Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›14/2017/QĐ-UBND

Quyết định 14/2017/QĐ-UBND quy định đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối hoa màu và chính sách hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La

Đã sao chép thành công!
Số hiệu14/2017/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Sơn La
Ngày ban hành17/04/2017
Người kýCầm Ngọc Minh
Ngày hiệu lực 01/06/2017
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:17/04/2017Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 14/2017/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 17 tháng 04 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC, CÂY CỐI HOA MÀU VÀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 206/TTr-STNMT ngày 04/4/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối hoa màu và chính sách hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La.

(Có Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo)

Điều 2.Đơn giá ban hành tại Điều 1 Quyết định này là cơ sở để xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với các dự án trên địa bàn tỉnh Sơn La khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế - xã hội.

Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu giá vật liệu xây dựng trên thị trường biến động làm tác động đến đơn giá xây dựng cơ bản trên 20%; giá nông, lâm sản biến động trên 20% thì các huyện, thành phố phản ánh kịp thời về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.

Điều 3.Xử lý chuyển tiếp

1. Các dự án đã phê duyệt và hoàn thành công tác chi trả hết tiền bồi thường, hỗ trợ thì không áp dụng đơn giá bồi thường, chính sách hỗ trợ ban hành theo quyết định này.

2. Các dự án đang triển khai thực hiện, đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và chi trả bồi thường, hỗ trợ đối với một phần diện tích đất thu hồi nhưng chưa hoàn thành công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng toàn bộ dự án thì tiếp tục áp dụng đơn giá bồi thường và chính sách hỗ trợ theo Quyết định số 2306/QĐ-UBND ngày 29/8/2014 của UBND tỉnh (không áp dụng đơn giá bồi thường và chính sách hỗ trợ ban hành kèm theo Quyết định này).

3. Các dự án đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư nhưng chưa chi trả tiền

- Trường hợp do cơ quan, tổ chức có trách nhiệm bồi thường gây ra thì thực hiện tính toán và phê duyệt lại phương án bồi thường, hỗ trợ theo đơn giá bồi thường và chính sách hỗ trợ ban hành theo Quyết định này (áp dụng đối với trường hợp phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho toàn bộ dự án).

- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân không chấp hành quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền, không nhận tiền bồi thường, hỗ trợ và tái định cư mà lỗi thuộc về người bị thu hồi đất thì không thực hiện điều chỉnh, phê duyệt lại phương án bồi thường, hỗ trợ theo đơn giá bồi thường và chính sách hỗ trợ ban hành kèm theo Quyết định này.

4. Các dự án chưa phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thì thực hiện tính toán và phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ theo đơn giá bồi thường và chính sách hỗ trợ ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4.Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/6/2017 và thay thế Quyết định số 2777/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối hoa màu và chính sách hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La

Điều 5.Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Tài nguyên và Môi trường; (báo cáo)
- Bộ Tài chính; (báo cáo)
- TT tỉnh ủy; (báo cáo)
- TT HĐND tỉnh; (báo cáo)
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Như Điều 5;
- Trung tâm công báo tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT - Hiệu 100 bản.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Cầm Ngọc Minh

 

PHỤ LỤC SỐ 01

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG TÀI SẢN, CÂY CỐI HOA MÀU VÀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2017 của UBND tỉnh Sơn La)

Phần I

NHÀ CỬA VẬT KIẾN TRÚC

STT

Loại tài sản

Đơn vị tính

Đơn giá bồi thường, hỗ trợ

A

Nhà xây

 

 

I

Đơn giá bồi thường của nhà

 

 

1

Nhà 01 tầng, tường chịu lực, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn múi

đồng/m2 (xây dựng)

4.098.000

2

Nhà 01 tầng, tường chịu lực, sàn mái bê tông cốt thép

“

3.748.000

3

Nhà 01 tầng, tường chịu lực, mái lợp ngói, hiên tây

“

3.371.000

4

Nhà 01 tầng, tường chịu lực, mái lợp ngói

“

3.340.000

5

Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn múi

“

4.229.000

6

Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn mái bê tông cốt thép

“

3.754.000

7

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm hiên bê tông cốt thép mái lợp Fibrô xi măng, nền lát gạch Ceramic 300 x 300 mm

“

3.281.000

8

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm hiên bê tông cốt thép mái lợp Fibrô xi măng, nền lát gạch Ceramic 300 x 300 mm

“

3.085.000

9

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm hiên bê tông cốt thép mái lợp tôn, trần nhựa, nền lát gạch Ceramic 300 x 300 mm

“

4.058.000

10

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm hiên bê tông cốt thép mái lợp tôn, trần nhựa, nền lát gạch Ceramic 300 x 300 mm

“

3.116.000

11

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, mái lợp Fibrô xi măng, nền lát gạch Ceramic 300 x 300 mm

“

3.223.000

12

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, mái lợp Fibrôxi măng, nền lát gạch Ceramic 300 x 300 mm

“

2.992.000

13

Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, mái lợp Fibrôxi măng, nền đất

“

2.100.000

14

Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn múi

đồng/m2  sàn

4.076.000

15

Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép

“

3.806.000

16

Nhà 02 tầng, tường chịu lực, sàn bê tông cốt thép

“

3.368.000

17

Nhà sàn 02 tầng cột gỗ, lợp ngói, tầng 1 xây tường 110 mm, nền đất

“

1.333.000

18

Nhà sàn 02 tầng cột gỗ, lợp ngói, tầng 1 xây tường 110 mm, nền láng vữa xi măng

“

1.460.000

19

Nhà sàn 02 tầng cột gỗ, lợp ngói, tầng 1 xây tường 110 mm, nền lát gạch hoa 50 cm x 50 cm

“

1.565.000

20

Nhà 03 tầng đến 05 tầng khung bê tông cốt thép chịu lực, sàn bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn múi

“

4.178.000

21

Nhà 01 tầng, tường 110 mm bổ trụ 220 mm, mái lợp Fibrô xi măng, nền lát gạch hoa

đồng/m2 (xây dựng)

3.002.000

22

Nhà biệt thự

“

8.000.000

23

Nhà khung cột gỗ, mái lợp Fbrô xi măng, tường xây 110mm, nền đất

“

900.000

24

Nhà khung cột gỗ, mái lợp Fbrô xi măng, tường xây 110mm, nền láng vữa xi măng

“

980.000

25

Nhà khung cột gỗ, mái lợp Fbrô xi măng, tường xây 110mm, nền lát gạch hoa 50 x 50 cm

“

1.105.000

II

Đơn giá bồi thường một số công trình dạng khác

1

Đối với công trình nhà 01 tầng tường xây 110 mm, bổ trụ 220 mm thì đơn giá tính bằng đơn giá nhà xây tường 220 mm giảm trừ 150.000 đồng/m2 xây dựng đối với mức giá quy định tại tiết 1, 2, 3, 4 Điểm 1 Mục A Phần I, Phụ lục số 01

2

Đối với công trình nhà 03 tầng không có lớp chống nóng thì đơn giá giảm trừ 302.000 đồng/m2 so với nhà 03 tầng có lớp chống nóng bằng tôn múi quy định tại tiết 20 Điểm I Mục A Phần I, Phụ lục số 01

3

Đối với nhà lợp fibrô xi măng chống nóng thay vì lợp tôn múi chống nóng thì đơn giá giảm trừ 235.000 đồng/m2 xây dựng

4

Đối với nhà lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm đơn giá bằng giá nhà lát gạch Ceramic 300 x 300 mm giảm trừ 19.000 đồng/m2 xây dựng, m2 sàn.

5

Đối với nhà láng nền bằng vữa xi măng đơn giá bằng giá nhà lát gạch Ceramic 300 x 300 mm giảm trừ 122.000 đồng/m2 xây dựng, m2 sàn.

6

Đối với nhà tương tự như tại tiết 9, 10 Điểm I Mục A Phần I Phụ lục số 01 nếu là trần gỗ đơn giá cộng thêm: 264.000 đồng/m2 xây dựng

7

Đối với nhà tương tự như tại tiết 13, 23, 24, 25 Điểm I Mục A Phần I Phụ lục số 01 nếu lợp tôn thì đơn giá cộng thêm: 145.000 đồng/m2 xây dựng

8

Đối với nhà bả ma tít lăn sơn đơn giá cộng thêm 46.800 đ/m2 diện tích tường cần sơn bả.

B

Nhà khung sắt

 

 

1

Nhà khung sắt, mái lợp Fibrô xi măng, không tường, nền láng vữa xi măng

đồng/m2 (xây dựng)

1.265.000

2

Nhà khung sắt, mái lợp tôn không tường, nền láng vữa xi măng

“

1.350.000

3

Nhà khung sắt, mái lợp tôn, không tường, nền đất

“

1.050.000

4

Nhà khung cột sắt, mái tôn (nhà ga ra xe đạp, xe máy của cơ quan)

“

1.350.000

 

- Trường hợp có tường xây bao che thì ngoài chi phí bồi thường nêu trên còn được cộng thêm chi phí xây tường rào quy định tại Điểm IX Mục H Phần I Phụ lục số 01

- Trường hợp nhà khung sắt như tại tiết 2, 3 nền bê tông thì đơn giá cộng thêm 84.000 đồng/m2 xây dựng.

C

Nhà bán mái

 

 

1

Nhà bán mái: Tường xây gạch chỉ 220 mm, mái lợp tôn, nền láng vữa xi măng

đồng/m2 (xây dựng)

2.455.000

2

Nhà bán mái: Tường xây gạch chỉ 220 mm, mái lợp Fibrô xi măng, nền láng vữa xi măng

“

2.247.000

3

Nhà bán mái: Tường xây gạch chỉ 110 mm, mái lợp tôn, nền láng vữa xi măng

“

1.907.000

4

Nhà bán mái: Tường xây gạch chỉ 110 mm, mái lợp Fibrô xi măng, nền láng vữa xi măng

“

1.700.000

5

Bán mái cột tre, kèo tre, lợp tôn, nền láng vữa xi măng

“

435.000

6

Bán mái cột tre, kèo tre, lợp fibrô xi măng, nền láng vữa xi măng

đồng /m2 (xây dựng)

207.000

7

Nhà gỗ bán mái (theo chi tiết từng loại nhà gỗ cột vuông, cột tròn)

“

70% giá nhà cùng loại

8

Nhà bán mái có cột chịu lực, dầm, giằng, mái đổ bê tông cốt thép, tường xây

đồng/m2 (xây dựng)

70% đơn giá nhà 1 tầng khung cột, sàn bê tông cốt thép

 

Nhà bán mái quy định tại các điểm: 1; 2; 3; 4 Mục C Phần I Phụ lục số 01, nền lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm đơn giá cộng thêm 110.000 đồng/m2 xây dựng với loại nhà tương ứng.

D

Nhà gỗ, nhà sàn

 

 

I

Nhà sàn (loạiA)

 

 

1

Nhà sàn cột kê (cột vuông)

 

 

 

Nhà khung cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, sàn gỗ

đồng/m2 (xây dựng)

1.191.000

 

Nhà khung cột gỗ, Lợp ngói, thưng gỗ, sàn tre

đồng/m2 (xây dựng)

908.000

 

Nhà khung cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, thưng phên, sàn tre

“

809.000

 

Nhà khung cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, sàn gỗ

“

1.002.000

 

Nhà khung cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, sàn tre

“

766.000

 

Nhà khung cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, thưng phên, sàn tre

“

609.000

 

Nhà khung cột gỗ, lợp tranh, thưng gỗ, sàn gỗ

“

861.000

 

Nhà khung cột gỗ, lợp tranh, thưng gỗ, sàn tre

“

584.000

 

Nhà khung cột gỗ, lợp tranh, thưng phên, sàn tre

“

468.000

2

Nhà sàn cột kê (cột tròn)

 

 

 

Nhà khung cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, sàn gỗ

đồng/m2 (xây dựng)

1.168.000

 

Nhà khung cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, sàn tre

“

905.000

 

Nhà khung cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, thưng phên, sàn tre

“

788.000

 

Nhà khung cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, sàn gỗ

“

1.101.000

 

Nhà khung cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, sàn tre

“

705.000

 

Nhà khung cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, thưng phên, sàn tre

“

589.000

 

Nhà khung cột gỗ, lợp tranh, thưng gỗ, sàn gỗ

“

781.000

 

Nhà khung cột gỗ, lợp tranh, thưng gỗ, sàn tre

đồng/m2 (xây dựng)

564.000

 

Nhà khung cột gỗ, lợp tranh, thưng phên, sàn tre

“

437.000

3

Nhà sàn cột chôn (loại cột tròn)

 

 

 

Nhà cột gỗ, thưng gỗ, lợp ngói, sàn gỗ

đồng/m2 (xây dựng)

1.147.000

 

Nhà cột gỗ, thưng gỗ, lợp ngói, sàn tre

“

911.000

 

Nhà cột gỗ, lợp ngói, thưng phên, sàn tre

đồng/m2 (xây dựng)

794.000

 

Nhà cột gỗ, thưng gỗ, lợp Fibrô xi măng, sàn gỗ

“

1.005.000

 

Nhà cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, sàn tre

“

702.000

 

Nhà cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, thưng phên, sàn tre

“

595.000

 

Nhà cột gỗ, thưng gỗ, lợp tranh, sàn tre

“

560.000

 

Nhà cột gỗ, lợp tranh, thưng phên, sàn tre

“

453.000

4

Nhà sàn cột kê 2 tầng, tầng 1 cao > 2,2m (cột vuông)

 

 

 

Nhà sàn cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 thưng gỗ, nền lát gạch hoa xi măng

đồng/m2 sàn

1.185.000

 

Nhà sàn cột gỗ, lợp fibrô xi măng, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 thưng gỗ, nền lát gạch hoa xi măng

“

990.000

 

Nhà sàn cột gỗ, lợp tôn múi, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 thưng gỗ, nền lát gạch hoa xi măng

“

1.169.000

 

Nhà sàn cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 xây gạch nền lát gạch hoa xi măng

“

1.538.000

 

Nhà sàn cột gỗ, lợp fibrô xi măng, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 xây gạch, nền lát gạch hoa xi măng

“

1.251.000

 

Nhà sàn cột gỗ kê, lợp tôn múi, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 xây gạch, nền lát gạch hoa xi măng

“

1.145.000

 

Sàn tầng 02 dùng con sơn bằng gỗ đua ra làm khoang chứa đồ thì mỗi m2 sàn tăng thêm được cộng

đồng/m2

106.000

5

Nhà sàn cột kê 2 tầng, tầng 1 cao > 2,2 m (cột tròn)

 

 

 

Nhà sàn cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 thưng gỗ, nền lát gạch hoa xi măng

đồng/m2 sàn

1.045.000

 

Nhà sàn cột gỗ, lợp fibrô xi măng, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 thưng gỗ, nền lát gạch hoa xi măng

“

964.000

 

Nhà sàn cột gỗ, lợp tôn múi, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 thưng gỗ, nền lát gạch hoa xi măng

đồng/m2 sàn

1.144.000

 

Nhà sàn cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 xây gạch nền lát gạch hoa xi măng

“

1.516.000

 

Nhà sàn cột gỗ, lợp fibrô xi măng, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 xây gạch, nền lát gạch hoa xi măng

“

1.226.000

 

Nhà sàn cột gỗ kê, lợp tôn múi, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 1 xây gạch, nền lát gạch hoa xi măng

đồng/m2 sàn

1.234.000

 

Sàn tầng 2 dùng con sơn bằng gỗ đua ra làm khoang chứa đồ thì mỗi m2 sàn tăng thêm được cộng

đồng/m2

106.000

6

Sàn phơi (nhà sàn)

đồng/m2

73.000

II

Nhà khung cột gỗ (loạiA)

 

 

1

Nhà khung cột gỗ (cột vuông)

 

 

 

Nhà lợp ngói, trát toóc xi, nền gạch men hoa xi măng

đồng/m2 (xây dựng)

977.000

 

Nhà lợp ngói, trát toóc xi, nền láng xi măng hoặc gạch

“

920.000

 

Nhà lợp Fibrô xi măng, trát toóc xi, nền gạch men hoa xi măng

“

730.000

 

Nhà lợp Fibrô xi măng , trát toóc xi, nền láng xi măng hoặc gạch

“

673.000

 

Nhà lợp ngói, trát toóc xi, nền đất

“

783.000

 

Nhà lợp ngói, thưng gỗ, nền đất

“

800.000

 

Nhà lợp ngói, thưng gỗ, nền láng vữa xi măng hoặc lát gạch

“

926.000

 

Nhà lợp ngói, thưng gỗ, nền lát gạch hoa xi măng

“

986.000

 

Nhà lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, nền láng xi măng hoặc gạch

“

720.000

 

Nhà lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, nền đất

“

584.000

 

Nhà lợp tranh vách đất hoặc thưng phên, nền láng xi măng, lát gạch men hoa xi măng

“

535.000

 

Nhà lợp tranh vách đất hoặc thưng phên, nền đất

“

364.000

2

Nhà khung cột gỗ (cột tròn)

 

 

 

Nhà lợp ngói, trát toóc xi, nền gạch men hoa xi măng

đồng/m2(xây dựng)

924.000

 

Nhà lợp ngói, trát toóc xi, nền láng xi măng hoặc gạch

“

862.000

 

Nhà lợp Fibrô xi măng, trát toóc xi, nền gạch men hoa xi măng

“

707.000

 

Nhà lợp Fibrô xi măng, trát toóc xi, nền láng xi măng hoặc gạch

“

669.000

 

Nhà lợp ngói, trát toóc xi, nền đất

“

732.000

 

Nhà lợp ngói, thưng gỗ, nền đất

“

800.000

 

Nhà lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, nền láng xi măng hoặc gạch

“

724.000

 

Nhà lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, nền đất

“

619.000

 

Nhà lợp tranh vách đất hoặc thưng phên, nền láng xi măng hoặc lát gạch

đồng/m2(xây dựng)

488.000

 

Nhà lợp tranh vách đất hoặc thưng phên, nền đất

“

349.000

 

Nhà lợp ngói, thưng gỗ, nền láng vữa xi măng hoặc lát gạch

“

825.000

 

Nhà lợp ngói, thưng gỗ, nền lát gạch hoa xi măng

“

886.000

E

Nhà sàn cột kê, nhà sàn cột chôn, nhà khung cột gỗ (loại B)

 

 

1

Nhà sàn cột kê, nhà sàn cột chôn, nhà khung cột gỗ (loại B)

 

70% nhà loại A cùng loại

2

Trường hợp nhà ở là nhà gỗ, nhà sàn có thể tháo dỡ, di chuyển lắp dựng lại thì được hỗ trợ các khoản sau (không tính đơn giá bồi thường toàn bộ nhà)

 

Chi phí tháo dỡ, bốc xếp

Đồng/hộ

4.500.000

 

Chi phí lắp dựng lại

Đồng/hộ

4.500.000

 

Chi phí thay thế vật liệu hư hỏng trong quá trình di chuyển: Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng xác định theo thực tế vật liệu bị hao hụt, hư hỏng trong quá trình vận chuyển, áp theo giá vật liệu tại địa phương tại thời điểm trình UBND cấp huyện phê duyệt.

F

Nhà tranh tre

đồng/m2

304.000

G

Gác xép lửng của nhà ở

I

Nhà 01 tầng, 02 tầng, 03 tầng tường chịu lực, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn múi

1

Sàn bằng bê tông cốt thép

đồng/m2

1.386.000

2

Sàn bằng gỗ

“

194.000

II

Gác xép của nhà gỗ

“

30% giá nhà cấp cùng loai

H

Công trình phụ độc lập và các công trình kiến trúc

 

 

I

Nhà bếp các loại

 

 

1

Bếp xây mái bê tông cốt thép, tường xây ≥ 20 cm, tường cao ≥ 3,2 m

đồng/m2 (xây dựng)

3.624.000

2

Bếp xây mái bê tông cốt thép tường xây ≥ 20 cm, tường cao ≤ 3,2 m

“

3.374.000

3

Bếp xây mái bê tông cốt thép tường xây ≤ 20 cm, tường cao ≤ 3,2 m

“

2.855.000

4

Bếp xây tường 22cm, lợp ngói

“

2.814.000

5

Bếp xây tường 22cm, lợp fibrô xi măng

“

2.760.000

6

Bếp xây tường 11 cm, lợp ngói

“

2.600.000

7

Bếp xây tường 11cm, lợp fibrô xi măng

“

2.440.000

8

Bếp xây bán bê tông cốt thép, mái ngói tường xây

đồng/m2 (xây dựng)

2.764.000

9

Bếp khung cột gỗ, lợp ngói nền láng vữa xi măng

“

843.000

10

Bếp khung cột gỗ, lợp fibrô xi măng, nền láng vữa xi măng

“

571.000

11

Bếp khung cột gỗ lợp gianh, giấy dầu nền láng vữa xi măng

“

446.000

12

Nhà bếp khung cột gỗ, lợp ngói, vách thưng gỗ sàn gỗ

“

992.000

13

Nhà bếp khung cột gỗ, lợp fibrô xi măng, vách thưng gỗ sàn gỗ

“

707.000

14

Nhà bếp khung cột gỗ, lợp gianh, vách thưng gỗ sàn gỗ

“

612.000

15

Các loại bếp khác

“

291.000

II

Chuồng trại chăn nuôi

 

 

1

Chuồng lợn xây gạch, mái lợp ngói hoặc lợp fibrô xi măng, nền láng xi măng

đồng/m2 (xây dựng)

612.000

2

Chuồng lợn nền láng xi măng, ghép tre, gỗ, lợp Fibrô xi măng

“

393.000

3

Chuồng lợn nền láng xi măng, ghép tre, mái tranh

“

140.000

4

Chuồng lợn lát nền ván, ghép tre, mái tranh

“

344.000

5

Chuồng trâu, bò, dê, ngựa cột gỗ, mái lợp fibrô xi măng

“

383.000

III

Sân phơi

 

 

1

Sân phơi bê tông

đồng/m2 (xây dựng)

209.000

2

Sân phơi bằng gạch vỡ láng vữa xi măng

 

125.000

3

Sân phơi lát gạch chỉ

 

149.000

IV

Bể nước

 

 

1

Bể nước tường xây gạch chỉ đặc chiều dày 220 mm, đáy bể, nắp bể đổ bê tông cốt thép

đồng/m3

2.350.000

2

Bể nước tường xây gạch chỉ đặc chiều dày 220 mm, đáy bể đổ bê tông cốt thép (không có nắp)

“

1.740.000

3

Bể nước tường xây gạch chỉ đặc chiều dày 220 mm, đáy bể, nắp bể đổ bê tông (không có cốt thép)

“

1.864.000

4

Bể nước tường xây gạch chỉ đặc chiều dày 220 mm, đáy bể đổ bê tông (không có cốt thép, không có nắp)

“

1.600.000

5

Bể nước tường xây gạch chỉ đặc chiều dày 110 mm, đáy bể, nắp bể đổ bê tông cốt thép

“

1.780.000

6

Bể nước tường xây gạch chỉ đặc chiều dày 110 mm, đáy bể đổ bê tông cốt thép (không có nắp)

“

1.597.000

7

Bể nước tường xây gạch chỉ đặc chiều dày 110 mm, đáy bể, nắp bể đổ bê tông (không có cốt thép)

“

1.566.000

8

Bể nước tường xây gạch chỉ đặc chiều dày 110 mm, đáy bể đổ bê tông (không có cốt thép, không có nắp)

“

1.352.000

V

Giếng nước (đo thể tích bên trong)

 

 

1

Giếng nước thành xây bằng gạch

đồng/m3

936.000

2

Giếng nước thành xây bằng đá

“

831.000

3

Giếng nước đào thành xếp bằng đá, gạch

“

710.000

4

Giếng nước khơi (Giếng đất đào)

đồng/m3

562.000

5

Giếng khoan dân dụng

Cái

4.000.000

6

Giếng khoan dân dụng (tối đa 30m)

m khoan

423.696

7

Giếng theo chương trình nước sạch nông thôn: Căn cứ từng trường hợp cụ thể Chủ đầu tư cùng với Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng cấp huyện lập phương án bồi thường, di chuyển công trình để trình cơ quan có thẩm quyền xem xét quyết định.

VI

Nhà tắm, nhà vệ sinh (độc lập)

 

 

1

Bể tự hoại

đồng/m2 (xây dựng)

3.548.000

2

Nhà xây, mái bê tông cốt thép

“

2.147.000

3

Nhà xây lợp ngói

“

2.072.000

4

Nhà vệ sinh không có nhà tắm, không có bể, mái lợp fibrô xi măng diện tích 1x1.5 m

“

1.860.000

5

Nhà vệ sinh tường xây gạch 220 mm mái bê tông cốt thép, nền lát gạch men

“

3.275.000

6

Nhà vệ sinh tường xây gạch 220 mm mái bê tông cốt thép, nền lát gạch hoa

“

3.245.000

7

Nhà vệ sinh tường xây gạch 220 mm mái bê tông cốt thép, nền láng vữa xi măng

“

3.169.000

8

Nhà vệ sinh tường xây gạch 220 mm mái ngói, nền lát gạch men

“

2.775.000

9

Nhà vệ sinh tường xây gạch 220 mm mái ngói, nền lát gạch hoa

“

2.745.000

10

Nhà vệ sinh tường xây gạch 220 mm mái ngói, nền láng vữa xi măng

“

2.669.000

11

Nhà vệ sinh tường xây gạch 220 mm mái fibrô xi măng, nền lát gạch men

“

2.678.000

12

Nhà vệ sinh tường xây gạch 220 mm mái fibrô xi măng, nền lát gạch hoa

“

2.648.000

13

Nhà vệ sinh tường xây gạch 220 mm mái fibrô xi măng, nền láng vữa xi măng

“

2.572.000

14

Nhà vệ sinh tường xây gạch 110 mm mái bê tông cốt thép, nền lát gạch men

“

2.590.000

15

Nhà vệ sinh tường xây gạch 110 mm mái bê tông cốt thép, nền lát gạch hoa

“

2.533.000

16

Nhà vệ sinh tường xây gạch 110 mm mái bê tông cốt thép, nền láng vữa xi măng

“

2.448.000

17

Nhà vệ sinh tường xây gạch 110 mm mái ngói, nền lát gạch men

“

1.960.000

18

Nhà vệ sinh tường xây gạch 110 mm mái ngói, nền lát gạch hoa

“

1.931.000

19

Nhà vệ sinh tường xây gạch 110 mm mái ngói, nền láng vữa xi măng

đồng/m2 (xây dựng)

1.862.000

20

Nhà vệ sinh tường xây gạch 110 mm mái fibrô xi măng, nền lát gạch men

“

1.949.000

21

Nhà vệ sinh tường xây gạch 110 mm mái fibrô xi măng, nền lát gạch hoa

“

1.913.000

22

Nhà vệ sinh tường xây gạch 110 mm mái fibrô xi măng, nền láng vữa xi măng

“

1.860.000

23

Nhà khung gỗ, vách phên lợp ngói

“

872.000

24

Nhà khung gỗ, vách phên lợp tranh

“

518.000

25

Nhà khung gỗ, vách gỗ lợp ngói

“

1.005.000

26

Nhà khung gỗ, vách gỗ lợp tranh

“

819.000

27

Nhà tắm, nhà vệ sinh khác

“

577.000

VII

Kè (cả móng)

 

 

I

Kè xây bằng gạch

đồng/m3

1.820.000

2

Kè xây bằng đá

“

1.339.000

3

Kè xếp khan bằng đá

“

900.000

VIII

Cổng

 

 

1

Trụ cổng xây gạch chỉ 330x330 mm, trát vữa quét nước xi măng hoặc vôi ve

đồng/trụ

1.413.000

2

Trụ cổng xây gạch chỉ 330x330 mm, ốp gạch men

“

1.714.000

3

Cổng sắt

đồng/m2 cổng

852.000

4

Mái cổng bằng bê tông cốt thép

đồng/m2 mái

782.000

 

Trụ cổng có chiều cao 2,2 m tính từ mặt đắt, các trường hợp có chiều cao khác nhau thì được xác định như sau: Nếu lớn hơn 2,2 m được cộng thêm đơn giá bồi thường, nếu nhỏ hơn 2,2 m thì giảm trừ đơn giá bồi thường tương ứng với các loại trụ cổng:

 

- Trụ quét nước xi măng hoặc vôi ve chênh cao: Bù trừ 27.000 đồng/100 mm

 

- Trụ ốp gạch men chênh cao: Bù trừ 64.000 đồng/100 mm

IX

Tường rào

 

 

1

Tường xây 220 mm

đồng/m2

884.000

2

Tường xây 110 mm

“

598.000

3

Tường rào cột xây, hoa sắt

“

407.000

4

Tường rào kết hợp xây gạch, lưới thép B40 khung thép hình

“

402.000

5

Tường rào cọc bê tông cốt thép lưới thép B40

“

230.000

6

Tường rào cọc thép hình lưới thép B40

“

219.000

7

Tường rào xây gạch chỉ d = 220 mm (không trát)

đồng/m2

682.000

8

Tường rào xây gạch chỉ d = 220 mm (trát vữa xi măng)

“

905.000

9

Tường rào xây gạch chỉ d = 110 mm (không trát)

“

401.000

10

Tường rào xây gạch chỉ d = 110 mm (trát vữa xi măng)

“

625.000

X

Bậc lên xuống

 

 

1

Bậc lên xuống xây gạch chỉ

đồng/m3

1.529.000

2

Bậc lên xuống xây đá hộc

“

954.000

3

Bậc lên xuống đổ bê tông (không có cốt thép)

“

1.639.000

XI

Bệ kê lau súng tường xây gạch chỉ, mặt đổ bê tông cốt thép, trong đó:

 

 

1

Xây tường, móng xây bằng gạch chỉ

đồng/m3

1.788.000

2

Bê tông cốt thép mặt bệ kê súng

“

4.235.000

 

Trường hợp xây tường, móng bằng đá, đơn giá bồi thường tính bằng đơn giá xây kè đá 1.339.000 đ/m3

XII

Đào đắp san ủi mặt bằng

 

 

1

Đào, đắp san mặt bằng thủ công

đồng/m3

176.000

2

Đào, đắp san mặt bằng máy

“

14.000

XIII

Công trình nước

 

 

1

Có hệ thống nước ăn

đồng/hộ

2.965.000

2

Có hệ thống vệ sinh tự hoại, nhà tắm độc lập + hệ thống nước ăn

“

3.733.000

3

Nhà có 3 buồng vệ sinh, tắm trở lên cứ mỗi tầng cộng thêm (nhà 3 tầng)

đồng/buồng

800.000

XIV

Đường vào nhà dân nền đá rải cấp phối

đồng/m2

243.000

XV

Lò gạch, lò vôi (tính theo công suất xây dựng của từng loại lò)

 

 

1

Lò gạch

đồng/1 vạn viên

6.944.000

2

Lò vôi

đồng/1 tấn vôi

5.790.000

XVI

Lò sấy ngô

 

 

1

Lò sấy ngô trộn, đảo, thu ngô đóng bao bằng thủ công

 

 

 

Bể sấy

đồng/m2 (xây dựng)

1.678.000

 

Lò đốt than

đồng/hệ thống

2.643.000

 

Nhà bao che: Tính theo đơn giá quy định tại Mục A; B; C; Điểm II Mục D; Mục G Phần I, Phụ lục số 01

 

Sân phơi: Tính theo đơn giá quy định tại Điểm III Mục H Phần I, Phụ lục số 01

 

Kho chứa: Tính theo đơn giá quy định tại Mục A; B; C; Điểm II Mục D; Mục G Phần I, Phụ lục số 01

 

Hệ thống quạt hút, thổi hơi nóng: Tùy theo điều kiện cụ thể tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường cấp huyện căn cứ vào hệ thống định mức, đơn giá hiện hành lập dự toán tháo dỡ và di chuyển, trình UBND cấp huyện phê duyệt để làm cơ sở áp giá bồi thường.

2

Bể sấy ngô có băng tải

 

 

 

Bể sấy

đồng/m2 (xây dựng)

1.678.000

 

Bể thu, hút ngô

đồng/m3

698.000

 

Lò đốt than

đồng/hệ thống

2.643.000

 

Nhà bao che: Tính theo đơn giá quy định tại Mục B; C; Điểm II Mục D; Mục G Phần I, Phụ lục số 01

 

Sân phơi: Tính theo đơn giá quy định tại Điểm III Mục H Phần 1, Phụ lục số 01

 

Kho chứa: Tính theo đơn giá quy định tại Mục A; B; C; Điểm II Mục D và Mục G Phần I, Phụ lục số 01

 

Hệ thống quạt hút, thổi nóng và hệ thống băng tải: Tùy theo điều kiện cụ thể tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường cấp huyện căn cứ vào hệ thống định mức, đơn giá hiện hành lập dự toán tháo dỡ và di chuyển, trình trình UBND cấp huyện phê duyệt để làm cơ sở áp giá bồi thường

3

Đối với lò sấy, bể sấy nông sản khác: Tùy theo điều kiện cụ thể tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường cấp huyện căn cứ vào hệ thống định mức, đơn giá hiện hành lập dự toán, trình trình UBND cấp huyện phê duyệt để làm cơ sở áp giá bồi thường, hỗ trợ di chuyển

XVII

Công trình điện trong nhà

 

 

1

Các hộ có nhà 01 tầng, nhà tạm

đồng/hộ

4.444.000

2

Các hộ có nhà xây 02 tầng

“

11.194.000

3

Các hộ có nhà xây 03 tầng

“

17.833.000

4

Hộ có nhà từ 04 tầng trở lên cứ mỗi tầng cộng thêm 6.680.000 đồng

 

 

5

Dây dẫn điện từ cột vào nhà

 

 

 

Dây nhôm trần A35

đồng/m

95.000

 

Dây nhôm trần A50

“

93.000

 

Dây nhôm trần A70

“

93.000

 

Dây nhôm trần A95

“

92.000

 

Dây nhôm bọc AV 35

“

25.000

 

Dầy nhôm bọc AV 50

“

16.000

 

Dây nhôm bọc AV 70

“

31.000

 

Dây AC-70

“

31.000

 

Dây nhôm trần A16

“

100.000

 

Cáp nhôm trần

“

78.000

I

Công trình thủy lợi

 

 

1

Kênh dẫn

 

 

 

Mặt cắt kênh (1 x 1) x 0,12

đồng/m dài

1.503.000

 

Mặt cắt kênh (0,7 x 0,7 x 0,7) x 0,12

đồng/m dài

1.014.000

 

Mặt cắt kênh (0,5 x 0,5 x 05) x 012

 

682.000

2

Đường ống các loại

 

 

 

Ống thép MK f150

đồng/m dài

591.000

 

Ống thép MK f100

“

462.000

 

Ống thép MK f80

“

315.000

 

Ống thép MK f65

“

250.000

 

Ống thép MK f50

“

210.000

 

Ống thép MK f40

“

172.000

 

Ống thép MK f32

“

134.000

 

Ống thép MK f25

“

115.000

 

Ống thép MK f15

“

84.000

 

Ống HDPE f110

“

227.000

 

Ống HDPE f90

“

225.000

 

Ống HDPE f75

“

145.000

 

Ống HDPE f63

“

100.000

 

Ống HDPE f50

“

85.000

 

Ống HDPE f40

“

75.000

 

Ống HDPE f32

“

30.000

 

Ống HDPE f20

“

17.000

3

Rọ đá

 

 

 

Rọ đá 2m3

đồng/rọ

864.000

 

Rọ đá 1m3

“

241.000

4

Cống xây có nắp đậy bằng bê tông cốt thép

 

 

 

Mặt cắt cống (0,7 x 0,7)

đồng/m dài

1.394.000

 

Mặt cắt cống (0,5 x 0,5)

“

964.000

K

Công trình giao thông: Căn cứ từng trường hợp cụ thể Chủ đầu tư cùng với tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng cấp huyện lập phương án bồi thường, hoàn trả công trình giao thông trình cơ quan có thẩm quyền xem xét quyết định

L

Công trình điện: Căn cứ từng trường hợp cụ thể Chủ đầu tư cùng với tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng cấp huyện lập phương án bồi thường, di chuyển công trình để trình cơ quan có thẩm quyền xem xét quyết định.

Phần II

CÂY CỐI HOA MÀU

A

CÂY HÀNG NĂM

 

 

I

Cây Lương thực

 

 

1

Lúa 2 vụ

đồng/m2

4.500

2

Lúa 1 vụ

“

4.500

3

Lúa nương

“

1.900

4

Ngô

“

2.900

5

Cây đại mạch

“

1.600

6

Sắn

“

 

 

Sắn giống địa phương

đồng/m2

1.700

 

Sắn giống mới

“

2.500

7

Khoai lang

“

2.500

II

Cây Thực phẩm

 

 

1

Lạc, Vừng

đồng/m2

3.200

2

Đậu tương, Đậu xanh

“

4.000

3

Dong, Riềng

“

2.500

4

Cây thực phẩm khác

“

1.500

III

Cây rau màu

 

 

1

Rau vụ hè (Từ tháng 3 đến tháng 8)

đồng/m2

6.000

2

Rau vụ đông (Từ tháng 1 đến tháng 2 và tháng 9 đến tháng 12)

“

7.200

IV

Đồng cỏ chăn nuôi bò

“

3.600

V

Cây hoa các loại

“

18.000

VI

Cây dâu

“

2.200

VII

Cây bông

“

2.300

VIII

Cây sa nhân

“

2.600

IX

Cây dứa

 

 

1

Cây chưa cho thu hoạch

đồng/cây

1.500

2

Cây đang ra quả chưa cho thu hoạch

“

4.700

X

Cây chuối

 

 

1

Cây nhỏ (có thân cây cao cách mặt đất 1 m trở xuống)

đồng/cây

8.000

2

Cây sắp cho quả và cây đã cho ra quả nhưng chưa đến tuổi thu hoạch, thân cây cao từ 1 m trở lên

“

35.000

XI

Cây đu đủ

 

 

1

Cây chưa cho thu hoạch (có thân cây cao cách mặt đất 0,5 m trở xuống)

đồng/cây

2.400

2

Cây chưa cho thu hoạch (có thân cây cao cách mặt đất từ 0,5 m trở lên)

“

8.000

3

Cây đã cho thu hoạch

 

 

 

Cây cho quả dưới 3 năm

đồng/cây

30.000

 

Cây cho quả từ 3 đến 5 năm

“

45.000

 

Cây cho quả từ trên 5 năm

“

55.000

XII

Cây mía

 

 

1

Giống mía mới

 

 

 

Năm thứ nhất

đồng/m2

4.200

 

Năm thứ hai

“

5.000

 

Năm thứ ba

“

5.500

 

Năm thứ tư

“

5.200

2

Giống mía cũ

 

 

 

Năm thứ nhất

“

2.500

 

Năm thứ hai

“

3.000

 

Năm thứ ba

“

3.500

 

Năm thứ tư

“

3.200

B

CÂY LÂU NĂM

 

 

I

Cây công nghiệp

 

 

1

Cây cà phê

 

 

1.1

Cây đang chăm sóc

 

 

 

Năm thứ nhất

đồng/cây

6.500

đồng/m2

3.500

 

Năm thứ hai

đồng/cây

10.500

đồng/m2

6.000

 

Năm thứ ba

đồng/cây

15.600

đồng/m2

10.000

1.2

Cây đã cho thu hoạch

 

 

 

Cho quả dưới 3 năm

đồng/cây

19.000

đồng/m2

11.000

 

Cho quả từ 3 đến dưới 5 năm

đồng/cây

20.500

đồng/m2

12.000

 

Cho quả từ 5 đến dưới 10 năm

đồng/cây

23.500

đồng/m2

13.500

 

Cho quả trên 10 năm

đồng/cây

20.500

đồng/m2

12.000

2

Cây chè

 

 

2.1

Chè giống cũ

 

 

a)

Cây đang trong thời kỳ chăm sóc

 

 

 

Năm thứ nhất

đồng/cây

2.500

đồng/m2

3.000

 

Năm thứ hai

đồng/cây

2.800

đồng/m2

4.500

 

Năm thứ ba

đồng/cây

3.500

đồng/m2

5.000

b)

Cây đã cho thu hoạch

 

 

 

Thu hoạch dưới 3 năm

đồng/cây

3.500

đồng/m2

5.200

 

Thu hoạch từ 3 đến dưới 5 năm

đồng/cây

4.200

đồng/m2

6.000

 

Thu hoạch từ 5 đến dưới 10 năm

đồng/cây

5.200

đồng/m2

7.500

 

Thu hoạch trên 10 năm

đồng/cây

6.000

đồng/m2

12.000

2.2

Chè giống mới: Đài Loan, Nhật Bản ...

 

 

a)

Cây đang trong thời kỳ chăm sóc

 

 

 

Năm thứ nhất

đồng/cây

6.000

đồng/m2

9.000

 

Năm thứ hai

đồng/cây

7.000

đồng/m2

11.000

 

Năm thứ ba

đồng/cây

8.000

đồng/m2

12.500

b)

Cây đã cho thu hoạch

 

 

 

Thu hoạch dưới 3 năm

đồng/cây

9.000

đồng/m2

14.500

 

Thu hoạch từ 3 đến dưới 5 năm

đồng/cây

10.500

đồng/m2

16.000

 

Thu hoạch từ 5 đến dưới 10 năm

đồng/cây

11.500

đồng/m2

17.500

 

Thu hoạch trên 10 năm

đồng/cây

12.500

đồng/m2

19.000

 

Đối với cây trồng tập trung: Thực hiện bồi thường theo cây hoặc theo m2 cây trồng. Tổng số lượng cây được bồi thường cùng một đơn vị diện tích đất không vượt quá tổng số lượng cây trồng được trồng theo quy định về định mức mật độ cây trồng của cấp có thẩm quyền quy định.

3

Cây cao su: Đơn giá bồi thường cây cao su thực hiện theo Quyết định số 2940/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh

II

Cây ăn quả

 

 

1

Cây ăn quả loại I

 

 

1.1

Nhãn, Vải Thiều, Xoài, Bơ

 

 

a)

Cây ghép, chiết chưa cho thu hoạch

 

 

 

Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,15 m đến dưới 0,5 m

đồng/cây

16.000

 

Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,5 m trở lên

“

22.500

 

Cây trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm

“

35.000

 

Cây trồng từ 2 năm trở lên

“

52.000

b)

Cây trồng bằng hạt chưa cho thu hoạch

 

 

 

Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,15 m đến dưới 0,5 m

đồng/cây

5.500

 

Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,5 m trở lên

“

10.000

 

Cây trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm

“

16.000

 

Cây trồng từ 2 năm đến dưới 4 năm

“

35.000

 

Cây trồng từ 4 năm trở lên

“

52.000

c)

Cây đã cho thu hoạch

 

 

 

Cây cho quả dưới 3 năm

đồng/cây

150.000

 

Cây cho quả từ 3 đến dưới 5 năm

đồng/cây

350.000

 

Cây cho quả từ 5 đến dưới 10 năm

“

700.000

 

Cây cho quả trên 10 năm

“

1.200.000

d)

Nhãn ghép chín muộn

 

 

 

Cây cho quả từ 3 đến dưới 5 năm

đồng/cây

480.000

 

Cây cho quả từ 5 đến dưới 10 năm

“

1.020.000

 

Cây cho quả trên 10 năm

“

1.800.000

1.2

Đào hồng (giống ngoại). Cam, Mơ.

 

 

a)

Cây ghép, chiết chưa cho thu hoạch

 

 

 

Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,15 m đến dưới 0,5 m

đồng/cây

13.000

 

Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,5 m trở lên

đồng/cây

18.000

 

Cây trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm

“

33.000

 

Cây trồng từ 2 năm trở lên

“

50.000

b)

Cây trồng bằng hạt chưa cho thu hoạch

 

 

 

Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,15 m đến dưới 0,5 m

đồng/cây

5.000

 

Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,5 m trở lên

“

10.000

 

Cây trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm

“

15.000

 

Cây trồng từ 2 năm đến dưới 4 năm

“

34.000

 

Cây trồng từ 4 năm trở lên

“

50.000

c)

Cây đã cho thu hoạch

 

 

 

Cây cho quả dưới 3 năm

đồng/cây

145.000

 

Cây cho quả từ 3 đến dưới 5 năm

“

270.000

 

Cây cho quả từ 5 đến 10 năm

“

650.000

 

Cây cho quả trên 10 năm

“

780.000

1.3

Cây Mận Hậu; cây Me; cây Đào giống trồng ở vùng cao

 

 

a)

Cây ghép, chiết chưa cho thu hoạch

 

 

 

Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,15 m đến dưới 0,5 m

đồng/cây

12.500

 

Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,5 m trở lên

“

17.500

 

Cây trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm

“

30.000

 

Trồng từ 2 năm trở lên

“

47.000

b)

Cây trồng bằng hạt chưa cho thu hoạch

 

 

 

Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,15 m đến dưới 0,5 m

đồng/cây

4.000

 

Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,5 m trở lên

“

6.800

 

Cây trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm

“

13.000

 

Cây trồng từ 2 năm đến dưới 4 năm

“

30.000

 

Cây trồng từ 4 năm trở lên

“

47.000

c)

Cây đã cho thu hoạch

 

 

 

Cây cho quả dưới 3 năm

đồng/cây

145.000

 

Cây cho quả từ 3 đến dưới 5 năm

“

278.000

 

Cây cho quả từ 5 đến 10 năm

“

580.000

 

Cây cho quả trên 10 năm

“

780.000

 

Riêng cây Mận Hậu cho quả trên 10 năm

“

385.000

2

Cây ăn quả loại II (mít; na; roi; hồng giống nội)

 

 

a)

Cây chưa cho thu hoạch

 

 

 

Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,15 m đến dưới 0,5 m

đồng/cây

5.000

 

Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,5 m trở lên

“

10.000

 

Cây trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm

“

16.000

 

Cây trồng từ 2 năm trở lên

“

24.000

b)

Cây đã cho thu hoạch

 

 

 

Cây cho quả dưới 3 năm

đồng/cây

80.000

 

Cây cho quả từ 3 đến dưới 5 năm

“

150.000

 

Cây cho quả từ 5 đến 10 năm

“

310.000

 

Cây cho quả trên 10 năm

“

390.000

3

Cây ăn quả loại III(mận thường; đào; chanh; bưởi; Ổi và các cây khác tương đương)

 

 

a)

Cây chưa cho thu hoạch

 

 

 

Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,15 m đến dưới 0,5 m

đồng/cây

3.500

 

Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,5 m trở lên

“

5.000

 

Cây trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm

“

13.000

 

Cây trồng từ 2 năm trở lên

“

22.000

b)

Cây đã cho thu hoạch

 

 

 

Cây cho quả dưới 3 năm

đồng/cây

55.000

 

Cây cho quả từ 3 đến dưới 5 năm

“

90.000

 

Cây cho quả từ 5 đến 10 năm

“

170.000

 

Cây cho quả trên 10 năm

“

320.000

4

Cây trám

 

 

 

Cây trám chưa cho quả

đồng/cây

50.000

 

Cây Trám đã cho quả

“

1.100.000

III

Cây lấy gỗ(gỗ quý hiếm tính từ nhóm I đến nhóm III, gỗ thường tính từ nhóm IV đến nhóm VIII)

1

Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,15 m đến 0,4 m

 

Gỗ quý hiếm

đồng/cây

3.200

 

Gỗ thường

“

2.500

2

Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,4 m trở lên

 

Gỗ quý hiếm

đồng/cây

5.300

 

Gỗ thường

“

4.200

3

Cây trồng từ 1 đến dưới 2 năm

 

Gỗ quý hiếm

đồng/cây

12.000

 

Gỗ thường

“

8.500

4

Cây trồng từ 2 năm đến dưới 4 năm

 

Gỗ quý hiếm

đồng/cây

29.000

 

Gỗ thường

“

17.000

5

Cây trồng từ 4 năm đến khép tán

 

Gỗ quý hiếm

đồng/cây

76.000

 

Gỗ thường

“

42.000

6

Cây lấy gỗ có chu vi từ 0,4 m trở lên (do cách mặt đất từ 1m đến 1,5 m)

 

Gỗ quý hiếm

đồng/cây

155.000

 

Gỗ thường

“

105.000

IV

Rừng trồng thuộc các dự án: 661, định canh định cư, 1382:(nguồn vốn ngân sách đầu tư toàn bộ chi phí trồng mới hoặc ngân sách đầu tư một phần; chi phí chăm sóc, bảo vệ người trồng rừng trực tiếp đầu tư)

 

- Bồi thường cho người trực tiếp được giao trồng và chăm sóc bảo vệ rừng.

 

- Cây trồng dưới 4 năm (trong giai đoạn xây dựng cơ bản lâm sinh) mức đền bù thực hiện theo định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng ban hành theo Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06 tháng 7 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT và các quy định khác của nhà nước trừ đi số tiền nhà nước đã hỗ trợ trồng rừng.

 

- Cây trồng từ năm thứ 4 đến khép tán, cây có chu vi từ 0,4 m trở lên, bồi thường theo mật độ hiện còn tại thời điểm kiểm đếm nhưng không vượt quá mật độ thiết kế ban đầu.

V

Cây tre

 

 

1

Cây mới trồng

đồng/cây

15.000

2

Cây non, thân cao cách mặt đất từ 3 m đến dưới 5 m, đường kính thân từ 0,05 m đến dưới 0,1 m

“

25.000

3

Cây già, thân cây cao cách mặt đất từ 5 m trở lên, đường kính thân từ 0,1 m trở lên

“

36.000

VI

Cây bương

 

 

1

Cây mới trồng

đồng/cây

8.500

2

Cây non, thân cao cách mặt đất từ 3 m đến dưới 5 m, đường kính thân từ 0,05 m đến dưới 0,1 m

đồng/cây

24.000

3

Cây già, thân cây cao cách mặt đất từ 5 m trở lên, đường kính thân từ 0,1 m trở lên

“

55.000

VII

Cây măng sặt và một số cây măng có giá trị tương đương

đồng/m2

25.000

VIII

Cây quế

 

 

1

Cây trồng dưới 1 năm

đồng/cây

4.500

2

Cây trồng từ 1 đến dưới 2 năm

“

12.000

3

Cây trồng từ 2 đến 5 năm

“

40.000

4

Cây trồng trên 5 năm (có chu vi lớn hơn hoặc bằng 25cm)

“

95.000

5

Cây chu vi lớn hơn 0,4 m trở lên

“

160.000

IX

Cây khác + hàng rào

 

 

1

Hàng rào lưới B40 cọc tre

đồng/m

91.000

2

Hàng rào lưới B40 cọc gỗ

“

92.000

3

Hàng rào cây sống

“

6.300

4

Hàng rào tre cọc gỗ

“

4.600

5

Hàng rào tre cọc tre

“

3.200

Phần III

HỖ TRỢ DI CHUYỂN MỒ MẢ

I

Hỗ trợ di chuyển mồ mả

 

 

1

Mộ xây

đồng/mộ

6.500.000

2

Mộ không xây

“

3.770.000

3

Trường hợp theo phong tục tập quán hộ gia đình, cá nhân không thực hiện di chuyển, cũng được hưởng chính sách bồi thường quy định tại Điểm 1, Điểm 2 Mục này, để làm thủ tục theo phong tục tập quán (hộ gia đình, cá nhân phải có đơn đề nghị).

Phần IV

CÁC KHOẢN HỖ TRỢ

A

Hỗ trợ chi phí thuê nhà tạm

 

 

1

Đối với các hộ ở vùng nông thôn

đồng/tháng/hộ

750.000

2

Đối với các hộ ở thành thị

“

1.200.000

B

Thưởng bàn giao bằng theo tiến độ, mức thưởng tối đa

đồng/hộ

5.000.000

C

Hỗ trợ ao hồ nuôi trồng thủy sản

 

 

1

Bờ ao xây tính bằng đơn giá kè xây bằng gạch hoặc bằng đá quy định tại Điểm VII Mục H Phần I, Phụ lục này.

2

Đáy ao đổ bê tông hoặc bằng gạch vỡ láng xi măng hoặc lát gạch chỉ bằng đơn giá sân phơi quy định tại Điểm III Mục H Phần I, Phụ lục này.

D

Hỗ trợ chi phí đầu tư khai hoang phục hóa đất

 

 

1

Khai hoang để làm nương định canh

đồng/ha

7.500.000

2

Khai hoang để làm ruộng nước

đồng/ha

11.250.000

E

Hỗ trợ đối tượng chính sách (theo Pháp lệnh Người có công)

 

 

1

Người hoạt động cách mạng trước năm 1945, Anh hùng lực lượng vũ trang, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, Anh hùng lao động, thân nhân của liệt sỹ đang hưởng tiền tuất nuôi dưỡng hàng tháng và thương binh, bệnh binh, người đang hưởng chính sách như thương binh, bệnh binh bị mất sức lao động từ 81% trở lên.

đồng/hộ

6.000.000

2

Thương binh, bệnh binh, người hưởng chính sách như thương binh, bệnh binh bị mất sức lao động từ 61% đến dưới 81%.

đồng/hộ

5.500.000

3

Thương binh, bệnh binh, người hưởng chính sách như thương binh, bệnh binh bị mất sức lao động từ 41% đến dưới 61 %.

đồng/hộ

5.000.000

4

Gia đình liệt sỹ, người có công giúp đỡ cách mạng đang hưởng trợ cấp hàng tháng, thương binh, bệnh binh, người hưởng chính sách như thương binh, bệnh binh bị mất sức lao động từ 21% đến dưới 41%.

đồng/hộ

4.500.000

F

Hỗ trợ hộ nghèo

đồng/hộ

4.000.000

G

Hỗ trợ kinh phí làm thủ tục về nhà mới (đối với hộ bị thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở)

đồng/hộ

2.000.000

H

Hỗ trợ tiền làm lán trại tạm

đồng/hộ

5.000.000

I

Hỗ trợ tái định cư(chỉ áp dụng đối với các hộ phải di chuyển chỗ ở mà tự lo chỗ ở)

 

 

1

Suất đầu tư hạ tầng tối thiểu cho hộ TĐC khu vực nông thôn: (gồm đầu tư san nền nhà, xây dựng hệ thống điện, công trình nước, kè, rãnh thoát nước).

đồng/hộ

40.000.000

2

Suất đầu tư hạ tầng tối thiểu cho hộ TĐC khu vực đô thị (gồm đầu tư san nền nhà, xây dựng hệ thống điện, công trình nước, kè, rãnh thoát nước).

đồng/hộ

50.000.000

K

Hỗ trợ tiền xây dựng công trình phụ

 

 

1

Hộ độc thân

đồng/hộ

7.500.000

2

Các hộ khác

“

12.000.000

L

Hỗ trợ tài sản khác

 

 

I

Tài sản là thuyền

 

 

1

Thuyền gỗ chèo tay

 

 

1.1

Thuyền gỗ chèo tay không có mui trọng tải đến 1 tấn

đồng/chiếc

750.000

1.2

Thuyền gỗ chèo tay có mui bằng tre, gỗ trọng tải đến 2 tấn

“

975.000

1.3

Thuyền gỗ chèo tay có mui bằng sắt, khung sắt trọng tải đến 2 tấn

“

1.350.000

2

Thuyền gỗ gắn máy (gồm cả máy)

 

 

2.1

Thuyền gỗ gắn máy có mui, trọng tải từ 1 đến 2 tấn

đồng/chiếc

2.850.000

2.2

Thuyền gỗ gắn máy có mui, trọng tải từ trên 2 đến 4 tấn

“

5.925.000

3

Thuyền sắt gắn máy (gồm cả máy)

 

 

3.1

Thuyền sắt gắn máy có mui, trọng tải từ 1 đến 2 tấn

đồng/chiếc

6.000.000

3.2

Thuyền sắt gắn máy có mui, trọng tải từ 2 đến 4 tấn

“

10.125.000

3.3

Thuyền sắt gắn máy có mui, trọng tải từ 4 đến 7 tấn

“

14.625.000

3.4

Thuyền sắt gắn máy có mui, trọng tải từ 7 đến 10 tấn

“

16.500.000

3.5

Thuyền sắt gắn máy có mui, trọng tải từ trên 10 tấn bồi thường theo loại thuyền trọng tải 10 tấn cứ thêm 01 tấn trọng tải được cộng thêm 850.000 đồng.

II

Bể Bioga

 

 

1

Bể Bioga xây

 

 

1.1

Bể Bioga xây có thể tích nhỏ hơn hoặc bằng 6 m3

đồng/bể

9.000.000

1.2

Bể Bioga xây có thể tích lớn hơn 6 m3

“

12.000.000

2

Be Bioga composite (hỗ trợ)

“

4.500.000

III

Lồng nuôi thủy sản trên sông, suối

 

 

1

Lồng khung bằng sắt, mặt ghép bằng sắt

đồng/m3

400.000

2

Lồng khung bằng sắt, mặt ghép bằng gỗ

“

350.000

3

Lồng khung bằng gỗ, mặt ghép bằng tre

“

165.000

4

Lồng khung bằng gỗ, mặt ghép bằng gỗ

“

330.000

IV

Tài sản khác không gắn với đất, nhà ở

 

 

1

Coọn nước (bao gồm cả chi phí làm phai dâng, mương dẫn dòng vào coọn nước)

đồng/m đường kính

1.500.000

2

Phai thủy lợi do các hộ tự xây dựng

 

 

2.1

Phai xếp đá, đắp đất

đồng/m3

30.000

2.2

Phai gỗ, tre

đồng/m

30.000

2.3

Mương đất dẫn nước tưới

“

3.600

2.4

Máy bật bông sử dụng sức nước của các hộ gia đình bao gồm máy, lán che, phai dâng, mương dẫn dòng, coọn nước kép máy bật bông và các phụ kiện khác

đồng/máy

3.000.000

V

Hỗ trợ công chăm sóc, bảo vệ rừng: Mức hỗ trợ 200.000 đồng/ha/năm cho cả thời gian hợp đồng với Nhà nước về chăm sóc bảo vệ rừng (trừ thời gian Nhà nước đã chi trả công chăm sóc, bảo vệ cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân).

Phần V

XỬ LÝ MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP PHÁT SINH

1. Đối với một số loại cây trồng không có tên trong bảng giá này, khi bồi thường tùy từng trường hợp có thể xem xét, vận dụng áp giá bồi thường theo giá của loại cây cùng nhóm, cùng họ hoặc có giá trị tương đương.

2. Đối với cây mọc hoang dại nhưng có sự chăm sóc, bảo vệ thì tính bồi thường 30% giá cây cùng loại hoặc cây có giá trị tương đương.

3. Đối với hạng mục công trình chưa quy định trong bảng giá này, căn cứ từng trường hợp cụ thể chủ đầu tư dự án, Hội đồng bồi thường cấp huyện tiến hành kiểm kê thực tế, xác định chi phí tạo thành công trình, lập phương án bồi thường, hoàn trả, di chuyển công trình, trình cơ quan chuyên ngành cấp huyện thẩm định trước khi trình UBND cấp huyện xem xét, quyết định.

4. Công trình hạ tầng trong điều kiện vừa đảm bảo cung cấp, vừa thi công công trình như điện, nước, cáp quang bưu điện thực hiện như sau: Lập dự toán thiết kế, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp dự toán công trình được duyệt cao hơn giá trị bồi thường công trình phải giải phóng thì được chi trả phần chênh lệch; trường hợp thấp hơn giá trị bồi thường thì lấy theo dự toán được duyệt.

5. Về mức hỗ trợ tiền xây dựng công trình phụ tại Mục K Phần IV Phụ lục số 01: Chỉ áp dụng cho các hộ dân thuộc dự án di dân tái định cư Thủy điện Sơn La có nhà ở là nhà gỗ, nhà sàn khi di chuyển đến nơi ở mới để xây dựng lại.

Phần VI

PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ CÒN LẠI CỦA NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Thực hiện theo Hướng dẫn của Sở Xây dựng./.

Từ khóa:
14/2017/QĐ-UBNDQuyết định 14/2017/QĐ-UBNDQuyết định số 14/2017/QĐ-UBNDQuyết định 14/2017/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định số 14/2017/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn LaQuyết định 14 2017 QĐ UBND của Tỉnh Sơn La
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu14/2017/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Sơn La
                            Ngày ban hành17/04/2017
                            Người kýCầm Ngọc Minh
                            Ngày hiệu lực 01/06/2017
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu14/2017/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Sơn La
                                                  Ngày ban hành17/04/2017
                                                  Người kýCầm Ngọc Minh
                                                  Ngày hiệu lực 01/06/2017
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan