Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›157/2010/QĐ-UBND

Quyết định 157/2010/QĐ-UBND quy định đơn giá bồi thường cây trồng, thuỷ sản khi nhà nước thu hồi đất do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu157/2010/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành17/12/2010
Người kýBùi Vĩnh Kiên
Ngày hiệu lực 01/01/2011
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:17/12/2010Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 157/2010/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 17 tháng 12 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG, THUỶ SẢN KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Thông tư số 116/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; Thông tư số 69/2006/TT-BTC ngày 02/8/2006 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 116/2204/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 16/TTr-QLĐĐ ngày 08/11/2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá bồi thường cây trồng, thuỷ sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Điều 2.Phạm vi áp dụng.

1. Bảng đơn giá bồi thường cây trồng, thuỷ sản (thuỷ sản nuôi trồng) này áp dụng trong việc tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

2. Đối với cây trồng, thuỷ sản (thuỷ sản chưa đến kỳ thu hoạch) tại thời điểm thu hồi đất có thể di chuyển đến địa điểm khác thì được bồi thường chi phí di chuyển và thiệt hại do di chuyển gây ra. Mức bồi thường cụ thể do Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các huyện, thị xã, thành phố xác định cho phù hợp thực tế của từng dự án nhưng tối đa không quá đơn giá bồi thường tại quy định này.

3. Không bồi thường đối với thuỷ sản mà tại thời điểm thu hồi đất đã đến thời kỳ thu hoạch; cây trồng tạo lập sau khi Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của dự án lập biên bản kiểm kê, xác định khối lượng để lập phương án bồi thường.

Đối với cây trồng lâu năm, cây hoa trồng tập trung, căn cứ vào quy trình kỹ thuật từng loại cây trồng, Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cấp huyện xác định số lượng cây cụ thể để tính bồi thường.

4. Đối với cây trồng không có trong Bảng đơn giá bồi thường này: căn cứ thực tế tại địa phương, Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các huyện, thành phố, thị xã xác định mức bồi thường, hỗ trợ cụ thể theo nhóm các loại cây trồng khi lập phương án bồi thường trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Điều 3.Hiệu lực thi hành.

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 và Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND ngày 21/01/2008 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá bồi thường cây trồng, thuỷ sản khi Nhà nước thu hồi đất.

2. Đối với các dự án dở dang: Phương án bồi thường theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trước ngày Quyết định này có hiệu lực, nếu chưa tổ chức thực hiện việc chi trả bồi thường thì chủ đầu tư báo cáo Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư xem xét, bổ sung phương án bồi thường theo quy định này; nếu Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và chủ đầu tư đã triển khai thực hiện mà việc bồi thường chậm do người có cây trồng, thuỷ sản được bồi thường gây ra thì vẫn phải thực hiện theo phương án bồi thường đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

TM. UBND TỈNH
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Vĩnh Kiên

 

BẢNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG, THUỶ SẢN KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT

(Kèm theo Quyết định số 157/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

Danh mục, quy cách

Đơn vị tính

Đơn giá bồi thường

I. Cây hàng năm (cây lương thực, rau, màu)

 

 

- Đất nông nghiệp vị trí 1

đ/m2

9,000

- Đất nông nghiệp vị trí 2

đ/m2

9,000

II. Đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản

 

 

- Ao hồ chuyên canh

đ/m2

9,000

- Đất có mặt nước tận dụng NTTS

đ/m2

7,000

III. Cây lâu năm

 

 

A. Cây ăn quả

 

 

1.Cây ươm các loại (đường kính gốc <0,5cm, mật độ 300-500 cây/m2)

đ/m2

23,000

2. Nhãn, vải thiều

đ/cây

 

0,5cm≤ đường kính gốc <3cm

 

45,000

3cm≤ đường kính gốc ≤8cm

 

150,000

8cm< đường kính gốc ≤14cm

 

450,000

14cm< đường kính gốc ≤30cm

 

750,000

30cm< đường kính gốc ≤40cm

 

1,050,000

Đường kính gốc >40cm

 

1,500,000

3. Sấu, xoài, mít, trám

đ/cây

 

0,5cm≤ đường kính gốc <3cm

 

38,000

3cm≤ đường kính gốc ≤8cm

 

75,000

8cm< đường kính gốc ≤14cm

 

300,000

14cm< đường kính gốc ≤30cm

 

600,000

30cm< đường kính gốc ≤40cm

 

900,000

Đường kính gốc >40cm

 

1,200,000

4. Na, táo, hồng xiêm, vú sữa, bưởi

đ/cây

 

0,5cm≤ đường kính gốc <3cm

 

30,000

3cm≤ đường kính gốc ≤5cm

 

75,000

5cm< đường kính gốc ≤10cm

 

150,000

10cm< đường kính gốc ≤20cm

 

300,000

20cm< đường kính gốc ≤30cm

 

450,000

Đường kính gốc >30cm

 

600,000

5. Cam, chanh

đ/cây

 

0,5cm≤ đường kính gốc <2cm

 

38,000

2cm≤ đường kính gốc ≤5cm

 

75,000

5cm< đường kính gốc ≤10cm

 

150,000

10cm< đường kính gốc ≤15cm

 

225,000

15cm< đường kính gốc ≤20cm

 

300,000

20cm< đường kính gốc ≤25cm

 

375,000

Đường kính gốc >25cm

 

450,000

6. Thị, ổi, khế, trứng gà, doi

đ/cây

 

0,5cm≤ đường kính gốc <3cm

 

15,000

3cm≤ đường kính gốc ≤5cm

 

30,000

5cm< đường kính gốc ≤10cm

 

75,000

10cm< đường kính gốc ≤20cm

 

150,000

20cm< đường kính gốc ≤30cm

 

225,000

Đường kính gốc >30cm

 

300,000

7. Dừa, cau

đ/cây

 

Chiều cao <0,5m

 

37,500

0,5m ≤ chiều cao <1m

 

75,000

1m ≤ chiều cao ≤ 3m

 

150,000

Chiều cao > 3m

 

225,000

8. Chuối, đu đủ

đ/cây

 

Chiều cao < 0,5m

 

5,000

0,5m ≤ chiều cao < 1m

 

15,000

1m ≤ chiều cao ≤ 2m

 

45,000

Chiều cao > 2m

 

75,000

B. Cây bóng mát, cây lấy gỗ

 

 

1. Cây ươm các loại (đường kính gốc <0,5cm, mật độ 300-500 cây/m2)

đ/m2

15,000

2. Liễu, bằng lăng, bàng, phượng, móng bò, hoa sữa, trứng cá

đ/cây

 

0,5cm≤ đường kính gốc <3cm

 

15,000

3cm ≤ đường kính gốc ≤5cm

 

23,000

5cm < đường kính gốc ≤10cm

 

30,000

10cm < đường kính gốc ≤15cm

 

38,000

15cm < đường kính gốc ≤20cm

 

45,000

20cm < đường kính gốc ≤30cm

 

60,000

Đường kính gốc >30cm

 

75,000

3. Phi lao, bạch đàn, keo, xoan

đ/cây

 

0,5cm≤ đường kính gốc <3cm

 

7,500

3cm ≤ đường kính gốc ≤5cm

 

15,000

5cm < đường kính gốc ≤10cm

 

23,000

10cm < đường kính gốc ≤15cm

 

30,000

15cm < đường kính gốc ≤20cm

 

38,000

20cm < đường kính gốc ≤30cm

 

45,000

Đường kính gốc >30cm

 

60,000

4. Xà cừ

đ/cây

 

0,5cm≤ đường kính gốc <3cm

 

15,000

3cm ≤ đường kính gốc ≤5cm

 

30,000

5cm < đường kính gốc ≤10cm

 

60,000

10cm < đường kính gốc ≤15cm

 

90,000

15cm < đường kính gốc ≤20cm

 

120,000

20cm < đường kính gốc ≤30cm

 

150,000

Đường kính gốc >30cm

 

180,000

5. Tre

đ/cây

 

Măng

 

3,000

Chiều cao <3m

 

15,000

3m ≤ chiều cao ≤5m

 

23,000

Chiều cao > 5m

 

30,000

IV. Cây hoa

 

 

1. Cúc, thược dược, făng, viôlet

đ/m2

15,000

2. Lay ơn, huệ, loa kèn

đ/m2

23,000

3. Hồng

đ/cây

 

Chiều cao ≤ 0,5m

 

2,000

0,5m < chiều cao ≤ 1m

 

5,000

Chiều cao > 1m

 

8,000

4. Đào (mật độ trồng không quá 200 cây/sào)

đ/cây

 

Chiều cao ≤ 0,5m

 

15,000

0,5m < chiều cao ≤1m

 

30,000

1m < chiều cao ≤2m

 

75,000

Chiều cao > 2m

 

150,000

V. Cây khác

 

 

1. Bồ kết

đ/cây

 

Chiều cao ≤ 0,5m

 

8,000

3cm < đường kính gốc ≤10cm

 

45,000

10cm < đường kính gốc ≤30cm

 

75,000

Đường kính gốc >30cm

 

150,000

2. Dâu tằm

đ/m2

11,000

3. Cây thuốc nam

đ/m2

14,000

4. Lá láng

đ/khóm

 

Chiều cao ≤ 0,3m, đường kính ≤3cm

 

15,000

Chiều cao > 0,3m, đường kính >3cm

 

45,000

5. Cây leo giàn các loại

đ/khóm

45,000

Ghi chú:

- Đường kính gốc: tính cách mặt đất 20 cm.

- Chiều cao: tính đối với phần thân của cây từ gốc tới ngọn./.

 

Từ khóa:
157/2010/QĐ-UBNDQuyết định 157/2010/QĐ-UBNDQuyết định số 157/2010/QĐ-UBNDQuyết định 157/2010/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc NinhQuyết định số 157/2010/QĐ-UBND của Tỉnh Bắc NinhQuyết định 157 2010 QĐ UBND của Tỉnh Bắc Ninh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu157/2010/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
                            Ngày ban hành17/12/2010
                            Người kýBùi Vĩnh Kiên
                            Ngày hiệu lực 01/01/2011
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu157/2010/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bắc Ninh
                                                  Ngày ban hành17/12/2010
                                                  Người kýBùi Vĩnh Kiên
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/2011
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá bồi thường cây trồng, thuỷ sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
                                                  • Điều 2. Phạm vi áp dụng.
                                                  • Điều 3. Hiệu lực thi hành.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan