Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›2657/QĐ-UBND

Quyết định 2657/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh danh mục thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2657/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hà Giang
Ngày ban hành02/11/2016
Người kýNguyễn Minh Tiến
Ngày hiệu lực 02/11/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:02/11/2016Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2657/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 02 tháng 11 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC THU HỒI ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ HÀ GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND thành phố Hà Giang tại Tờ trình số 2796/TTr-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2016; Sở Tài nguyên & Môi trường tại Tờ trình số 277/TTr-STNMT ngày 31 tháng 10 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Hà Giang với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ lục 01);

2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 02);

3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 03);

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (Không điều chỉnh);

Điều 2.Xác định trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Giang

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thành phố Hà Giang;

- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên & Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Hà Giang chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTr. T
ỉnh ủy;
- TTr. HĐND t
ỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH t
ỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ t
ỉnh;
- CVP, các PVP UBND t
ỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Vnptio
ffice;
- Lưu: VT, CN, TD, TNMT
.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Tiến

 

PHỤ LỤC 01

ĐIỀU CHỈNH PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2016
(Kèm theo Quyết định số 2657/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quang Trung

Phường Trần Phú

Phường Ngọc Hà

Phường Nguyễn Trãi

Phường Minh Khai

Xã Ngọc Đường

Xã Phương Độ

Xã Phương Thiện

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

13.345,90

1.137,83

257,03

371,52

443,43

596,96

2.814,29

4.497,81

3.227,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.689,14

726,86

156,78

190,94

242,78

360,05

2.343,80

3.772,2

2.881,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

878,58

9,37

-

5,00

0,39

-

125,26

460,56

278,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

330,19

-

-

-

 

-

-

179,07

151,12

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

548,39

9,32

-

5,00

0,39

-

125,26

280,92

126,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

504,32

51,59

0,08

13,88

21,37

0,91

65,78

104,07

242,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

321,32

11,24

9,18

28,13

11,04

1,84

72,52

86,98

99,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.782,72

86,90

102,80

84,11

20,40

211,48

580,49

846,01

850,53

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.885,25

305,10

-

-

-

141,62

-

1.376,04

62,49

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.256,30

257,29

44,43

59,00

184,00

0,00

1.487,17

883,1

1.333,24

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

59,10

5,01

0,28

0,83

5,72

4,19

12,58

14,46

14,61

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,55

-

-

-

-

-

-

1,55

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.490,82

225,93

100,22

132,84

187,79

138,68

160,86

294,11

265,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

238,81

22,35

19,76

40,45

21,29

0,45

20,99

3,95

109,57

2.2

Đất an ninh

CAN

19,46

0,96

0,34

-

1,37

14,80

1,99

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,38

5,33

1,41

0,05

5,35

0,01

-

0,58

0,65

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,51

3,63

0,63

0,87

0,95

0,34

-

0,52

0,57

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

373,77

70,79

23,98

19,53

47,32

42,56

49,99

68,41

51,45

2.5.1

Đất giao thông

DGT

262,23

29,11

19,52

16,86

36,58

29,08

28,36

57,42

45,29

2.5.2

Đất thủy lợi

DTL

9,62

0,18

0,07

1,15

0,45

0,07

1,44

3,55

2,70

2.5.3

Đất công trình năng lượng

DNL

51,82

29,00

0,03

0,06

0,84

0,01

18,14

3,46

0,27

2.5.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,56

0,48

0,06

0,12

0,66

0,02

-

0,22

-

2.5.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,33

0,09

-

0,11

0,47

0,46

-

0,20

-

2.5.6

Đất cơ sở y tế

DYT

6,81

1,01

0,06

0,15

0,65

4,69

-

0,11

0,14

2.5.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

32,90

6,99

1,73

0,97

7,08

7,96

1,94

3,34

2,89

2.5.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3,78

1,40

1,90

-

0,48

-

-

-

-

2.5.9

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

2,13

2,13

-

-

-

-

-

-

-

2.5.10

Đất chợ

DCH

1,60

0,04

0,58

0,11

0,11

0,25

0,11

0,23

0,17

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,34

-

-

-

1,62

-

-

-

-

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

17,41

-

-

-

0,05

1,24

-

27,62

-

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

122,88

-

-

-

-

-

30,81

39,73

52,31

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

261,60

74,37

36,18

35,10

66,35

49,38

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,15

0,36

0,79

3,16

10,41

1,18

0,95

0,38

1,92

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,36

0,17

0,99

-

-

0,91

-

2,07

0,22

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,38

0,38

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

51,43

4,33

0,02

0,04

4,34

5,49

4,83

25,86

8,38

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng,

SKX

18,69

-

-

17,83

-

-

0,74

-

0,12

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,64

0,23

1,09

0,03

0,92

0,27

0,84

1,03

0,24

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

28,10

-

0,19

-

1,20

0,24

-

26,04

0,43

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,27

0,02

0,25

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

304,53

42,87

14,30

15,78

26,24

20,41

49,73

95,75

39,19

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,12

-

0,26

 

-

1,39

-

1,47

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.165,93

185,04

0,07

47,74

12,82

98,24

309,64

431,50

80,89

 

PHỤ LỤC 02

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 2657/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quang Trung

Phường Trần Phú

Phường Ngọc Hà

Phường Nguyễn Trãi

Phường Minh Khai

Xã Ngọc Đường

Xã Phương Độ

Xã Phương Thiện

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

101,20

56,26

0,73

0,73

6,63

1,16

15,70

31,67

2,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,20

1,52

-

-

-

-

0,73

0,57

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20,82

10,10

0,05

0,70

2,93

0,16

4,85

5,41

0,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

22,95

16,21

0,34

0,65

2,60

0,50

2,45

0,35

0,25

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

52,50

26,61

0,34

-

1,10

-

7,25

23,92

1,35

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,74

1,82

-

-

-

0,50

0,42

1,42

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,79

0,29

0,16

0,16

3,43

5,01

0,80

0,03

0,15

2.2

Đất an ninh

CAN

0,03

-

-

 

0,03

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,16

-

0,10

-

0,26

-

0,80

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,59

-

-

-

0,45

1,14

-

-

-

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,97

-

-

-

0,09

0,88

-

-

-

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,26

-

-

-

-

0,26

-

-

-

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,30

-

-

-

0,30

-

-

-

-

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,06

-

-

-

0,06

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,15

-

-

-

-

-

-

0,03

0,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,54

0,29

0,06

0,04

0,36

3,88

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,33

-

-

-

2,33

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,00

-

-

3,00

-

-

-

-

.

 

PHỤ LỤC 03

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 2657/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2016 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quang Trung

Phường Trần Phú

Phường Ngọc Hà

Phường Nguyễn Trãi

Phường Minh Khai

Xã Ngọc Đường

Xã Phương Độ

Xã Phương Thiện

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(6)+ …

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

101,20

55,91

0,73

1,35

6,35

1,16

15,70

31,67

2,21

 

Trong đó: Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp đối với tổ chức

NNP/OCT

13,46

10,24

 

 

1,78

 

1,44

 

 

 

Trong đó: Đất nông nghiệp chuyển sang đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân

NNP/OCT

8,59

0,92

0,68

1,30

3,28

1,00

0,36

0,44

0,61

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

2,20

1,47

 

 

 

 

0,73

 

 

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

2,20

1,52

 

 

 

 

0,73

0,57

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

20,82

10,10

0,05

0,70

2,93

0,16

4,85

5,41

0,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,95

16,62

0,34

0,65

2,32

0,50

2,45

0,35

0,25

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

52,50

26,61

0,34

 

1,10

 

7,25

23,92

1,35

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,74

1,82

 

 

 

0,50

0,42

1,42

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,80

 

 

 

 

 

0,80

 

 

…............

STT

Hạng mục

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (m2)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

7

Bổ sung chuyển mục đích đất lúa (LUC) để xây dựng dự án khu xử lý và chôn lấp chất thải rắn thành phố Hà Giang (cạnh Nghĩa trang xã Phương Độ)

11,50

 

11,50

RSX=6,9
LUC=0,3
HNK=3,6
NTS=0,7

 

Xã Phương Độ, thành phố Hà Giang

8

Thu hồi đất của trường THPT Chuyên Hà Giang cũ, chuyển mục đích sử dụng đất để giao cho UBND thành phố quản lý, sử dụng hợp khối các phòng ban chuyên môn của thành phố

0,26

 

0,26

DGD=0,26

 

phường Minh Khai, thành phố Hà Giang

9

Chuyển mục đích sử dụng đất để xây dựng Trạm địa chấn tại Hà Giang của Viện vật lý địa cầu tại tổ 3, phường Minh Khai

0,01

 

0,01

ODT=0,01

 

Tổ 3, phường Minh Khai, thành phố Hà Giang

10

Xây dựng nhà văn hóa tổ 4, 5 phường Nguyễn Trãi tại khu xưởng bia cũ - Tổ 4, phường Nguyễn Trãi

0,09

 

0,09

SKC=0,09

 

Tổ 4, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang

11

Xây dựng trụ sở làm việc của Hội doanh nghiệp tỉnh tại tổ 8, phường Nguyễn Trãi

0,05

 

0,05

TSC=0,05

 

Tổ 8, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang

12

Bổ sung khối lượng phát sinh đường dân sinh tại tổ 3, phường Quang Trung thuộc dự án nâng cấp, cải tạo tuyến đường nối từ QL4C (đầu cầu Gạc Đì) đi xã Phong Quang

0,13

 

0,13

RSX=0,13

 

Tổ 3, phường Quang Trung, thành phố Hà Giang

13

Nâng cấp, cải tạo tuyến đường nối từ QL4C (Đầu cầu Gạc Đì) đi xã Phong Quang, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang

0,23

 

0,23

RSX=0,14
LUK=0,05
DGT=0,0017
SON=0,005
NTS=0,0031
HNK=0,03

 

Tổ 3, phường Quang Trung, thành phố Hà Giang

14

Điều chỉnh, bổ sung chuyển mục đích sử dụng đất lúa (LUC) để mở rộng Nghĩa trang nhân dân xã Phương Độ, thành phố Hà Giang

1,85

 

1,85

RSX=0,9
LUC=0,27
HNK=0,37
CLN=0,13
NTD=0,13
ONT=0,03
NTS=0,72

 

Xã Phương Độ, thành phố Hà Giang

15

Tu bổ, tôn tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ và xây dựng đền thờ gắn với Nghĩa trang tại tổ 8, phường Nguyễn Trãi

0,28

 

0,28

CLN=0,28

 

Tổ 8, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang

16

Thu hồi chuyển mục đích sử dụng đất và giao đất cho UBND thành phố để bố trí giao đất tái định cư cho các hộ gia đình, cá nhân bị nhà nước thu hồi đất thực hiện dự án đường Cầu Mè công viên nước Hà Phương và các dự án thành phần liên quan

2,63

 

2,63

CCC=2,63

 

Xã Phương Thiện = 1,9

Xã Phương Độ = 0,73

17

Thu hồi chuyển mục đích sử dụng đất và giao đất cho UBND thành phố để bố trí giao đất tái định cư cho các hộ gia đình, cá nhân bị nhà nước thu hồi đất thực hiện các dự án trên địa bàn thành phố

0,46

 

0,46

DGD=0,46

 

Tổ 6 phường Quang Trung

 

Từ khóa:
2657/QĐ-UBNDQuyết định 2657/QĐ-UBNDQuyết định số 2657/QĐ-UBNDQuyết định 2657/QĐ-UBND của Tỉnh Hà GiangQuyết định số 2657/QĐ-UBND của Tỉnh Hà GiangQuyết định 2657 QĐ UBND của Tỉnh Hà Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2657/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hà Giang
                            Ngày ban hành02/11/2016
                            Người kýNguyễn Minh Tiến
                            Ngày hiệu lực 02/11/2016
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2657/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hà Giang
                                                  Ngày ban hành02/11/2016
                                                  Người kýNguyễn Minh Tiến
                                                  Ngày hiệu lực 02/11/2016
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan