Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›1396/QĐ-UBND

Quyết định 1396/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1396/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Nam Định
Ngày ban hành02/07/2021
Người kýTrần Anh Dũng
Ngày hiệu lực 02/07/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:02/07/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1396/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 02 tháng 7 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH, TỈNH NAM ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; 37/2019/NĐ- CP ngày 07/5/2019 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét nội dung tại Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 19/6/2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Nam Định khóa XVII, kỳ họp thứ nhất về việc thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định;

Theo đề nghị tại các Tờ trình số: 121/TTr-UBND ngày 25/6/2021 của UBND thành phố Nam Định, 1787/TTr-STNMT ngày 30/6/2021 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc đề nghị phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định và hồ sơ kèm theo.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Nam Định với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

4.641,41

100

4.641,41

100

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.539,65

33,17

631,98

13,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

927,05

19,97

270,03

5,82

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

924,99

19,93

267,97

5,77

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

2,06

0,04

2,06

0,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

185,44

4,00

91,13

1,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

167,21

3,60

108,94

2,35

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

248,62

5,36

151,2

3,26

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,33

0,24

10,67

0,23

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

3081,21

66,39

3.989,72

85,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

24,02

0,52

40,96

0,88

2.2

Đất an ninh

CAN

18,45

0,40

19,14

0,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

311,85

6,72

319,48

6,88

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

0,00

 

0,00

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

63,37

1,37

96,37

2,08

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

54,99

1,18

244,6

5,27

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

200,53

4,32

161,97

3,49

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

0,00

 

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.000,07

21,55

1.206,19

25,99

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

60,91

1,31

58,53

1,26

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

0,00

 

0,00

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

23,42

0,50

29,27

0,63

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

183,92

3,96

440,81

9,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

749,92

16,16

977,18

21,05

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,94

0,52

24,42

0,53

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,12

0,11

7,61

0,16

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

0,00

 

0,00

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,22

0,44

20,22

0,44

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

55,46

1,19

61,25

1,32

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,37

0,22

8,97

0,19

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,76

0,12

9,17

0,20

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

37,37

0,81

43,67

0,94

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,55

0,18

11,5

0,25

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

182,94

3,94

178,57

3,85

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

21,14

0,46

17,23

0,37

2.26

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK(a)

18,92

0,41

12,61

0,27

2.27

Đất công trình công cộng khác

DCK

6,62

0,14

4,48

0,10

2.28

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,28

0,26

8,13

0,18

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

20,55

0,44

19,71

0,42

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

907,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

657,02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

657,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

94,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

58,27

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

97,42

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,66

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

39,62

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

39,62

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,84

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,35

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,33

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,08

(Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Nam Định tỷ lệ 1/10.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến 2030 thành phố Nam Định)

Điều 2.Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thành phố Nam Định: Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Nam Định đã được UBND tỉnh Nam Định phê duyệt tại Quyết định số 376/QĐ-UBND ngày 22/02/2021.

Điều 3.Giao UBND thành phố Nam Định:

- Tổ chức công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực trong huyện có sử dụng đất cho thống nhất với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện đã được UBND tỉnh xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện;

- Bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng các cơ sở bảo quản, chế biến, tiêu thụ hàng hóa; có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất;

- Thực hiện các biện pháp nhằm tăng số thu tiền cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn huyện thực hiện nghiêm quy định về bố trí 10% trong tổng số thu tiền sử dụng đất trên địa bàn huyện để chi cho công tác quản lý đất đai, trong đó có quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đo đạc địa chính và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; điều tra cơ bản về đất đai; xây dựng cơ sở dữ liệu, hoàn thiện hệ thống thông tin về đất đai; nâng cao chất lượng công tác lập, thẩm định, quản lý, tổ chức thực hiện và giám sát quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

- Tăng cường quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp. Việc sử dụng đất cho mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp phải theo kế hoạch, tiết kiệm và hiệu quả. Xử lý nghiêm các trường hợp sử dụng đất vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử lý đối với Chủ tịch UBND các xã, thị trấn không ngăn chặn, xử lý kịp thời để xảy ra vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại địa phương;

- Tăng cường công tác tổ chức tuyên truyền, công bố công khai bằng các hình thức phù hợp, thuận tiện về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện để các cấp chính quyền, các nhà đầu tư, Nhân dân biết nhằm thực hiện theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

Điều 4.Giao Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Phối hợp với các Sở, ngành có liên quan hướng dẫn, đôn đốc UBND thành phố Nam Định thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

- Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để chấn chỉnh kịp thời các thiếu sót, khuyết điểm; xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị UBND tỉnh xử lý kịp thời các vi phạm.

Điều 5.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký:

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Nam Định; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận
- Như Điều 5;
- Lưu: VP1, VP3.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Anh Dũng

 

Từ khóa:
1396/QĐ-UBNDQuyết định 1396/QĐ-UBNDQuyết định số 1396/QĐ-UBNDQuyết định 1396/QĐ-UBND của Tỉnh Nam ĐịnhQuyết định số 1396/QĐ-UBND của Tỉnh Nam ĐịnhQuyết định 1396 QĐ UBND của Tỉnh Nam Định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1396/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Nam Định
                            Ngày ban hành02/07/2021
                            Người kýTrần Anh Dũng
                            Ngày hiệu lực 02/07/2021
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1396/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Nam Định
                                                  Ngày ban hành02/07/2021
                                                  Người kýTrần Anh Dũng
                                                  Ngày hiệu lực 02/07/2021
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Nam Định với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
                                                  • Điều 2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thành phố Nam Định: Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thành phố Nam Định đã được UBND tỉnh Nam Định phê duyệt tại Quyết định số 376/QĐ-UBND ngày 22/02/2021.
                                                  • Điều 3. Giao UBND thành phố Nam Định:
                                                  • Điều 4. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường:
                                                  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký:
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan