Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›1603/QĐ-UBND

Quyết định 1603/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1603/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hà Giang
Ngày ban hành19/11/2024
Người kýHoàng Gia Long
Ngày hiệu lực 19/11/2024
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:19/11/2024Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1603/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 19 tháng 11 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN ĐỒNG VĂN.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Theo đề nghị củaSở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3794/TTr-STNMT ngày 15 tháng 11 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đồng Văn với các nội dung chủ yếu như sau.

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2030

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

- 5,00

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

45.308,24

100,00

45.308,24

 

45.308,24

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

34.905,96

77,04

38.216,28

 

38.216,28

84,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

801,28

1,77

769,00

 

769,00

1,70

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

 

-

-

-

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

801,28

1,77

 

769,00

769,00

1,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15.314,52

33,80

 

14.888,11

14.888,11

32,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

293,92

0,65

262,58

 

262,58

0,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.684,20

39,03

21.268,90

 

21.268,90

46,94

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

763,30

1,68

978,97

 

978,96

2,16

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

144,67

 

143,77

0,32

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,77

0,02

7,77

 

7,77

0,02

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

40,97

0,09

40,97

 

40,97

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.544,42

3,41

2.110,23

 

2.110,23

4,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,19

0,04

50,36

 

50,36

0,11

2.2

Đất an ninh

CAN

0,47

0,00

3,93

 

3,93

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,30

0,01

93,15

 

93,15

0,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,49

0,00

2,85

 

2,85

0,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

52,43

0,12

52,43

 

52,43

0,12

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,53

0,01

 

19,82

19,82

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

721,73

1,59

1.024,57

 

1.024,56

2,26

-

Đất giao thông

DGT

596,25

1,32

787,26

 

787,26

1,74

-

Đất thủy lợi

DTL

22,36

0,05

22,26

 

22,26

0,05

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,89

0,01

51,76

 

51,76

0,11

-

Đất cơ sở y tế

DYT

4,51

0,01

4,92

 

4,93

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

31,26

0,07

42,01

 

42,00

0,09

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,81

0,00

0,81

 

0,81

0,00

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,17

0,00

9,08

 

9,08

0,02

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,47

0,00

6,19

 

6,19

0,01

-

Đất kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,95

0,02

9,95

 

9,95

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,30

0,01

14,60

 

14,60

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,26

0,01

6,08

 

6,08

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

33,87

0,07

40,27

 

40,27

0,09

-

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

 

 

-

 

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,03

0,00

 

0,03

0,03

0,00

-

Đất chợ

DCH

7,58

0,02

 

29,34

29,34

0,06

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

 

 

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,01

0,01

 

10,12

10,12

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,54

0,00

 

9,49

9,49

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

542,31

1,20

580,49

 

580,49

1,28

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

70,66

0,16

89,54

 

89,54

0,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,94

0,02

10,15

 

10,15

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,76

0,00

1,25

 

1,25

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

 

 

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,98

0,01

 

4,98

4,98

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

102,80

0,23

 

91,41

91,41

0,20

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,39

0,01

 

61,83

61,83

0,14

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,89

0,01

 

3,89

3,89

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8.857,86

19,55

4.981,73

 

4.981,73

11,00

II

Khu chức năng*

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

 

 

3.746,53

 

3.746,54

8,27

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

 

 

9.699,61

 

9.699,61

21,41

5

Khu lâm nghiệp (khu vực trồng rùng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất)

KLN

 

 

22.247,87

 

22.247,86

49,10

6

Khu du lịch

KDL

 

 

70,01

 

70,01

0,15

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPT

 

 

5,00

 

5,00

0,01

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

31,00

 

31,00

0,07

10

Khu thương mại dịch vụ

KTM

 

 

33,44

 

33,44

0,07

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

1.570,02

 

1.570,02

3,47

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi công nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

2,85

0,01

2. Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Hiện trạng năm 2020

các kỳ kế hoạch

Kỳ đầu đến năm 2025

Kỳ cuối đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Diện tích tự nhiên

 

45.308,24

100,00

45.308,24

100,00

45.308,24

100,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

34.905,96

77,04

35.241,70

77,78

38.216,28

84,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

801,28

1,77

773,85

1,71

769,00

1,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15.314,52

33,80

15.121,30

33,37

14.888,11

32,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

293,92

0,65

260,75

0,58

262,58

0,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.684,20

39,03

19.838,95

43,79

21.268,90

46,94

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

0,00

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

763,30

1,68

846,54

1,87

978,96

2,16

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

143,77

0,32

143,77

0,32

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,77

0,02

7,77

0,02

7,77

0,02

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

40,97

0,09

40,97

0,09

40,97

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.544,42

3,41

2.025,29

4,47

2.110,23

4,66

 

Trong đó:

 

 

 

 

-

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

20,19

0,04

32,60

0,07

50,36

0,11

2.2

Đất an ninh

CAN

0,47

0,00

6,53

0,01

3,93

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,30

0,01

85,03

0,19

93,15

0,21

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,49

0,00

2,62

0,01

2,85

0,01

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

52,43

0,12

52,43

0,12

52,43

0,12

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

3,53

0,01

15,82

0,03

19,82

0,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

721,73

1,59

1.028,60

2,27

1.024,56

2,26

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

596,25

1,32

807,40

1,78

787,26

1,74

-

Đất thủy lợi

DTL

22,36

0,05

28,11

0,06

22,26

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,89

0,01

51,22

0,11

51,76

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,51

0,01

5,66

0,01

4,93

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

31,26

0,07

38,12

0,08

42,00

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,81

0,00

12,01

0,03

0,81

0,00

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,17

0,00

5,61

0,01

9,08

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,47

0,00

6,33

0,01

6,19

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,95

0,02

10,38

0,02

9,95

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,30

0,01

8,70

0,02

14,60

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,26

0,01

6,26

0,01

6,08

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

33,87

0,07

33,16

0,07

40,27

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,03

0,00

0,03

0,00

0,03

0,00

-

Đất chợ

DCH

7,58

0,02

20,54

0,05

29,34

0,06

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

 

 

 

-

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,01

0,01

8,22

0,02

10,12

0,02

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,54

0,00

6,69

0,01

9,49

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

542,31

1,20

558,34

1,23

580,49

1,28

2.14

Đất ở đô thị

ODT

70,66

0,16

98,56

0,22

89,54

0,20

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,94

0,02

8,87

0,02

10,15

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,76

0,00

1,26

0,00

1,25

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,98

0,01

4,98

0,01

4,98

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

102,80

0,23

101,20

0,22

91,41

0,20

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,39

0,01

41,53

0,09

61,83

0,14

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,89

0,01

3,89

0,01

3.89

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8.857,86

19,55

8.041,27

17,75

4.981,73

11,00

II

Khu chức năng*

 

 

 

 

-

 

-

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

-

 

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

-

 

-

3

Đất đô thị

KDT

 

 

3.746,53

8,27

3.746,54

8,27

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

 

 

14.476,61

31,95

9.699,61

21,41

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

21.092,81

46,55

22.247,86

49,10

6

Khu du lịch

KDL

 

 

35,01

0,08

70,01

0,15

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

90,70

0,20

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

5,00

0,01

5,00

0,01

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

15,50

0,03

31,00

0,07

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

 

 

100,18

0,22

33,44

0,07

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

562,60

1,24

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

1.570,02

3,47

1.570,02

3,47

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

2,85

0,01

2,85

0,01

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Điều 2. Xác định trách nhiệm

1. Ủy ban nhân dân huyện Đồng Văn:

a) Chịu trách nhiệm trong việc thực hiện về nội dung, trình tự, thủ tục, hồ sơ theo quy định của pháp luật về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thuộc thẩm quyền cấp huyện.

b) Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

c) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

d) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

đ) Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp chung toàn tỉnh.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Chịu trách nhiệm trong việc thực hiện về nội dung, trình tự, thủ tục, hồ sơ theo quy định của pháp luật về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cũng như công tác thẩm định, trình UBND tỉnh.

b) Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đồng Văn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TTr.Tỉnh ủy;
- TTr.HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ VN tỉnh Hà Giang;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin-Công báo;
- CV NCTH VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH (TNMT).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Gia Long

 

Từ khóa:
1603/QĐ-UBNDQuyết định 1603/QĐ-UBNDQuyết định số 1603/QĐ-UBNDQuyết định 1603/QĐ-UBND của Tỉnh Hà GiangQuyết định số 1603/QĐ-UBND của Tỉnh Hà GiangQuyết định 1603 QĐ UBND của Tỉnh Hà Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1603/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hà Giang
                            Ngày ban hành19/11/2024
                            Người kýHoàng Gia Long
                            Ngày hiệu lực 19/11/2024
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1603/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hà Giang
                                                  Ngày ban hành19/11/2024
                                                  Người kýHoàng Gia Long
                                                  Ngày hiệu lực 19/11/2024
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đồng Văn với các nội dung chủ yếu như sau.
                                                  • Điều 2. Xác định trách nhiệm
                                                  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan