Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›2407/QĐ-UBND

Quyết định 2407/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2407/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Sơn La
Ngày ban hành14/10/2013
Người kýBùi Đức Hải
Ngày hiệu lực 14/10/2013
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:14/10/2013Tình trạng:Còn hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2407/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 14 tháng 10 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) CỦA HUYỆN BẮC YÊN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Bắc Yên tại Tờ trình số 1262/TTr-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2013; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 297/TTr-STNMT ngày 30 tháng 9 năm 2013 về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Bắc Yên,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Bắc Yên với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp tỉnh phân bổ

Huyện xác định

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

110.371,00

100,00

110.371,00

 

110.371,00

100,00

1

Đất nông nghiệp

60.068,37

54,42

78.040,00

1,62

78.041,62

70,71

 

Trong đó:

 

 

-

 

-

 

1.1

Đất trồng lúa

3.255,77

2,95

3.082,00

0,81

3.082,81

2,79

 

 T r.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

373,17

 

446,00

0,81

446,81

0,40

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.387,82

1,26

5.091,00

2,81

5.093,81

4,62

1.3

Đất rừng phòng hộ

23.779,24

21,54

26.420,00

3,81

26.423,81

23,94

1.4

Đất rừng đặc dụng

5.578,00

5,05

7.448,00

 

7.448,00

6,75

1.5

Đất rừng sản xuất

13.573,09

12,30

24.250,00

1,09

24.251,09

21,97

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

50,94

0,05

49,00

7,13

56,13

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

4.997,94

4,53

5.892,00

 

5.904,57

5,35

 

Trong đó:

 

 

-

 

-

 

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

11,97

0,01

14,00

 

13,93

0,01

2.2

Đất quốc phòng

1,93

0,00

323,00

 

323,00

0,29

2.3

Đất an ninh

0,58

0,00

2,00

 

2,23

0,00

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

5,00

 

5,00

0,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

12,01

0,01

-

26,05

26,05

0,02

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

19,94

0,02

-

19,94

19,94

0,02

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

103,35

0,09

110,00

10,05

120,05

0,11

2.8

Đất di tích danh thắng

-

-

-

 

-

-

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

0,83

0,00

16,00

 

16,63

0,02

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

-

-

-

 

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

52,57

0,05

51,00

1,57

52,57

0,05

2.12

Đất có mặt nước chuyện dùng

684,04

0,62

-

 

684,04

0,62

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.207,69

1,09

1.697,00

2,72

1.699,72

1,54

 

Trong đó:

 

-

-

 

-

-

 

- Đất cơ sở văn hoá

4,76

0,00

8,00

8,3

16,30

0,01

 

- Đất cơ sở y tế

8,91

0,01

9,00

 

8,91

0,01

 

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

48,90

0,04

61,00

 

61,76

0,06

 

- Đất cơ sở thể dục thể thao

6,59

0,01

14,00

-2,22

11,78

0,01

3

Đất đô thị

775

0,07

775

 

775

0,07

 

Trong đó: Đất ở đô thị

23,08

0,08

24,00

 

24,21

0,02

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

5.578,00

5,05

7.448,00

 

7.448,00

6,75

5

Đất khu du lịch

-

-

-

 

-

-

6

Đất khu dân cư nông thôn

800,19

0,73

 

 

967,86

0,88

 

Trong đó: Đất ở nông thôn

248,98

0,23

-

 

285,73

0,26

7

Đất chưa sử dụng còn lại

45.304,69

41,05

26.439,00

-14,19

26.424,81

23,94

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ (Ha)

Kỳ đầu (2011 - 2015)

Kỳ cuối (2016 - 2020)

1

 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

361,82

159,25

202,57

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

1,16

1,14

0,02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

0,11

0,11

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

77,58

37,90

39,68

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

60,43

4,92

55,51

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,80

-

0,80

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

NTS/PNN

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

-

-

-

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

-

-

-

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR(a)

-

-

-

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

 Đơn vị tính: Ha

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ (Ha)

Kỳ đầu (2011 - 2015)

Kỳ cuối (2016 - 2020)

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.325,07

11.028,18

7.296,89

 

Trong đó:

 

-

 

-

1.1

Đất lúa nước

DLN

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.576,07

1.487,36

2.088,71

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.633,00

452,82

2.180,18

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.870,00

1.291,00

579,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

10.246,00

7.797,00

2.449,00

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

NTS

-

-

-

1.7

Đất làm muối

LMU

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

544,81

270,10

274,71

 

Trong đó:

 

-

 

-

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

-

-

-

2.2

Đất quốc phòng

CQP

312,61

199,04

113,57

2.3

Đất an ninh

CAN

-

-

-

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

-

-

-

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

11,50

8,00

3,50

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,00

3,00

5,00

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

-

-

-

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

12,83

2,40

10,43

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

-

-

-

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

199,87

57,66

142,21

3

Đất đô thị

DTD

-

 

-

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

 

-

5

Đất khu du lịch

DDL

-

 

-

6

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Yên đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 do UBND huyện Bắc Yên xác lập ngày 13 tháng 8 năm 2013 và thể hiện trong nội dung Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) huyện Bắc Yên.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của huyện Bắc Yên với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch

Chỉ tiêu

Diện tích năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH

110.371,00

110.371,00

110.371,00

110.371,00

110.371,00

110.371,00

Đất Nông nghiệp

60.068,37

60.083,41

62.061,16

64.161,01

67.655,41

70.937,30

Trong đó:

-

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa

3.255,77

3.254,82

3.234,98

3.150,83

3.130,83

3.125,83

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

373,17

373,17

382,63

392,76

400,76

407,29

Đất trồng cây lâu năm

1.387,82

1.419,02

1.748,49

2.098,17

2.537,71

2.964,48

Đất rừng phòng hộ

23.779,24

23.777,17

23.858,57

24.056,22

24.171,87

24.267,14

Đất rừng đặc dụng

5.578,00

5.578,00

6.869,00

6.869,00

6.869,00

6.869,00

Đất rừng sản xuất

13.573,09

13.573,09

13.899,89

15.587,89

18.662,89

21.621,89

Đất nuôi trồng thuỷ sản

50,94

50,94

50,94

50,94

50,94

51,39

Đất phi nông nghiệp

4.997,94

5.018,08

5.052,88

5.117,83

5.207,33

5.427,29

Trong đó:

-

 

 

 

 

 

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

11,97

12,07

12,71

12,91

13,53

13,93

Đất quốc phòng

1,93

1,93

1,93

1,93

38,00

209,43

Đất an ninh

0,58

0,73

2,23

2,23

2,23

2,23

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

12,01

12,01

12,91

13,91

16,45

18,45

Đất SX vật liệu xây dựng gốm sứ

19,94

19,94

22,44

25,44

26,44

27,94

Đất cho hoạt động khoáng sản

103,35

103,35

103,35

106,35

106,35

109,35

Đất di tích danh thắng

-

-

-

-

-

-

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

0,83

0,83

0,83

0,83

3,23

3,23

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

52,57

52,57

52,57

52,57

52,57

52,57

Đất có mặt nước chuyên dùng

684,04

684,04

684,04

684,04

684,04

684,04

Đất phát triển hạ tầng

1.207,69

1.225,98

1.251,54

1.305,04

1.347,81

1.385,39

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

- Đất cơ sở văn hoá

4,76

4,76

5,11

9,50

13,74

15,95

- Đất cơ sở y tế

8,91

8,91

8,91

8,91

8,91

8,91

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

48,90

51,64

53,33

53,66

57,26

59,26

- Đất cơ sở thể dục thể thao

6,59

6,59

6,59

6,59

7,50

9,58

Đất đô thị

775

775

775

775

775

775

Trong đó: Đất ở đô thị

23,08

23,08

23,03

23,23

23,48

23,68

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

 

 

 

 

 

6.869,00

Đất khu du lịch

-

 

 

 

 

 

Đất khu dân cư nông thôn

800,19

815,89

831,59

847,29

862,99

878,69

Trong đó: Đất ở nông thôn

248,98

250,58

254,33

258,38

262,23

266,08

Đất chưa sử dụng còn lại

45.304,69

45.269,51

43.256,96

41.092,16

37.508,26

34.006,41

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm (Ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

159,25

11,96

27,15

47,75

42,38

30,01

1.1

Đất lúa nước

1,14

0,95

0,04

0,15

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

37,90

1,30

8,43

9,92

7,94

10,31

1.3

Đất rừng phòng hộ

4,92

2,07

0,60

1,35

0,35

0,55

1.4

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 -

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

 -

 -

 -

 -

 -

 -

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

 -

 -

 -

 -

 -

 -

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

 -

 -

 -

 -

 -

 -

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

 -

 -

 -

 -

 -

 -

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

 -

 -

 -

 -

 -

 -

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

STT

Mục đích sử dụng đất

Diện tích

Phân theo các năm (Ha)

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

11.028,18

27,00

2.004,90

2.147,60

3.536,78

3.311,90

 

Trong đó:

-

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.487,36

27,00

312,90

319,60

415,78

412,08

1.3

Đất rừng phòng hộ

452,82

-

82,00

184,00

96,00

90,82

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.291,00

-

1.291,00

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

7.797,00

-

319,00

1.644,00

3.025,00

2.809,00

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

270,10

8,18

7,65

17,20

47,12

189,95

 

Trong đó:

-

 

 

 

 

 

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất quốc phòng

199,04

-

-

-

27,61

171,43

2.3

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất SX vật liệu xây dựng gốm sứ

8,00

-

2,50

3,00

1,00

1,50

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

3,00

-

-

1,50

-

1,50

2.8

Đất di tích danh thắng

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

2,40

-

-

-

2,40

-

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất phát triển hạ tầng

57,66

8,18

5,15

12,70

16,11

15,52

3

Đất đô thị

-

 

 

 

 

 

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

 

 

 

 

 

5

Đất khu du lịch

-

 

 

 

 

 

6

Đất khu dân cư nông thôn

 

 

 

 

 

 

Điều 3.Giao UBND huyện Bắc Yên

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; xác định ranh giới, công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt, xây dựng phương án cải tạo lớp đất mặt đối với phần diện tích đất trồng lúa chuyển sang mục đích khác theo quy định và quy hoạch sử dụng đất được duyệt.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; không giải quyết các trường hợp thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất không có trong quy hoạch sử dụng đất được duyệt; khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản theo quy định của pháp luật nhằm bù lại phần diện tích đất nông nghiệp bị chuyển mục đích sử dụng đất theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

4. Định kỳ hàng năm UBND huyện báo cáo UBND tỉnh (Qua Sở Tài nguyên và Môi trường) kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để báo cáo Chính phủ theo quy định.

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Bắc Yên; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- Các sở: TC, NN&PTNT, XD;
- TT Công báo Sơn La;
- Lưu: VT, KTN - Hiệu 25 bản.
 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Đức Hải

 

Từ khóa:
2407/QĐ-UBNDQuyết định 2407/QĐ-UBNDQuyết định số 2407/QĐ-UBNDQuyết định 2407/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định số 2407/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định 2407 QĐ UBND của Tỉnh Sơn La
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2407/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Sơn La
                            Ngày ban hành14/10/2013
                            Người kýBùi Đức Hải
                            Ngày hiệu lực 14/10/2013
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2407/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Sơn La
                                                  Ngày ban hành14/10/2013
                                                  Người kýBùi Đức Hải
                                                  Ngày hiệu lực 14/10/2013
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan