Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 15/2010/QĐ-UBND

Quyết định 15/2010/QĐ-UBND về đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 15/2010/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành 12/07/2010
Người ký Đinh Quốc Trị
Ngày hiệu lực 01/08/2010
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 12/07/2010 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 15/2010/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 12 tháng 07 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC, CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 3/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất; Thông tư số 120/2003/TT-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 158/2003/NĐ-CP ngày 10/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế Giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế Giá trị gia tăng; Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí xây dựng công trình; Thông tư sổ 33/2009/TT-BXD ngày 30/9/2009 của Bộ Xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân loại, phân cấp công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật đô thị (QCVN số 03:2009/BXD);

Căn cứ Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về ban hành chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định; Quyết định số 06/2005/QĐ-BTC ngày 18/01/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế tính giá tài sản, hàng hóa, dịch vụ;

Xét đề nghị của liên sở: Tài chính - Xây dựng tại Tờ trình số 41/TTr-LS-TC-XD ngày 30/6/2010 về việc phê duyệt đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (có Bảng Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi tại Bảng Phụ lục số 01 và Bảng Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quy định về đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan để:

- Tính giá trị tài sản, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi để bồi thường, hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất;

- Làm căn cứ xác định giá trị Doanh nghiệp, cơ quan Nhà nước khi thực hiện cổ phần hóa hoặc bán, khoán, cho thuê tài sản;

- Làm căn cứ để xác định giá trị tài sản của tổ chức, cá nhân tham gia vào giao dịch cầm đồ, thế chấp, bảo lãnh, xử lý tài sản khi ly hôn và các giao dịch khác theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Đối với những dự án, hạng mục đã thực hiện xong việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; những dự án, hạng mục đang chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, hoặc đã phê duyệt Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, thì thực hiện theo Phương án đã được phê duyệt, không áp dụng hoặc điều chỉnh theo Quyết định này.

Điều 4. Trách nhiệm của Sở Tài chính và Sở Xây dựng

1. Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện đơn giá cây trồng, vật nuôi và tham mưu, giúp UBND tỉnh giải quyết những khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện đơn giá cây trồng, vật nuôi.

2. Sở Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn thực            hiện đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc và tham mưu, giúp UBND tỉnh giải quyết những khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc.

Điều 5. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2010 và thay thế:

1. Quyết định số 1948/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc quy định đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối hoa màu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;

2. Quyết định số 366/2008/QĐ-UBND ngày 22/02/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc điều chỉnh đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;

3. Quyết định số 740/2008/QĐ-UBND ngày 14/4/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc điều chỉnh đơn giá nhà cửa, vật kiển trúc và nội thất tại Quyết định số 366/2008/QĐ-UBND ngày 22/02/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc điều chỉnh đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình và đơn giá một số loại cây cối hoa màu tại Quyết định số 1948/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc quy định đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối hoa màu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;

4. Quyết định số 1146/2008/QĐ-UBND ngày 06/6/2008 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc sửa đổi, bổ sung đơn giá cây Dứa tại Quyết định số 1948/2007/QĐ-UBND ngày 21/8/2007 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc quy định đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối hoa màu trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;

5. Quyết định số 386/QĐ-UBND ngày 17/4/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc điều chỉnh đơn giá di chuyển mồ mả và mức hỗ trợ di chuyển chỗ ở trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;

6. Quyết định số 411/QĐ-UBND ngày 27/4/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc phê duyệt đơn giá cây Thuốc Lào để phục vụ công tác giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

7. Quyết định số 1205/QĐ-UBND ngày 13/10/2009 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc phê duyệt đơn giá cây Chè để phục vụ công tác giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình;

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận tải, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Trưởng ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Giám đốc Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 6;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Xây dựng;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc Việt Nam tỉnh Ninh Bình;
- Chủ tịch, các Phó chủ tịch UBND tỉnh;
- CPVP UBND tỉnh;
- Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp;
- Website Chính phủ;
- Sở Tư pháp;
- Công báo tỉnh Ninh Bình;
- Lưu VT, VP3, VP4, VP5.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đinh Quốc Trị

 

BẢNG PHỤ LỤC SỐ 1

BẢNG ĐƠN GIÁ NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

A. GIÁ XÂY MỚI NHÀ CỬA

I. GIÁ NHÀ TẠM

Đơn vị tính: Đ/m2 SD

STT

Kết cấu nhà

Chiều cao

2,5 m ÷ 3m

Lớn hơn 3m

Kiểu 1

- Nền móng: Không phải gia cố.

- Móng: Không.

- Tường: Vách phên cót quây xung quanh hoặc trát tường đất.

- Khung, cột: Cột, kèo, đòn tay tre, luồng.

- Mái: Lợp rơm, lá, cói.

- Cửa: Không có.

- Nền, sàn: Đất hoặc chạt xỉ vôi.

252.000

276.000

Kiểu 2

Lán bán mái; vì kèo, xà gồ thép; lợp tôn; cột chống thép hoặc bê tông cốt thép hoặc xây tường 2 bên.

309.000

340.000

Kiểu 3

Lán bán mái lợp fiboroximăng hoặc lợp ngói; đòn tay, cột chống bằng luồng, tre, gỗ

(Nếu cột chống bằng sắt hoặc bê tông thì tính thêm)

138.000

152.000

Kiểu 4

- Nền móng: Không phải xử lý.

- Móng: không

- Tường: Xây gạch bi vữa vôi #25, #50

- Khung, cột: Cột, kèo, đòn tay luồng, nứa.

- Mái: Lợp rơm, rạ, lá cọ, tấm nhựa.

- Cửa: Cửa phên tre, nứa.

- Nền, sàn: Đất hoặc chạt xỉ vôi.

471.000

504.000

Kiểu 5

- Nền móng: Không gia cố.

- Móng: Xây gạch bi

- Tường: Xây gạch bi vữa vôi #25, #50

- Khung, cột: Cột, kèo, đòn tay tre, luồng, nứa.

- Mái: Lợp ngói đỏ, ngói xi măng, tôn nhựa, fibro xi măng.

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 6, 7.

- Nền, sàn: Đất hoặc chạt xỉ vôi.

618.000

667.000

Kiểu 6

- Nền móng: Không gia cố.

- Móng: Xây đá hộc VTH #25, #50

- Tường: Xây gạch bi VTH #25, #50

- Khung, cột: Không.

- Mái: Lợp ngói đỏ, ngói xi măng, tôn nhựa, fibro xi măng.

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 6, 7.

- Nền, sàn: nền chạt xỉ láng xi măng.

- Hoàn thiện: Trát vữa TH #25, #50.

1.057.000

1.139.000

Kiểu 7

- Nền móng: Không gia cố.

- Móng: Xây đá hộc VTH #25, #50

- Tường: Xây gạch đỏ VTH #25, #50

- Khung, cột: Không.

- Mái: Lợp ngói đỏ, ngói xi măng, tấm fibro xi măng hình thức bán mái.

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 6, 7.

- Nền, sàn: nền chạt xỉ láng xi măng.

- Hoàn thiện: Trát vữa TH #25, #50

1.170.000

Kiểu 8

Nhà 1 tầng.

- Nền móng: Xử lý cọc tre

- Móng: Xây đá hộc VTH #25, #50 cao đến 1,5m; giằng móng giằng tường BTCT #200

- Tường: Xây gạch bi VTH #25, #50

- Khung cột: Không

- Mái: Lợp ngói thông thường 22v/m2

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 3,4 không hộc

- Nền, sàn: Lát gạch hoa xi măng

- Hoàn thiện: Trát vữa TH #25, #50; quét vôi, ve; không có khu WC trong nhà; không có cầu thang trong nhà.

1.964.000

Kiểu 9

Nhà 1 tầng.

- Nền móng: Gia cố cọc tre

- Móng: Xây đá hộc VTH #25, #50 cao đến 1,5m; giằng móng giằng tường BTCT #200

- Tường: Xây gạch bi VTH #25, #50

- Khung cột: Không

- Mái: Mái bằng BTCT #200, #250

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 3,4 không hộc

- Nền, sàn: Lát gạch hoa xi măng

- Hoàn thiện: Trát vữa TH #25, #50; quét vôi, ve; không có khu WC trong nhà; có buồng cầu thang; tay vịn, song tiện nhóm gỗ 3,4

2.367.000

Ghi chú: Nhà tạm có chiều cao nhỏ hơn 2,5m đơn giá thực hiện theo hướng dẫn của liên sở Xây dựng - Tài chính về việc thực hiện quyết định này của UBND tỉnh.

II. GIÁ NHÀ CẤP IV.

Đơn vị tính: Đ/m2 SD

STT

Kết cấu nhà

Chiều cao
3,6
÷ 3,9m

Kiểu 1

Nhà một tầng mái chảy (Kiểu nhà cổ): Nhà có 4 hàng cột (đường kính cột ≥ 20 cm), tiền bảy, hậu kẻ, có trạm trổ hoa văn; bức bàn, bê đều có trạm trổ hoa văn; giàn đỡ mái bằng gỗ, tường xây bao che VXM #25, #50; nhà có thể tháo dỡ di chuyển đến nơi khác lắp dựng lại nếu:

 

+ Nhà gỗ nhóm 3, 4, 5

2.490.000

+ Nhà gỗ lim

3.735.000

Kiểu 2

Nhà 1 tầng mái dốc

- Nền móng: Xử lý cọc tre

- Móng: Xây đá hộc VTH #25, #50 cao đến 1,5m; giằng móng, giằng tường BTCT #200, #250

- Tường: Xây gạch chỉ VTH #25, #50

- Khung cột: Không

- Mái: Lợp ngói thông thường 22v/m2

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 3,4 không hộc

- Nền, sàn: Lát gạch hoa xi măng.

- Hoàn thiện: Trát vữa TH #25, #50; quét vôi, ve; không có khu WC trong nhà, không có cầu thang trong nhà.

2.200.000

Kiểu 3

Nhà 1 tầng mái bằng BTCT

- Nền móng: Gia cố cọc tre

- Móng xây đá hộc VTH #25, #50 cao đến 1,5m; giằng móng BTCT #200, #250

- Tường xây gạch chỉ VXM #25, #50

- Khung cột: Không

- Mái: Mái bằng BTCT #200, #250

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 3,4 không hộc

- Nền, sàn: Lát gạch hoa xi măng

- Hoàn thiện: Trát vữa TH #25, #50; quét vôi, ve; không có khu WC trong nhà, có buồng cầu thang; tay vịn, song tiện nhóm gỗ 3,4.

2.507.000

Kiểu 4

Nhà kho một tầng.

- Nền móng gia cố cọc tre.

- Móng xây đá hộc VTH #25, #50 cao đến 1,5 m, có giằng móng BTCT #200, #250

- Tường xây gạch chỉ hoặc đá hộc VTH #25, #50.

- Kèo xà gồ thép khẩu độ ≥ 9m.

- Cửa gỗ nhóm 3, 4, 5 không có khung hộc.

- Nền bê tông xi măng.

 

+ Mái lợp tôn

2.911.000

+ Mái lợp pibrôximăng

2.863.000

Kiểu 5

Nhà 2 tầng xây gạch bi

- Nền móng: Gia cố cọc tre 2m-3m

- Móng: Xây đá hộc VXM # 75 cao đến 1,5m, giằng móng BTCT #200, #250

- Tường: Xây gạch bi VXM #25, #50

- Khung cột: Không

- Mái: Mái bằng BTCT #200, #250

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 3,4.

- Nền, sàn: Lát gạch liên doanh hoặc ngoại

- Hoàn thiện: Trát vữa TH #25, #50; quét vôi, ve; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang, lan can gỗ nhóm 3,4.

2.060.000

Kiểu 6

Nhà 2 đến 3 tầng

- Nền móng: Gia cố cọc tre 2m-3m

- Móng: Xây đá hộc VXM # 75 cao đến 1,5m, giằng móng BTCT #200, #250

- Tường: Xây gạch chỉ VXM #25, #50

- Khung cột: Không

- Mái: Mái bằng BTCT #200, #250

- Cửa: Cửa gỗ lim

- Nền, sàn: Lát gạch liên doanh hoặc gạch ngoại

- Hoàn thiện: Trát vữa TH #25, #50; quét vôi, ve; có khu WC khép kín các tầng; cầu thang, lan can lim song tiện.

2.990.000

Kiểu 7

Nhà 2 đến 3 tầng

- Nền móng: Gia cố cọc tre 2m-3m

- Móng: Xây đá hộc VXM #75 cao đến 1,5m; giằng móng BTCT #200, #250

- Tường: Xây gạch tuynel VXM #50, giằng tường BTCT #200, #250

- Khung cột: Không

- Mái: Mái bằng BTCT #200, #250

- Cửa: Cửa gỗ lim

- Nền, sàn: Lát gạch liên doanh hoặc ngoại

- Thiết bị: WC khép kín các tầng; cầu thang, lan can lim song tiện.

- Hoàn thiện: Tường ma tít, lăn sơn.

3.259.000

Kiểu 8

Nhà 2 đến 3 tầng

- Nền móng: Gia cố cọc tre 2m-3m

- Móng: Xây đá hộc VXM #75 cao đến 1,5m giằng móng BTCT #200, #250

- Tường: Xây gạch tuynel VXM #25, #50; giằng tường BTCT #200, #250

- Khung cột: Kết hợp khung cột BTCT #200, #250

- Mái: Mái bằng BTCT #200, #250

- Cửa: Cửa gỗ lim

- Nền, sàn: Lát gạch liên doanh hoặc ngoại

- Thiết bị: WC khép kín các tầng; cầu thang, lan can lim song tiện.

- Hoàn thiện: Tường ma tít, lăn sơn.

3.584.000

Kiểu 9

Nhà 2 đến 3 tầng

- Nền móng gia cố cọc tre 2m - 3m

- Móng băng BTCT #200, #250

- Tường xây gạch tuynel VXM #25, #50

- Khung cột: Không

- Mái bằng BTCT #200, #250

- Cửa gỗ lim.

- Nền, sàn lát gạch liên doanh hoặc gạch ngoại

- Thiết bị vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang, lan can lim song tiện

- Hoàn thiện: Tường ma tít, lăn sơn.

4.402.000

Kiểu 10

Nhà 2 đến 3 tầng

- Nền móng gia cố cọc tre 2m - 3m

- Móng băng BTCT #200, #250

- Tường xây gạch tuynel VXM #25, #50

- Khung cột BTCT #200, #250

- Mái bằng BTCT #200, #250

- Cửa gỗ lim

- Nền, sàn lát gạch liên doanh hoặc gạch ngoại

- Thiết bị vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang, lan can lim song tiện

- Hoàn thiện: Tường ma tít, lăn sơn.

4.622.000

Ghi chú:

- Nhà cấp IV, 1 tầng được cộng thêm 70.000 đồng cho 1m2 sử dụng của phòng có độ cao lớn hơn 3,9 m.

- Nhà cấp IV, 2 đến 3 tầng được cộng thêm 125.000 đồng cho 1m2 sử dụng của phòng có độ cao lớn hơn 3,9 m.

- Nhà cấp IV có chiều cao nhỏ hơn 3,6m đơn giá thực hiện theo hướng dẫn của liên sở Xây dựng - Tài chính về việc thực hiện quyết định này của UBND tỉnh.

III. GIÁ NHÀ CẤP III (Nhà cao từ 4 đến 8 tầng)

Đơn vị tính: Đ/m2 SD

STT

Kết cấu nhà

Chiều cao
≤ 3,9m

Kiểu 1

Nhà 4 đến 8 tầng

- Nền móng: Gia cố cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc < 300x300 mm, chiều dài cọc ≤ 20m

- Móng: Móng băng BTCT #200, #250

- Tường: Xây gạch tuynel VXM #25, #50

- Khung cột BTCT #200, #250

- Mái: Mái bằng BTCT #200, #250

- Cửa: Cửa gỗ lim, tầng 1 hộc kép còn lại hộc đơn

- Nền, sàn: Lát gạch liên doanh hoặc ngoại

- Thiết bị: WC khép kín các tầng; cầu thang, lan can lim song tiện.

- Hoàn thiện: Tường ma tít, lăn sơn.

4.842.000

Kiểu 2

Nhà 4 đến 8 tầng

- Nền móng: Gia cố cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc ≥ 300x300 mm, chiều dài cọc > 20m

- Móng: Móng băng BTCT #200, #250

- Tường: Xây gạch tuynel VXM #25, #50

- Khung cột BTCT #200, #250

- Mái: Mái bằng BTCT #200, #250

- Cửa: Cửa gỗ nhóm 3,4

- Nền, sàn: Lát gạch liên doanh hoặc ngoại

- Khu WC khép kín các tầng; cầu thang, lan can lim song tiện.

- Hoàn thiện: Tường ma tít, lăn sơn.

5.084.000

Ghi chú: Nhà cấp 3 được công thêm 125.000 đồng cho 1m2 sử dụng của phòng có độ cao lớn hơn 3,9 m.

B. HỖ TRỢ SỬA CHỮA MẶT TIỀN

Đối với nhà, công trình xây dựng khác bị phá dỡ một phần, phần còn lại vẫn sử dụng được, không bị ảnh hưởng lớn đến công năng và tiện ích sử dụng thì được bồi thường phần giá trị công trình bị phá dỡ và được hỗ trợ thêm chi phí sửa chữa mặt tiền theo mức hỗ trợ sau:

1. Nhà Tạm.

- Nhà không xây tường hỗ trợ 417.000 đồng/m2 mặt tiền

- Nhà có xây tường hỗ trợ 693.000 đồng/m2 mặt tiền

2. Nhà cấp III, IV.

- Loại cửa nhỏ (cửa có diện tích ≤ 60% so với diện tích mặt tiền) hỗ trợ 990.000đồng/m2 mặt tiền.

- Loại cửa to (cửa có diện tích > 60% so với diện tích mặt tiền) hỗ trợ 723.000đồng/m2 mặt tiền.

C. GIÁ VẬT KIẾN TRÚC VÀ NỘI THẤT

STT

Tên vật kiến trúc và nội thất

ĐVT

Đơn giá

1

Xây đá vữa TH mác #25, #50

Đ/m3

645.000

2

Xếp đá khan

“

325.000

3

Xây đá khan trít mạch vữa #25, #50

“

400.000

4

Xây đá hộc vữa #25, #50 (vôi + mạt đá + xi măng)

“

645.000

5

Xây gạch tuynel vữa #25, #50

“

1.000.000

6

Xây gạch thủ công vữa #25, #50

“

750.000

7

BT gạch vỡ #50, #75

“

410.000

8

Bê tông nền, đường mác #150, #200

“

1.100.000

9

BT cốt thép cột, trụ, xà, dầm đá 1x2 mác #200

“

1.295.000

10

Xây bó hè bằng gạch chỉ 6,5 x 22 x 10,5 theo chiều nghiêng vữa xi măng mác #50

Đ/md

140.000

11

Lát gạch

Đ/m2

 

-

Lát gạch lá nem có lót vữa #25, #50

“

85.000

-

Lát gạch chỉ có lót vữa #25, #50

“

73.000

-

Lát gạch ceramic có lót vữa #25, #50

“

185.000

-

Lát gạch đất nung hạ long có lót vữa #25, #50

“

145.000

-

Lát gạch hoa xi măng 20x20 có lót vữa #25, #50

“

84000

12

Chạt nền nhà, sân bằng xỉ vôi có láng xi măng #25, #50

“

85.000

13

Tường xây gạch bi

Đ/m3

 

-

Tường xây gạch bi (gạch xỉ) BQ cả móng VTH #25, #50

 

762.000

-

Tường xây gạch bi nghiêng 110 bổ trụ VTH #25, #50

Đ/m2

84.000

14

Tường xây gạch chỉ nghiêng thủ công BQ cả móng VTH #25, #50

Đ/m3

800.000

15

Tường xây gạch tuynel nghiêng BQ cả móng VTH #25, #50

Đ/m3

978.000

16

Tường xây gạch tuynel (gạch đỏ) 110 bổ trụ VTH #25, #50

Đ/m2

107.000

17

Tường xây gạch chỉ thủ công (gạch đỏ) 110 bổ trụ VTH #25, #50

Đ/m2

95.000

18

Bể nước dưới đất có nắp dung tích 1-20 m3

Đ/m3

645.000

 

Bể nước dưới đất có nắp dung tích 21-30 m3

“

1.000.000

 

Bể nước dưới đất có nắp dung tích trên 30 m3

“

1.167.000

19

Bể nước trên mái nhà có dung tích 1-20 m3

Đ/m3

1.065.000

 

Bể nước trên mái nhà có dung tích 21-30 m3

“

1.270.000

 

Bể nước trên mái nhà có dung tích trên 30 m3

“

1.413.000

20

Giếng nước bằng ống bê tông, gạch cuốn F > 700

Đ/m sâu

674.000

21

Giếng UNICEP sâu < 15 m, kể cả máy

Đ/cái

1.500.000

 

Sâu 15m - 30 m, kể cả máy

“

2.526.000

 

Sâu trên 30 - 50 m, kể cả máy

“

3.950.000

 

Sâu trên 50m - 70 m, kể cả máy

“

4.740.000

 

Sâu trên 70m - 100 m, kể cả máy

“

6.310.000

 

Sâu trên 100m, kể cả máy

“

7.100.000

22

Giếng khoan thục sâu < 20 m

“

1.240.000

23

Cầu thang rời

Đ/md

 

 

Cầu thang sắt góc V 50x50 - V 75x75

“

812.000

 

Cầu thang gỗ kể cả tay vịn lan can gỗ nhóm 1,2

“

1.396.000

 

Cầu thang gỗ kể cả tay vịn lan can gỗ nhóm 3,4,5

“

1.130.000

24

Hệ thống nước sinh hoạt

 

 

 

Nhà cấp 4

 

1 % tổng giá trị nhà

 

Nhà cấp 3

 

1,5 % tổng giá trị nhà

25

Hệ thống điện chiếu sáng sinh hoạt

 

 

 

Nhà cấp 4

 

2% tổng giá trị nhà

 

Nhà cấp 3

 

3% tổng giá trị nhà

26

Tấm đan, sàn BTCT #200

Đ/m2

325.000

27

Sàn gỗ công nghiệp

“

300.000

28

Sàn gỗ lim (cả dầm sàn)

Đ/m2

770.000

29

Ma tít lăn sơn tường trần

“

80.000

30

Ốp tường gạch men kính 20x20 vữa XM #25, #50

“

240.000

31

Ốp tường tấm nhựa

“

150.000

32

Tường trát đá rửa

“

350.000

33

Lợp mái tôn

“

215.000

34

Lợp mái ngói hài dán trên bê tông

“

255.000

35

Lan can cầu thang, hiên bằng INOX

Đ/md

450.000

36

Trát tường vữa tam hợp #25, #50

Đ/m2

45.000

37

Bể xí tự hoại xây gạch chỉ đáy, nắp đổ BTCT láng xi măng, đánh màu

Đ/m3

870.000

38

Cửa sắt xếp tôn có lá chắn

Đ/m2

475.000

39

Cửa sắt xếp tôn không lá chắn

“

380.000

40

Di chuyển cổng sắt

“

200.000

41

Hàng rào dây thép gai cột bê tông cao 1,5 m

Đ/md

70.000

42

Sắt V50 dùng làm xà, chụp cột điện

Đ/kg TP

30.000

43

Di chuyển cột điện

Đ/cột

 

 

Cột H 8,5 m

“

1.150.000

 

Cột H 7,5 m

“

860.000

 

Cột H 6,5 m

“

575.000

 

Cột chữ A cao 3,5 m (cột tải dây truyền thanh)

“

460.000

D. ĐƠN GIÁ DI CHUYỂN MỒ MẢ

STT

Diễn giải

ĐVT

Đơn giá

1

Mả hung táng

Đ/mộ

1.850.000

2

Mả cát táng

“

 

 

Mộ đất

“

1.450.000

 

Mộ xây đơn giản

“

1.850.000

 

Mộ xây kiên cố có ốp lát không lợp mái

“

2.200.000

 

Mộ xây kiên cố có ốp lát có mái kiểu chùa

“

2.700.000

Ghi chú: Công việc di chuyển mồ mả bao gồm chi phí: Đất đai, xiên, thăm dò, đào, bốc rửa, mua tiểu sành. Các chi phí hương hoa theo tục lệ, vận chuyển đi nơi khác theo quy định chôn cất hoàn chỉnh. Tính tiền bồi thường một lần theo bảng giá

 

BẢNG PHỤ LỤC SỐ 2

BẢNG ĐƠN GIÁ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
(Ban hành kèm theo Quyết định 15/2010/QĐ-UBND ngày 12/7/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

TT

DANH MỤC

ĐVT

Loại

Đơn giá

Ghi chú

A

CÂY TRỒNG

 

 

 

 

I

CÂY LÂU NĂM

 

 

 

 

1

Cây Mít

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 6m

đ/cây

A

400.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 5m đến 6 m

“

B

300.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến <5 m

“

C

230.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến <4 m

“

D

180.000

 

 

Cây có ĐK tán lá 2m đến <3m

“

E

100.000

 

 

Cây trồng chưa có quả

“

G

39.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

26.000

 

2

Cây Cam

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 4m

đ/cây

A

200.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4 m

“

B

180.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3 m

“

C

130.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1m đến <2 m

“

D

70.000

 

 

Cây có ĐK tán lá <1m

“

E

50.000

 

 

Cây trồng chưa có quả

“

G

26.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

13.000

 

3

Cây Dừa

 

 

 

 

 

Cây có trên 80 quả

đ/cây

A

265.000

 

 

Cây có trên 50 quả đến 80 quả

“

B

234.000

 

 

Cây có trên 30 quả đến 50 quả

“

C

187.000

 

 

Cây có trên 10 quả đến 30 quả

“

D

156.000

 

 

Cây có từ 1 quả đến 10 quả

“

E

100.000

 

 

Cây trồng chưa có quả

“

G

47.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

23.000

 

4

Cây Đu Đủ

 

 

 

 

 

Cây có trên 30 kg quả

đ/cây

A

104.000

 

 

Cây có trên 20 kg quả đến 30 kg quả

“

B

94.000

 

 

Cây có trên 10 kg quả đến 20 kg quả

“

C

75.000

 

 

Cây có từ 5 kg quả đến 10 kg quả

“

D

57.000

 

 

Cây có dưới 5 kg quả

“

E

27.000

 

 

Cây trồng chưa có quả

“

G

10.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

3.000

 

5

Cây Muỗm, Soài

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 6m

đ/cây

A

470.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 5m đến 6 m

“

B

420.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến < 5 m

“

C

330.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4 m

“

D

234.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

“

E

140.000

 

 

Cây trồng chưa có quả

“

G

33.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

8.000

 

6

Cây Na

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 5m

đ/cây

A

260.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5 m

“

B

234.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4 m

“

C

182.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến <3 m

“

D

130.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1 m đến < 2 m

“

E

52.000

 

 

Cây trồng chưa có quả

“

G

26.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

7.000

 

7

Cây Hồng

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 6 m

đ/cây

A

550.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 5m đến 6 m

“

B

390.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến < 5 m

“

C

310.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến <4 m

“

D

234.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

“

E

130.000

 

 

Cây trồng chưa có quả

“

G

33.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

13.000

 

8

Cây Quýt

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 4 m

đ/cây

A

260.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4 m

“

B

234.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3 m

“

C

182.000

 

 

Cây ĐK tán lá từ 1m đến < 2 m

“

D

130.000

 

 

Cây có ĐK tán lá < 1m

“

E

65.000

 

 

Cây trồng chưa có quả

“

G

26.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

13.000

 

9

Cây Chanh, Chấp, Quất

đ/cây

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 4m

“

A

195.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến 4 m

“

B

176.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3 m

“

c

137.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1m đến <2 m

“

D

98.000

 

 

Cây có ĐK tán lá < 1m

“

E

59.000

 

 

Cây trồng chưa có quả

“

G

13.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

7.000

 

10

Cây Bòng, Bưởi

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 5m

đ/cây

A

195.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5 m

“

B

163.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4 m

“

C

98.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến <3 m

“

D

50.000

 

 

Cây ĐK tán lá từ 1 m đến < 2m

“

E

26.000

 

 

Cây có ĐK tán lá < 1m

“

G

13.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

7.000

 

11

Cây Khế, Me

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 4m

đ/cây

A

104.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến 4 m

“

B

90.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3 m

“

C

66.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1m đến <2 m

“

D

42.000

 

 

Cây có ĐK tán lá < 1m

“

E

35.000

 

 

Cây trồng chưa có quả

“

G

21.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

7.000

 

12

Cây Hồng xiêm

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 6m

đ/cây

A

195.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 5m đến 6 m

“

B

156.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến < 5 m

“

C

133.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến <4 m

“

D

99.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2 đến < 3m

“

E

55.000

 

 

Cây trồng chưa có quả

“

G

16.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

8.000

 

13

Cây Ổi

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 5m

đ/cây

A

101.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến <5 m

“

B

88.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4 m

“

C

68.000

 

 

Cây ĐK tán lá từ 2m đến <3 m

“

D

35.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ <2m

“

E

21.000

 

 

Cây trồng chưa có quả

“

G

10.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

5.000

 

14

Cây Nhãn, Vải

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 9m trở lên

đ/cây

A

1.500.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 8m đến < 9m

“

B

1.340.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 7m đến < 8m

“

C

1.183.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 6m đến < 7m

“

D

1.027.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 5m đến < 6m

“

E

845.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến < 5m

“

G

559.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m

“

H

341.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

“

I

195.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1m đến < 2m

“

K

104.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 0,5m đến < 1m

“

L

65.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 0,35m đến < 0,5m

“

M

26.000

 

 

Cây cao 0,4m đến 0,5m có tán lá rộng 35cm

“

N

13.000

 

 

Cây mới trồng chưa có tán

“

P

8.000

 

15

Cây Táo

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 4m

đ/cây

A

65.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến <4 m

“

B

56.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3 m

“

C

40.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1m đến <2 m

“

D

26.000

 

 

Cây ĐK tán lá <1m

“

E

13.000

 

 

Cây trồng chưa có quả

“

G

8.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

4.000

 

16

Cây Lựu

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 4m

đ/cây

A

78.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến <4 m

“

B

68.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3 m

“

C

48.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1m đến <2 m

“

D

31.000

 

 

Cây có ĐK tán lá <1m

“

E

16.000

 

 

Cây trồng chưa có quả

“

G

9.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

5.000

 

17

Cây Dâu da, Nhâm, Dổi, Doi

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 4m

đ/cây

A

94.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến <4 m

“

B

85.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3 m

“

C

65.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1m đến <2 m

“

D

47.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ <1 m

“

E

29.000

 

 

Cây trồng chưa có quả

“

G

9.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

5.000

 

18

Cây Sấu

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 6m

đ/cây

A

468.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 5m đến < 6 m

“

B

421.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến < 5 m

“

C

328.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến <4 m

“

D

234.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến 3m

“

E

125.000

 

 

Cây trồng chưa có quả

“

G

16.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

8.000

 

19

Cây Trứng gà

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 5m

đ/cây

A

86.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5 m

“

B

62.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4 m

“

C

47.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến <3 m

“

D

44.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1m đến 2m

“

E

29.000

 

 

Cây trồng chưa có quả

“

G

16.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

8.000

 

20

Cây Vú sữa

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 6m

đ/cây

A

100.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 5m đến 6 m

“

B

75.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến < 5 m

“

C

56.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến <4 m

“

D

52.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến <3m

“

E

34.000

 

 

Cây trồng chưa có quả

“

G

18.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

8.000

 

21

Cây Mận, Mơ

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 5m

đ/cây

A

260.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5 m

“

B

234.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4 m

“

C

182.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến <3 m

“

D

130.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1m đến < 2m

“

E

65.000

 

 

Cây trồng chưa có quả

“

G

13.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

7.000

 

22

Cây Nhót

 

 

 

 

 

Cây có trên 50 kg quả

đ/cây

A

195.000

 

 

Cây có trên 40 kg quả đến 50kg quả

“

B

176.000

 

 

Cây có trên 30 kg quả đến 40 kg quả

“

C

137.000

 

 

Cây có từ 20 kg quả đến 30 kg quả

“

D

98.000

 

 

Cây có dưới 20kg quả

“

E

46.000

 

 

Cây trồng chưa có quả

“

G

8.000

 

 

Cây mới trồng trong vòng 1 năm

“

H

4.000

 

23

Cây Thị

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 6m

đ/cây

A

94.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 5m đến 6 m

“

B

78.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến < 5 m

“

C

47.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến <4 m

“

D

29.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

“

E

18.000

 

 

Cây trồng chưa có quả

“

G

9.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

5.000

 

24

Cây Dứa

 

 

 

 

a

Cây Dứa CAIEN

đ/m2

 

 

 

 

Cây Dứa CAIEN vụ 1

“

A

9.000

 

 

Cây Dứa CAIEN vụ 2

“

B

7.000

 

 

Cây trồng từ 4 đến 6 tháng

“

C

6.000

 

 

Cây mới trồng dưới 4 tháng

“

D

5.000

 

b

Cây Dứa thường

 

 

 

 

★*

Trồng trên diện tích rộng, năng suất, sản lượng theo nông nghiệp

 

 

 

 

 

Cây Dứa thường vụ 1

đ/m2

A

5.000

 

 

Cây Dứa thường vụ 2

“

B

3.600

 

 

Cây Dứa thường vụ 3

“

C

3.900

 

 

Cây non

“

D

2.000

 

 

Cây mới trồng

“

E

1.000

 

*

Trồng trong vườn (không kể công chăm sóc)

 

 

 

 

 

Cây có (1 đến 2 quả)

đ/cây

A

3.000

 

 

Cây đã có hoa

“

B

2.600

 

 

Cây chưa hoặc không có quả

“

C

1.300

 

 

Cây mới trồng

“

D

700

 

25

Cây Chuối

 

 

 

 

 

Cây đang có buồng

đ/cây

A

18.000

 

 

Cây đang có hoa

“

B

13.000

 

 

Cây chưa có hoa

“

C

8.000

 

 

Cây mới trồng

“

D

4.000

 

 

Cây non

“

E

800

 

26

Cây Thanh Long

 

 

 

 

 

Cây có trên 80 quả

đ/cây

A

200.000

 

 

Cây có trên 50 quả đến 80 quả

“

B

164.000

 

 

Cây có trên 30 quả đến 50 quả

“

C

134.000

 

 

Cây có trên 10 đến 30 quả

“

D

62.000

 

 

Cây có từ 1 quả đến 10 quả

“

E

25.000

 

 

Cây trồng chưa có quả

“

G

16.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

8.000

 

27

Cây Bơ, Mãng cầu

 

 

 

 

 

Cây tán lá rộng 3 đến 5 m

đ/cây

A

104.000

 

 

Cây tán lá rộng 1 đến < 3 m

“

B

66.000

 

 

Cây tán lá rộng <1m

“

C

42.000

 

 

Cây mới trồng

“

D

2.600

 

28

Cây Cau quả

 

 

 

 

 

Cây có 03 buồng trở lên

đ/cây

A

260.000

 

 

Cây có 02 buồng

“

B

195.000

 

 

Cây có 01 buồng

“

C

117.000

 

 

Cây chưa có buồng

“

D

31.000

 

 

Cây mới trồng

“

E

13.000

 

29

Cây Sen

đ/m2

 

2.000

 

30

Cây Chè (Chè búp, chè lá, chè tươi)

 

 

 

 

 

Cây có từ 1kg lá trở lên

đ/m2

A

10.800

 

 

Cây có từ 0,25kg lá đến < 1kg lá

“

B

9.500

 

 

Cây có dưới 0,25kg lá

“

C

6.900

 

 

Cây trồng 3 năm

“

D

5.900

 

 

Cây trồng dưới 3 năm

“

E

5.200

 

 

Cây mới trồng

“

G

3.900

 

 

Cây Chè trồng xen

“

H

3.000

 

31

Cây Mía

 

 

 

 

 

Cây Mía vụ 1

đ/m2

A

3.300

 

 

Cây Mía vụ 2

“

B

3.500

 

 

Cây Mía vụ 3

“

C

3.400

 

32

Cây Hoa Hoè, Hoa Ngâu

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá >5m

đ/cây

A

195.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5m

“

B

143.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến <4m

“

C

104.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến <3m

“

D

47.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1m đến <2m

“

E

33.000

 

 

Cây trồng chưa có hạt

“

G

20.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

8.000

 

33

Cây Cà Phê

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá >5m

đ/cây

A

156.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5m

“

B

133.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến <4m

“

C

94.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến <3m

“

D

60.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1m đến <2m

“

E

39.000

 

 

Cây trồng chưa có quả

“

G

16.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

8.000

 

34

Cây Vối

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 5m

đ/cây

A

65.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5m

“

B

55.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m

“

C

39.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

“

D

23.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1m đến < 2m

“

E

16.000

 

 

Cây trồng chưa có quả

“

G

9.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

5.000

 

35

Cây Bồ kết, Bồ hòn

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 5m

đ/cây

A

195.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5m

“

B

169.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m

“

C

121.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

“

D

74.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1m đến < 2m

“

E

39.000

 

 

Cây trồng chưa có quả

“

G

20.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

7.000

 

36

Cây Chay ăn vỏ

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 5m

đ/cây

A

47.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5m

“

B

38.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m

“

C

31.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

“

D

23.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1m đến < 2m

“

E

18.000

 

 

Cây trồng chưa thu hoạch được

“

G

9.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

5.000

 

37

Cây Chay ăn quả

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 6m

đ/cây

A

156.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 5m đến 6m

“

B

140.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 5m

“

C

109.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 4m

“

D

78.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

“

E

47.000

 

 

Cây trồng chưa thu hoạch được

“

G

31.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

8.000

 

38

Cây lấy gỗ (Xoan, Bạch đàn, Chẩu, Gạo, Sung, Bông, Keo)

 

 

 

Cây có ĐK F trên 500mm

đ/cây

A

65.000

 

 

Cây có ĐK F từ 400mm đến < 500mm

“

B

52.000

 

 

Cây có ĐK F từ 300mm đến < 400mm

“

C

39.000

 

 

Cây có ĐK F từ > 200mm đến < 300mm

“

D

26.000

 

 

Cây có ĐK F từ 100mm đến < 200mm

“

E

33.000

 

 

Cây có ĐK F từ 80mm đến < 100mm

“

G

17.000

 

 

Cây có ĐK F từ 60mm đến < 80mm

“

H

13.000

 

 

Cây có ĐK F từ 20mm đến < 60mm

“

I

9.000

 

 

Cây có ĐK F < 20mm

“

K

5.000

 

 

Cây Tái sinh

“

M

3.000

 

39

Cây Lát, Thông

 

 

 

 

 

Cây có ĐK F trên 250mm

đ/cây

A

65.000

 

 

Cây có ĐK F từ 150mm đến < 250mm

“

B

62.000

 

 

Cây có ĐK F từ 80mm đến < 150mm

“

C

47.000

 

 

Cây có ĐK F từ 40mm đến < 80mm

“

D

31.000

 

 

Cây có ĐK F từ 20mm đến < 40mm

“

E

26.000

 

 

Cây có ĐK F < 20mm

“

G

20.000

 

40

Cây bóng mát đô thị (chỉ áp dụng đối với các loại cây trồng ở hè phố trung tâm huyện, thị, gồm: cây Sấu, cây Bằng lăng, cây Phượng vĩ, cây Ngô Đồng, cây Hoa sữa, cây Bàng, cây Đa, cây Gạo, cây Cọ, cây Trứng cá, cây Vông, Lúc lắc...)

 

 

 

 

 

Cây có ĐK F trên 500mm

đ/cây

A

546.000

 

 

Cây có ĐK F từ 400mm đến < 500mm

“

B

390.000

 

 

Cây có ĐK F từ 300mm đến < 400mm

“

C

312.000

 

 

Cây có ĐK F từ > 200mm đến < 300mm

“

D

234.000

 

 

Cây có ĐK F từ > 100mm đến = 200mm

“

E

156.000

 

 

Cây có ĐK F từ > 80mm đến = 100mm

“

G

78.000

 

 

Cây có ĐK F từ > 50mm = 80mm

“

H

47.000

 

 

Cây có ĐK F < 50mm

“

I

39.000

 

41

Cây Tre

 

 

 

 

 

Cây có ĐK F trên 80mm, cao 6 m trở lên

đ/cây

A

12.000

 

 

Cây có ĐK F từ 70 đến 80mm, cao trên 5m

“

B

10.000

 

 

Cây có ĐK F từ 60 đến < 70mm, cao trên 4m

“

C

8.000

 

 

Cây có ĐK F > từ 50 đến < 60mm, cao trên 3m

“

D

7.000

 

 

Cây có ĐK F từ 30 đến <50mm

“

E

5.000

 

 

Cây có ĐK F < 30mm

“

G

4.000

 

 

Cây còn non

“

H

2.000

 

42

Cây Nứa, Vầu, Trúc, Hóp

đ/cây

 

 

 

 

Cây có ĐK F từ 60mm đến 80mm, cao trên 5m

“

A

7.000

 

 

Cây có ĐK F từ 50 đến < 60mm, cao trên 4m

“

B

5.000

 

 

Cây có ĐK F từ 30 đến < 50mm, cao trên 3m

“

C

4.000

 

 

Cây có ĐK F < 30mm

“

D

3.000

 

43

Cây Măng Bát độ

 

 

 

 

 

Cây trồng > 3 năm

đ/bụi

A

49.000

 

 

Cây trồng từ 1-3 năm

“

B

36.000

 

 

Cây mới trồng

“

C

16.000

 

44

Cây Luồng, Bương

 

 

 

 

 

Cây có ĐK F trên 80mm

đ/cây

A

22.000

 

 

Cây có ĐK F từ 70 đến 80mm

“

B

20.000

 

 

Cây có ĐK F từ 60 đến < 70mm

“

C

16.000

 

 

Cây có ĐK F từ 50 đến < 60mm

“

D

13.000

 

 

Cây có ĐK F từ 30 đến < 50mm

“

E

9.000

 

 

Cây có ĐK F < 30mm

“

G

7.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

3.000

 

45

Cây lấy củ: Ráy, Đậu, Ngà

 

 

 

 

 

Cây trồng trên 2 năm

đ/bụi

A

12.000

 

 

Cây trồng từ trên 1 năm đến 2 năm

“

B

9.000

 

 

Cây trồng 1 năm

“

C

7.000

 

 

Cây trồng trên 1 tháng đến <1 năm

“

D

4.000

 

 

Cây mới trồng

“

E

3.000

 

46

Cây Sắn dây

 

 

 

 

 

Cây có từ 50 kg củ trở lên

đ/cụm

A

195.000

 

 

Cây có từ 20 đến dưới 50 kg củ

“

B

156.000

 

 

Cây có từ 10 đến dưới 20kg củ

“

C

65.000

 

 

Cây có từ 5 đến dưới 10kg củ

“

D

39.000

 

 

Cây có từ 1 đến dưới 5kg củ

“

E

20.000

 

 

Cây đã leo giàn

“

G

3.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

700

 

47

Cây Lạc Tiên

 

 

 

 

 

Cây đang thời kỳ thu hoạch

đ/m2

A

11.000

 

 

Cây đang trong thời kỳ ra hoa

“

B

8.000

 

 

Cây đã leo giàn

“

C

6.000

 

 

Cây mới trồng (Thuần)

“

D

1.300

 

 

Cây mới trồng (xen)

“

D

800

 

48

Cây Hoa Thiên lý, Hoa giấy... (leo dàn)

 

 

 

 

 

Cây có tán từ 20m2 trở lên

đ/cây

A

104.000

 

 

Cây có tán từ 15 đến < 20m2

“

B

91.000

 

 

Cây có Tán từ 10 đến 15m2

“

C

65.000

 

 

Cây có tán từ 5 đến < 10m2

“

D

52.000

 

 

Cây có tán < 5m2

“

E

39.000

 

 

Cây chưa leo dàn

“

G

16.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

7.000

 

49

Hàng dào tạp

đ/md

 

4.000

 

50

Cây Trầu không

đ/m2

 

7.000

 

51

Cây Chám, Bùi

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 9 m trở lên

đ/cây

A

1.040.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 8 m đến < 9 m

“

B

936.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 7 m đến < 8 m

“

C

845.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 6 m đến < 7 m

“

D

754.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 5 m đến < 6 m

“

E

650.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4 m đến < 5 m

“

G

533.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3 m đến < 4 m

“

H

351.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2 m đến < 3 m

“

I

208.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1 m đến < 2m

“

K

117.000

 

 

Cây có ĐK tán lá < 1 m

“

L

59.000

 

 

Cây mới trồng

“

M

20.000

 

52

Cây Gáo

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá >6m

đ/cây

A

130.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 5 đến 6m

“

B

117.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4 đến < 5m

“

C

91.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3 đến < 4m

“

D

65.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2 đến < 3m

“

G

39.000

 

 

Cây trồng chưa có quả

“

H

26.000

 

 

Cây mới trồng

“

I

7.000

 

53

Cây Mây

đ/m2

 

10.000

 

 

Cây mới trồng

“

 

2.000

 

54

Cây Dâu Tằm

 

 

 

 

 

Cây cao từ 3 m trở lên

đ/cây

A

8.000

 

 

Cây cao từ trên 2m đến < 3 m

“

B

4.000

 

 

Cây cao từ trên 1m đến < 2m

“

C

2.000

 

 

Cây cao dưới 1 m

“

D

1.500

 

 

Cây mới trồng

“

E

800

 

55

Cây Điền thanh

đ/m2

 

3.000

Bổ sung

56

Cây lấy vỏ

đ/m2

 

3.000

 

57

Cây Đào Phai lấy hoa

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 5 m trở lên

đ/cây

A

1.300.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến < 5m

“

B

1.170.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4m

“

C

910.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3m

“

D

585.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1,5m đến < 2m

“

E

325.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1m đến < 1,5m

“

G

195.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 0,5m đến < 1m

“

H

130.000

 

 

Cây có ĐK tán lá < 0,5m

“

I

65.000

 

 

Cây mới trồng

“

K

13.000

 

58

Cây Lê

 

 

 

 

 

Cây có ĐK tán lá > 5m

đ/cây

A

450.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 4m đến 5 m

“

B

400.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 3m đến < 4 m

“

C

300.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 2m đến < 3 m

“

D

250.000

 

 

Cây có ĐK tán lá từ 1 m đến < 2m

“

E

100.000

 

 

Cây trồng chưa có quả

“

G

50.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

10.000

 

59

Dàn Nho

đ/m2

 

7.000

 

60

Cây Đinh Lăng

 

 

 

 

 

Cây cao từ 1 m đến 2m

đ/cây

A

100.000

 

 

Cây cao từ trên < 1m

“

B

50.000

 

 

Cây mới trồng trong vòng 1 năm

“

C

10.000

 

61

Cây Râm bụt cảnh

 

 

 

Bổ sung

 

Cây có ĐK tán lá > 2m đến 3 m

đ/cây

A

40.000

 

 

Cây có ĐK tán lá > 1,5m đến 2 m

“

B

20.000

 

 

Cây có ĐK tán lá > 1 m đến 1,5 m

“

C

15.000

 

 

Cây có ĐK tán lá > 0,5m đến 1 m

“

D

8.000

 

62

Cây gỗ Sưa

 

 

 

 

 

H > 5m

đ/cây

A

250.000

 

 

H < 5 m

“

B

100.000

 

II

CÂY NGẮN NGÀY

 

 

 

 

1

Cây leo dàn: Bầu, Bí, Mướp, Gấc, Xu xu

 

 

 

 

 

Cây trên 15m2 trở lên

đ/dàn

A

55.000

 

 

Cây từ 13m2 đến < 15m2

“

B

47.000

 

 

Cây từ 8m2 đến < 13m2

“

C

31.000

 

 

Cây từ 5m2 đến < 8m2

“

D

16.000

 

 

Cây từ 1m2 đến < 5m2

“

E

8.000

 

 

Cây đã leo dàn chưa có quả

“

G

5.000

 

 

Cây mới trồng

“

H

2.000

 

2

Cây Khoai lang

 

 

-

 

 

Cây Khoai lang thuần

đ/m2

A

1.500

 

 

Cây Khoai lang xen

“

B

800

 

3

Cây Ngô

 

 

 

 

 

Cây Ngô thuần

đ/m2

A

1.700

 

 

Cây Ngô xen

“

B

1.000

 

4

Cây Lạc

 

 

 

 

 

Cây Lạc thuần

đ/m2

A

3.000

 

 

Cây Lạc xen

“

B

2.000

 

5

Cây Sắn

 

 

 

 

 

Cây Sắn thuần

đ/m2

A

1.700

 

 

Cây Sắn xen

“

B

1.000

 

6

Cây Đậu xanh, Đậu đen

 

 

 

 

 

Cây Đậu thuần

đ/m2

A

2.200

 

 

Cây Đậu xen

“

B

1.300

 

7

Cây Đậu Tương

 

 

 

 

 

Cây Đậu thuần

đ/m2

A

2.100

 

 

Cây Đậu xen

“

B

1.300

 

8

Cây Củ Từ

 

 

 

 

 

Cây Từ thuần

đ/m2

A

2.000

 

 

Cây Từ xen

“

B

1.300

 

9

Cây Khoai sọ

 

 

 

 

 

Cây Khoai sọ thuần

đ/m2

A

3.600

 

 

Cây Khoai sọ xen

“

B

2.100

 

10

Cây ớt

 

 

 

 

 

Cây ớt thuần

đ/m2

A

5.200

 

 

Cây ớt xen

“

B

3.300

 

11

Cây Khoai Tây

 

 

 

 

 

Cây Khoai tây thuần

đ/m2

A

3.300

 

 

Cây Khoai tây xen

“

B

2.000

 

12

Cây Xả

 

 

 

 

 

Cây Xả thuần

đ/m2

A

3.900

 

 

Cây Xả xen

“

B

2.600

 

13

Cây Gừng, Nghệ, Tỏi, Hành

 

 

 

 

 

Cây thuần

đ/m2

A

3.900

 

 

Cây xen

“

B

2.600

 

14

Cây Rau muống

 

 

 

 

 

Cây thuần

đ/m2

A

5.200

 

 

Cây xen

“

B

3.900

 

15

Cây Cà ghém, Cà chua

 

 

 

 

 

Cây đã có quả

đ/m2

A

6.500

 

 

Cây đã có hoa

“

B

3.900

 

 

Cây mới trồng

“

C

2.000

 

16

Cây Rau (Mùng, Đay, Rền, Húng)

đ/m2

 

3.300

 

17

Cây Hoa cảnh các loại

đ/m2

 

13.000

 

18

Cây Dong lá

đ/m2

 

2.000

 

19

Cây Dong đao, Dong trắng

 

 

 

 

 

Cây thuần

đ/m2

A

2.300

 

 

Cây xen

“

B

1.400

 

20

Cây Ngô rau

đ/m2

 

2.000

 

21

Cây Bèo cái, Bèo Ong, Bèo tấm

đ/m2

 

1.000

 

22

Cây Bèo bồng

đ/m2

 

 

 

23

Cây Rau rút thả trên mặt ao, hồ

đ/m2

 

3.000

 

24

Cây Khoai nước

đ/m2

 

4.000

 

25

Cây Lúa

đ/m2

 

4.000

 

26

Cây Mạ

 

 

 

 

 

Mạ tạp giao

đ/m2

 

4.000

 

 

Mạ thường

“

 

1.400

 

27

Cây Cói

đ/m2

 

3.000

 

28

Cây Thuôc nam (cây Con khỉ & Ngọc hoàn)

đ/m2

 

23.000

 

29

Cây Hoa hồng Hà Lan

đ/m2

 

31.000

 

30

Cây Vừng

đ/m2

 

4.000

 

31

Cây Cải bắp

đ/m2

 

8.000

 

32

Cây Xà lách

đ/m2

 

4.000

 

33

Cây Su hào

đ/m2

 

8.000

 

34

Cây Súp lơ

đ/m2

 

10.000

 

35

Cây Rau cần giống

đ/m2

 

12.000

 

36

Cây cỏ Keo và cỏ STYLOR

đ/m2

 

4.000

 

37

Cây cỏ Voi

đ/m2

 

2.600

 

38

Cây cảnh

 

 

 

 

a

Cây Cau lùn

 

 

 

 

 

F gốc ≥ 0,2m

đ/cây

A

150.000

 

 

0,1m ≤ F gốc < 0,2m

“

B

100.000

 

 

0,05m ≤ F gốc < 0,1m

“

C

80.000

 

 

0,03m ≤ F gốc < 0,05m

“

D

30.000

 

 

Cây giống

“

E

5.000

 

b

Cây Cau sâm banh

 

 

 

 

 

F gốc ≥ 0,25m,

đ/cây

A

150.000

 

 

0,15m ≤ F gốc < 0,25m

“

B

100.000

 

 

0,10m ≤ F gốc < 0,15m

“

c

80.000

 

 

Cây giống

“

D

6.000

 

c

Cây Cau Vua

 

 

 

 

 

F gốc ≥ 0,3m

đ/cây

A

250.000

 

 

0,25m ≤ F gốc < 0,3m

“

B

150.000

 

 

0,1m ≤ F gốc < 0,25m

“

C

100.000

 

 

0,05m ≤ F gốc < 0,1m

“

D

80.000

 

 

0,03m ≤ F gốc < 0,05m

“

E

30.000

 

 

Cây giống

“

G

10.000

 

d

Cây Cau cảnh khác

 

 

 

 

 

H ≥ 4m

đ/cây

A

100.000

 

 

2m ≤ H < 4m

“

B

40.000

 

 

1m ≤ H < 2m

“

C

20.000

 

 

0,5m ≤ H < 1m

“

D

10.000

 

 

0,3m ≤ H < 0,5m

“

E

5.000

 

 

Cây giống

“

G

1.000

 

e

Cây Dừa cảnh

 

 

 

 

 

H ≥ 1m

đ/cây

A

21.500

 

 

0,5m ≤ H < 1m

“

B

15.000

 

 

0,3m ≤ H < 0,5m

“

C

3.000

 

g

Cây Dứa cảnh, Huyết dụ, Ké, Lưới hổ

đ/khóm

 

3.000

 

h

Cây Ngũ gia bì

 

 

 

 

 

H ≥ 1m

đ/khóm

A

14.000

 

 

0,5m ≤ H < 1 m

“

B

7.000

 

 

0,3m ≤ H < 0,5m

“

C

2.500

 

i

Cây Si cảnh, Sanh cảnh

 

 

 

 

 

H ≥ 1m

đ/cây

A

72.000

 

 

0,7m ≤ H < 1m

“

B

28.000

 

 

0,3m ≤ H < 0,7m

“

C

14.000

 

 

H < 0,3m

“

D

7.000

 

K

Cây Sung cảnh, Sơn liễu

 

 

 

 

 

H ≥ 1m

đ/cây

A

14.000

 

 

0,5m ≤ H < 1m

“

B

7.000

 

 

0,3m ≤ H < 0,5m

“

C

2.500

 

l

Cây Thiên Tuế

 

 

 

 

 

F gốc ≥ 0,20m

đ/cây

A

58.000

 

 

0,10m ≤ F gốc < 0,20m

“

B

28.000

 

 

0,05m ≤ F gốc < 0,10m

“

C

14.000

 

m

Cây Thiết mộc lan

đ/cây

 

14.000

 

n

Cây Trúc nhật

 

 

 

 

 

H ≥ 2m

đ/khóm

A

20.000

 

 

1m ≤ H < 2m

“

B

16.500

 

 

1m ≤ H < 2m

“

C

16.500

 

 

0,3m ≤ H <0,5m

“

D

3.500

 

o

Cây Vạn tuế

 

 

 

 

 

F gốc ≥ 0,3m

đ/cây

A

100.000

 

 

0,1m ≤ F gốc <0,3m

“

B

60.000

 

 

0,05m ≤ F gốc <0,1m

“

C

40.000

 

 

0,03m ≤ F gốc <0,05m

“

D

20.000

 

 

F gốc < 0,03m

“

E

10.000

 

B

VẬT NUÔI

 

 

 

 

1

Cá hồ, ao, đầm

 

 

 

 

 

Cá Giống

đ/m2

 

4.000

 

 

Cá thịt chưa đến kỳ thu hoạch

“

 

3.300

 

2

Đầm, ao nuôi tôm quảng canh

đ/m2

 

3.000

 

3

Đầm, ao nuôi tôm thâm canh

đ/m2

 

5.000

 

4

Vật nuôi mang tính đặc thù, không phổ biến: Tùy thuộc vào tình hình thực tế, UBND huyện, thành phố, thị xã xây dựng đơn giá, gửi Sở TC thẩm định, trình UBND tỉnh quyết định cho phù hợp

 

 

 

Bổ sung

 

 

Từ khóa:
15/2010/QĐ-UBND Quyết định 15/2010/QĐ-UBND Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND Quyết định 15/2010/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh Bình Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND của Tỉnh Ninh Bình Quyết định 15 2010 QĐ UBND của Tỉnh Ninh Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

  • Quyết định 15/2010/QĐ-UBND về đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

  • Quyết định 15/2010/QĐ-UBND về đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

  • Quyết định 15/2010/QĐ-UBND về đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 15/2010/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành 12/07/2010
Người ký Đinh Quốc Trị
Ngày hiệu lực 01/08/2010
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 15/2010/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành 12/07/2010
Người ký Đinh Quốc Trị
Ngày hiệu lực 01/08/2010
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (có Bảng Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi tại Bảng Phụ lục số 01 và Bảng Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này).
  • Điều 2. Quy định về đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, cây trồng, vật nuôi tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan để:
  • Điều 3. Đối với những dự án, hạng mục đã thực hiện xong việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; những dự án, hạng mục đang chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, hoặc đã phê duyệt Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, thì thực hiện theo Phương án đã được phê duyệt, không áp dụng hoặc điều chỉnh theo Quyết định này.
  • Điều 4. Trách nhiệm của Sở Tài chính và Sở Xây dựng
  • Điều 5. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2010 và thay thế:
  • Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận tải, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Trưởng ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Giám đốc Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Hướng dẫn
Dẫn chiếu
Xem văn bản Được hướng dẫn
Hướng dẫn
Dẫn chiếu
Xem văn bản Được hướng dẫn
Hướng dẫn
Dẫn chiếu
Xem văn bản Được hướng dẫn
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan