Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›279/QĐ-UBND

Quyết định 279/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu279/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành24/02/2021
Người kýNguyễn Cao Sơn
Ngày hiệu lực 24/02/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:24/02/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 279/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 24 tháng 02 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN YÊN KHÁNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 01/20177NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 1051/QĐ-UBND ngày 17/8/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Khánh;

Căn cứ Quyết định số 1337/QĐ-UBND ngày 11/11/2019 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm một số công trình dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Khánh;

Căn cứ Quyết định số 343/QĐ-UBND ngày 28/02/2020 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm một số công trình dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Khánh;

Căn cứ Quyết định số 895/QĐ-UBND ngày 24/7/2020 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm một số công trình dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Khánh;

Căn cứ Quyết định số 1343/QĐ-UBND ngày 02/11/2020 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm một số công trình dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Yên Khánh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 37/TTr-STNMT ngày 08 tháng 02 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Yên Khánh với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2021.

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021.

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021.

(Có bản đồ và các biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2.Giao UBND huyện Yên Khánh chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan:

- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Yên Khánh theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đáp ứng kịp thời nhu cầu sử dụng đất phục vụ phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định. Có biện pháp xử lý cụ thể đối với trường hợp cố tình chậm triển khai thực hiện hoặc sử dụng đất sai mục đích khi nhà nước giao đất, cho thuê đất.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng; Thủ trưởng các ngành có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Yên Khánh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu VT, VP3, VP4, VP5
.
Ttt_VP3_QĐ08

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Cao Sơn

 

Biểu 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN YÊN KHÁNH

(Kèm theo Quyết định số 279/QĐ-UBND ngày 24/02/2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị: Ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Khánh An

Khánh Công

Khánh Cư

Khánh Cường

Khánh Hải

Khánh Hòa

Khánh Hội

Khánh Hồng

Khánh Lợi

Khánh Mậu

Khánh Nhạc

Khánh Phú

Khánh Thành

Khánh Thiện

Khánh Thủy

Khánh Tiên

Khánh Trung

Khánh Vân

Thị trấn Yên Ninh

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

14,259.78

740.38

757.12

722.12

858.37

854.71

599.21

733.40

840.81

664.14

802.66

1,116.86

592.83

782.52

292.18

752.83

637.22

1,101.64

607.68

803.10

1

Đất nông nghiệp

NNP

9,213.27

490.09

490.03

447.37

565.01

569.43

367.89

527.30

625.95

446.48

604.29

773.64

112.59

481.05

143.72

566.10

368.56

731.59

443.31

458.89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,050.17

306.97

400.75

309.56

476.45

462.72

267.11

430.28

486.60

308.36

417.96

665.03

59.72

395.51

71.01

465.39

289.64

623.39

345.66

268.07

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6,780.62

306.97

387.42

308.90

476.15

370.18

267.09

430.28

486.60

308.36

418.19

646.22

59.72

374.35

54.76

464.39

286.80

623.39

242.79

268.07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

753.38

98.36

1.10

47.35

4.28

30.04

75.93

31.34

88.61

62.86

79.28

52.77

17.11

 

25.07

 

17.41

0.15

28.93

92.80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

655.07

44.29

66.34

35.29

50.01

30.18

7.85

35.55

4.26

35.97

65.90

0.95

19.17

39.46

31.16

43.83

29.68

64.90

22.78

27.49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

674.39

25.24

21.10

36.82

33.26

46.07

13.85

30.13

45.48

39.29

41.00

54.32

12.23

40.97

14.91

53.35

28.10

33.75

43.60

60.92

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

80.26

15.23

0.74

18.35

1.01

0.43

3.15

 

1.00

 

0.14

0.57

4.36

5.11

1.57

3.53

3.73

9.40

2.33

9.60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,927.92

243.82

266.54

268.27

291.94

278.61

229.78

197.96

209.46

209.92

195.89

330.41

474.25

299.89

146.65

186.15

244.33

360.68

156.56

336.82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3.36

 

 

0.04

 

 

 

 

 

1.53

 

 

0.00

 

 

 

 

 

 

1.79

2.2

Đất an ninh

CAN

3.73

0.20

 

 

 

 

 

 

0.20

 

 

 

0.36

0.11

0.20

0.12

0.20

 

 

2.34

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

304.55

 

 

44.64

 

 

1.98

 

 

 

 

 

257.94

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

141.64

 

 

 

 

50.93

 

 

 

12.23

 

21.07

 

50.00

 

 

 

 

 

7.41

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

31.89

0.53

0.01

1.70

0.30

9.55

0.19

0.84

0.28

4.16

0.02

1.56

2.58

0.36

1.68

0.06

4.39

0.13

 

3.56

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

88.57

26.03

1.54

4.70

0.77

2.57

3.83

 

2.04

1.06

1.61

1.35

19.23

 

5.71

1.08

3.47

1.29

0.54

11.77

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,101.25

104.05

117.81

111.37

144.33

124.81

138.63

105.26

104.49

95.29

103.20

155.50

79.67

102.11

51.17

101.45

95.12

166.31

70.02

130.66

 

Đất giao thông

DGT

1,233.26

59.76

67.12

68.31

64.49

84.63

103.27

66.74

54.81

60.08

69.12

110.84

25.78

47.10

33.62

62.40

45.32

99.21

37.85

72.82

 

Đất thủy lợi

DTL

738.69

37.28

47.10

35.15

72.06

34.58

31.14

30.66

44.41

30.76

29.15

35.29

43.71

50.37

14.23

32.45

46.19

61.21

28.03

34.93

 

Đất công trình năng lượng

DNL

2.17

0.89

0.02

0.13

0.18

0.08

0.14

0.01

0.01

0.02

0.02

0.16

0.05

0.12

0.00

0.02

0.05

0.01

0.01

0.25

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0.57

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01

0.02

0.06

0.04

0.02

0.02

0.02

0.01

0.00

0.08

0.03

0.03

0.01

0.18

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

26.12

1.04

1.21

0.50

1.21

1.03

0.77

1.46

0.54

1.54

1.22

0.51

1.26

0.35

0.30

1.18

0.84

1.96

0.54

8.67

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7.32

0.33

0.18

0.43

0.16

0.28

0.22

0.23

0.28

0.18

0.21

0.51

0.95

0.11

0.20

0.40

0.12

0.84

0.14

1.55

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

69.32

2.58

1.90

6.07

5.72

2.00

1.53

5.20

2.68

2.06

2.69

6.93

5.44

2.82

2.03

3.49

2.02

2.80

2.52

8.87

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

20.42

2.17

0.00

0.77

0.50

2.20

1.28

0.60

1.57

0.62

0.57

1.02

2.15

0.96

0.57

1.43

0.57

0.02

0.92

2.50

 

Đất chợ

DCH

3.39

 

0.26

 

 

 

0.26

0.35

0.11

 

0.22

0.22

0.31

0.28

0.23

 

 

0.24

 

0.90

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5.70

0.11

 

 

0.43

0.47

0.68

0.50

0.29

0.09

 

 

 

 

 

0.45

0.46

0.95

0.08

1.19

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,032 97

60.87

36.05

54.84

55.87

58.19

58.11

68.63

56.45

60.15

57.95

98.89

41.12

64.37

37.86

52.19

38.81

76.25

56.38

 

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

113.57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

113.57

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15.95

0.29

0.61

0.61

0.53

0.61

0.56

0.60

0.54

0.12

0.58

2.06

0.86

0.52

0.19

0.42

0.30

0.99

0.37

5.20

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3.76

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.96

 

 

 

 

0.80

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23.21

1.18

 

0.81

0.04

1.30

1.03

1.31

1.15

1.06

1.91

3.46

1.05

1.64

0.81

0.95

0.55

0.92

3.06

0.97

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

213.93

17.23

6.57

13.97

9.93

9.65

9.58

8.17

11.42

11.17

15.46

11.74

10.42

8.34

10.04

6.38

7.46

17.96

12.86

15.57

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

41.51

6.54

6.48

 

 

0.04

0.59

0.66

7.63

 

 

0.12

 

12.77

0.24

 

 

1.25

 

5.19

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1.65

 

 

0.29

 

 

0.59

 

 

 

 

0.77

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

22.74

4.55

1.15

0.46

0.62

0.72

0.90

0.51

2.21

1.58

0.39

0.89

1.81

0.38

0.33

0.20

1.18

1.97

1.35

1.54

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

773.03

22.22

96.32

34.57

79.11

19.77

13.11

11.48

22.75

21.44

14.76

28.54

59.22

59.29

35.47

22.86

92.38

92.66

11.90

35.15

2.19

Đất có mặt nước chuyên dụng

MNC

1.31

0.02

 

 

 

0.02

 

 

0.01

0.02

 

1.24

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3.59

 

 

0.27

 

 

 

 

 

 

 

3.22

 

 

 

 

 

 

 

0.10

3

Đất chưa sử dụng

CSD

118.59

6.47

0.55

6.48

1.42

6.66

1.54

8.14

5.41

7.75

2.48

12.81

5.99

1.58

1.81

0.58

24.33

9.38

7.81

7.40

4

Đất đô thị

 

803.10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

803.10

 

Biểu 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN YÊN KHÁNH

(Kèm theo Quyết định số 279/QĐ-UBND ngày 24/02/2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khánh An

Khánh Công

Khánh Cư

Khánh Cường

Khánh Hải

Khánh Hòa

Khánh Hội

Khánh Hồng

Khánh Lợi

Khánh Mậu

Khánh Nhạc

Khánh Phú

Khánh Thành

Khánh Thiện

Khánh Thủy

Khánh Tiên

Khánh Trung

Khánh Vân

Thị Trấn Yên Ninh

1

Đất nông nghiệp

NNP

217.15

1.95

 

3.18

2.45

51.16

4.65

10.50

2.20

14.10

0.99

8.35

10.23

51.15

4.02

0.03

0.20

3.30

7.53

41.16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

170.78

1.35

 

0.47

2.45

43.24

2.70

7.40

0.00

11.15

 

7.97

8.51

50.50

3.82

0.03

0.20

3.30

6.89

20.80

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

164.20

1.35

 

0.47

2.45

37.16

2.20

7.40

0.00

11.15

 

7.97

8.51

50.50

3.52

0.03

0.20

3.30

6.89

20.80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35.34

0.55

 

0.10

 

4.74

1.35

3.10

2.20

2.78

0.99

0.23

1.40

 

0.20

 

 

 

0.55

17.15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.56

 

 

0.05

 

0.44

0.10

 

 

0.01

 

0.15

 

0.28

 

 

 

 

0.04

0.49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9.12

0.05

 

2.56

 

2.74

0.15

 

 

0.16

 

 

0.32

0.37

 

 

 

 

0.05

2.72

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0.35

 

 

 

 

 

0.35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15.71

 

 

0.15

0.08

4.32

1.25

0.05

 

0.66

0.03

0.22

1.13

1.62

 

0.09

0.24

0.06

0.28

5.53

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0.15

 

 

 

 

 

0.15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0.21

 

 

 

 

 

0.15

 

 

 

 

 

0.06

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở đô thị

ODT

0.30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.30

2.4

Đất ở nông thôn

ONT

0.68

 

 

 

 

0.20

0.05

 

 

0.02

 

0.00

 

0.41

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2.06

 

 

 

 

 

 

 

 

0.30

 

 

 

0.11

 

 

 

 

 

1.65

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

12.18

 

 

0.15

0.08

4.10

0.87

0.05

 

0.28

0.03

0.22

1.07

1.10

 

0.09

0.24

0.06

0.28

3.56

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0.13

 

 

 

 

0.02

0.03

 

 

0.06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.02

 

Biểu 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN YÊN KHÁNH

(Kèm theo Quyết định số 279/QĐ-UBND ngày 24/02/2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tinh: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khánh An

Khánh Công

Khánh Cư

Khánh Cường

Khánh Hải

Khánh Hòa

Khánh Hội

Khánh Hồng

Khánh Lợi

Khánh Mậu

Khánh Nhạc

Khánh Phú

Khánh Thành

Khánh Thiện

Khánh Thủy

Khánh Tiên

Khánh Trung

Khánh Vân

Thị Trấn Yên Ninh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

266.49

4.45

2.21

7.74

2.51

60.24

7.96

13.52

4.33

20.62

2.93

9.17

13.23

51.15

4.50

0.03

2.02

6.13

10.77

42.98

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

198.45

1.70

2.18

3.06

2.45

51.42

3.65

8.20

0.47

16.30

0.42

8.59

9.65

50.50

4.07

0.03

1.58

4.10

8.75

21.33

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

191.53

1.70

2.18

3.06

2.45

45.34

3.15

8.20

0.47

16.30

0.42

8.59

9.65

50.50

4.07

0.03

1.58

4.10

8.41

21.33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

46.42

2.05

0.00

1.07

0.00

4.74

1.87

5.12

3.06

3.85

1.96

0.29

1.87

0.00

0.29

0.00

0.04

1.43

1.25

17.53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3.64

0.30

0.03

0.55

0.03

0.44

0.33

 

0.30

0.11

0.00

0.21

 

0.28

0.08

 

0.20

 

0.19

0.59

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

16.93

0.40

0.00

3.06

0.03

3.64

1.16

0.20

0.50

0.36

0.55

0.08

1.64

0.37

0.06

 

0.20

0.60

0.55

3.53

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1.05

 

 

 

 

 

0.95

 

 

 

 

 

0.07

 

 

 

 

 

0.03

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

1.92

0.97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.57

 

 

 

0.38

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

0.57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.57

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng cây hàng  năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

0.97

0.97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0.38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.38

 

3

Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp

 

16.08

0.19

 

0.15

0.08

4.32

1.40

0.05

 

0.66

0.03

0.22

1.13

1.62

 

0.09

0.24

0.06

0.31

5.53

 

Trong đó: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

1.76

0.19

 

 

0.08

0.03

0.29

0.05

 

0.02

0.03

0.12

0.02

 

 

 

 

0.06

0.31

0.56

 

Biểu 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG NĂM 2021 HUYỆN YÊN KHÁNH

(Kèm theo Quyết định số 279/QĐ-UBND ngày 24/02/2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Khánh An

Khánh Công

Khánh Cư

Khánh Cường

Khánh Hải

Khánh Hòa

Khánh Hội

Khánh Hồng

Khánh Lợi

Khánh Mậu

Khánh Nhạc

Khánh Phú

Khánh Thành

Khánh Thiện

Khánh Thủy

Khánh Tiên

Khánh Trung

Khánh Vân

Thị Trấn Yên Ninh

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.34

 

0.01

 

 

0.84

 

 

 

0.60

 

0.04

0.77

 

 

 

1.91

0.07

 

0.10

2.1

Đất cụm công nghiệp

TMD

0.84

 

 

 

 

0.84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1.91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.91

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.47

 

 

 

 

 

 

 

 

0.60

 

 

0.77

 

 

 

 

 

 

0.10

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

0.12

 

0.01

 

 

 

 

 

 

 

 

0.04

 

 

 

 

 

0.07

 

 

 

 

Từ khóa:
279/QĐ-UBNDQuyết định 279/QĐ-UBNDQuyết định số 279/QĐ-UBNDQuyết định 279/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh BìnhQuyết định số 279/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh BìnhQuyết định 279 QĐ UBND của Tỉnh Ninh Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu279/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Ninh Bình
                            Ngày ban hành24/02/2021
                            Người kýNguyễn Cao Sơn
                            Ngày hiệu lực 24/02/2021
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu279/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Ninh Bình
                                                  Ngày ban hành24/02/2021
                                                  Người kýNguyễn Cao Sơn
                                                  Ngày hiệu lực 24/02/2021
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan