Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›192/QĐ-UBND

Quyết định 192/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu192/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thái Bình
Ngày ban hành21/01/2022
Người kýLại Văn Hoàn
Ngày hiệu lực 21/01/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:21/01/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 192/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 21 tháng 01 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN HƯNG HÀ, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà tại Tờ trình số 363/TTr-UBND ngày 24/12/2021, của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 14/TTr-STNMT ngày 07/01/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hưng Hà với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất.

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Tăng (+), giảm (-)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

21.028,30

100,00

21.028,30

100,00

 

1

Đất nông nghiệp

14.394,93

68,46

11.350,17

53,98

-3.044,76

1.1

Đất trồng lúa

10.578,44

50,31

7.617,55

36,23

-2.960,89

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

10.564,63

50,24

7.603,74

36,16

-2.960,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.231,71

5,86

909,08

4,32

-322,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.125,95

5,35

1.062,71

5,05

-63,24

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.303,27

6,20

1.337,07

6,36

33,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

155,56

0,74

423,76

2,02

268,20

2

Đất phi nông nghiệp

6.602,39

31,40

9.648,26

45,88

3.045,87

2.1

Đất quốc phòng

7,87

0,04

16,47

0,08

8,60

2.2

Đất an ninh

2,10

0,01

13,66

0,06

11,56

2.3

Đất cụm công nghiệp

50,32

0,24

774,40

3,68

724,08

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

53,30

0,25

249,45

1,19

196,15

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

90,56

0,43

123,90

0,59

33,34

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

49,11

0,23

108,34

0,52

59,23

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.553,62

16,90

4.738,47

22,53

1.184,85

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

1.765,75

8,40

2.224,56

10,58

458,81

-

Đất thủy lợi

1.257,18

5,98

1.349,68

6,42

92,50

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

9,64

0,05

15,71

0,07

6,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

10,71

0,05

32,44

0,15

21,73

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

92,15

0,44

136,32

0,65

44,17

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

39,75

0,19

223,67

1,06

183,92

-

Đất công trình năng lượng

3,08

0,01

48,51

0,23

45,43

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,67

0,00

0,92

0,00

0,25

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

1,90

0,01

225,10

1,07

223,20

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

40,32

0,19

65,42

0,31

25,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

49,86

0,24

83,38

0,40

33,52

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

272,88

1,30

310,53

1,48

37,65

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,02

0,00

4,02

0,02

4,00

-

Đất chợ

9,71

0,05

18,21

0,09

8,50

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

21,48

0,10

33,03

0,16

11,55

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,31

0,01

1,31

0,01

0,00

2.11

Đất ở tại nông thôn

1.783,17

8,48

2.432,63

11,57

649,46

2.12

Đất ở tại đô thị

173,33

0,82

304,95

1,45

131,62

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

26,87

0,13

59,81

0,28

32,94

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,96

0,00

0,96

0,00

0,00

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

47,53

0,23

50,03

0,24

2,50

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

719,05

3,42

719,05

3,42

0,00

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

18,47

0,09

18,47

0,09

0,00

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

3,33

0,02

3,33

0,02

0,00

3

Đất chưa sử dụng

30,98

0,15

29,87

0,14

-1,12

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Hưng Hà

Xã Điệp Nông

Xã Tân Lễ

Xã Cộng Hòa

Xã Dân Chủ

Xã Canh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(39)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.047,86

232,18

48,57

53,21

28,86

24,92

41,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.645,19

218,22

39,34

25,70

19,90

20,94

33,73

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.645,19

218,22

39,34

25,70

19,90

20,94

33,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

320,13

8,19

8,13

26,92

7,65

2,05

7,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,04

3,89

0,90

0,20

1,15

1,43

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,40

1,88

0,20

0,40

0,16

0,50

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

51,40

 

 

 

 

 

12,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,80

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

44,60

 

 

 

 

 

12,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,08

5,45

 

 

 

 

0,44

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Tiến

Xã Hùng Dũng

Xã Tân Tiến

TT. Hưng Nhân

Xã Đoan Hùng

Xã Duyên Hải

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(39)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.047,86

34,50

72,80

32,41

280,45

65,56

44,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.645,19

27,47

69,86

24,26

254,77

60,12

43,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.645, 19

27,47

69,86

24,26

254,77

60,12

43,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

320,13

6,43

1,94

7,65

20,26

4,80

1,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,04

0,50

0,90

0,50

4,52

0,60

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,40

0,10

0,10

 

0,90

0,04

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

51,40

 

 

30,00

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,80

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

44,60

 

 

30,00

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,08

 

 

 

2,19

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Hòa

Xã Văn Cẩm

Xã Bắc Sơn

Xã Đông Đô

Xã Phúc Khánh

Xã Liên Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(39)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.047,86

44,37

51,80

147,39

183,53

74,43

149,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.645,19

39,70

48,60

143,54

180,44

72,38

145,56

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.645,19

39,70

48,60

143,54

180,44

72,38

145,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

320,13

3,97

1,90

1,15

2,42

1,83

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,04

0,70

0,78

2,10

0,27

0,12

2,75

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,40

 

0,52

0,60

0,40

0,10

0,50

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

51,40

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,80

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

44,60

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,08

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tây Đô

Xã Thống Nhất

Xã Tiến Đức

Xã Thái Hưng

Xã Thái Phương

Xã Hòa Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(39)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.047,86

30,10

85,12

196,87

96,35

172,67

24,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.645,19

25,77

81,35

147,15

88,07

170,04

22,33

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.645,19

25,77

81,35

147,15

88,07

170,04

22,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

320,13

2,59

3,02

35,92

6,53

0,83

2,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,04

1,30

0,50

13,70

0,55

1,20

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,40

0,45

0,25

 

1,20

0,60

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

 

 

0,10

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

51,40

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,80

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

44,60

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,08

 

 

 

 

0,50

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Chi Lăng

Xã Minh Khai

Xã Hồng An

Xã Kim Trung

Xã Hồng Lĩnh

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(39)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.047,86

22,83

49,42

89,51

55,16

54,69

44,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.645,19

20,86

43,89

65,59

52,52

50,01

37,75

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.645,19

20,86

43,89

65,59

52,52

50,01

37,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

320,13

0,22

1,02

23,28

1,84

4,29

6,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,04

1,10

4,30

0,40

0,60

0,23

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,40

0,65

0,20

0,25

0,20

0,16

0,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

51,40

 

 

 

 

4,20

2,60

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,80

 

 

 

 

4,20

2,60

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

44,60

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,08

 

 

0,50

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Văn Lang

Xã Độc Lập

Xã Chí Hòa

Xã Minh Hòa

Xã Hồng Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.047,86

110,31

58,26

62,58

29,12

255,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.645,19

106,01

51,09

57,88

25,61

131,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.645,19

106,01

51,09

57,88

25,61

131,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

320,13

0,20

4,72

3,60

1,51

106,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,04

3,60

2,05

1,10

1,11

16,29

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,40

0,50

0,40

 

0,89

0,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

51,40

 

 

2,60

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,80

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

44,60

 

 

2,60

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,08

 

 

 

 

 

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Lễ

Xã Cộng Hòa

Xã Canh Tân

Xã Hòa Tiến

Xã Tân Tiến

Xã Văn Cẩm

Xã Tiến Đức

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,12

0,10

0,02

0,05

0,01

0,05

0,01

0,05

2.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,11

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,01

0,10

0,02

0,05

0,01

0,05

0,01

0,05

-

Đất giao thông

DGT

0,31

 

 

 

 

 

0,01

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,50

0,10

0,02

0,05

0,01

0,05

 

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao

DTT

0,15

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

0,05

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Khai

Xã Hồng An

Xã Hồng Lĩnh

Xã Văn Lang

Xã Minh Hòa

Xã Hồng Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(17)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,12

0,05

0,16

0,10

0,02

0,25

0,30

2.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,11

 

0,11

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,01

0,05

0,05

0,05

0,02

0,25

0,30

-

Đất giao thông

DGT

0,31

 

 

 

 

0,20

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

0,50

0,05

0,05

 

0,02

0,05

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao

DTT

0,15

 

 

 

 

 

0,15

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

0,05

 

 

0,05

 

 

 

2. Vị trí, diện tích: Các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hưng Hà.

Điều 2.Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- TTPVHCC tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Văn Hoàn

 

 

Từ khóa:
192/QĐ-UBNDQuyết định 192/QĐ-UBNDQuyết định số 192/QĐ-UBNDQuyết định 192/QĐ-UBND của Tỉnh Thái BìnhQuyết định số 192/QĐ-UBND của Tỉnh Thái BìnhQuyết định 192 QĐ UBND của Tỉnh Thái Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu192/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thái Bình
                            Ngày ban hành21/01/2022
                            Người kýLại Văn Hoàn
                            Ngày hiệu lực 21/01/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu192/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Thái Bình
                                                  Ngày ban hành21/01/2022
                                                  Người kýLại Văn Hoàn
                                                  Ngày hiệu lực 21/01/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hưng Hà với các nội dung chủ yếu như sau:
                                                  • Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà có trách nhiệm:
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan