Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 1325/QĐ-UBND

Quyết định 1325/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy mô, địa điểm dự án, công trình và số lượng dự án, công trình, nhu cầu sử dụng đất trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tam Đường và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1325/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành 16/08/2023
Người ký Hà Trọng Hải
Ngày hiệu lực 16/08/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 16/08/2023 Tình trạng: Còn hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1325/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 16 tháng 8 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY MÔ, ĐỊA ĐIỂM DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH VÀ SỐ LƯỢNG DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH, NHU CẦU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 CỦA HUYỆN TAM ĐƯỜNG VÀ CẬP NHẬT VÀO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN TAM ĐƯỜNG

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/04/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 65/NQ- HĐND ngày 10/12/2021, số 50/NQ-HĐND ngày 28/10/2022, số 11/NQ-HĐND ngày 20/5/2023 về chấp thuận bổ sung danh mục các công trình, dự án phải thu hồi, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng và danh mục công trình, dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 659/QĐ-UBND ngày 08/6/2021 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tam Đường; số 2993/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tam Đường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2117/TTr-STNMT ngày 08/8/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm và số lượng dự án, công trình, nhu cầu sử dụng đất trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tam Đường và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tam Đường đối với 16 dự án, công trình, cụ thể như sau:

1. Điều chỉnh về quy mô, địa điểm tăng diện tích đối với 03 dự án, công trình.

2. Điều chỉnh về quy mô, địa điểm giảm diện tích đối với 03 dự án, công trình.

3. Điều chỉnh về quy mô, địa điểm nhưng không thay đổi về diện tích đối với 02 dự án, công trình.

4. Điều chỉnh tăng về số lượng dự án, công trình đối với 08 công trình, dự án và nhu cầu sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân.

(Có biểu chi tiết vị trí, địa điểm, diện tích cụ thể của các công trình, dự án kèm theo)

Các nội dung khác không điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 1530/QĐ-UBND ngày 25/11/2022 của UBND tỉnh.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị

1. Uỷ ban nhân dân huyện Tam Đường

a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định hiện hành.

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo đúng thẩm quyền.

2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn các Nhà đầu tư về trình tự thủ tục chuyển mục đích sử dụng rừng, trồng rừng thay thế (nếu có) và các nội dung khác theo chức năng, nhiệm vụ được giao.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường

a) Hướng dẫn các chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ pháp lý về lĩnh vực tài nguyên và môi trường đảm bảo theo quy định.

b) Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

4. Chủ đầu tư các công trình, dự án và các hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm hoàn thiện các thủ tục pháp lý về đầu tư, đất đai, môi trường và các lĩnh vực khác có liên quan theo quy định trước khi thực hiện dự án; chỉ được phép thực hiện công trình, dự án sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một phần của Quyết định số 659/QĐ-UBND ngày 08/6/2021 của UBND tỉnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Tam Đường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: V1, V3, CB;
- Lưu: VT, Kt1, Kt4.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Trọng Hải

 

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH ĐIỀU CHỈNH VỀ QUY MÔ, ĐỊA ĐIỂM VÀ SỐ LƯỢNG DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH TRONG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 CỦA HUYỆN TAM ĐƯỜNG VÀ CẬP NHẬT VÀO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN TAM ĐƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 16/08/2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

STT

Tên dự án hoặc nhu cầu sử dụng đất

Địa điểm thực hiện

Loại đất theo hiện trạng

Quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt

Diện tích sau điều chỉnh, bổ sung

Căn cứ pháp lý

Lý do

Diện tích (ha)

Loại đất

Diện tích (ha)

Loại đất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

Điều chỉnh về quy mô, địa điểm tăng diện tích

1

Đường từ thị trấn Tam Đường đến đường nối thành phố Lai Châu với cao tốc Nội Bài - Lào Cai

Xã Bình Lư, Bản Hon và thị trấn Tam Đường

Đất chuyên trồng lúa nước (LUC) 5,75 ha, đất trồng lúa nước còn lại (LUK) 0,071 ha, đất bằng trồng cây hàng năm khác (BHK) 0,385 ha, đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác (NHK) 0,352 ha, đất trồng cây lâu năm (CLN) 0,177 ha, đất nuôi trồng thủy sản (NTS) 0,014 ha, đất ở tại nông thôn (ONT) 0,053 ha, đất ở tại đô thị (ODT) 0,054 ha, đất giao thông (DGT) 0,667 ha, đất sông suối (SON) 0,036 ha, đất thủy lợi (DTL) 1,221 ha, đất đồi chưa sử dụng (DCS) 0,22 ha.

8,87

DGT

9,0

DGT

Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 20/5/2023 của HĐND tỉnh

Điều chỉnh về diện tích và cơ cấu các loại đất, thay đổi hướng tuyến do thời điểm đăng ký quy hoạch sử dụng đất cơ cấu các loại đất chưa được đo đạc chi tiết

2

Trụ sở làm việc Thị trấn Tam Đường, huyện Tam Đường

Thị trấn Tam Đường

Đất chuyên trồng lúa nước (LUC) 0,5 ha, đất trồng lúa nước còn lại (LUK) 1,18 ha, đất bằng trồng cây hàng năm khác (BHK) 0,09 ha, đất thủy lợi (DTL) 0,05 ha, đất xây dựng công trình sự nghiệp khác (DSK) 0,23 ha, đất chưa sử dụng (DCS) 0,05 ha.

1,51

TSC

2,1

TSC

Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 20/5/2023 của HĐND tỉnh

Điều chỉnh quy mô, ranh giới thực hiện dự án để đảm bảo phù hợp với phạm vi, ranh giới đã được HĐND tỉnh chấp thuận danh mục dự án thu hồi đất

3

Đường liên xã Khun Há - Bản Bo

Các xã: Khun Há, Bản Bo, Nà Tăm

Đất trồng lúa nước còn lại (LUK) 0,3 ha; đất bằng hàng năm khác (BHK) 0,03 ha; đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác (NHK) 2,83 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) 4,06 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) 0,02 ha; đất rừng sản xuất (RSX) 10,18 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) 0,01 ha; đất giao thông (DGT) 0,49 ha; đất thủy lợi (DTL) 0,02 ha; đất sông suối (SON) 0,04 ha; đất chưa sử dụng (CSD) 0,02 ha.

13,7

DGT

18,0

DGT

Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 28/10/2022 của HĐND tỉnh

Thay đổi hướng tuyến để tăng tính hiệu quả của dự án đầu tư

II

Điều chỉnh về quy mô, địa điểm giảm diện tích

1

Thủy điện Nậm Hồ

Xã Tả Lèng

Đất trồng lúa nước còn lại (LUK) 2,43 ha, đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác (NHK) 1,16 ha, đất rừng sản xuất (RSX) 0,85 ha, đất ở tại nông thôn (ONT) 0,05 ha, đất sông suối (SON) 0,12 ha, đất đồi núi chưa sử dụng (DCS) 0,08 ha.

7,97

DNL

4,69

DNL

Quyết định số 855/QĐ-BCT ngày 11/3/2021 của Bộ Công thương về việc phê duyệt bổ sung dự án thủy điện Nậm Hồ vào quy hoạch thủy điện nhỏ toàn quốc trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Điều chỉnh quy mô giảm diện tích và cập nhật diện tích thực tế theo nhu cầu sử dụng đất

2

Đất nuôi trồng thủy sản

Xã Khun Há

Đất trồng lúa nước còn lại (LUK) 0,22 ha; đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác (NHK) 0,19 ha; đất đồi núi chưa sử dụng (DCS) 0,02 ha.

0,5

NTS

0,43

NTS

- Tờ trình số 1015/TTr-UBND ngày 19/7/2023 của UBND huyện Tam Đường;

- Đơn đăng ký nhu cầu chuyển mục đích của hộ gia đình, cá nhân ngày 07/6/2022.

Điều chỉnh diện tích, địa điểm khu đất nuôi trồng thủy sản phù hợp với nguồn nước

3

Xử lý điểm tiềm ẩn TNGT tại Km74+600; Km75+100, QL4D, tỉnh Lai Châu

Xã Sơn Bình

Đất rừng phòng hộ (RPH) 0,36 ha, đất giao thông (DGT) 0,33 ha, đất đồi chưa sử dụng (DCS) 0,22 ha.

1,13

DGT

0,91

DGT

Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh

Điều chỉnh ranh giới thực hiện dự án phù hợp với thiết kế dự án đã được phê duyệt sau khi được đo đạc chi tiết

III

Điều chỉnh về quy mô, địa điểm nhưng không thay đổi về diện tích

1

Thủy điện Nà An

Xã Bản Bo

Đất trồng lúa nước còn lại (LUK) 1,1 ha; đất sông suối (SON) 5,6 ha; đất đồi núi chưa sử dụng (DCS) 1,0 ha; đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác (NHK) 0,5 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) 0,1 ha; đất bằng trồng cây hàng năm khác (BHK) 0,1 ha; đất giao thông (DGT) 0,05 ha.

8,45

DNL

8,45

DNL

- Quyết định số 2468/QĐ-BCT ngày 21/9/2020 của Bộ Công thương về việc phê duyệt bổ sung Quy hoạch thủy điện nhỏ toàn quốc trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Điều chỉnh ranh giới lòng hồ dự án để đảm bảo mực nước dâng bình thường của hồ chứa, điều chỉnh vị trí, ranh giới biên chiếm đất thực hiện dự án

2

Xây dựng Trụ sở Đội truyền tải điện Tam Đường

Xã Bình Lư

Đất bằng trồng cây hàng năm khác (BHK) 0,24 ha, đất giao thông (DGT  0,06 ha.

0,3

DNL

0,3

DNL

Nghị quyết của HĐND tỉnh số 50/NQ-HĐND ngày 28/10/2022

Điều chỉnh ranh giới thực hiện dự án để hoàn trả làm đường dân sinh

IV

Điều chỉnh tăng về số lượng dự án, công trình

1

Xử lý điểm đen tai nạn giao thông đoạn Km46+800 – Km47+700, QL4D tỉnh Lai Châu

Các xã: Giang Ma, Tả Lèng

Đất trồng lúa nước còn lại (LUK) 0,02 ha, đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác (NHK) 0,63 ha, đất trồng cây lâu năm (CLN) 0,03 ha, đất rừng sản xuất (RSX) 0,10 ha, đất ở tại nông thôn (ONT) 0,04 ha, đất giao thông (DGT) 0,68 ha.

 

 

1,5

DGT

Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 20/5/2023 của HĐND tỉnh

 

2

Trang trại chăn nuôi 4800 heo hậu bị tại xã Thèn Sin, huyện Tam Đường

Xã Thèn Sin

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác (NHK) 1,65 ha; đất trồng lúa nước còn lại (LUK) 1,83 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) 0,81 ha.

 

 

4,29

NKH

- Văn bản số 222/UBND-TCKH ngày 27/02/2023 của UBND huyện Tam Đường - Đơn đăng ký nhu cầu chuyển mục đích của hộ gia đình, cá nhân ngày 15/01/2023.

 

3

Mỏ chì kẽm Khun Há (thuộc mỏ sắt Khun Há)

Xã Khun Há

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác (NHK) 11,0 ha; đất trồng lúa nước còn lại (LUK) 0,8 ha; đường giao thông (DGT) 0,2 ha; đất đồi núi chưa sử dụng (DCS) 0,1 ha.

 

 

12,1

SKS

Quyết định số 326/QĐ-UBND ngày 16/3/2022 của UBND tỉnh Lai Châu về việc công nhận kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ chì – kẽm Khun Há (thuộc mỏ sắt Khun Há), xã Khun Há, huyện Tam Đường

 

4

Nhà máy chè Việt Vương

Xã Bản Bo

Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) 0,59 ha.

 

 

0,59

SKC

Công văn số 1706/UBND-TH ngày 12/5/2023 của UBND tỉnh.

 

5

Xây dựng trạm chiết nạp khí hóa lỏng Lai Châu

Xã Bản Giang

Đất trồng cây lâu năm (CLN) 0,65 ha.

 

 

0,65

TMD

Công văn số 1860/UBND-TH ngày 24/5/2023 của UBND tỉnh

 

6

Đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất thương mại và xuất khẩu trà, nông sản

Xã Bản Giang

Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) 0,76 ha.

 

 

0,76

SKC

Công văn số 2520/UBND-TH ngày 06/7/2023 của UBND tỉnh

 

7

Đất thương mại, dịch vụ

Xã Khun Há

Đất trồng lúa nước còn lại (LUK) 0,15 ha; đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác (NHK) 0,3 ha.

 

 

0,45

TMD

- Tờ trình số 1015/TTr-UBND ngày 19/7/2023 của UBND huyện Tam Đường;

- Đơn đăng ký nhu cầu chuyển mục đích của hộ gia đình, cá nhân ngày 07/6/2022.

 

8

Đất ở tại nông thôn

Xã Khun Há

Đất trồng lúa nước còn lại (LUK) 0,3 ha; đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác (NHK) 1,42 ha.

 

 

1,72

ONT

- Tờ trình số 1015/TTr-UBND ngày 19/7/2023 của UBND huyện Tam Đường;

- Đơn đăng ký nhu cầu chuyển mục đích của hộ gia đình, cá nhân ngày 07/6/2022.

 

 

Từ khóa:
1325/QĐ-UBND Quyết định 1325/QĐ-UBND Quyết định số 1325/QĐ-UBND Quyết định 1325/QĐ-UBND của Tỉnh Lai Châu Quyết định số 1325/QĐ-UBND của Tỉnh Lai Châu Quyết định 1325 QĐ UBND của Tỉnh Lai Châu
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1325/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành 16/08/2023
Người ký Hà Trọng Hải
Ngày hiệu lực 16/08/2023
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1325/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành 16/08/2023
Người ký Hà Trọng Hải
Ngày hiệu lực 16/08/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh về quy mô, địa điểm và số lượng dự án, công trình, nhu cầu sử dụng đất trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Tam Đường và cập nhật vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Tam Đường đối với 16 dự án, công trình, cụ thể như sau:
  • Điều 2. Giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một phần của Quyết định số 659/QĐ-UBND ngày 08/6/2021 của UBND tỉnh.
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan