Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›2021/QĐ-UBND

Quyết định 2021/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu2021/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hậu Giang
Ngày ban hành26/07/2021
Người kýTrương Cảnh Tuyên
Ngày hiệu lực 26/07/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:26/07/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2021/QĐ-UBND

Hậu Giang, ngày 26 tháng 07 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 THỊ XÃ LONG MỸ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của UBND thị xã Long Mỹ tại Tờ trình số 170/TTr-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 529/TTr-STNMT ngày 12 tháng 10 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 thị xã Long Mỹ, với các nội dung chủ yếu sau:

1. Nội dung phương án Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030:

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Chi tiết được thể hiện trong Phụ lục I đính kèm.

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Chi tiết được thể hiện trong Phụ lục 2 đính kèm.

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Trên địa bàn thị xã hiện nay không còn đất chưa sử dụng.

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1:25.000; báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất 2021 của thị xã Long Mỹ.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thị xã Long Mỹ có trách nhiệm như sau:

- Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; đăng tải Quyết định này và Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 trên Cổng thông tin điện tử của thị xã.

- Căn cứ nội dung Quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt trên đây tổ chức rà soát, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo quy định của pháp luật.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

- Tăng cường quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đặc biệt là khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ các khu vực quy hoạch phát triển các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, khu đô thị, khu dân cư.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của UBND cấp xã, kịp thời phát hiện xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp, báo cáo Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 3.Giao Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Đăng tải công khai Quyết định này và Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thị xã Long Mỹ trên Trang thông tin điện tử của Sở.

- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện công bố công khai Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của UBND thị xã; thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của UBND thị xã để kịp thời phát hiện, chấn chỉnh, xử lý các vi phạm theo thẩm quyền và quy định của pháp luật.

Điều 4.Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Tài chính, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Long Mỹ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Văn phòng Chính phủ;
- Như Điều 4;
- TT: TU, HĐND, UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NCTH . NgH
KHSDD CT

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trương Cảnh Tuyên

 

PHỤ LỤC I

DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
(Kèm theo Quyết định số 2021/QĐ-UBND ngày 26 tháng 07 năm 2021 của UBND tỉnh Hậu Giang)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ

Thị xã xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

 

Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3)

14.926,50

100

14.926,50

 

14.926,50

100

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

13.089,75

87,69

12.268,46

 

12.268,46

82,19

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

10.308,29

69,06

10.050,00

 

10.050,00

67,33

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

10.308,29

69,06

10.050,00

 

10.050,00

67,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

121,75

0,82

 

119,09

119,09

0,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2.561,13

17,16

2.220,26

-255,62

1.964,64

13,16

1.4

Đất rừng đặc dụng

2,23

0,01

2,23

 

2,23

0,01

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

96,35

0,65

 

96,35

96,35

0,65

1.6

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

36,15

36,15

0,24

2

Đất phi nông nghiệp

1.836,75

12,31

2.658,04

 

2.658,04

17,81

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

4,54

0,03

9,69

 

9,69

0,06

2.2

Đất an ninh

2,52

0,02

4,34

 

4,34

0,03

2.3

Đất cụm công nghiệp

14,27

0,10

68,20

 

68,20

0,46

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

8,13

0,05

75,12

 

75,12

0,50

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

10,26

0,07

71,93

 

71,93

0,48

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

839,94

5,63

1.167,22

 

1.167,22

7,82

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

384,22

2,57

619,86

 

619,86

4,15

-

Đất thủy lợi

374,58

2,51

416,31

-20,60

395,71

2,65

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,89

0,03

9,71

 

9,71

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

3,32

0,02

4,29

 

4,29

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

24,12

0,16

33,03

 

33,03

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,21

0,00

24,32

 

24,32

0,16

-

Đất công trình năng lượng

0,79

0,01

12,90

9,76

22,66

0,15

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,20

0,00

0,20

 

0,20

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,17

0,01

2,17

7,60

9,77

0,07

-

Đất cơ sở tôn giáo

18,25

0,12

19,28

 

19,28

0,13

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

24,95

0,17

25,15

 

25,15

0,17

-

Đất chợ

3,24

0,02

 

3,24

3,24

0,02

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

1,33

0,01

 

1,33

1,33

0,01

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,35

0,01

 

15,36

15,36

0,10

2.9

Đất ở tại nông thôn

304,41

2,04

398,96

 

398,96

2,67

2.10

Đất ở tại đô thị

242,89

1,63

436,68

 

436,68

2,93

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

9,53

0,06

11,23

 

11,23

0,08

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,63

0,01

2,03

 

2,03

0,01

2.13

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,00

0,01

 

2,00

2,00

0,01

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

392,88

2,63

 

392,88

392,88

2,63

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

1,07

0,01

 

1,07

1,07

0,01

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

1

Đất đô thị

4.372,94

29,30

4.372,94

 

4.372,94

29,30

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

 

 

 

10.050,00

10.050,00

67,33

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

 

 

 

2,23

2,23

0,01

4

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

 

 

 

68,20

68,20

0,46

5

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

 

 

 

27,83

27,83

0,19

6

Khu thương mại - dịch vụ

 

 

 

75,12

75,12

0,50

7

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

 

 

 

138,82

138,82

0,93

8

Khu dân cư nông thôn

 

 

 

544,65

544,65

3,65

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

 

 

 

456,28

456,28

3,06

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC II

DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
(Kèm theo Quyết định số 2021/QĐ-UBND ngày 26 tháng 07 năm 2021 của UBND tỉnh Hậu Giang)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường Thuận An

Phường Trà Lồng

Phường Bình Thạnh

Phường Vĩnh Tường

Xã Long Bình

Xã Long Trị

Xã Long Trị A

Xã Long Phú

Xã Tân Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

821,29

233,56

60,41

112,78

62,00

99,42

42,38

36,78

121,23

52,73

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

237,82

93,67

13,54

35,82

12,84

32,00

4,74

5,10

23,75

16,36

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

237,82

93,67

13,54

35,82

12,84

32,00

4,74

5,10

23,75

16,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,66

1,82

0,18

0,10

0,15

 

0,01

 

 

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

580,81

138,07

46,69

76,86

49,01

67,42

37,63

31,68

97,48

35,97

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

46,15

4,85

3,00

3,00

3,00

5,00

1,00

5,00

16,30

5,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

10,00

2,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

10,47

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

 

0,30

8,37

0,30

2.3

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

25,68

2,55

1,70

1,70

1,70

3,70

 

3,70

6,93

3,70

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,11

2,21

 

0,90

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Từ khóa:
2021/QĐ-UBNDQuyết định 2021/QĐ-UBNDQuyết định số 2021/QĐ-UBNDQuyết định 2021/QĐ-UBND của Tỉnh Hậu GiangQuyết định số 2021/QĐ-UBND của Tỉnh Hậu GiangQuyết định 2021 QĐ UBND của Tỉnh Hậu Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu2021/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hậu Giang
                            Ngày ban hành26/07/2021
                            Người kýTrương Cảnh Tuyên
                            Ngày hiệu lực 26/07/2021
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu2021/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hậu Giang
                                                  Ngày ban hành26/07/2021
                                                  Người kýTrương Cảnh Tuyên
                                                  Ngày hiệu lực 26/07/2021
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 thị xã Long Mỹ, với các nội dung chủ yếu sau:
                                                  • Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thị xã Long Mỹ có trách nhiệm như sau:
                                                  • Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường:
                                                  • Điều 4. Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Tài chính, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Long Mỹ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan