Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›1753/QĐ-UBND

Quyết định 1753/QĐ-UBND năm 2009 về đơn giá thuê đất đối với các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Thọ do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1753/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Phú Thọ
Ngày ban hành30/06/2009
Người kýNguyễn Doãn Khánh
Ngày hiệu lực 01/01/2009
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:30/06/2009Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 1753/QĐ-UBND

Việt Trì, ngày 30 tháng 6 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ THUÊ ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/07/2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/NĐ-CP ngày 16/11/2004 về phương pháp xác định giá đất và khuyến giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ về thu tiền thu đất, thuê mặt nước; Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005; Thông tư số 141/2007/TT-BTC ngày 30/11/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007; Thông tư số 114/2004/TT-BTC ngày 26/11/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 188/2004/NĐ-CP của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Quyết định số 1708/QĐ-UBND ngày 14/6/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 3989/2008/QĐ-UBND ngày 26/12/2008 của UBND tỉnh Phú Thọ;
Căn cứ chính sách tài chính về đất đai có liên quan;
Căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về diện tích đất, vị trí, địa điểm dự kiến giành cho các dự án đầu tư vào các địa bàn thuộc các huyện thành thị trong tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định đơn giá thuê đất đối với các Dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau:

1. Đơn giá thuê đất cho diện tích đất công nghiệp còn lại khu công nghiệp Thụy Vân giai đoạn II, III; Khu công nghiệp Trung Hà và đã có một phần chi phí đầu tư xây dựng hạ tầng.

Số TT

Diễn giải

Đơn giá thuê (USD/m2/năm)

Đơn giá thuê (đ/m2/năm)

1

Khu CN Thụy Vân giai đoạn II, III diện tích 97,16 ha

0,35

6.000

-

Tiền thuê đất:

0,07

1.175

-

Phí hạ tầng:

0,28
(Chưa có VAT)

4.755
(Chưa có VAT)

2

Khu CN Trung Hà

0,25

4.500

-

Tiền thuê đất:

0,03

742

-

Phí hạ tầng:

0,22
(Chưa có VAT)

3.758
(Chưa có VAT)

2. Đơn giá thuê đất đối với các dự án đầu tư đã được quy hoạch của cấp có thẩm quyền phê duyệt

Số TT

Diễn giải

Địa điểm (Xã, phường)

Diện tích (ha)

Đơn giá thuê (đ/m2/năm)

I

Khu công nghiệp

 

2.450

 

1

Khu CN đô thị dịch vụ Phú Hà TX Phú Thọ; Giai đoạn: 2008 - 2010

Xã Phú Hộ, Hà Thạch

600

3.500

2

Khu CN Tam Nông; Giai đoạn: 2008 - 2010

Xã Thanh Uyên, Văn Lương, Cổ Tiết, Tam Cường

350

2.600

3

Khu CN Hạ Hòa; Giai đoạn: 2011 - 2015

Xã Xuân áng, Lâm Lợi, Quân Khê

400

1.800

4

Khu CN Cẩm Khê; Giai đoạn: 2011 - 2015

Xã Cấp Dẫn, Sơn Tình, Xương Thịnh

450

1.900

5

Khu CN Lâm Thao; Giai đoạn: 2011 - 2020

Từ Cụm CN xã Hợp Hải, Kinh Kệ, Sơn Dương, Sơn Vi

400

3.600

6

Khu CN Thanh Thủy; Giai đoạn: 2015 - 2020

Xã Đồng Luận, Trung Nghĩa, Trung Thịnh

250

2.600

II

Cụm Công nghiệp

 

470

 

1

CCN Làng nghề Hoàng Xá - Thanh Thuỷ; Giai đoạn 2008 - 2010

Xã Hoàng Xá, Trung Thịnh

30

2.600

2

CCN Phương Xá, Tuy Lộc huyện Cẩm Khê; Giai đoạn: 2011 - 2020

Xã Phương Xá, Tuy Lộc

100

2.200

3

CCN Phượng Lâu 1 - TP Việt Trì; Giai đoạn: 2008 - 2010

Xã Phượng Lâu

80

4.300

4

CCN Lương Sơn huyện Yên Lập, giai đoạn: 2008 - 2010

Xã Lương Sơn

50

1.600

5

CCN Làng nghề hoa sinh vật cảnh Phượng Lâu 2 TP Việt Trì; Từ 20 ha lên 25 ha;

Xã Phượng Lâu

25

4.300

6

CCN TTrấn Sông Thao - Cẩm Khê; Từ 45 ha 100 ha

Thị trấn Sông Thao

100

2.600

 

- Giai đoạn trước 2010 = 45 ha

 

 

 

 

- Giai đoạn từ 2011 - 2020 = 55 ha

 

 

 

7

CCN Tân Phú - Tân Sơn; Từ 30 ha lên 85 ha

Xã Tân Phú

85

1.900

 

- Giai đoạn 2008 - 2010 = 40 ha

 

 

 

 

- Giai đoạn sau 2010 = 45 ha

 

 

 

8

Cụm CN phía Nam Thanh Ba

Xã Đỗ Sơn, Thanh Hà

60

2.200

 

Tổng cộng

 

2.960

 

3. Đơn giá thuê đất đối với các dự án đầu tư vào địa bàn tỉnh Phú Thọ ngoài các khu vực nêu trên.

Số TT

Diễn giải

Đơn giá thuê đất (đ/m2/năm)

I

Khu vực 1 (huyện Thanh Sơn, Tân Sơn, Yên Lập)

 

a

Huyện Thanh Sơn

 

-

Đất đô thị

2.800

-

Vùng miền núi

1.600

b

Huyện Tân Sơn

 

-

Đất khu trung tâm huyện

2.200

-

Vùng miền núi

1.600

c

Huyện Yên Lập

 

-

Đất đô thị

2.200

-

Vùng miền núi

1.600

II

Khu vực 2 (huyện Hạ Hòa, Đoan Hùng, Cẩm Khê, Thanh Ba, Thanh Thuỷ, Tam Nông)

 

a

Huyện Hạ Hòa

 

-

Đất đô thị

3.100

-

Vùng trung du

2.200

-

Vùng miền núi

1.800

b

Huyện Đoan Hùng

 

-

Đất đô thị

3.400

-

Vùng miền núi

2.200

c

Huyện Cẩm Khê

 

-

Đất đô thị

2.600

-

Vùng trung du

2.200

-

Vùng miền núi

1.800

d

Huyện Thanh Ba

 

-

Đất đô thị

3.100

-

Vùng trung du

2.200

-

Vùng miền núi

1.800

đ

Huyện Thanh Thủy

 

-

Đất khu trung tâm huyện

3.400

-

Vùng trung du

2.600

-

Vùng miền núi

2.200

e

Huyện Tam Nông

 

-

Đất đô thị

3.400

-

Vùng trung du

2.600

-

Vùng miền núi

2.200

III

Khu vực 3 (Việt Trì, Phú Thọ, Phù Ninh, Lâm Thao)

 

a

TP Việt Trì

 

-

Đất đô thị

7.700

-

Vùng đồng bằng

4.900

-

Vùng trung du

4.900

-

Vùng miền núi

3.500

b

TX Phú Thọ

 

-

Đất đô thị

5.700

-

Vùng trung du

4.300

-

Vùng miền núi

3.500

c

Huyện Phù Ninh

 

-

Đất đô thị

4.000

-

Vùng trung du

3.000

-

Vùng miền núi

2.500

d

Huyện Lâm Thao

 

-

Đất đô thị

5.100

-

Vùng đồng bằng

4.000

-

Vùng miền núi

3.000

Điều 2.

1. Đơn giá thuê đất quy định tại khoản 1 Điều 1 được tính theo diện tích đất thực tế cho nhà đầu tư thuê tại hai khu công nghiệp trên. Riêng đối với đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có khả năng sinh lời đặc biệt, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh, thương mại và dịch vụ, tuỳ từng vị trí cụ thể UBND tỉnh quyết định ban hành đơn giá thuê đất cao hơn nhưng tối đa không quá 1,2 lần đơn giá quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 1 để tính tiền thuê đất cho các kỳ dự án đầu tư vào địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Đơn giá thuê đất được ổn định 5 năm và điều chỉnh theo chu kỳ 5 năm một lần.

2. Chủ đầu tư dự án phản ứng trước toàn bộ kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng và được khấu trừ dần tiền bồi thường về đất, hỗ trợ về đất vào tiền thuê đất theo chế độ quy định.

3. Tiền bồi thường, hỗ trợ về tài sản vật kiến trúc, cây cối, hoa mầu chủ đầu tư có trách nhiệm bồi thường cho người bị thu hồi đất và được tính vào chi phí đầu tư của dự án.

4. Đơn giá thuê đất quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 1 là mức giá tối thiểu (chưa có đầu tư hạ tầng, chỉ đủ điều kiện để thực hiện công tác bồi thường đất, hỗ trợ đất bàn giao cho các nhà đầu tư).

5. Đối với các dự án ưu đãi và đặc biệt ưu đãi UBND tỉnh sẽ có quyết định riêng về chính sách hỗ trợ.

6. Chính sách miễn, giảm và ưu đãi đầu tư thực hiện theo chế độ quy định hiện hành.

Điều 3. Thời hạn áp dụng:

1. Đối với khu công nghiệp Thụy Vân, đơn giá thuê đất công nghiệp còn lại giai đoạn II, III được áp dụng từ ngày 01/01/2009.

2. Đối với khu công nghiệp Trung Hà, đơn giá thuê đất công nghiệp nêu trên được áp dụng từ ngày 01/01/2009.

3. Đơn giá thuê đất quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 1 được áp dụng từ ngày 01/7/2009.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Doãn Khánh

 

Từ khóa:
1753/QĐ-UBNDQuyết định 1753/QĐ-UBNDQuyết định số 1753/QĐ-UBNDQuyết định 1753/QĐ-UBND của Tỉnh Phú ThọQuyết định số 1753/QĐ-UBND của Tỉnh Phú ThọQuyết định 1753 QĐ UBND của Tỉnh Phú Thọ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1753/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Phú Thọ
                            Ngày ban hành30/06/2009
                            Người kýNguyễn Doãn Khánh
                            Ngày hiệu lực 01/01/2009
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1753/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Phú Thọ
                                                  Ngày ban hành30/06/2009
                                                  Người kýNguyễn Doãn Khánh
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/2009
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Quy định đơn giá thuê đất đối với các Dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau:
                                                  • Điều 2.
                                                  • Điều 3. Thời hạn áp dụng:
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan