Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›13/QĐ-UBND

Quyết định 13/QĐ-UBND năm 2014 xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu

Đã sao chép thành công!
Số hiệu13/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Bạc Liêu
Ngày ban hành05/06/2014
Người kýLê Thanh Dũng
Ngày hiệu lực 05/06/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:05/06/2014Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 13/QĐ-UBND

Bạc Liêu, ngày 05 tháng 6 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC XÉT DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 - 2015) THỊ TRẤN HÒA BÌNH, HUYỆN HÒA BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hòa Bình tại Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2014 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 154/TTr-STNMT ngày 21 tháng 5 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình với các nội dung chủ yếu sau:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

a)Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp trên phân bổ (ha)

Diện tích thị trấn xác định (ha)

Tổng số (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng diện tích tự nhiên

2.686,44

100,00

 

 

2.686,44

100,00

1

Đất nông nghiệp

2.363,96

88,00

2.247,37

20,50

2.267,87

84,42

1.1

Đất trồng lúa

982,25

36,56

954,97

-

954,97

35,55

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

937,78

34,91

910,50

-

910,50

33,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

 

 

 

20,50

20,50

0,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

291,13

10,84

254,40

 

254,40

9,47

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.090,58

40,60

1.038,00

 

1.038,00

38,64

2

Đất phi nông nghiệp

322,48

12,00

326,02

92,55

418,57

15,58

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4,74

0,18

5,14

0,21

5,35

0,20

2.2

Đất quốc phòng

1,32

0,05

1,32

-

1,32

0,05

2.3

Đất an ninh

2,71

0,10

9,31

0,05

9,36

0,35

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

6,57

0,24

7,72

2,36

10,08

0,38

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,13

0,08

-

 

-

-

2.6

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

5,29

0,20

5,84

-

5,84

0,22

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

30,07

1,12

33,53

-

33,53

1,25

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

0,00

 

 

-

-

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

113,06

4,21

 

88,62

88,62

3,30

2.10

Đất phát triển hạ tầng

70,69

2,63

141,77

1,31

143,08

5,33

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

 

Đất cơ sở văn hóa

1,45

0,05

7,58

-

7,58

0,28

 

Đất cơ sở y tế

1,36

0,05

2,05

 

2,05

0,08

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

8,23

0,31

11,86

-

11,86

0,44

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,70

0,06

43,60

-

43,60

1,62

2.11

Đất ở tại đô thị

85,90

3,20

121,39

 

121,39

4,52

3

Đất đô thị

2.686,44

100,00

2.686,44

-

2.686,44

100,00

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

120,53

43,68

76,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

28,38

13,50

14,88

1.1.1

Đất trồng lúa nước

LUC/PNN

28,38

13,50

14,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

34,63

18,34

16,29

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

57,52

11,84

45,68

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

4,10

3,10

1,00

2.1

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước

CLN/LUC

2,10

2,10

-

2.2

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất trồng cây hàng năm còn lại

LCL/HNK

1,00

-

1,00

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng lúa nước còn lại

LUC/LUK

1,00

1,00

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định trên bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1: 5.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình.

Điều 2:Xétduyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình với các chỉ tiêu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2011 (đã TH)

Năm 2012 (đã TH)

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(5)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

2.686,44

2.360,99

2.360,16

2.354,17

2.327,07

2.320,28

1.1

Đất trồng lúa

982,25

984,35

984,35

981,75

972,25

970,85

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

937,78

939,88

939,88

937,28

927,78

925,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

291,13

286,06

285,47

282,83

275,08

270,69

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.090,58

1.090,58

1.090,34

1.089,59

1.079,74

1.078,74

2

Đất phi nông nghiệp

322,48

325,45

326,28

332,27

359,37

366,16

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

4,74

4,74

4,95

4,95

5,35

5,33

2.2

Đất quốc phòng

1,32

1,32

1,32

1,32

1,32

1,32

2.3

Đất an ninh

2,71

2,71

2,71

2,71

2,71

5,04

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

6,57

8,93

8,93

9,08

9,08

10,08

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất di tích danh thắng

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,13

2,13

2,13

2,13

2,13

2,13

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

5,29

5,29

5,29

5,29

5,29

5,29

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

30,07

30,07

30,07

30,07

30,07

31,53

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

 

-

-

-

-

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

113,06

113,06

113,06

113,06

113,06

113,06

2.14

Đất phát triển hạ tầng

70,69

70,69

71,20

77,49

85,04

86,94

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

1,45

1,45

1,45

4,45

4,45

4,45

 

Đất cơ sở y tế

1,36

1,87

1,87

2,05

2,05

2,05

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

8,23

8,23

8,23

9,43

10,43

10,63

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,70

1,70

1,70

1,70

1,70

1,70

2.15

Đất ở tại đô thị

85,90

86,62

86,62

86,17

105,32

105,44

3

Đất đô thị

2.686,44

2.686,44

2.686,44

2.686,44

2.686,44

2.686,44

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

43,68

2,97

0,83

5,99

27,10

6,79

1.1

Đất trồng lúa

13,50

-

0,00

2,60

9,50

1,40

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

13,50

-

0,00

2,60

9,50

1,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

18,34

2,97

0,59

2,64

7,75

4,39

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

11,84

-

0,24

0,75

9,85

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

3,10

2,10

-

-

-

1,00

2.1

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước

2,10

2,10

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất trồng cây hàng năm còn lại

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng lúa nước còn lại

1,00

-

-

-

-

1,00

Điều 3.Căn cứ vào Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hòa Bình có trách nhiệm:

1. Xác định ranh giới và công khai, công bố quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai đã được phê duyệt; đồng thời, thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

2. Thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; trong đó, cần phải thu hồi cả phần diện tích đất công trình kết cấu hạ tầng, vùng phụ cận để tạo nguồn vốn cho phát triển, tạo quỹ đất đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật và xã hội.

3. Tăng cường tuyên truyền pháp luật về đất đai để mọi người dân nắm vững các quy định của pháp luật phải sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

4. Quản lý sử dụng đất đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các khu đô thị, cụm công nghiệp (nếu có), đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật.

5. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân huyện báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Chính phủ theo đúng quy định.

Điều 4.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòa Bình và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

TM. UBND TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thanh Dũng

 

Từ khóa:
13/QĐ-UBNDQuyết định 13/QĐ-UBNDQuyết định số 13/QĐ-UBNDQuyết định 13/QĐ-UBND của Tỉnh Bạc LiêuQuyết định số 13/QĐ-UBND của Tỉnh Bạc LiêuQuyết định 13 QĐ UBND của Tỉnh Bạc Liêu
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu13/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Bạc Liêu
                            Ngày ban hành05/06/2014
                            Người kýLê Thanh Dũng
                            Ngày hiệu lực 05/06/2014
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu13/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Bạc Liêu
                                                  Ngày ban hành05/06/2014
                                                  Người kýLê Thanh Dũng
                                                  Ngày hiệu lực 05/06/2014
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan