Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›1997/QĐ-UBND

Quyết định 1997/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên thời kỳ 2021-2030

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1997/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thái Nguyên
Ngày ban hành23/08/2023
Người kýLê Quang Tiến
Ngày hiệu lực 23/08/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:23/08/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1997/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 23 tháng 8 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG THỜI KỲ 2021-2030

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 222/QĐ-TTg ngày 14/3/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thái Nguyên thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 2751/QĐ-UBND ngày 24/8/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thành phố Sông Công thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Quyết định số 578/QĐ-UBND ngày 23/3/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cho các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 482/TTr-STNMT ngày 07 tháng 8 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Sông Công thời kỳ 2021-2030, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất (Chi tiết tại biểu số 01 kèm theo).

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết tại biểu số 02 kèm theo).

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Sông Công thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Sông Công thời kỳ 2021-2030.

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công có trách nhiệm:

1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Sông Công thời kỳ 2021-2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH 




Lê Quang Tiến

 

Biểu số 01. DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT

(Kèm theo Quyết định số 1997/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Loại đất

 

 9.730,56

 100,00

 9.730,56

 

 9.730,56

 100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

 7.198,68

 73,98

 4.928,83

 

 4.928,83

 50,65

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 2.210,59

 22,72

 1.087,35

 

 1.087,35

 11,17

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 1.381,70

 14,20

 567,95

 

 567,95

 5,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 572,78

 5,89

 

 453,57

 453,57

 4,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 2.790,33

 28,68

 2.662,60

 

 2.662,60

 27,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 435,47

 4,48

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 971,34

 9,98

 346,46

 

 346,46

 3,56

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 -

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 145,48

 1,50

 

 110,50

 110,50

 1,14

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 -

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 72,69

 0,75

 

 268,35

 268,35

 2,76

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 2.531,88

 26,02

 4.801,73

 

 4.801,73

 49,35

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 61,65

 0,63

 209,50

 

 209,50

 2,15

2.2

Đất an ninh

CAN

 11,64

 0,12

 17,04

 

 17,04

 0,18

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 351,29

 3,61

 746,88

 

 746,88

 7,68

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 32,71

 0,34

 232,65

 

 232,65

 2,39

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 11,10

 0,11

 79,82

 

 79,82

 0,82

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 75,02

 0,77

 78,02

 

 78,02

 0,80

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

 4,15

 0,04

 

 95,80

 95,80

 0,98

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

969,26

9,96

1.630,83

0,00

1.630,83

16,76

2.9.1

Đất giao thông

DGT

 651,64

 6,70

 1.076,09

 

 1.076,09

 11,06

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

 148,69

 1,53

 140,00

 

 140,00

 1,44

2.9.3

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 21,54

 0,22

 27,82

 

 27,82

 0,29

2.9.4

Đất cơ sở y tế

DYT

 8,81

 0,09

 13,06

 

 13,06

 0,13

2.9.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

 52,00

 0,53

 74,65

 

 74,65

 0,77

2.9.6

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 5,01

 0,05

 135,00

 

 135,00

 1,39

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

 1,83

 0,02

 46,75

 

 46,75

 0,48

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 0,69

 0,01

 30,69

 

 30,69

 0,32

2.9.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 8,65

 0,09

 9,29

 

 9,29

 0,10

2.9.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 64,52

 0,66

 71,59

 

 71,59

 0,74

2.9.11

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

2.9.12

Đất dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

2.9.13

Đất chợ

DCH

 4,04

 0,04

 

 4,04

 4,04

 0,04

2.9.14

Đất công trình công cộng khác

DCK

 0,98

 0,01

 

 0,98

 0,98

 0,01

2.9.15

Đất công trình sự nghiệp khác

DSK

 0,87

 0,01

 

 0,87

 0,87

 0,01

2.10

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

 0,14

 0,00

 0,58

 

 0,58

 0,01

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 24,82

 0,26

 39,12

 

 39,12

 0,40

2.13

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 9,96

 0,10

 

 151,38

 151,38

 1,56

2.16

Đất ở tại nông thôn

ONT

 293,09

 3,01

 553,15

 

 553,15

 5,68

2.17

Đất ở tại đô thị

ODT

 445,71

 4,58

 797,69

 

 797,69

 8,20

2.18

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 8,04

 0,08

 11,41

 

 11,41

 0,12

2.19

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 3,79

 0,04

 4,39

 

 4,39

 0,05

2.20

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 1,75

 0,02

 

 1,75

 1,75

 0,02

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 209,57

 2,15

 

 136,75

 136,75

 1,41

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 18,19

 0,19

 

 14,97

 14,97

 0,15

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 02. DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG THỜI KỲ 2021-2030

(Kèm theo Quyết định số 1997/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Bá Xuyên

Bách Quang

Bình Sơn

Cải Đan

Châu Sơn

Lương Sơn

Mỏ Chè

Phố Cò

Tân Quang

Thắng Lợi

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.279,80

 294,85

 274,12

 319,09

 191,52

 395,70

 216,45

 25,69

 124,13

 337,21

 101,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 1.096,11

 159,31

 154,83

 129,22

 139,11

 116,71

 110,07

 12,79

 56,70

 157,45

 59,91

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 803,13

 115,96

 153,03

 75,07

 78,62

 90,11

 81,80

 1,43

 52,89

 113,49

 40,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 162,85

 20,35

 17,60

 10,13

 9,55

 10,05

 52,45

 0,88

 5,58

 28,56

 7,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

 518,76

 54,70

 76,63

 44,51

 38,58

 69,59

 24,61

 11,85

 58,09

 109,40

 30,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 1,58

 -

 -

 1,58

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 433,32

 53,54

 20,78

 121,01

 -

 192,81

 17,57

 -

 -

 27,61

 -

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 63,22

 5,44

 4,29

 11,78

 4,02

 5,61

 11,74

 0,18

 3,36

 14,19

 2,61

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 3,96

 1,51

 -

 0,86

 0,26

 0,93

 -

 -

 0,40

 -

 -

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 628,25

 34,30

 5,09

 435,86

 0,20

 125,34

 24,38

 0,30

 0,40

 2,18

 0,20

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 2,80

 0,20

 0,20

 0,20

 0,20

 0,30

 0,30

 0,30

 0,40

 0,50

 0,20

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 116,98

 -

 -

 116,98

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 508,47

 34,10

 4,89

 318,68

 -

 125,04

 24,08

 -

 -

 1,68

 -

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 279,19

 21,95

 20,05

 31,66

 21,57

 45,84

 42,32

 4,85

 12,92

 50,34

 27,70

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

              - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

 

Từ khóa:
1997/QĐ-UBNDQuyết định 1997/QĐ-UBNDQuyết định số 1997/QĐ-UBNDQuyết định 1997/QĐ-UBND của Tỉnh Thái NguyênQuyết định số 1997/QĐ-UBND của Tỉnh Thái NguyênQuyết định 1997 QĐ UBND của Tỉnh Thái Nguyên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1997/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thái Nguyên
                            Ngày ban hành23/08/2023
                            Người kýLê Quang Tiến
                            Ngày hiệu lực 23/08/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1997/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Thái Nguyên
                                                  Ngày ban hành23/08/2023
                                                  Người kýLê Quang Tiến
                                                  Ngày hiệu lực 23/08/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Sông Công thời kỳ 2021-2030, với các nội dung chủ yếu như sau:
                                                  • Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công có trách nhiệm:
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan