,00

 

17,92

 

 

12,52

 

20,00

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9.595,14

366,95

228,74

377,65

152,57

305,17

268,71

343,99

217,39

740,22

518,32

620,22

263,44

612,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.533,06

58,71

48,57

106,74

33,76

53,78

89,56

305,53

67,45

308,17

262,64

916,39

660,74

413,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.056,54

1.050,90

630,53

663,70

 

601,91

1.296,11

276,58

394,13

2.402,57

1.281,08

1.124,64

1.026,03

1.369,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.413,87

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20.252,17

362,70

285,57

1.225,20

740,45

523,26

310,97

739,54

388,11

1.346,41

884,02

1.402,22

1.611,00

1.360,16

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,46

 

 

 

0,04

 

 

 

0,07

 

4,07

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.389,28

110,92

88,99

78,67

75,77

71,29

67,06

97,21

43,39

103,01

84,11

100,52

131,56

111,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,91

 

 

0,50

 

0,03

 

0,02

 

0,96

 

0,48

2,18

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,98

 

0,25

 

 

 

0,03

0,03

 

3,63

0,04

0,18

0,25

 

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.192,10

77,25

60,95

34,01

33,94

36,84

33,38

41,98

20,30

40,94

27,88

37,09

53,86

32,98

2.6

Đất di tích lịch sử VH

DDT

6,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,44

 

 

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,08

0,09

 

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

610,75

15,34

19,99

29,41

22,20

23,10

20,48

35,45

14,91

22,46

27,41

32,78

34,58

44,78

2.9

Đất ở đô thị

ODT

29,59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,49

0,95

0,16

0,35

0,35

0,08

0,24

0,36

0,20

0,51

0,39

0,54

0,85

0,12

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,05

 

0,09

 

 

 

0,01

0,02

0,04

0,07

0,15

 

 

 

2.12

Đất sản xuất vật liệu XD

SKX

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,91

0,19

0,68

0,28

0,36

0,24

0,12

0,22

0,20

0,73

0,30

0,49

0,57

0,14

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,17

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất sông, ngòi, suối

SON

494,10

17,19

6,87

14,02

18,92

11,00

12,80

19,13

7,74

33,72

27,94

28,44

39,18

33,81

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.409,71

92,06

58,12

80,74

65,22

46,37

186,01

20,89

 

51,29

4,76

45,27

77,62

34,44

 

PHỤ LỤC 2.

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 291/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vinh Quang

Xã Bản Máy

Xã Thàng Tín

Xã Thèn Chu Phìn

Xã Pố Lồ

Xã Bản Phùng

Xã Túng Sán

Xã Chiến Phố

Xã Đản Ván

Xã Tụ Nhân

Xã Tân Tiến

Xã Nàng Đôn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

263,45

7,04

2,43

0,70

0,18

 

0,09

2,22

0,37

0,06

157,59

0,50

3,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

46,83

0,17

0,68

0,50

0,07

 

0,08

0,20

0,04

0,06

30,68

0,23

3,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,12

0,03

 

 

0,01

 

 

0,05

 

 

 

0,02

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,17

 

0,01

 

0,01

 

0,01

 

 

 

 

 

0,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

213,97

6,82

1,74

0,20

0,09

 

 

1,97

0,33

 

126,91

0,25

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,63

0,82

 

 

 

 

 

 

 

 

14,80

0,09

 

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,09

 

2.2

Đất ở đô thị

ODT

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

21,50

0,80

 

 

 

 

 

 

 

 

14,80

 

 

Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Pờ Ly Ngài

Xã Sán Xả Hồ

Xã Bản Luốc

Xã Ngàm Đăng Vài

Xã Bản Nhùng

Xã Tả Sử Choóng

Xã Nậm Dịch

Xã Bản Péo

Xã Hồ Thầu

Xã Nam Sơn

Xã Nậm Tỵ

Xã Thông Nguyên

Xã Nậm Khòa

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp

NNP

263,45

44,76

35,29

0,63

0,15

1,79

0,79

0,18

0,50

1,65

0,98

1,40

0,14

0,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,34

0,01

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

0,33

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

46,83

6,05

1,30

0,05

0,03

0,38

0,50

0,11

0,20

0,43

0,59

0,47

0,06

0,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,12

 

 

0,58

0,03

 

 

0,03

 

0,68

0,30

0,27

0,08

0,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,17

0,00

0,02

 

 

 

0,01

0,01

 

0,03

 

0,06

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

213,97

38,70

33,97

 

0,09

1,41

0,28

0,03

0,30

0,51

0,10

0,27

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,63

3,50

2,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở đô thị

ODT

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

21,50

3,50

2,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 291/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vinh Quang

Xã Bản Máy

Xã Thàng Tín

Xã Thèn Chu Phìn

Xã Pố Lồ

Xã Bản Phùng

Xã Túng Sán

Xã Chiến Phố

Xã Đản Ván

Xã Tụ Nhân

Xã Tân Tiến

Xã Nàng Đôn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

263,45

7,04

2,43

0,70

0,18

 

0,09

2,22

0,37

0,06

157,59

0,50

3,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

46,83

0,17

0,68

0,50

0,07

 

0,08

0,20

0,04

0,06

30,68

0,23

3,81

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,12

0,03

 

 

0,01

 

 

0,05

 

 

 

0,02

 

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,17

 

0,01

 

0,01

 

0,01

 

 

 

 

 

0,01

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

213,97

6,82

1,74

0,20

0,09

 

 

1,97

0,33

 

126,91

0,25

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

47,33

 

 

 

 

 

 

6,00

 

 

 

 

8,82

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính : ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Pờ Ly Ngài

Xã Sán Xả Hồ

Xã Bản Luốc

Xã Ngàm Đăng Vài

Xã Bản Nhùng

Xã Tả Sử Choóng

Xã Nậm Dịch

Xã Bản Péo

Xã Hồ Thầu

Xã Nam Sơn

Xã Nậm Tỵ

Xã Thông Nguyên

Xã Nậm Khòa

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

263,45

44,76

35,29

0,63

0,15

1,79

0,79

0,18

0,50

1,65

0,98

1,40

0,14

0,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,34

0,01

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

0,33

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

46,83

6,05

1,30

0,05

0,03

0,38

0,50

0,11

0,20

0,43

0,59

0,47

0,06

0,14

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,12

 

 

0,58

0,03

 

 

0,03

 

0,68

0,30

0,27

0,08

0,04

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,17

0,00

0,02

 

 

 

0,01

0,01

 

0,03

 

0,06

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

213,97

38,70

33,97

 

0,09

1,41

0,28

0,03

0,30

0,51

0,10

0,27

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

47,33

 

 

3,60

 

 

 

6,40

1,50

5,40

3,20

7,91

 

4,50

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

PHỤ LỤC 4.

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 291/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vinh Quang

Xã Bản Máy

Xã Thàng Tín

Xã Thèn Chu Phìn

Xã Pố Lồ

Xã Bản Phùng

Xã Túng Sán

Xã Chiến Phố

Xã Đản Ván

Xã Tụ Nhân

Xã Tân Tiến

Xã Nàng Đôn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.842,37

 

700,00

400,00

200,00

700,00

200,00

505,60

1.000,0

200,00

600,00

700,00

200,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,37

 

 

 

 

 

 

5,60

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.700,00

 

 

 

200,00

700,00

 

 

500,00

 

600,00

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.100,00

 

700,00

400,00

 

 

200,00

500,00

500,00

200,00

 

700,00

200,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,36

1,40

1,63

0,05

 

 

 

 

 

 

8,24

 

0,41

2.1

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

21,50

1,40

1,35

0,05

 

 

 

 

 

 

8,10

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,83

 

0,28

 

 

 

 

 

 

 

0,14

 

0,41

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính : ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Pờ Ly Ngài

Xã Sán Xả Hồ

Xã Bản Luốc

Xã Ngàm Đăng Vài

Xã Bản Nhùng

Xã Tả Sử Choóng

Xã Nậm Dịch

Xã Bản Péo

Xã Hồ Thầu

Xã Nam Sơn

Xã Nậm Tỵ

Xã Thông Nguyên

Xã Nậm Khòa

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.842,37

 

300,00

306,20

300,00

200,00

 

206,90

 

604,60

504,67

503,90

404,60

505,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,37

 

 

6,20

 

 

 

6,90

 

4,60

4,67

3,90

4,60

5,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.700,00

 

300,00

 

 

 

 

200,00

 

 

500,00

 

400,00

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.100,00

 

 

300,00

300,00

200,00

 

 

 

600,00

 

500,00

 

500,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,36

3,60

6,90

 

 

0,10

 

 

 

0,03

 

 

 

 

2.1

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

21,50

3,60

6,90

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,83

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
291/QĐ-UBNDQuyết định 291/QĐ-UBNDQuyết định số 291/QĐ-UBNDQuyết định 291/QĐ-UBND của Tỉnh Hà GiangQuyết định số 291/QĐ-UBND của Tỉnh Hà GiangQuyết định 291 QĐ UBND của Tỉnh Hà Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu291/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hà Giang
                            Ngày ban hành09/02/2018
                            Người kýNguyễn Minh Tiến
                            Ngày hiệu lực 09/02/2018
                            Tình trạng Đã hủy

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu291/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hà Giang
                                                  Ngày ban hành09/02/2018
                                                  Người kýNguyễn Minh Tiến
                                                  Ngày hiệu lực 09/02/2018
                                                  Tình trạng Đã hủy
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan