Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›2619/QĐ-UBND

Quyết định 2619/QĐ-UBND năm 2013 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2619/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Bình
Ngày ban hành25/10/2013
Người kýNguyễn Xuân Quang
Ngày hiệu lực 25/10/2013
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:25/10/2013Tình trạng:Còn hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2619/QĐ-UBND

Quảng Bình, ngày 25 tháng 10 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC XÉT DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) CỦA HUYỆN LỆ THỦY

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 13/2011/TT-BTNMT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về ký hiệu bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND ngày 01 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 4 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu 2011-2015 của tỉnh Quảng Bình;

Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-CP ngày 18 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Quảng Bình;

Xét đề nghị của UBND huyện Lệ Thủy tại Tờ trình số 1262/TTr-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2013 và Sở Tài nguyên và Môi trường Tờ trình số 745/TTr-TNMT ngày 10 tháng 10 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lệ Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

141.611,41

100

141.611,41

 

141.611,41

100

1

Đất nông nghiệp

127.412,66

89,97

125.708,87

 

125.708,87

88,77

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

9.447,56

6,67

9.253,13

 

9.253,13

6,63

 

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

8.598,13

6,07

8.391,50

 

8.391,50

6,02

1.2

Đất trồng cây lâu năm

7.005,19

4,95

 

8.457,04

8.457,04

0,57

1.3

Đất rừng phòng hộ

36.603,21

28,84

17.227,28

 

17.227,28

12,17

1.4

Đất rừng đặc dụng

 

 

19.188,00

 

19.188,00

13,55

1.5

Đất rừng sản xuất

68.785,93

48,57

66.406,35

11,39

66.417,74

46,90

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

204,31

0,16

354,63

140,35

494,98

0,35

1.7

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

 9.764,97

6,90

15.240,49

241,31

15.481,80

10,93

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

14,60

0,01

16,50

 

16,50

0,01

2.2

Đất quốc phòng

166,15

0,12

517,83

 

517,83

0,37

2.3

Đất an ninh

1,27

0,00

8,09

 

8,09

0,00

2.4

Đất khu công nghiệp

 

 

900,00

105,00

1.005,00

0,71

 

 - Khu công nghiệp

 

 

900,00

 

900,00

0,64

 

 - Cụm công nghiệp

 

 

 

105,00

105,00

0,07

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

54,12

0,04

 

205,40

205,40

0,15

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

152,16

0,11

 

554,16

554,16

0,39

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

56,73

0,04

813,75

66,80

880,55

0,62

2.8

Đất di tích danh thắng

2,38

0,00

142,79

3,00

145,79

0,10

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,27

0,00

6,27

 

6,27

0,00

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4,06

0,00

4,06

 

4,06

0,00

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

389,34

0,27

394,34

136,60

530,94

0,37

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

3.201,19

2,26

 

2.818,7

2.818,75

1,99

2.13

Đất phát triển hạ tầng

3.614,04

2,55

6.380,00

 

6.380,00

4,51

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 Đất cơ sở văn hoá

 31,41

0,02

31,41

14,37

45,78

0,03

 

 Đất cơ sở y tế

 6,00

0,00

6,00

3,11

9,11

0,01

 

 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

 94,57

0,07

118,29

4,36

122,65

0,09

 

 Đất cơ sở thể dục - thể thao

 31,44

0,02

141,44

12,70

154,14

0,11

2.14

Đất ở tại đô thị

 64,22

0,05

 

94,22

94,22

0,07

2.15

Đất ở tại nông thôn

 783,63

0,55

 

1.094,95

1.094,95

0,77

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 Đất chưa sử dụng còn lại

4.435,55

3,13

 

420,74

420,74

0,30

 

 Diện tích đưa vào sử dụng

 

 

 

4.014,81

4.014,81

2,84

*

Các chỉ tiêu quan sát

 

 

 

 

 

 

1

Đất đô thị

1.449,65

1,02

1.781,80

 

1.781,80

1,04

2

Đất khu dân cư nông thôn

6.906,54

4,88

 

 

6.906,54

4,88

3

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

 

 

19.188,00

 

19.188,00

13,55

4

Đất khu du lịch

 

 

156,30

73,70

230,00

0,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (2011-2020)

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

 5.069,65

3.100,66

1.968,99

 

Trong đó:

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

 186,17

130,03

59,14

1.2

Đất trồng cây lâu năm

 322,46

88,35

234,11

1.3

Đất rừng phòng hộ

 362,58

279,89

82,69

1.4

Đất rừng đặc dụng

 -

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

 3.105,34

1.847,15

1.257,99

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

 3,06

 

3,06

1.7

Đất làm muối

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.409,61

1.772,61

637,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

6,00

4,00

2,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

2.060,00

1.590,00

470,00

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

 

 

 

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

343,61

178,61

165,00

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng đất

Cả thời kỳ (2011-2020)

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

 3.328,11

1.819,81

1.508,30

 

Trong đó:

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

 0,30

0,30

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

 455,50

215,00

240,50

1.3

Đất rừng phòng hộ

 -

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

 265,00

265,00

 

1.5

Đất rừng sản xuất

 1.646,89

935,47

711,42

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

 40,00

40,00

 

1.7

Đất làm muối

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

686,70

376,08

310,62

 

Trong đó:

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

2,00

2,00

 

2.2

Đất quốc phòng

 

 

 

2.3

Đất an ninh

 

 

 

2.4

Đất khu công nghiệp

100,00

100,00

 

 

 - Khu công nghiệp

100,00

100,00

 

 

 - Cụm công nghiệp

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

 

 

 

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

193,50

93,50

100,00

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

142,92

142,92

 

2.8

Đất di tích danh thắng

12,50

 

12,50

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

2.13

Đất phát triển hạ tầng

231,78

37,66

194,12

 

Trong đó:

 

 

 

 

 - Đất cơ sở văn hoá

1,00

1,00

 

 

 - Đất cơ sở y tế

0,06

0,06

 

 

 - Đất cơ sở giáo dục đào tạo

3,30

3,30

 

 

 - Đất cơ sở thể dục thể thao

40,20

0,20

40,00

2.14

Đất ở tại đô thị

 

 

 

2.15

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

*

Các chỉ tiêu quan sát

 

 

 

1

Đất đô thị

 

 

 

2

Đất khu dân cư nông thôn

 

 

 

3

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

 

 

 

4

Đất khu du lịch

 

 

 

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng được thể hiện trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân huyện Lệ Thủy xác lập ngày 26 tháng 9 năm 2013).

Điều 2.Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Lệ Thủy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm 2010

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

141.611,41

141.611,41

141.611,41

141.611,41

141.611,41

141.611,41

1

Đất nông nghiệp

127.412,66

127.258,28

126.938,07

126.617,86

126.361,69

126.169,56

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

9.447,56

9.403,16

9.386,28

9.369,41

9.355,91

9.345,79

 

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

8.598,13

8.580,25

8.550,45

8.520,66

8.496,82

8.478,94

1.2

Đất trồng cây lâu năm

7.005,19

7.119,26

7.309,37

7.499,49

7.651,58

7.765,65

1.3

Đất rừng phòng hộ

36.603,21

33.733,97

28.951,91

24.169,85

20.344,21

17.474,97

1.4

Đất rừng đặc dụng

 

2.878,20

7.675,20

12.472,20

16.309,80

19.188,00

1.5

Đất rừng sản xuất

68.785,93

68.584,09

68.243,04

67.901,98

67.629,14

67.424,51

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

204,31

243,76

309,52

375,28

427,89

467,34

1.7

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

9.764,97

10.246,96

11.116,15

11.985,33

12.680,68

13.202,19

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

14,60

14,89

15,36

15,84

16,22

16,50

2.2

Đất quốc phòng

166,15

216,09

299,31

382,54

449,12

499,05

2.3

Đất an ninh

1,27

,29

1,32

1,35

1,37

1,39

2.4

Đất khu công nghiệp

 

129,75

346,00

562,25

735,25

865,00

 

 - Khu công nghiệp

 

 

319,75

509,75

656,50

760,00

 

 - Cụm công nghiệp

 

 

26,25

52,50

78,75

105,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

54,12

73,51

105,83

138,15

164,01

183,40

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

152,16

195,21

266,96

338,71

396,11

439,16

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

56,73

115,95

214,66

313,36

392,33

451,55

2.8

Đất di tích danh thắng

2,38

3,64

5,74

7,85

9,53

10,79

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

4,27

4,57

5,07

5,57

5,97

6,27

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

4,06

4,06

4,06

4,06

4,06

4,06

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

389,34

399,39

416,14

432,89

446,29

456,34

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

3.201,19

3.198,19

3.193,19

3.188,19

3.184,19

3.181,19

2.13

Đất phát triển hạ tầng

3.614,04

3.802,89

4.117,64

4.432,38

4.684,18

4.873,03

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 - Đất cơ sở văn hoá

31,41

33,48

36,92

40,36

43,11

45,18

 

 - Đất cơ sở y tế

6,00

6,47

7,24

8,02

8,64

9,11

 

 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

94,57

97,94

103,57

109,19

113,69

117,06

 

 - Đất cơ sở thể dục - thể thao

31,44

33,12

35,92

38,72

40,96

42,64

2.14

Đất ở tại đô thị

64,22

66,17

69,42

72,67

75,27

77,22

2.15

Đất ở tại nông thôn

783,63

803,78

837,36

870,94

897,80

917,95

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 - Đất chưa sử dụng còn lại

4.433,78

4.106,17

3.557,19

3.008,22

2.569,04

2.239,66

 

 - Diện tích đưa vào sử dụng

 

327,61

548,97

548,97

439,18

329,38

*

Các chỉ tiêu quan sát

 

 

 

 

 

 

1

Đất đô thị

1.449,65

1.454,15

1.461,65

1.469,15

1.475,15

1.479,65

2

Đất khu dân cư nông thôn

6.906,54

6.906,54

6.906,54

6.906,54

6.906,54

6.906,54

3

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

 

2.878,20

7.675,20

12.472,20

16.309,80

19.188,00

4

Đất khu du lịch

 

24,75

66,00

107,25

140,25

165,00

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

 3.100,66

 465,10

 775,17

 775,17

 620,13

 465,10

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

 130,03

 19,50

 32,51

 32,51

 26,01

 19,50

1.2

Đất trồng cây lâu năm

 88,35

 13,25

 22,09

 22,09

 17,67

 13,25

1.3

Đất rừng phòng hộ

 279,89

 41,98

 69,97

 69,97

 55,98

 41,98

1.4

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

 1.847,15

 277,07

 461,79

 461,79

 369,43

277,07

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 1.772,61

 265,89

 443,15

 443,15

 354,52

 265,89

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

 4,00

 0,60

 1,00

 1,00

 0,80

 0,60

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

 1.590,00

 238,50

 397,50

 397,50

 318,00

 238,50

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

 178,61

 26,79

 44,65

 44,65

 35,72

 26,79

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ

Phân theo các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

 1.819,81

 545,94

 363,96

 363,96

 181,98

 363,96

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

 0,30

 0,09

 0,06

 0,06

 0,03

 0,06

1.2

Đất trồng cây lâu năm

 215,00

 64,50

 43,00

 43,00

 21,50

 43,00

1.3

Đất rừng phòng hộ

 -

 -

 -

 -

 -

 -

1.4

Đất rừng đặc dụng

 265,00

 79,50

 53,00

 53,00

 26,50

 53,00

1.5

Đất rừng sản xuất

 935,47

 280,65

 187,09

 187,09

 93,55

 187,09

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

 40,00

 12,00

 8,00

 8,00

 4,00

 8,00

1.7

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

 376,08

 112,82

 75,22

 75,22

 37,61

 75,22

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, Công trình sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất quốc phòng

 2,00

 0,60

 0,40

 0,40

 0,20

 0,40

2.3

Đất an ninh

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu công nghiệp

 100,00

 30,00

 20,00

 20,00

 10,00

 20,00

 

 - Khu công nghiệp

 100,00

 30,00

 20,00

 20,00

 10,00

 20,00

 

 - Cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

 93,50

 28,05

 18,70

 18,70

 9,35

 18,70

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

 142,92

 42,88

 28,58

 28,58

 14,29

 28,58

2.8

Đất di tích danh thắng

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất phát triển hạ tầng

 37,66

 11,30

 7,53

 7,53

 3,77

 7,53

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 - Đất cơ sở văn hoá

 1,00

 0,30

 0,20

 0,20

 0,10

 0,20

 

 - Đất cơ sở y tế

 0,06

 0,02

 0,01

 0,01

 0,01

 0,01

 

 - Đất cơ sở giáo dục đào tạo

 3,30

 0,99

 0,66

 0,66

 0,33

 0,66

 

 - Đất cơ sở thể dục thể thao

 0,20

 0,06

 0,04

 0,04

 0,02

 0,04

2.14

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

*

Các chỉ tiêu quan sát

 

 

 

 

 

 

1

Đất đô thị

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu dân cư nông thôn

 

 

 

 

 

 

3

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu du lịch

 

 

 

 

 

 

Điều 3.Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Lệ Thủy có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện đã được UBND tỉnh xét duyệt; tập trung chỉ đạo UBND các xã, thị trấn triển khai thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương cụ thể hóa quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện sau khi được xét duyệt, có giải pháp cụ thể để huy động vốn các nguồn lực khác thực hiện phương án quy hoạch sử dụng đất.

3. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ cần bảo vệ nghiêm ngặt.

4. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

5. Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất và cho thuê đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất theo quy hoạch, kế hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.

6. Định kỳ hàng năm, UBND huyện báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lệ Thủy chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Lưu: VT, CVTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Quang

 

Từ khóa:
2619/QĐ-UBNDQuyết định 2619/QĐ-UBNDQuyết định số 2619/QĐ-UBNDQuyết định 2619/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng BìnhQuyết định số 2619/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng BìnhQuyết định 2619 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2619/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Bình
                            Ngày ban hành25/10/2013
                            Người kýNguyễn Xuân Quang
                            Ngày hiệu lực 25/10/2013
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2619/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Bình
                                                  Ngày ban hành25/10/2013
                                                  Người kýNguyễn Xuân Quang
                                                  Ngày hiệu lực 25/10/2013
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan