Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›229/QĐ-UBND

Quyết định 229/QĐ-UBND năm 2007 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 2007 - 2010 của phường Phủ Hà, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận

Đã sao chép thành công!
Số hiệu229/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Ninh Thuận
Ngày ban hành04/09/2007
Người kýĐỗ Hữu Nghị
Ngày hiệu lực 04/09/2007
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành:04/09/2007Tình trạng:Đã hủy

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 229/QĐ-UBND

Phan Rang-Tháp Chàm, ngày 04 tháng 9 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC XÉT DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT NĂM 2007 - 2010 CỦA PHƯỜNG PHỦ HÀ, THÀNH PHỐ PHAN RANG - THÁP CHÀM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2001/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 217/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc xét duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2007 - 2010 của thành phố Phan Rang - Tháp Chàm;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Phan Rang - Tháp Chàm tại Tờ trình số 111/TTr-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2007 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1115/TTr-STNMT ngày 07 tháng 8 năm 2007 về việc đề nghị xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2007 - 2010 của phường Phủ Hà, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 2007 - 2010 của phường Phủ Hà, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm với các nội dung chủ yếu sau đây:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

LOẠI ĐẤT

MÃ

Hiện trạng năm 2006

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

131,48

100,00

131,48

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

43,43

33,03

10,78

8,20

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

43,43

33,03

10,78

8,20

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

18,46

14,04

5,90

4,49

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,82

1,38

-

-

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc

LUC

1,82

1,38

-

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hằng năm còn lại

HNC

16,64

12,66

5,90

4,49

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,97

18,99

4,88

3,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

87,71

66,71

120,70

91,80

2.1

Đất ở

OTC

39,48

30,03

54,82

41,69

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

39,48

30,03

54,82

41,69

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

33,01

25,11

50,58

38,47

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,30

0,99

1,52

1,16

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,02

0,02

0,06

0,05

2.2.2.2

Đất an ninh

ANI

0,02

0,02

0,06

0,05

2.2.3

Đất sản xuất, phi nông nghiệp

CSK

2,38

1,81

2,40

1,83

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

2,38

1,81

2,40

1,83

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

29,31

22,29

46,60

35,44

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

18,07

13,74

27,40

20,84

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

4,21

3,20

3,67

2,79

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

DVH

1,65

1,25

4,54

3,45

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,05

0,04

0,07

0,05

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,45

2,62

7,62

5,80

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

1,02

0,78

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

1,88

1,43

2,28

1,73

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

2,34

1,78

2,26

1,72

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,34

0,26

0,06

0,05

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

SMN

12,33

9,38

12,48

9,49

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,21

0,16

0,50

0,38

3

Đất chư­a sử dụng

CSD

0,34

0,26

-

-

3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

BCS

0,34

0,26

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

CHỈ TIÊU

MÃ

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

32,65

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

32,65

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN/PNN

12,56

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC/PNN

1,82

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,09

2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT/OTC

1,82

2.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

1,38

2.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,15

2.1.2

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,41

2.1.3

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,82

2.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,21

2.3

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

SMN/OTC

0,23

c) Diện tích đất phải thu hồi:

STT

LOẠI ĐẤT

MÃ

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23,91

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

23,91

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

8,31

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,60

2

Đất phi nông nghiệp

NKN

7,77

2.1

Đất ở

OTC

3,44

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

3,44

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2,62

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,38

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,02

2.2.2.2

Đất an ninh

ANI

0,02

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,75

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1,47

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

0,08

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,28

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

SMN

1,35

d) Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 phường Phủ Hà, tỷ lệ 1/1.000 và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 2007 - 2010 của phường Phủ Hà do Ủy ban nhân dân thành phố Phan Rang - Tháp Chàm lập kèm theo Quyết định này.

2. Các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất chi tiết 2007 - 2010:

a) Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

STT

LOẠI ĐẤT

MÃ

PHÂN THEO CÁC NĂM (ha)

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

131,48

131,48

131,48

131,48

1

Đất nông nghiệp

NNP

40,76

27,95

21,33

10,78

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

40,76

27,95

21,33

10,78

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

17,24

13,10

10,85

5,90

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,22

0,53

0,12

-

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nu­ớc

LUC

1,22

0,53

0,12

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hằng năm còn lại

HNC

16,02

12,57

10,73

5,90

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

23,52

14,85

10,48

4,88

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

90,38

103,53

110,15

120,70

2.1

Đất ở

OTC

41,22

45,77

48,39

54,82

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

41,22

45,77

48,39

54,82

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

33,74

43,15

45,91

50,58

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,26

1,18

0,99

1,52

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,07

0,06

0,06

0,06

2.2.2.2

Đất an ninh

ANI

0,07

0,06

0,06

0,06

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2,33

2,12

2,07

2,40

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

2,33

2,12

2,07

2,40

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

30,08

39,79

42,79

46,60

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

19,16

25,91

27,01

27,40

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

4,21

4,11

3,96

3,67

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hoá

DVH

1,33

2,39

2,95

4,54

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

DYT

0,05

0,12

0,07

0,07

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

3,45

4,36

5,44

7,62

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

1,02

1,02

1,02

2.2.4.8

Đất chợ

DCH

1,88

1,88

2,34

2,28

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­uỡng

TTN

2,34

2,26

2,26

2,26

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,31

0,26

0,12

0,06

2.5

Đất sông suối và mặt n­uớc chuyên dùng

SMN

12,33

11,65

13,03

12,48

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,44

0,44

0,44

0,50

3

Đất ch­ưa sử dụng

CSD

0,34

-

-

-

3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

BCS

0,34

-

-

-

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

STT

CHỈ TIÊU

MÃ

Diện tích chuyển mục đích sử dụng

PHÂN THEO CÁC NĂM (ha)

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

32,65

2,67

12,81

6,62

10,55

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

32,65

2,67

12,81

6,62

10,55

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN/PNN

12,56

1,22

4,14

2,25

4,95

 

trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,82

0,60

0,69

0,41

0,12

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,09

1,45

8,67

4,37

5,60

2

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT/OTC

1,82

0,36

0,10

0,29

1,07

2.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

1,38

0,34

0,04

0,15

0,85

2.1.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS/OTC

0,15

-

-

0,15

-

2.1.2

Đất sản xuất, phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,41

0,28

0,04

-

0,09

2.1.3

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

0,82

0,06

-

-

0,76

2.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,21

0,02

0,05

0,14

-

2.3

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

SMN/OTC

0,23

-

0,01

-

0,22

c) Diện tích đất thu hồi:

STT

CHỈ TIÊU

MÃ

Diện tích cần thu hồi

CHIA RA CÁC NĂM (ha)

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

NNP

23,91

1,24

12,40

5,62

4,65

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

23,91

1,24

12,40

5,62

4,65

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

8,31

0,40

3,05

2,25

2,61

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,60

0,84

9,35

3,37

2,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,44

1,01

2,06

1,53

1,84

2.1

Đất ở

OTC

3,44

0,05

1,62

0,93

0,84

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

3,44

0,05

1,62

0,93

0,84

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2,64

0,93

0,31

0,46

0,94

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,38

0,10

0,08

0,19

0,01

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,02

0,01

0,01

-

-

2.2.2.2

Đất an ninh

ANI

0,02

0,01

0,01

-

-

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,75

0,40

0,21

0,05

0,09

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

1,47

0,41

-

0,22

0,84

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

0,08

s

0,08

-

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,28

0,03

0,05

0,14

0,06

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Phan Rang - Tháp Chàm và Ủy ban nhân dân phường Phủ Hà có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết đã được duyệt và thẩm quyền quy định tại Luật Đất đai.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủy sản, Công nghiệp, Thương mại và Du lịch, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Thể dục Thể thao, Văn hoá - Thông tin, Y tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Phủ Hà và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Hữu Nghị

 

Từ khóa:
229/QĐ-UBNDQuyết định 229/QĐ-UBNDQuyết định số 229/QĐ-UBNDQuyết định 229/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh ThuậnQuyết định số 229/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh ThuậnQuyết định 229 QĐ UBND của Tỉnh Ninh Thuận
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu229/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Ninh Thuận
                            Ngày ban hành04/09/2007
                            Người kýĐỗ Hữu Nghị
                            Ngày hiệu lực 04/09/2007
                            Tình trạng Đã hủy

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu229/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Ninh Thuận
                                                  Ngày ban hành04/09/2007
                                                  Người kýĐỗ Hữu Nghị
                                                  Ngày hiệu lực 04/09/2007
                                                  Tình trạng Đã hủy
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan