Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›1839/QĐ-UBND

Quyết định 1839/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1839/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Phú Yên
Ngày ban hành17/12/2021
Người kýHồ Thị Nguyên Thảo
Ngày hiệu lực 17/12/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:17/12/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1839/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 17 tháng 12 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN PHÚ HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy banThường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai quy định;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quyđịnh chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửađổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số391/TTr-STNMT ngày 17/12/2021); đề nghị của UBND huyện Phú Hòa (tại Tờ trình số 350a/TTr-UBND ngày 07/12/2021); Báo cáo thuyết minh Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 huyện Phú Hòa (kèm Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 26/11/2021 của Hội đồng nhân dân huyện Phú Hòa V/v Thông qua Quy hoạch sử dụng đất huyện Phú Hòa giai đoạn 2021-2030).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Phú Hòa, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1. Diện tích và cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích hiệntrạng2020 (ha)

Cơ cấu (%)

Quy hoạch đến năm 2030 (ha)

Diện tích(ha)

Cơ cấu(%)

Tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)-(4)

 

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

25.697,59

100%

25.697,59

100%

-

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.197,05

82,49%

18.079,89

70,36%

-3.117,17

 

Trong đó

 

 

 

-

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.225,87

24,23%

4.542,37

17,68%

-1.683,49

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúanước

LUC

5.852,06

22,77%

4.433,04

17,25%

-1.419,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.096,98

12,05%

2.494,47

9,71%

-602,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

175,94

0,68%

1.157,42

4,50%

981,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.906,12

7,42%

1.899,88

7,39%

-6,24

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9.785,18

38,08%

6.688,35

26,03%

-3.096,83

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất làrừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,14

0,01%

3,14

0,01%

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,81

0,01%

1.294,24

5,04%

1.290,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.413,98

13,29%

6.960,90

27,09%

3.546,93

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

87,46

0,34%

434,19

1,69%

346,73

2.2

Đất an ninh

CAN

4,65

0,02%

9,05

0,04%

4,40

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

23,04

0,09%

23,04

0,09%

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,68

0,03%

582,83

2,27%

575,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,86

0,43%

361,90

1,41%

251,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,88

0,003%

0,91

0,004%

0,03

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,32

0,001%

332,25

1,29%

331,93

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.313,99

5,11%

2.803,65

10,91%

1.489,65

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

501,43

1,95%

1.116,14

4,34%

614,70

 

Đất thủy lợi

DTL

228,27

0,89%

387,11

1,51%

158,84

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,53

0,01%

4,39

0,02%

0,86

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,40

0,02%

5,38

0,02%

-0,02

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục -đào tạo

DGD

47,86

0,19%

55,35

0,22%

7,49

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

8,63

0,03%

400,45

1,56%

391,82

 

Đất công trình năng lượng

DNL

261,56

1,02%

447,37

1,74%

185,81

 

Đất công trình bưu chính viễnthông

DBV

0,92

0,004%

0,97

0,004%

0,05

 

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,61

0,04%

54,09

0,21%

44,48

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

0,00%

5,64

0,02%

5,64

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,72

0,05%

12,07

0,05%

0,35

 

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

210,37

0,82%

232,02

0,90%

21,65

 

Đất xây dựng cơ sở khoa họccông nghệ

DKH

18,10

0,07%

73,44

0,29%

55,34

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

 

Đất chợ

DCH

6,59

0,03%

9,23

0,04%

2,64

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,89

0,03%

10,79

0,04%

2,90

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,45

0,002%

125,40

0,49%

124,95

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

556,29

2,16%

996,59

3,88%

440,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

49,41

0,19%

158,57

0,62%

109,16

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,36

0,04%

22,94

0,09%

12,58

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,44

0,01%

2,54

0,01%

0,10

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

8,77

0,03%

8,77

0,03%

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.224,94

4,77%

1.078,44

4,20%

-146,50

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,56

0,02%

9,06

0,04%

4,50

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.086,56

4,23%

656,80

2,56%

-429,76

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diệntích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.326,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.421,64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.205,41

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

447,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,24

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.435,92

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trongnội bộ đất nông nghiệp

 

1.755,38

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

72,71

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

10,88

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1.671,79

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,21

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diệntích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

207,00

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

207,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

222,76

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,26

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,70

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

92,10

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

103,56

-

Đất giao thông

DGT

21,32

-

Đất thủy lợi

DTL

19,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

58,40

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,98

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,80

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,75

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,39

2.Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 huyện Phú Hòa.

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Phú Hòa có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Phú Hòa và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: TNMT, NNPTNT, KHĐT (b/c);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Bộ CHQS tỉnh, Công an tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, Phg, Cg21.0.2.149.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Hồ Thị Nguyên Thảo

 

Biểu 1. PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT GIAI ĐOẠN 2021-2030HUYỆN PHÚ HÒA
(Kèm theo Quyết định số 1839/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích cấp tỉnh hân bổ

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT PhúHòa

Xã HòaHội

Xã HòaĐịnh Tây

Xã Hòa Định Đông

Xã Hòa Quang Nam

Xã Hòa Quang Bắc

Xã HòaTrị

Xã HòaAn

Xã HòaThắng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

I

Loại đất

 

 

25.697,59

25.697,59

1.464,07

5.409,44

4.168,19

1.266,48

3.632,64

5.054,12

1.595,23

1.365,77

1.741,66

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

18.079,89

18.079,89

619,66

4.511,07

2.912,52

1.131,96

2.876,57

3.905,84

983,69

349,08

789,51

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

4.542,37

4.542,37

130,84

87,76

454,42

359,17

929,52

728,95

886,28

286,70

678,72

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

4.433,04

4.433,04

106,76

48,62

452,53

352,68

905,63

715,11

886,28

286,70

678,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

2.494,47

2.494,47

108,51

1.543,14

204,62

35,38

104,04

234,16

96,16

60,19

108,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

1.157,42

1.157,42

84,00

14,49

4,00

470,00

408,23

173,77

0,08

2,11

0,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

1.899,88

1.899,88

-

1.122,74

321,94

-

382,35

72,86

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

6.688,35

6.688,35

296,31

1.577,57

1.867,65

265,33

949,50

1.730,82

1,17

-

-

 

Trong đó: Đất có rừng sảnxuất là rừng tự nhiên

RSN

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

3,14

3,14

-

-

0,10

2,08

0,74

0,02

-

0,07

0,14

1.8

Đất làm muối

LMU

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

1.294,24

1.294,24

-

165,38

59,79

-

102,19

965,26

-

-

1,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

6.960,90

6.960,90

804,41

861,70

975,49

134,45

751,34

1.056,20

602,40

976,35

798,56

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

434,19

434,19

75,59

-

28,99

-

318,50

7,35

3,76

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

 

9,05

9,05

4,51

0,08

0,11

0,10

0,18

0,20

0,29

2,38

1,19

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

23,04

23,04

16,22

-

-

-

-

-

-

6,82

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

582,83

582,83

21,00

11,61

204,81

-

149,92

67,30

15,63

45,02

67,54

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

361,90

361,90

42,59

51,13

9,07

1,43

19,81

174,75

 

31,94

 

23,29

 

7,87

2.7

Đất hoạt động khoáng sản

SKS

 

0,91

0,91

-

-

0,03

-

-

-

-

0,21

0,67

2.8

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

 

332,25

332,25

85,00

-

98,55

-

8,00

75,68

-

53,00

12,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

2.803,65

2.803,65

260,27

524,04

327,85

75,16

146,88

549,65

341,99

297,29

280,51

 

Trong đó:

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

 

1.116,14

1.116,14

181,34

78,42

87,93

25,41

69,54

136,45

125,11

223,21

188,72

-

Đất thủy lợi

DTL

 

387,11

387,11

38,11

139,71

30,76

12,41

32,30

48,53

21,27

29,09

34,92

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

4,39

4,39

3,68

-

-

0,11

0,27

0,11

0,11

0,11

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

5,38

5,38

3,20

0,15

0,20

0,13

0,13

0,37

0,33

0,69

0,16

-

Đất cơ sở giáo dục và đàotạo

DGD

 

55,35

55,35

3,55

2,59

7,14

5,91

3,57

3,98

10,80

13,41

4,40

-

Đất xây dựng cơ sở thể dụcthể thao

DTT

 

400,45

400,45

1,01

0,92

160,00

1,15

4,93

201,74

26,37

1,39

2,93

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

447,37

447,37

1,95

283,63

0,04

0,34

0,97

63,76

96,62

0,03

0,05

-

Đất công trình bưu chính,viễn thông

DBV

 

0,97

0,97

0,68

0,05

0,03

0,05

0,03

0,06

0,02

0,04

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữquốc gia

DKG

 

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - vănhóa

DDT

 

54,09

54,09

11,21

10,00

-

-

1,83

5,00

8,19

-

17,86

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

5,64

5,64

1,50

-

1,00

-

-

3,14

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

12,07

12,07

0,82

-

2,58

0,64

1,86

1,25

0,99

2,31

1,63

-

Đất làm nghĩa trang, nhàtang lễ,

NTD

 

232,02

232,02

11,93

7,66

37,30

27,82

31,00

11,36

50,79

26,04

28,12

-

Đất cơ sở khoa học côngnghệ

DKH

 

73,44

73,44

-

-

-

-

-

73,44

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụxã hội

DXH

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

 

9,23

9,23

1,29

0,91

0,86

1,19

0,46

0,45

1,39

0,97

1,71

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

10,79

10,79

1,03

1,90

0,51

0,14

0,57

1,95

0,56

1,74

2,39

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

125,40

125,40

34,12

3,40

-

-

3,15

6,51

16,57

42,25

19,40

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

996,59

996,59

-

62,55

52,60

47,17

88,63

90,38

169,23

283,70

202,33

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

158,57

158,57

158,57

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

22,94

22,94

7,59

0,45

0,45

0,60

0,35

11,74

0,39

0,77

0,60

2.16

Đất trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

2,54

2,54

1,22

-

-

-

-

-

-

1,32

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

8,77

8,77

0,36

0,01

0,41

0,11

0,47

5,03

0,12

0,97

1,29

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

1.078,44

1.078,44

91,85

206,50

248,18

9,74

14,87

65,66

21,92

216,97

202,74

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

9,06

9,06

4,50

-

3,92

-

-

-

-

0,62

0,01

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

656,80

656,80

40,00

36,67

280,19

0,07

4,73

92,08

9,14

40,34

153,59

 

Biểu 2. DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT GIAI ĐOẠN 2021-2030HUYỆN PHÚ HÒA

(Kèm theo Quyết định số 1839/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diệntích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Phú Hòa

Xã HòaHội

Xã HòaĐịnhTây

Xã HòaĐịnhĐông

Xã HòaQuangNam

Xã HòaQuangBắc

Xã HòaTrị

Xã HòaAn

Xã HòaThắng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phinông nghiệp

NNP/PNN

3.326,17

418,91

250,10

483,57

35,97

514,32

641,52

256,54

419,74

305,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.421,64

269,78

3,58

112,54

22,20

45,46

250,51

181,74

291,44

244,39

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.250,76

269,78

0,88

112,54

22,20

45,46

82,33

181,74

291,44

244,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

447,14

30,42

134,63

19,87

3,76

32,06

9,09

30,59

125,61

61,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,23

-

5,00

-

-

0,85

6,69

-

2,69

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

6,24

-

6,21

-

-

0,01

0,02

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.435,92

118,71

100,68

351,16

10,01

435,94

375,21

44,21

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất

trong nội bộ đất nông nghiệp

 

1.755,38

84,00

65,00

59,79

470,00

506,00

570,59

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

72,71

-

-

-

-

40,00

32,71

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

10,88

-

-

-

-

-

10,88

-

-

-

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

1.671,79

84,00

65,00

59,79

470,00

466,00

527,00

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải làđất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,21

0,03

0,08

0,71

-

0,05

0,05

2,80

2,37

6,12

Ghi chú:

- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

Biểu 3. DIỆN TÍCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT GIAI ĐOẠN2021-2030 HUYỆN PHÚ HÒA

(Kèm theo Quyết định số 1839/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diệntích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Phú Hòa

Xã HòaHội

Xã HòaĐịnhTây

Xã HòaĐịnhĐông

Xã HòaQuangNam

Xã HòaQuangBắc

Xã HòaTrị

Xã HòaAn

Xã HòaThắng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

207,00

-

-

-

-

-

207,00

-

-

-

 

Đất nông nghiệp khác

NKH

207,00

-

-

-

-

-

207,00

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

222,76

3,60

10,26

23,01

-

1,75

78,12

67,38

15,79

22,85

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,26

-

-

6,26

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,70

-

-

-

-

-

8,50

4,20

-

-

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

92,10

-

-

14,05

-

-

66,00

-

-

12,05

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

103,56

3,60

10,26

2,70

-

-

3,62

63,18

14,20

6,00

-

Đất giao thông

DGT

21,32

0,10

0,20

0,20

-

-

3,62

-

13,00

4,20

-

Đất thủy lợi

DTL

19,06

3,50

10,06

2,50

-

-

-

-

1,20

1,80

-

Đất công trình năng lượng

DNL

58,40

-

-

-

-

-

-

58,40

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,98

-

-

-

-

-

-

1,98

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏatáng

NTD

2,80

-

-

-

-

-

-

2,80

-

-

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,75

-

-

-

-

1,75

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,39

-

-

-

-

-

-

-

1,59

4,80

 

Từ khóa:
1839/QĐ-UBNDQuyết định 1839/QĐ-UBNDQuyết định số 1839/QĐ-UBNDQuyết định 1839/QĐ-UBND của Tỉnh Phú YênQuyết định số 1839/QĐ-UBND của Tỉnh Phú YênQuyết định 1839 QĐ UBND của Tỉnh Phú Yên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1839/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Phú Yên
                            Ngày ban hành17/12/2021
                            Người kýHồ Thị Nguyên Thảo
                            Ngày hiệu lực 17/12/2021
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1839/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Phú Yên
                                                  Ngày ban hành17/12/2021
                                                  Người kýHồ Thị Nguyên Thảo
                                                  Ngày hiệu lực 17/12/2021
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Phú Hòa, với các nội dung chủ yếu như sau:
                                                  • Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Phú Hòa có trách nhiệm:
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Phú Hòa và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan