Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›1338/QĐ-UBND

Quyết định 1338/QĐ-UBND của UBND tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1338/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thái Bình
Ngày ban hành27/06/2022
Người kýLại Văn Hoàn
Ngày hiệu lực 27/06/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:27/06/2022Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1338/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 27 tháng 6 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 3484/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Thái Bình;

Căn cứ Nghị quyết số 77/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2022;

Căn cứ Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 29/4/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt bổ sung danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2022;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình tại Tờ trình số 77/TTr-UBND ngày 17/6/2022; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 281/TTr-STNMT ngày 20/6/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Thái Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Bồ Xuyên

P. Đề Thám

P. Hoàng Diệu

P.Kỳ Bá

P. Lê Hồng Phong

P.Phú Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

6.809,92

83,49

52,95

616,54

169,31

63,72

18,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.640,21

 

0,66

181,14

15,30

 

2,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.792,19

 

 

62,41

11,49

 

1,40

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.792,14

 

 

62,41

11,49

 

1,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

265,42

 

 

50,24

1,12

 

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

205,26

 

 

23,02

0,07

 

0,13

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

328,35

 

0,66

45,37

0,15

 

0,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

48,99

 

 

0,11

2,48

 

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.165,68

83,49

52,29

435,40

154,01

63,72

116,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,34

0,45

 

11,33

 

0,30

 

2.2

Đất an ninh

CAN

14,08

0,05

0,00

0,12

2,14

0,56

0,67

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

341,25

 

 

 

 

 

36,92

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,10

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

174,78

2,03

6,20

22,02

3,19

5,31

5,19

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

68,23

12,45

 

5,77

0,23

1,66

15,68

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKS

5,53

 

 

 

 

 

2,27

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.762,32

29,09

20,27

198,67

71,49

26,42

34,12

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.067,64

22,50

12,88

87,39

34,59

12,41

16,57

-

Đất thủy lợi

DTL

322,30

2,54

1,11

36,88

9,78

4,00

11,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

56,30

 

1,86

46,47

0,15

5,82

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

53,53

0,02

0,01

0,42

6,26

0,38

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

101,43

1,50

3,49

8,20

14,06

1,01

2,51

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

24,36

0,51

0,20

3,32

0,99

-0,01

0,01

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,11

0,01

 

0,32

0,03

0,16

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,24

 

0,53

0,74

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,80

 

 

0,03

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,89

0,25

0,07

3,84

0,76

2,65

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

87,46

 

 

6,79

3,79

 

3,57

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,99

 

 

2,50

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

9,26

1,78

0,51

0,74

1,08

 

0,18

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,92

0,15

0,04

0,87

1,19

0,18

0,19

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

88,91

6,39

1,44

7,76

11,15

0,23

1,37

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

42,23

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

1.348,44

27,91

21,71

106,20

58,48

15,69

19,38

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

42,92

0,11

2,54

18,96

0,60

6,85

0,48

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,78

 

0,07

1,77

 

0,10

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,90

 

0,02

2,71

0,23

0,10

 

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

184,49

4,65

 

49,35

5,15

6,19

 

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,91

 

 

 

 

 

0,20

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

38,74

0,20

 

9,87

0,16

0,13

0,47

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,02

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Quang Trung

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

X. Đông Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

6.809,92

110,01

250,72

174,49

330,64

557,73

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.640,21

7,28

22,44

0,04

22,77

301,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.792,19

6,67

13,94

 

7,66

138,59

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.792,14

6,67

13,94

 

7,66

138,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

265,42

0,58

4,51

 

3,40

51,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

205,26

0,03

0,20

0,04

5,06

55,78

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

328,35

 

3,32

 

3,73

51,02

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

48,99

 

0,48

 

2,92

4,64

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.165,68

102,73

226,86

174,24

307,81

256,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,34

 

1,02

0,03

4,70

 

2.2

Đất an ninh

CAN

14,08

0,03

0,15

0,77

8,86

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

341,25

 

11,84

69,44

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,10

 

0,00

 

0,00

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

174,78

1,30

12,11

6,63

10,16

8,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

68,23

0,66

3,81

5,60

0,17

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKS

5,53

 

 

 

2,94

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.762,32

59,83

69,64

50,85

131,94

90,67

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.067,64

26,60

46,74

39,91

73,96

44,93

-

Đất thủy lợi

DTL

322,30

5,36

15,24

4,30

14,15

27,81

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

56,30

 

 

0,64

 

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

53,53

8,33

0,15

0,14

25,68

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

101,43

17,42

2,46

3,14

6,95

4,86

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

24,36

0,46

1,05

0,02

2,09

0,74

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,11

 

0,41

0,04

0,05

0,28

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,24

 

0,02

0,60

0,04

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,80

0,04

0,16

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,89

0,02

0,57

 

0,79

5,39

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

87,46

0,63

2,53

2,06

5,70

5,18

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,99

 

 

 

1,43

 

-

Đất chợ

DCH

9,26

0,97

0,33

 

0,59

 

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,92

0,45

0,99

0,17

1,20

0,25

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

88,91

1,46

0,59

2,41

3,81

2,73

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

42,23

 

 

 

 

 

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

1.348,44

37,95

112,86

28,91

139,07

131,77

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

42,92

0,74

0,33

8,00

0,96

0,21

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,78

0,21

 

0,15

0,09

0,58

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,90

0,08

0,95

 

0,98

0,80

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

184,49

 

12,46

 

2,68

19,47

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,91

 

 

1,02

 

 

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

38,74

0,02

0,11

0,28

0,42

1,26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,02

 

1,42

0,21

0,06

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Đông Thọ

X. Đông Mỹ

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

6.809,92

245,41

443,48

594,72

381,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.640,21

140,98

214,10

89,72

131,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.792,19

85,95

145,91

70,34

91,23

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.792,14

85,90

145,91

70,34

91,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

265,42

6,21

12,65

1,63

17,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

205,26

19,38

27,40

3,64

6,58

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

328,35

27,42

24,81

16,91

12,42

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

48,99

2,03

3,34

0,46

4,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.165,68

104,42

229,38

505,00

249,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,34

 

0,04

 

1,70

2.2

Đất an ninh

CAN

14,08

 

0,20

 

0,13

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

341,25

3,79

9,02

119,58

90,66

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,10

 

 

7,10

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

174,78

1,09

5,31

30,98

19,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

68,23

 

3,99

 

0,14

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKS

5,53

0,32

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.762,32

41,36

115,36

172,97

75,16

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.067,64

19,10

82,71

125,69

42,79

-

Đất thủy lợi

DTL

322,30

14,84

22,00

13,10

14,67

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

56,30

 

0,70

 

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

53,53

0,24

0,22

0,06

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

101,43

1,69

2,69

7,59

5,92

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

24,36

0,94

1,74

8,25

1,39

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,11

0,19

0,04

0,31

0,83

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,24

0,01

0,07

0,03

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,80

0,09

0,31

0,05

0,14

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,89

0,41

0,65

1,61

2,30

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

87,46

2,96

4,24

16,29

6,88

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,99

0,05

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

9,26

0,33

 

 

 

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,92

0,45

0,71

0,56

0,28

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

88,91

0,42

12,44

15,02

0,54

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

42,23

42,23

 

 

 

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

1.348,44

 

68,82

136,91

53,35

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

42,92

0,29

0,29

0,55

0,25

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,78

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,90

1,47

1,66

1,31

0,43

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

184,49

12,50

11,26

 

6,22

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,91

0,50

0,28

0,15

0,53

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

38,74

 

 

19,86

4,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,02

 

 

 

0,58

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Vũ Đông

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

X. Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(20)

(21)

(22)

(23)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

6.809,92

647,35

755,00

627,51

586,62

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.640,21

395,52

498,66

343,76

272,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.792,19

335,22

421,97

259,37

140,06

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.792,14

335,22

421,97

259,37

140,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

265,42

17,02

17,05

30,67

54,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

205,26

13,83

24,86

7,66

17,58

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

328,35

29,23

32,06

36,74

44,44

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

48,99

0,22

2,72

9,32

15,93

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.165,68

251,83

256,34

282,59

313,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,34

 

 

0,96

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

14,08

 

 

0,20

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

341,25

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,10

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

174,78

6,44

9,26

6,15

13,73

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

68,23

0,26

14,76

0,48

2,58

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKS

5,53

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.762,32

111,76

143,45

146,31

172,97

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.067,64

67,21

90,25

97,74

123,69

-

Đất thủy lợi

DTL

322,30

35,68

39,13

30,14

20,53

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

56,30

 

 

0,22

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

53,53

0,19

0,30

0,23

10,68

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

101,43

2,57

4,67

4,87

5,81

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

24,36

0,07

1,20

1,17

0,62

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,11

0,24

0,34

0,06

0,81

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,24

0,08

0,03

0,03

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,80

0,43

0,25

0,25

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,89

0,70

0,92

1,23

1,68

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

87,46

4,02

5,53

8,64

8,66

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

3,99

 

 

 

0,01

-

Đất chợ

DCH

9,26

0,57

0,82

0,95

0,41

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,92

0,57

0,70

1,09

0,90

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

88,91

1,66

 

11,61

7,88

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

42,23

 

 

 

 

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

1.348,44

80,81

80,62

113,93

114,05

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

42,92

0,20

0,35

0,50

0,73

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,78

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

15,90

1,44

1,14

1,39

1,18

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

184,49

48,54

6,02

 

 

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,91

0,39

0,84

0,01

 

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

38,74

 

0,29

1,51

0,15

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,02

 

 

1,16

0,58

2. Kế hoạch thu hồi đất.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Bồ Xuyên

P. Đề Thám

P. Hoàng Diệu

P. Kỳ Bá

P. Lê Hồng Phong

P. Phú Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

534,18

 

0,30

63,70

4,98

 

3,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

403,85

 

 

47,79

4,64

 

2,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

67,52

 

 

12,95

 

 

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27,29

 

 

2,62

 

 

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29,20

 

0,30

0,34

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,32

 

 

 

0,34

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

152,80

5,63

9,10

2,71

1,63

4,48

1,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,79

1,79

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

 

0,07

 

 

0,08

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

60,12

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,65

 

0,54

 

 

0,48

0,70

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,34

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

62,93

1,52

6,71

2,63

1,34

2,92

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

42,99

1,40

2,06

1,73

1,20

2,84

 

-

Đất thủy lợi

DTL

13,62

0,12

 

0,90

0,14

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,07

 

 

 

 

0,07

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,58

 

0,58

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,70

 

0,18

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,97

 

3,89

 

 

0,01

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

14,75

1,32

 

0,08

0,29

 

0,94

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,78

 

1,78

 

 

1,00

 

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,22

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,30

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,63

1,00

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Quang Trung

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

X. Đông Hòa

X. Đông Thọ

X. Đông Mỹ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

534,18

 

16,86

 

61,02

57,82

1,44

63,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

403,85

 

15,67

 

50,77

35,62

0,05

49,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

67,52

 

0,35

 

2,06

10,51

0,55

12,09

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27,29

 

0,60

 

1,22

0,60

0,60

1,11

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29,20

 

0,24

 

4,99

11,09

0,24

0,34

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,32

 

 

 

1,98

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

152,80

0,23

56,96

1,56

11,16

7,49

 

4,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,79

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

60,12

 

51,99

 

8,13

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,65

0,05

0,54

0,29

0,05

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,34

 

2,27

0,66

 

 

 

 

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

62,93

0,18

1,82

0,26

1,52

7,03

 

0,62

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

42,99

0,18

1,20

 

0,20

5,30

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

13,62

 

0,04

 

1,17

1,68

 

0,62

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,07

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,58

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,70

 

 

 

 

0,05

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,97

 

0,58

0,26

0,15

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

14,75

 

0,34

0,05

1,37

0,46

 

3,71

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,78

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

 

 

 

0,09

 

 

 

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,22

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,30

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,63

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

X. Vũ Đông

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

X. Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

534,18

121,05

10,70

1,17

21,72

66,20

90,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

403,85

88,60

8,11

0,27

20,81

60,76

72,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

67,52

9,75

1,75

0,06

0,07

4,60

8,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27,29

15,22

0,60

0,60

0,60

0,60

2,33

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29,20

7,48

0,24

0,24

0,24

0,24

2,68

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,32

 

 

 

 

 

4,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

152,80

25,31

4,07

0,26

2,94

6,52

6,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,79

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

60,12

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,65

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,34

 

 

 

 

 

1,41

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

62,93

22,91

3,21

 

0,73

5,63

3,86

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

42,99

16,67

2,61

 

0,64

4,03

2,93

-

Đất thủy lợi

DTL

13,62

6,24

0,50

0,05

0,09

1,60

0,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,07

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,58

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,70

 

0,10

 

 

 

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,97

 

 

 

 

 

0,08

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

 

 

 

 

 

0,01

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

 

0,05

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

14,75

1,40

0,64

0,21

2,21

0,33

1,40

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,78

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,22

 

0,22

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,30

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,63

1,00

 

 

 

0,56

0,07

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Bồ Xuyên

P. Đề Thám

P. Hoàng Diệu

P. Kỳ Bá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

657,74

 

0,30

63,98

4,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

527,32

 

 

48,07

4,64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

527,32

 

 

48,07

4,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

67,52

 

 

12,95

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,38

 

 

2,62

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

29,20

 

0,30

0,34

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

6,32

 

 

 

0,34

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

150,75

1,12

14,89

1,68

2,68

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Lê Hồng Phong

P. Phú Khánh

P. Quang Trung

P. Tiền Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

657,74

 

3,20

 

16,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

527,32

 

2,90

 

15,67

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

527,32

 

2,90

 

15,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

67,52

 

0,20

 

0,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,38

 

0,10

 

0,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

29,20

 

 

 

0,24

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

6,32

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

150,75

7,40

 

0,41

49,59

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

X. Đồng Hòa

X. Đông Thọ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

657,74

 

62,61

63,27

1,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

527,32

 

52,36

40,81

0,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

527,32

 

52,36

40,81

0,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

67,52

 

2,06

10,77

0,55

13

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,38

 

1,22

0,60

0,60

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

29,20

 

4,99

11,09

0,24

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

6,32

 

1,98

 

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

150,75

1,11

8,97

13,50

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Đông Mỹ

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

X. Vũ Đông

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

657,74

65,67

152,23

27,06

1,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

527,32

51,62

115,87

23,81

0,27

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

527,32

51,62

115,87

23,81

0,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

67,52

12,60

13,14

1,81

0,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,38

1,11

15,42

0,98

0,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

29,20

0,34

7,80

0,46

0,24

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

6,32

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

150,75

 

25,88

2,80

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

X. Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(23)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

657,74

29,52

70,66

94,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

527,32

28,61

65,22

77,42

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

527,32

28,61

65,22

77,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

67,52

0,07

4,60

8,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

27,38

0,60

0,60

2,33

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

29,20

0,24

0,24

2,68

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

6,32

 

 

4,00

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

150,75

0,08

11,78

8,86

Điều 2.Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;

- Lưu: VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Văn Hoàn

 

Từ khóa:
1338/QĐ-UBNDQuyết định 1338/QĐ-UBNDQuyết định số 1338/QĐ-UBNDQuyết định 1338/QĐ-UBND của Tỉnh Thái BìnhQuyết định số 1338/QĐ-UBND của Tỉnh Thái BìnhQuyết định 1338 QĐ UBND của Tỉnh Thái Bình
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1338/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thái Bình
                            Ngày ban hành27/06/2022
                            Người kýLại Văn Hoàn
                            Ngày hiệu lực 27/06/2022
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1338/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Thái Bình
                                                  Ngày ban hành27/06/2022
                                                  Người kýLại Văn Hoàn
                                                  Ngày hiệu lực 27/06/2022
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Thái Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
                                                  • Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình có trách nhiệm:
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan