Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›1698/QĐ-UBND

Quyết định 1698/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Trị

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1698/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành27/05/2025
Người kýHoàng Nam
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:27/05/2025Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1698/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 27 tháng 5 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh và Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số 1988/SNNMT-TCHC ngày 26/5/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính sửa đổi trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường. (Có danh mục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và sửa đổi các thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 979/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của UBND tỉnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Trung tâm Phục vụ HCC;
- Lưu: VT, NCTr,Y.

Q. CHỦ TỊCH




Hoàng Nam

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1698/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)

ST T

Tên, mã thủ tục hànhchính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

1

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp.

1.012790.H50

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được tăng thêm 10 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; Văn phòng Đăng ký đất đai

Trực tiếp/Trực tuyến/BCCI

a) Trực tiếp/ BCCI

* Phí:

- Tổ chức:

+ Đất: 150.000

+ Tài sản: 150.000

+ Đất và tài sản: 150.000

- Hộ gia đình:

+ Đất: 130.000

+ Tài sản: 130.000

+ Đất và tài sản: 130.000

* Lệ phí:

- Tổ chức:

+ Đất: 30.000

+ Tài sản: 30.000

+ Đất và tài sản: 30.000

- Hộ gia đình:

+ Đất: 20.000

+ Tài sản: 20.000

+ Đất và tài sản: 20.000

b) Trực tuyến:

* Phí:

- Tổ chức:

+ Đất: 120.000

+ Tài sản: 120.000

+ Đất và tài sản: 120.000

- Hộ gia đình:

+ Đất: 104.000

+ Tài sản: 104.000

+ Đất và tài sản: 104.000

* Lệ phí:

- Tổ chức:

+ Đất: 24.000

+ Tài sản: 24.000

+ Đất và tài sản: 24.000

- Hộ gia đình:

+ Đất: 16.000

+ Tài sản: 16.000

+ Đất và tài sản: 16.000

- Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022;

- Nghị quyết số 49/2023/NQ-HĐND ngày 19/7/2023;

- Quyết định số 979/QĐ-UBND ngày 03/4/2025.

2

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp

1.012781.H50

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được tăng thêm

10 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công

tỉnh; Văn phòng đăng ký đất đai

Trực tiếp/Trực tuyến/BCCI

a) Trực tiếp/ BCCI

* Phí:

- Tổ chức:

+ Đất: 150.000

+ Tài sản: 150.000

+ Đất và tài sản: 150.000

- Hộ gia đình:

+ Đất: 130.000

+ Tài sản: 130.000

+ Đất và tài sản: 130.000

* Lệ phí:

- Tổ chức:

+ Đất: 30.000

+ Tài sản: 30.000

+ Đất và tài sản: 30.000

- Hộ gia đình:

+ Đất: 20.000

+ Tài sản: 20.000

+ Đất và tài sản: 20.000

b) Trực tuyến:

* Phí:

- Tổ chức:

+ Đất: 120.000

+ Tài sản: 120.000

+ Đất và tài sản: 120.000

- Hộ gia đình:

+ Đất: 104.000

+ Tài sản: 104.000

+ Đất và tài sản: 104.000

* Lệ phí:

- Tổ chức:

+ Đất: 24.000

+ Tài sản: 24.000

+ Đất và tài sản: 24.000

- Hộ gia đình:

+ Đất: 16.000

+ Tài sản: 16.000

+ Đất và tài sản: 16.000

- Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022;

- Nghị quyết số 49/2023/NQ-HĐND ngày 19/7/2023;

- Quyết định số 979/QĐ-UBND ngày 03/4/2025.

3

Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên

1.012768.H50

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được tăng thêm 10 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký ký đất đai

Trực tiếp/Trực tuyến/BCCI

a) Trực tiếp/ BCCI

* Phí:

- Tổ chức:

+ Đất: 150.000

+ Tài sản: 150.000

+ Đất và tài sản: 150.000

- Hộ gia đình:

+ Đất: 130.000

+ Tài sản: 130.000

+ Đất và tài sản: 130.000

* Lệ phí:

- Tổ chức:

+ Đất: 30.000

+ Tài sản: 30.000

+ Đất và tài sản: 30.000

- Hộ gia đình:

+ Đất: 20.000

+ Tài sản: 20.000

+ Đất và tài sản: 20.000

b) Trực tuyến:

* Phí:

- Tổ chức:

+ Đất: 120.000

+ Tài sản: 120.000

+ Đất và tài sản: 120.000

- Hộ gia đình:

+ Đất: 104.000

+ Tài sản: 104.000

+ Đất và tài sản: 104.000

* Lệ phí:

- Tổ chức:

+ Đất: 24.000

+ Tài sản: 24.000

+ Đất và tài sản: 24.000

- Hộ gia đình:

+ Đất: 16.000

+ Tài sản: 16.000

+ Đất và tài sản: 16.000

- Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022;

- Nghị quyết số 49/2023/NQ-HĐND ngày 19/7/2023;

- Quyết định số 979/QĐ-UBND ngày 03/4/2025.

4

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi dụng đất đối với trường hợp không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu tư theo pháp luật về đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài

1.012765.H50

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng.

Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được tăng thêm 10 ngày làm việc

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai

Trực tiếp/Trực tuyến/BCCI

a) Trực tiếp/ BCCI

* Phí:

- Tổ chức:

+ Đất: 150.000

+ Tài sản: 150.000

+ Đất và tài sản: 150.000

- Hộ gia đình:

+ Đất: 130.000

+ Tài sản: 130.000

+ Đất và tài sản: 130.000

* Lệ phí:

- Tổ chức:

+ Đất: 30.000

+ Tài sản: 30.000

+ Đất và tài sản: 30.000

- Hộ gia đình:

+ Đất: 20.000

+ Tài sản: 20.000

+ Đất và tài sản: 20.000

b) Trực tuyến:

* Phí:

- Tổ chức:

+ Đất: 120.000

+ Tài sản: 120.000

+ Đất và tài sản: 120.000

- Hộ gia đình:

+ Đất: 104.000

+ Tài sản: 104.000

+ Đất và tài sản: 104.000

* Lệ phí:

- Tổ chức:

+ Đất: 24.000

+ Tài sản: 24.000

+ Đất và tài sản: 24.000

- Hộ gia đình:

+ Đất: 16.000

+ Tài sản: 16.000

+ Đất và tài sản: 16.000

- Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022;

- Nghị quyết số 49/2023/NQ-HĐND ngày 19/7/2023;

- Quyết định số 979/QĐ-UBND ngày 03/4/2025.

 

 

Từ khóa:
1698/QĐ-UBNDQuyết định 1698/QĐ-UBNDQuyết định số 1698/QĐ-UBNDQuyết định 1698/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng TrịQuyết định số 1698/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng TrịQuyết định 1698 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Trị
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1698/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Trị
                            Ngày ban hành27/05/2025
                            Người kýHoàng Nam
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1698/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Trị
                                                  Ngày ban hành27/05/2025
                                                  Người kýHoàng Nam
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính sửa đổi trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường. (Có danh mục kèm theo).
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và sửa đổi các thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết định số 979/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của UBND tỉnh.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan