Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›216/QĐ-UBND

Quyết định 216/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương

Đã sao chép thành công!
Số hiệu216/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hải Dương
Ngày ban hành16/01/2017
Người kýNguyễn Anh Cương
Ngày hiệu lực 16/01/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:16/01/2017Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 216/QĐ-UBND

Hải Dương, ngày 16 tháng 01 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN NAM SÁCH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1416/TT-STNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Nam Sách với các nội dung chủ yếu sau đây:

a) Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nam Sách

xã Nam Hồng

xã Phú Điền

xã Hiệp Cát

xã Thái Tân

(1)

(2)

(3)=(4...22)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

11.100,58

468,26

358,85

414,90

679,40

849,44

1

Đất nông nghiệp

6.952,62

206,23

236,08

265,77

393,40

501,25

1.1

Đất trồng lúa

4.419,35

143,46

179,74

179,88

226,96

230,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.341,60

143,46

179,74

174,59

225,42

229,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

553,27

6,68

0,19

2,07

25,62

131,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

949,33

20,90

26,79

48,45

37,62

60,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

989,58

35,19

29,36

31,17

95,90

79,06

1.5

Đất nông nghiệp khác

41,09

-

-

4,20

7,30

-

2

Đất phi nông nghiệp

4.147,96

262,04

122,77

149,13

286,00

348,19

2.1

Đất quốc phòng

5,25

1,11

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

0,52

0,46

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

35,18

35,18

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

14,48

2,64

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

160,17

24,02

-

0,93

10,14

7,18

2.7

Đất phát triển hạ tầng

1.821,03

89,65

52,37

73,65

108,17

152,03

 

Đất giao thông

1.030,67

58,34

39,77

51,42

59,23

68,26

 

Đất thủy lợi

679,15

9,94

9,12

16,02

43,19

79,53

 

Đất công trình năng lượng

2,83

0,53

0,05

0,09

0,15

-

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,75

0,27

0,02

0,03

0,03

0,03

 

Đất cơ sở văn hóa

0,99

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở y tế

7,13

1,90

0,13

0,37

0,40

0,19

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

53,12

8,93

1,50

2,27

2,53

2,00

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

42,67

8,67

1,49

3,06

2,64

1,89

 

Đất chợ

3,72

1,07

0,29

0,39

-

0,13

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2,32

-

-

-

-

0,04

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

10,89

0,47

0,59

1,11

0,57

0,33

2.10

Đất ở tại nông thôn

947,09

-

42,99

36,72

55,54

46,33

2.11

Đất ở tại đô thị

77,77

77,77

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

16,18

5,57

0,46

0,52

0,84

0,40

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,30

0,30

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

11,90

0,91

1,43

0,33

0,29

1,41

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

120,91

9,66

6,74

7,48

5,04

5,75

2.16

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

53,79

-

-

-

31,85

16,00

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,01

0,53

0,23

1,35

0,69

0,92

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

9,55

-

-

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

14,30

2,43

0,40

1,24

0,48

0,22

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

699,47

6,85

11,80

23,28

69,55

108,22

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

134,42

4,50

5,76

2,52

2,85

9,36

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

1,43

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Hợp Tiến

xã Nam Chính

xã Nam Trung

xã Nam Tân

xã An Bình

xã An Lâm

xã An Sơn

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

646,85

427,87

397,12

606,83

644,03

616,06

554,76

1

Đất nông nghiệp

443,09

306,16

275,57

378,05

413,23

431,44

386,51

1.1

Đất trồng lúa

328,41

219,09

202,29

181,56

345,16

272,83

275,33

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

328,38

218,16

202,08

180,97

345,16

272,83

274,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

6,66

3,14

4,19

34,62

7,78

2,23

19,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

45,16

27,69

40,10

49,30

33,48

87,72

37,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

60,36

53,24

28,98

107,37

23,81

68,45

54,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

2,50

3,00

-

5,21

3,00

0,21

-

2

Đất phi nông nghiệp

203,77

121,71

121,55

228,78

230,80

184,61

168,25

2.1

Đất quốc phòng

-

0,60

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,69

0,47

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2,78

0,73

7,38

5,22

1,12

0,45

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng

106,92

72,26

66,05

105,84

88,60

101,09

99,79

 

Đất giao thông

72,80

42,64

41,92

36,94

40,41

66,24

53,80

 

Đất thủy lợi

30,18

22,87

18,23

65,61

44,28

26,45

42,52

 

Đất công trình năng lượng

0,02

0,06

0,01

0,03

0,02

0,18

0,06

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,02

0,05

0,03

0,02

0,02

0,03

0,02

 

Đất cơ sở văn hóa

-

0,81

-

0,18

-

-

-

 

Đất cơ sở y tế

0,16

0,63

0,25

0,12

0,13

1,32

0,18

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

2,18

2,16

2,98

1,50

2,15

4,29

1,54

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

1,29

3,04

2,48

1,44

1,40

2,58

1,67

 

Đất chợ

0,27

-

0,15

-

0,19

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,96

-

-

-

1,33

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,46

0,76

0,66

0,58

1,10

0,36

0,45

2.10

Đất ở tại nông thôn

64,77

38,61

35,09

37,01

73,76

57,41

40,88

2.11

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,52

0,51

1,19

0,66

0,56

0,70

0,59

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

0,73

1,14

0,58

0,16

0,23

0,70

0,53

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

7,22

5,34

4,67

4,44

6,17

10,02

5,53

2.16

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

-

-

-

0,85

-

-

0,51

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,51

0,33

0,22

0,46

0,43

0,73

0,38

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,28

0,18

0,40

1,74

0,27

0,73

0,15

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

7,30

-

-

58,44

46,26

5,62

15,81

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

10,63

0,78

5,31

13,38

10,97

5,51

3,63

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

1,29

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Quốc Tuấn

xã Hồng Phong

xã Thanh Quang

xã Nam Hưng

xã Đồng Lạc

xã Cộng Hòa

xã Minh Tân

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

617,09

460,62

378,50

495,13

687,32

1,128,70

668,87

1

Đất nông nghiệp

447,79

306,38

200,42

270,26

452,92

690,19

347,89

1.1

Đất trồng lúa

350,09

215,87

118,13

183,43

279,55

330,41

156,55

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

350,09

215,87

117,48

183,06

279,55

264,82

156,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,82

0,92

11,02

36,00

4,19

177,53

76,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

55,39

59,87

34,86

21,03

110,55

92,12

60,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

35,50

29,72

36,41

25,82

53,13

90,13

51,72

1.5

Đất nông nghiệp khác

4,00

-

-

3,97

5,50

-

2,20

2

Đất phi nông nghiệp

169,29

154,24

178,09

224,87

234,40

438,51

320,98

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

0,01

2,18

1,35

-

2.2

Đất an ninh

-

-

0,06

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

1,54

2,05

-

0,67

-

6,42

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3,71

3,50

27,23

0,63

29,16

26,82

9,16

2.7

Đất phát triển hạ tầng

88,23

76,85

62,91

85,41

104,59

163,80

122,84

 

Đất giao thông

50,79

51,23

34,86

36,49

74,95

87,64

62,94

 

Đất thủy lợi

33,92

21,49

22,83

44,50

23,01

69,44

56,01

 

Đất công trình năng lượng

0,01

0,04

0,06

0,18

1,28

0,04

0,04

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,04

0,02

0,04

0,03

0,02

0,03

-

 

Đất cơ sở văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở y tế

0,19

0,11

0,15

0,13

0,45

0,12

0,21

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

1,67

2,21

3,50

2,76

2,29

3,96

2,70

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

1,55

1,75

0,69

1,19

2,54

2,38

0,94

 

Đất chợ

0,06

-

0,78

0,13

0,05

0,19

-

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,57

0,25

0,37

0,17

0,93

1,01

0,16

2.10

Đất ở tại nông thôn

57,84

45,12

36,45

39,88

67,87

81,36

89,46

2.11

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,53

0,56

0,50

0,61

0,64

0,43

0,41

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

0,92

0,34

-

0,13

0,48

1,19

0,40

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

4,23

3,52

6,38

5,12

9,77

6,64

7,20

2.16

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

-

-

1,89

2,69

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,61

0,53

0,57

0,16

1,32

0,34

0,68

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

9,55

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,83

0,19

0,73

1,73

0,78

0,65

0,87

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

9,38

38,78

73,33

14,70

150,50

59,65

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

11,82

12,46

0,19

15,00

1,31

4,28

14,18

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

0,14

-

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

 

b) Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nam Sách

Xã Nam Hồng

Xã Phú Điền

Xã Hiệp Cát

Xã Thái Tân

(1)

(2)

(3)=(4)+..+(22)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

152,54

3,83

7,27

2,15

11,92

1,83

1.1

Đất trồng lúa

110,02

2,54

7,27

2,15

10,22

1,64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

110,02

2,54

7,27

2,15

10,22

1,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

15,16

-

-

-

-

0,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

9,61

0,83

-

-

0,80

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

17,75

0,46

-

-

0,90

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

13,74

0,74

0,98

-

0,22

-

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

23

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng

12,29

0,04

0,92

-

0,22

-

 

Đất giao thông

7,96

0,02

-

-

0,15

-

 

Đất thủy lợi

3,24

0,02

0,92

-

-

-

 

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

-

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở văn hóa

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở y tế

0,13

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

0,24

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

0,60

-

-

-

0,07

-

 

Đất chợ

0,12

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

0,54

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại đô thị

0,09

0,09

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,44

0,41

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

0,03

0,03

-

-

-

-

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,02

-

-

-

-

-

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,33

0,17

0,06

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hợp Tiến

Xã Nam Chính

Xã Nam Trung

Xã Nam Tân

Xã An Bình

Xã An Lâm

Xã An Sơn

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

10,37

3,62

12,58

1,72

1,38

1,09

5,37

1.1

Đất trồng lúa

7,30

2,66

12,22

1,05

1,38

0,19

4,52

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

7,30

2,66

12,22

1,05

1,38

0,19

4,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,08

-

0,03

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,66

0,31

0,01

-

-

-

0,55

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,33

0,65

0,32

0,67

-

0,90

0,30

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

0,34

0,47

0,77

-

-

-

0,86

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng

0,34

0,47

0,64

-

-

-

0,35

 

Đất giao thông

0,24

0,10

0,19

-

-

-

-

 

Đất thủy lợi

-

0,37

0,12

-

-

-

0,33

 

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở y tế

-

-

0,13

-

-

-

-

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

-

-

0,20

-

-

-

0,02

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

0,10

-

-

-

-

-

-

 

Đất chợ

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

-

-

-

-

-

-

0,51

2.11

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

0,03

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

0,10

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quốc Tuấn

Xã Hồng Phong

Xã Thanh Quang

Xã Nam Hưng

Xã Đồng Lạc

Xã Cộng Hòa

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

8,26

4,94

4,99

3,63

1,25

4,58

61,76

1.1

Đất trồng lúa

7,56

4,08

3,70

2,42

0,75

4,58

33,79

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

7,56

4,08

3,70

2,42

0,75

4,58

33,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

-

-

-

-

14,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,70

0,86

0,68

0,96

0,15

-

2,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

0,61

0,25

0,35

-

11,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

0,05

-

0,56

0,43

-

-

8,32

2.1

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng

0,02

-

0,54

0,43

-

-

8,32

 

Đất giao thông

-

-

0,42

-

-

-

6,84

 

Đất thủy lợi

-

-

-

-

-

-

1,48

 

Đất công trình năng lượng

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở y tế

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

0,02

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

-

-

-

0,43

-

-

-

 

Đất chợ

-

-

0,12

-

-

-

-

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

0,03

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại đô thị

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

0,02

-

-

-

-

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

-

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nam Sách

Xã Nam Hồng

Xã Phú Điền

Xã Hiệp Cát

Xã Thái Tân

(1)

(2)

(3)-(4)+(...)+(22)

(4)

(5)

(6)

ơ)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

210,68

17,35

7,27

2,30

11,92

17,83

1.1

Đất trồng lúa

146,03

14,98

7,27

2,15

10,22

1,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

36,06

-

-

-

-

16,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

10,75

1,86

-

0,11

0,80

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

17,84

0,51

-

0,04

0,90

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

81,79

9,99

6,00

4,20

18,65

3,20

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

51,37

9,99

6,00

-

10,20

3,20

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

22,98

-

-

4,20

1,30

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

6,00

-

-

-

6,00

-

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

0,29

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,15

-

-

-

1,15

-

3

Đất phi NN không phải là đất ở chuyển sang đất ở

4,96

0,60

-

-

0,10

-

4

Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp

10,00

1,09

0,98

-

0,12

-

4.1

Đất giao thông/ đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,40

0,40

-

-

-

-

4.2

Đất giao thông/ đất thủy lợi

3,84

-

-

-

-

-

4.3

Đất giao thông/ đất cơ sở giáo dục đào tạo

0,08

-

-

-

-

-

4.4

Đất giao thông/ đất chợ

0,40

-

-

-

-

-

4.5

Đất giao thông/ đất cơ sở thể dục thể thao

0,17

-

-

-

0,05

-

4.6

Đất thủy lợi/ đất thương mại, dịch vụ

0,06

-

-

-

-

-

4.7

Đất thủy lợi/ đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,20

0,20

-

-

-

-

4.8

Đất thủy lợi/ đất giao thông

2,63

0,02

0,80

-

-

-

4.9

Đất thủy lợi/ đất bãi thải, xử lý chất thải

0,12

-

0,12

-

-

-

4.10

Đất thủy lợi/ đất cơ sở thể dục thể thao

0,10

-

-

-

-

-

4.11

Đất cơ sở thể dục thể thao/ đất cơ sở giáo dục đào tạo

0,43

-

-

-

-

-

4.12

Đất cơ sở thể dục thể thao/ đất sinh hoạt cộng đồng

0,07

-

-

-

0,07

-

4.13

Đất ở tại đô thị/ đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,04

0,04

-

-

-

-

4.14

Đất ở tại nông thôn/ đất giao thông

0,51

-

-

-

-

-

4.15

Đất ở tại nông thôn/ đất sinh hoạt cộng đồng

0,03

-

-

-

-

-

4.16

Đất ở tại đô thị/ đất giao thông

0,05

0,05

-

-

-

-

4.17

Đất xây dựng trụ sở cơ quan/ đất thương mại, dịch vụ

0,15

0,15

-

-

-

-

4.18

Đất xây dựng trụ sở cơ quan/ đất cơ sở giáo dục đào tạo

0,03

-

-

-

-

-

4.19

Đất nghĩa địa/ đất giao thông

0,03

0,03

-

-

-

-

4.20

Đất có mặt nước chuyên dùng/ đất thương mại, dịch vụ

0,30

-

-

-

-

-

4.21

Đất có mặt nước chuyên dùng/ đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,20

0,20

-

-

-

-

4.22

Đất có mặt nước chuyên dùng/ đất giao thông

0,06

-

0,06

-

-

-

4.23

Đất có mặt nước chuyên dùng/ đất chợ

0,10

-

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hợp Tiến

Xã Nam Chính

Xã Nam Trung

Xã Nam Tân

Xã An Bình

Xã An Lâm

Xã An Sơn

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

10,49

3,62

17,08

1,72

1,38

1,09

5,37

1.1

Đất trồng lúa

7,42

2,66

16,72

1,05

1,38

0,19

4,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,08

-

0,03

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1,66

0,31

0,01

-

-

-

0,55

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,33

0,65

0,32

0,67

-

0,90

0,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

9,50

6,30

-

4,60

3,00

4,00

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

7,00

3,30

-

-

-

4,00

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

2,50

3,00

-

4,60

3,00

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,34

0,27

0,45

-

-

-

0,02

4

Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp

0,01

0,20

0,23

-

-

-

0,84

4.1

Đất giao thông/ đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

4.2

Đất giao thông/ đất thủy lợi

-

-

-

-

-

-

-

4.3

Đất giao thông/ đất cơ sở giáo dục đào tạo

-

-

0,08

-

-

-

-

4.4

Đất giao thông/ đất chợ

-

-

-

-

-

-

-

4.5

Đất giao thông/ đất cơ sở thể dục thể thao

-

0,10

0,02

-

-

-

-

4.6

Đất thủy lợi/ đất thương mại, dịch vụ

0,01

-

-

-

-

-

-

4.7

Đất thủy lợi/ đất cơ sở sản xuất kinh doanh

-

-

-

-

-

-

-

4.8

Đất thủy lợi/ đất giao thông

-

-

-

-

-

-

0,33

4.9

Đất thủy lợi/ đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

-

-

4.10

Đất thủy lợi/ đất cơ sở thể dục thể thao

-

0,10

-

-

-

-

-

4.11

Đất cơ sở thể dục thể thao/ đất cơ sở giáo dục đào tạo

-

-

-

-

-

-

-

4.12

Đất cơ sở thể dục thể thao/ đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

-

-

4.13

Đất ở tại đô thị/ đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

-

4.14

Đất ở tại nông thôn/ đất giao thông

-

-

-

-

-

-

0,51

4.15

Đất ở tại nông thôn/ đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

-

-

4.16

Đất ở tại đô thị/ đất giao thông

-

-

-

-

-

-

-

4.17

Đất xây dựng trụ sở cơ quan/ đất thương mại, dịch vụ

-

 

-

-

-

-

-

4.18

Đất xây dựng trụ sở cơ quan/ đất cơ sở giáo dục đào tạo

-

-

0,03

-

-

-

-

4.19

Đất nghĩa địa/ đất giao thông

-

-

-

-

-

-

-

4.20

Đất có mặt nước chuyên dùng/ đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

-

-

4.21

Đất có mặt nước chuyên dùng/ đất cơ sở sản xuất kinh doanh

-

-

-

-

-

-

-

4.22

Đất có mặt nước chuyên dùng/ đất giao thông

-

-

-

-

-

-

-

4.23

Đất có mặt nước chuyên dùng/ đất chợ

-

-

0,10

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quốc Tuấn

Xã Hồng Phong

Xã Thanh Quang

Xã Nam Hưng

Xã Đồng Lạc

Xã Cộng Hòa

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

 

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

8,26

8,44

9,99

4,26

9,9

4,58

67,88

1.1

Đất trồng lúa

7,56

7,58

6,20

3,05

9,35

4,58

37,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

-

-

2,50

-

-

-

17,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,70

0,86

0,68

0,96

0,15

-

2,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

-

-

0,61

0,25

0,35

-

11,01

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

3,28

-

3,97

-

4,40

0,70

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

3,28

-

-

-

4,40

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

3,68

-

-

0,70

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác

-

-

-

0,29

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi NN không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,02

-

0,16

-

 

-

3,00

4

Chuyển đổi nội bộ đất phi nông nghiệp

0,03

-

0,45

0,43

-

-

5,62

4.1

Đất giao thông/ đất cơ sở SX phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

4.2

Đất giao thông/ đất thủy lợi

-

-

-

-

-

-

3,84

4.3

Đất giao thông/ đất cơ sở giáo dục đào tạo

-

-

-

-

-

-

-

4.4

Đất giao thông/ đất chợ

-

-

0,40

-

-

-

-

4.5

Đất giao thông/ đất cơ sở thể dục thể thao

-

-

-

-

-

-

-

4.6

Đất thủy lợi/ đất thương mại, dịch vụ

-

-

0,05

-

-

-

-

4.7

Đất thủy lợi/ đất cơ sở sản xuất kinh doanh

-

-

-

-

-

-

-

4.8

Đất thủy lợi/ đất giao thông

-

-

-

-

-

-

1,48

4.9

Đất thủy lợi/ đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

-

-

4.10

Đất thủy lợi/ đất cơ sở thể dục thể thao

-

-

-

-

-

-

-

4.11

Đất cơ sở thể dục thể thao/ đất cơ sở giáo dục đào tạo

-

-

-

0,43

-

-

-

4.12

Đất cơ sở thể dục thể thao/ đất sinh hoạt cộng đồng

-

-

-

-

-

-

-

4.13

Đất ở tại đô thị/ đất xây dựng trụ sở cơ quan

-

-

-

-

-

-

-

4.14

Đất ở tại nông thôn/ đất giao thông

-

-

-

-

-

-

-

4.15

Đất ở tại nông thôn/ đất sinh hoạt cộng đồng

0,03

-

-

-

-

-

-

4.16

Đất ở tại đô thị/ đất giao thông

-

-

-

-

-

-

-

4.17

Đất xây dựng trụ sở cơ quan/ đất thương mại, dịch vụ

-

 

-

-

-

-

-

4.18

Đất xây dựng trụ sở cơ quan/ đất cơ sở giáo dục đào tạo

-

-

-

-

-

-

-

4.19

Đất nghĩa địa/ đất giao thông

-

-

-

-

-

-

-

4.20

Đất có mặt nước chuyên dùng/ đất thương mại, dịch vụ

-

-

-

-

-

-

0,30

2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Nam Sách theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016, do Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn Tài nguyên và Môi trường Quyết thắng lập, UBND huyện Nam Sách ký ngày 12/12/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 15/12/2016.

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 trên, UBND huyện Nam Sách có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt và đúng trình tự, thẩm quyền quy định của pháp luật đất đai; thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) theo quy định.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT. (Hoàn 15b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Anh Cương

 

 

Từ khóa:
216/QĐ-UBNDQuyết định 216/QĐ-UBNDQuyết định số 216/QĐ-UBNDQuyết định 216/QĐ-UBND của Tỉnh Hải DươngQuyết định số 216/QĐ-UBND của Tỉnh Hải DươngQuyết định 216 QĐ UBND của Tỉnh Hải Dương
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu216/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hải Dương
                            Ngày ban hành16/01/2017
                            Người kýNguyễn Anh Cương
                            Ngày hiệu lực 16/01/2017
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu216/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hải Dương
                                                  Ngày ban hành16/01/2017
                                                  Người kýNguyễn Anh Cương
                                                  Ngày hiệu lực 16/01/2017
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan