Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›2309/QĐ-UBND

Quyết định 2309/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2309/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Ninh
Ngày ban hành06/06/2019
Người kýĐặng Huy Hậu
Ngày hiệu lực 06/06/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:06/06/2019Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2309/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 06 tháng 06 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN BA CHẼ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được Quốc Hội khóa XIII thông qua ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 15/NQ-CP ngày 13/02/2018 của Chính phủ “về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Quảng Ninh”;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Ba Chẽ tại Tờ trình số 51/TTr-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2019; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 384/TTr-TNMT-QHKH ngày 31 tháng 5 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Ba Chẽ với các nội dung chủ yếu như sau:

- Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.

- Kế hoạch thu hồi các loại đất.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

(có biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Ba Chẽ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; đối với các trường hợp được Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3, Điều 62 chỉ thực hiện việc thu hồi đất sau khi được HĐND tỉnh thông qua.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Đối với khu vực chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân chỉ được thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất khi phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Ba Chẽ đến năm 2020 đã được phê duyệt; quy hoạch chung xây dựng huyện Ba Chẽ, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết xây dựng (đối với những nơi có quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết); đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, các chỉ đạo có liên quan của Tỉnh ủy và của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 3.Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ba Chẽ Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- CT, Các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3 (thực hiện);
- V
0, V2, QH1, QLĐĐ1-2;
- Lưu: VT, QLĐĐ1.
12 bản, QĐ68

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Huy Hậu

 

BIỂU SỐ 1: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2019

(Kèm theo quyết số 2309/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2019)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Ba Chẽ

Xã Nam Sơn

Xã Đồn Đạc

Xã Đạp Thanh

Xã Thanh Lâm

Xã Thanh Sơn

Xã Lương Mông

Xã Minh Cầm

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

60651.25

695.96

8268.91

13251.04

9183.34

8388.52

11041.03

6507

3315.45

1

Đất nông nghiệp

NNP

54227.667

559.91

7696.77

10890.77

8604.49

7263.35

10058.08

6094.107

3060.19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

952.9

11.63

166.61

208.14

129.32

153.29

147.48

90.53

45.9

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

561.1

1.06

157.88

199.45

48.08

39.97

35.77

41.21

37.68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

510.017

23.34

13.37

76.98

183.7

131.98

37.74

16.547

26.36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

586.08

43.13

84.46

180.36

71.13

64

63.32

64.28

15.4

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6000.53

0

0

1514.15

1083.64

320.8

884.47

1332.74

864.73

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

46121.23

478.74

7385.08

8907.65

7136.7

6592

8924.81

4588.77

2107.48

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

53.51

3.07

47.25

0.09

0

1.28

0.26

1.24

0.32

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

3.4

0

0

3.4

0

0

0

0

0

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1594.663

125.29

371.36

252.44

198.83

222.48

216.11

134.153

74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18.34

18.34

0

0

0

0

0

0

0

2.2

Đất an ninh

CAN

0.41

0.41

0

0

0

0

0

0

0

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

47.02

0

47.02

0

0

0

0

0

0

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1.56

1.56

0

0

0

0

0

0

0

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13.26

0.45

4.04

0

1.2

0

7.02

0.55

0

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

420.03

40.57

51.19

58.45

63.15

53.74

77.24

55.26

20.43

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8.2

0

2.15

0

0

0.64

0

4.41

1

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1.84

0

1

0

0

0.16

0

0.48

0.2

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

121.603

0

15.55

45.49

16.53

14.79

10.79

12.313

6.14

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

18.98

18.98

0

0

0

0

0

0

0

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9.08

2.14

0.53

2

0.55

0.47

2.37

0.57

0.45

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.95

0.95

0

0

0

0

0

0

0

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0.44

0

0.44

0

0

0

0

0

0

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

103.18

2.28

18.5

 

4.01

6.13

17.31

7.91

12.8

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0.4

0.4

0

0

0

0

0

0

0

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6.26

0.73

0.73

1.24

0.58

1.34

0.38

0.78

0.48

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0.59

0.59

0

0

0

0

0

0

0

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4.68

0

4.68

0

0

0

0

0

0

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

817.81

37.86

225.53

111.02

112.81

145.21

101

51.88

32.5

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0.03

0.03

0

0

0

0

0

0

0

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4828.92

10.76

200.78

2107.83

380.02

902.69

766.84

278.74

181.26

4

Đất khu kinh tế*

KKT

0

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất đô thị*

KDT

695.96

695.96

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU SỐ 02: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019

(Kèm theo quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2019)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Ba Chẽ

Xã Nam Sơn

Xã Đồn Đạc

Xã Đạp Thanh

Xã Thanh Lâm

Xã Thanh Sơn

Xã Lương Mông

Xã Minh Cầm

 

TỔNG SỐ

 

62.4

3.38

8.82

13.01

11.65

2.95

3.27

3.92

15.4

1

Đất nông nghiệp

NNP

62.4

3.38

8.82

13.01

11.65

2.95

3.27

3.92

15.4

1.1

Đất trồng lúa

 

45.59

2.33

8.22

10.68

11.1

1.78

1.7

2.08

7.7

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

0.39

0

0

0.25

0.1

0.04

0

0

0

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0.25

0

0

0.25

0

0

0

0

0

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.41

1.05

0.6

2.08

0.55

1.17

0.57

0.68

1.71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.66

 

 

 

 

 

1

1.16

0.5

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0

 

 

 

 

 

 

 

0

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5.49

0

 

 

 

 

 

 

5.49

1.8

Đất làm muối

LMU

0

 

 

 

 

 

 

 

0

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0

 

 

 

 

 

 

 

0

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0

0

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0

0

0

 

 

 

 

0

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0

 

0

0

0

0

0

0

0

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0

0

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0

0

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU SỐ 03: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019

(Kèm theo quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2019)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Ba Chẽ

Xã Nam Sơn

Xã Đồn Đạc

Xã Đạp Thanh

Thanh Lâm

Thanh Sơn

Lương Mông

Xã Minh Cầm

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

 

104.88

4.66

17.61

28.27

22.1

3.52

3.43

4.4

20.89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

LUA/PNN

45.59

2.33

8.22

10.68

11.1

1.78

1.7

2.08

7.7

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC/PNN

LUC/PNN

0.39

0

0

0.25

0.1

0.04

0

0

0

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

HNK/PNN

0.25

0

0

0.25

0

0

0

0

0

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

CLN/PNN

8.41

1.05

0.6

2.08

0.55

1.17

0.57

0.68

1.71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

RPH/PNN

8.12

1.28

1.17

1.44

1

0.57

1

1.16

0.5

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

RDD/PNN

1.17

0

1.17

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

RSX/PNN

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

NTS/PNN

28.62

0

6.45

6.91

9.45

0

0.08

0.24

5.49

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

LMU/PNN

12.72

0

 

6.91

 

0

0.08

0.24

5.49

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

NKH/PNN

0

0

0

 

0

0

0

0

0

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

586.08

43.13

84.46

180.36

71.13

64

63.32

64.28

15.4

 

Trong đó:

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

586.08

43.13

84.46

180.36

71.13

64

63.32

64.28

15.4

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

RDD/NKR(a)

RSX/HNK

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

RSX/NHK

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyên sang đất ở

PKO/OCT

 

0

0

 

 

 

 

 

0

 

 

BIỂU SỐ 4: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019

(Kèm theo Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2019)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Ba Chẽ

Xã Nam Sơn

Xã Đồn Đạc

Xã Đạp Thanh

Thanh Lâm

Thanh Sơn

Lương Mông

Xã Minh Cầm

 

TỔNG

 

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Đất nông nghiệp

NNP

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0

 

 

 

 

0

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

0

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0

 

 

 

 

 

0

 

0

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0

 

 

0

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0

 

 

0

0

0

0

0

0

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0

 

0

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

0

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0

 

 

 

 

0

 

 

0

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2.2

Đất an ninh

CAN

0

0

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0

0

0

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0

0

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0

0

0

 

0

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất PTHT cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0

 

0

 

 

0

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0

0

0

 

 

0

 

0

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0

0

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0

0

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0

0

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0

 

0

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0

0

 

 

 

 

 

 

0

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0

0

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0

 

 

0

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa:
2309/QĐ-UBNDQuyết định 2309/QĐ-UBNDQuyết định số 2309/QĐ-UBNDQuyết định 2309/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NinhQuyết định số 2309/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NinhQuyết định 2309 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Ninh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2309/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Ninh
                            Ngày ban hành06/06/2019
                            Người kýĐặng Huy Hậu
                            Ngày hiệu lực 06/06/2019
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2309/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Ninh
                                                  Ngày ban hành06/06/2019
                                                  Người kýĐặng Huy Hậu
                                                  Ngày hiệu lực 06/06/2019
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan