Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 27/2019/QĐ-UBND

Quyết định 27/2019/QĐ-UBND về điều chỉnh bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các tuyến đường thuộc huyện Hồng Ngự)

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 27/2019/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành 07/11/2019
Người ký Phạm Thiện Nghĩa
Ngày hiệu lực 20/11/2019
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 07/11/2019 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 27/2019/QĐ-UBND

Đồng Tháp, ngày 07 tháng 11 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT 05 NĂM (2015 - 2019) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP (CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC HUYỆN HỒNG NGỰ)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn giá đất;

Căn cứ Công văn số 326/HĐND-KTNS ngày 29 tháng 10 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (các tuyến đường thuộc huyện Hồng Ngự);

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất 05 năm trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (2015 - 2019) ban hành kèm theo Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2015 - 2019); Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2016 về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) tỉnh Đồng Tháp; Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2017 về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) tỉnh Đồng Tháp của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp như sau:

Ban hành Phụ lục điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) các tuyến đường thuộc huyện Hồng Ngự.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2019.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- TT/TU, TT/HĐND Tỉnh;
- CT, các PCT/UBND Tỉnh;
- Đoàn Đại biểu quốc hội Tỉnh;
- Các ban Đảng và Đoàn thể Tỉnh;
- Công báo Tỉnh;
- LĐVP/UBND Tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Cổng Thông tin điện tử Tỉnh;
- Lưu VT + NC/KT.bnt.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Thiện Nghĩa

 

PHỤ LỤC

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT 05 NĂM (2015-2019) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC HUYỆN HỒNG NGỰ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 27/2019/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

1. Điều chỉnh tên gọi.

Điều chỉnh cụm từ “xã Thường Thới Tiền” thành “thị trấn Thường Thới Tiền” tại Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 về việc ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2015 - 2019), Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2016 về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) tỉnh Đồng Tháp, Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2017 về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) tỉnh Đồng Tháp của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.

2. Điều chỉnh đất ở nông thôn.

Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND

Nay điều chỉnh lại như sau:

STT

Tên chợ xã và khu dân cư tập trung

Đơn giá Vị trí 1

Tên đường phố

Đơn giá Vị trí 1 (đ/m2)

Lộ L1

Lộ L2

Lộ L1

Lộ L2

A

Bảng giá đất

 

 

Bảng giá đất

 

 

II

Cụm tuyến dân cư tập trung

 

 

Cụm tuyến dân cư tập trung

 

 

6

Cụm dân cư Năm Hang xã Thường Thới Tiền

100.000

 

Cụm dân cư Năm Hang xã Thường Phước 2

100.000

 

3. Điều chỉnh loại đất “đất ở nông thôn” thành “đất ở đô thị”.

3.1. Điều chỉnh phần 4.1, Đất khu vực I, phụ lục số 2 sang phần 4 phụ lục số 3 của Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp như sau:

Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND

Nay điều chỉnh lại như sau:

Đất ở nông thôn

Đất ở đô thị

STT

Tên chợ xã và khu dân cư tập trung

Đơn giá Vị trí 1 (đ/m2)

Tên đường phố

Đơn giá Vị trí 1 (đ/m2)

Lộ L1

Lộ L2

Loại đường 1

Loại đường 2

A

Bảng giá đất

 

 

Bảng giá đất

 

 

I

Chợ xã

 

 

Chợ thị trấn

 

 

4

Chợ Thường Thới xã Thường Thới Tiền

4.000.000

3.000.000

Chợ Thường Thới thị trấn Thường Thới Tiền

4.000.000

3.000.000

5

Chợ Thường Thới Tiền (chợ trung tâm)

1.500.000

850.000

Chợ Thường Thới Tiền (chợ trung tâm)

1.500.000

850.000

II

Cụm tuyến dân cư tập trung

 

 

Cụm tuyến dân cư tập trung

 

 

1

Khu Hành chính

 

 

Khu Hành chính

 

 

 

- Đường B2, đường A1 (hay đường ĐT841)

 

 

- Đường B2, đường A1 (hay đường ĐT841)

1.150.000

 

 

+ Đối tượng 105, tái định cư

1.150.000

 

 

 

 

 

+ Nền bán thêm

1.500.000

 

 

 

 

 

- Đường A2

 

 

- Đường A2

1.150.000

 

 

+ Đối tượng 105, tái định cư

1.150.000

 

 

 

 

 

+ Nền bán thêm

1.300.000

 

 

 

 

 

- Đường A3, A4, A6

 

 

- Đường A3, A4, A6

1.150.000

 

 

+ Đối tượng 105, tái định cư

1.150.000

 

 

 

 

 

+ Nền bán thêm

1.200.000

 

 

 

 

2

Cụm dân cư Thường Thới, Cụm dân cư ấp 3, Cụm dân cư ấp Thượng

 

 

Cụm dân cư Thường Thới, Cụm dân cư ấp 3, Cụm dân cư ấp Thượng

 

 

 

- Đường A1 (hay đường ĐT841)

 

 

- Đường A1 (hay đường ĐT841)

1.150.000

 

 

+ Đối tượng 105, tái định cư

1.150.000

 

 

 

 

 

+ Nền bán thêm

1.500.000

 

 

 

 

 

- Đường A2, đường B1, đường số 4, số 8

 

 

- Đường A2, đường B1, đường số 4, số 8

1.150.000

 

 

+ Đối tượng 105, tái định cư

1.150.000

 

 

 

 

 

+ Nền bán thêm

1.300.000

 

 

 

 

 

- Đường A3, A4, A5, A6, A7, A11, A12, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, đường số 1, số 2, số 3, số 4, số 5, số 6, số 7, số 8, số 9, số 10, số 11

 

 

- Đường A3, A4, A5, A6, A7, A11, A12, B3, B4, B5, B6, B7, B8, B9, đường số 1, số 2, số 3, số 4, số 5, số 6, số 7, số 8, số 9, số 10, số 11

1.150.000

 

 

+ Đối tượng 105, tái định cư

1.150.000

 

 

 

 

 

+ Nền bán thêm

1.200.000

 

 

 

 

3.2. Điều chỉnh phần 4.2, Đất khu vực II, phụ lục số 2 sang phần 4 phụ lục số 3 của Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp như sau:

Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND

Nay điều chỉnh lại như sau

Đất ở nông thôn

Đất ở đô thị

STT

Tên đường phố

Loại Lộ

Đơn giá Vị trí 1 (đ/m2)

Tên đường phố

Loại Đường

Đơn giá Vị trí 1 (đ/m2)

B

Giá đất từng trục lộ

 

 

Giá đất từng trục đường

 

 

2

Xã Thường Thới Tiền

 

 

Thị trấn Thường Thới Tiền

 

 

 

- Từ ranh Thường Lạc - Thường Thới Tiền đến đầu cầu Trung tâm (lộ ĐT 841)

L3

500.000

- Từ ranh Thường Lạc - Thường Thới Tiền đến đầu cầu Trung tâm (lộ ĐT 841)

3

500.000

 

- Từ đầu cầu Trung Tâm - mương Xã Song (lộ ĐT 841)

L3

800.000

- Từ đầu cầu Trung Tâm - mương Xã Song (lộ ĐT 841)

3

800.000

 

- Từ mương Xã Song đến kênh Út Gốc (lộ ĐT 841)

L3

1.000.000

- Từ mương Xã Song đến kênh Út Gốc (lộ ĐT 841)

3

1.000.000

 

- Từ kênh Út Gốc đến ngã tư lộ ĐT 841 - đường ra bến phà (lộ ĐT 841)

L3

4.000.000

- Từ kênh Út Gốc đến ngã tư lộ ĐT 841 - đường ra bến phà (lộ ĐT 841)

3

4.000.000

 

- Từ ranh trên Trường Trung học Hồng Ngự 3 đến ranh trên Bệnh viện Đa khoa Hồng Ngự

L3

2.000.000

- Từ ranh trên Trường Trung học Hồng Ngự 3 đến ranh trên Bệnh viện Đa khoa Hồng Ngự

3

2.000.000

 

- Đường bến phà Tân Châu: Ranh quy hoạch (công an huyện) - Khu hành chính huyện

L1

2.000.000

- Đường bến phà Tân Châu: Ranh quy hoạch (công an huyện) - Khu hành chính huyện

1

2.000.000

3.3. Điều chỉnh điểm a, phần VI, Điều 1 Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp như sau:

Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND

Nay điều chỉnh lại như sau:

Đất ở nông thôn

Đất ở đô thị

STT

Tên chợ xã và khu dân cư tập trung

Đơn giá Vị trí 1

Tên đường phố

Đơn giá vị trí 1 (đ/m2)

Lộ L 1

Lộ L 2

Loại đường 1

Loại đường 2

A

Bảng giá đất

 

 

Bảng giá đất

 

 

II

Cụm tuyến dân cư tập trung

 

 

Cụm tuyến dân cư tập trung

 

 

 

Cụm dân cư Thường Thới, Cụm dân cư ấp 3, Cụm dân cư ấp Thượng

 

 

Cụm dân cư Thường Thới, Cụm dân cư ấp 3, Cụm dân cư ấp Thượng

 

 

 

- Đường A10, A13, A9, A8

 

 

- Đường A10, A13, A9, A8

1.150.000

 

 

+ Đối tượng 105, tái định cư

1.150.000

 

 

 

 

 

+ Nền bán thêm

1.200.000

 

 

 

 

3.4. Điều chỉnh khoản 1, phần IV phụ lục sửa đổi bổ sung, Điều 1 Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp như sau:

Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND

Nay điều chỉnh lại như sau:

Đất ở nông thôn

Đất ở đô thị

STT

Tên đường phố

Loại Lộ

Đơn giá Vị trí 1

Tên đường phố

Loại Đường

Đơn giá vị trí 1 (đ/m2)

B

Giá đất từng trục lộ

 

 

Giá đất từng trục lộ

 

 

1

Xã Thường Thới Tiền

 

 

Thị trấn Thường Thới Tiền

 

 

 

Từ ranh trên bệnh viện Đa khoa huyện Hồng Ngự đến ranh xã Thường Thới Tiền - Thường Phước 2 (lộ nhựa)

L3

1.200.000

Từ ranh trên bệnh viện Đa khoa huyện Hồng Ngự đến ranh Thị trấn Thường Thới Tiền - Thường Phước 2 (lộ nhựa)

3

1.200.000

3.5. Điều chỉnh khoản 2, phần IV phụ lục sửa đổi bổ sung, Điều 1 Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp như sau:

Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND

Nay điều chỉnh lại như sau:

Đất ở nông thôn

Đất ở đô thị

Stt

Tên đường phố

Loại đường

Đơn giá Vị trí 1

Tên đường phố

Loại Đường

Đơn giá Vị trí 1 (đ/m2)

B

Giá đất từng trục lộ

 

 

Giá đất từng trục đường

 

 

1

Xã Thường Thới Tiền

 

 

Thị trấn Thường Thới Tiền

 

 

 

- Đường bờ kè thị trấn Thường Thới Tiền (đầu bờ kè đến ranh Thường Thới Tiền - Thường Phước 2 (lộ nhựa)

L2

1.200.000

- Đường bờ kè thị trấn Thường Thới Tiền (đầu bờ kè đến ranh Thường Thới Tiền - Thường Phước 2 (lộ nhựa)

2

1.200.000

4. Bổ sung đất ở đô thị.

Đường đal thuộc thị trấn Thường Thới Tiền, Loại đường: 4, đơn giá vị trí 1: 140.000 đồng/m2.

 

Từ khóa:
27/2019/QĐ-UBND Quyết định 27/2019/QĐ-UBND Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND Quyết định 27/2019/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng Tháp Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng Tháp Quyết định 27 2019 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Tháp
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 27/2019/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành 07/11/2019
Người ký Phạm Thiện Nghĩa
Ngày hiệu lực 20/11/2019
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 27/2019/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành 07/11/2019
Người ký Phạm Thiện Nghĩa
Ngày hiệu lực 20/11/2019
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan