Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›1263/QĐ-UBND

Quyết định 1263/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1263/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành21/08/2013
Người kýĐàm Văn Eng
Ngày hiệu lực 21/08/2013
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:21/08/2013Tình trạng:Còn hiệu lực

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1263/QĐ-UBND

 Cao Bằng, ngày 21 tháng 8 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2011 - 2015) THÀNH PHỐ CAO BẰNG, TỈNH CAO BẰNG

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về Thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 13/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Cao Bằng;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng tại Tờ trình số 93/TTr-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2013 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1177/TTr-STNMT ngày 05 tháng 8 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Cao Bằng với các chỉ tiêu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Diện tích đến năm 2020

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

Cấp trên phân bổ
(ha)

Cấp thành phố xác định
(ha)

Tổng số

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

10.762,81

100

 

10.762,81

10.762,81

100

1

Đất nông nghiệp

8.132,72

75,56

7.030,08

 

6.944,00

64,52

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

1.1

Đất trồng lúa

1.291,88

12,00

1.027,37

 

1.027,37

9,55

1.1.1

Đất lúa nước

1.291,88

12,00

 

1.027,37

1.027,37

9,55

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

774,61

7,20

618,75

-

618,75

5,75

1.2

Đất trồng cây lâu năm

731,71

6,80

753,75

-

753,75

7,00

1.3

Đất rừng phòng hộ

4.358,71

40,50

283,54

-

283,54

2,63

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

1.189,71

11,05

4.588,00

 

4.547,28

42,25

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

19,47

0,18

19,47

 

15,47

0,14

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại

541,24

5,03

 

316,59

316,59

2,94

2

Đất phi nông nghiệp

2.547,97

23,67

3.669,12

96,08

3.765,20

34,98

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

18,47

0,17

39,46

-

39,46

0,37

2.2

Đất quốc phòng

104,55

0,97

183,01

-

183,01

1,70

2.3

Đất an ninh

35,05

0,33

53,15

-

53,15

0,49

2.4

Đất khu công nghiệp

177,80

1,65

259,77

-

259,77

2,41

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

95,26

0,89

 

178,08

178,08

1,65

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

77,80

0,72

 

66,64

66,64

0,62

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

364,83

3,39

380,83

-

380,83

3,54

2.8

Đất di tích danh thắng

0,28

0,00

7,54

-

7,54

0,07

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

25,07

0,23

26,10

4,08

30,18

0,28

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,94

0,03

4,94

-

4,94

0,05

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

124,85

1,16

142,05

33,42

175,47

1,63

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

5,90

0,05

 

5,90

5,90

0,05

2.13

Đất phát triển hạ tầng

532,58

4,95

1.174,87

-

1.174,87

10,92

-

Đất cơ sở văn hóa

18,25

0,17

221,95

-

221,95

2,06

-

Đất cơ sở y tế

5,07

0,05

22,66

-

22,66

0,21

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

36,01

0,33

96,60

1,11

97,71

0,91

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

7,22

0,07

28,20

-

28,20

0,26

2.14

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

982,59

9,13

 

1.205,36

1.205,36

11,20

3

Đất chưa sử dụng

82,12

0,76

 

 

-

-

-

Đất chưa sử dụng còn lại

82,12

0,76

63,61

 

53,61

0,50

-

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

 

 

18,51

10,00

28,51

0,26

4

Đất đô thị

4.063,93

37,76

6.619,83

 

6.619,83

61,51

 

Trong đó: Đất ở tại đô thị

415,48

3,86

784,86

32,46

817,32

7,59

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.193,52

736,10

457,42

1.1

Đất trồng lúa

264,51

193,93

70,58

1.2

Đất trồng cây lâu năm

113,38

88,42

24,96

1.3

Đất rừng phòng hộ

222,92

119,91

103,01

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

403,71

208,19

195,52

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

4,00

4,00

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

50,00

29,00

21,00

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

95,20

42,00

53,20

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

 Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

1

Đất nông nghiệp

NNP

4,80

4,80

-

 

Trong đó:

 

-

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,80

4,80

-

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

23,71

9,59

14,12

 

Trong đó:

 

-

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

0,94

0,94

-

2.2

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

2.3

Đất an ninh

CAN

0,21

0,21

-

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

10,00

-

10,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

3,03

2,40

0,63

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

-

-

-

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

7,68

4,19

3,49

Điều 2.Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thành phố Cao Bằng với các chỉ tiêu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

8.132,72

8.084,51

7.985,28

7.758,75

7.605,36

7.401,42

 

Trong đó:

-

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa, trong đó:

1.291,88

1.284,00

1.234,22

1.187,69

1.141,78

1.097,95

1.1.1

Đất lúa nước

1.291,88

1.284,00

1.234,22

1.187,69

1.141,78

1.097,95

 

Đất chuyên trồng lúa nước

774,61

767,48

733,30

701,03

673,86

653,65

1.2

Đất trồng cây lâu năm

731,71

729,82

745,87

744,29

737,31

719,09

1.3

Đất rừng phòng hộ

4.358,71

4.343,85

3.741,42

3.392,12

2.913,48

2.353,34

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

1.189,71

1.168,30

1.714,76

1.919,64

2.343,99

2.795,98

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

19,47

19,45

19,45

19,45

19,45

15,47

1.7

Các loại đất nông nghiệp còn lại

541,24

539,09

529,56

495,56

449,35

419,59

2

Đất phi nông nghiệp

2.547,97

2.596,23

2.700,13

2.930,72

3.087,25

3.293,66

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

18,47

18,47

19,58

28,04

29,59

44,16

2.2

Đất quốc phòng

104,55

119,32

121,86

120,21

120,21

162,01

2.3

Đất an ninh

35,05

35,05

44,26

45,61

45,61

53,15

2.4

Đất khu công nghiệp

177,80

177,80

177,80

177,80

177,80

177,80

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

95,26

95,26

104,72

150,93

180,97

191,47

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

77,80

81,00

81,22

79,16

78,22

73,73

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

364,83

384,43

384,43

384,43

384,43

380,83

2.8

Đất di tích danh thắng

0,28

0,28

6,54

6,54

6,54

7,54

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

25,07

25,07

25,07

25,07

27,18

30,18

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,94

2,94

2,94

2,94

2,94

2,94

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

124,85

124,82

122,35

116,11

113,81

110,79

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

5,90

5,90

5,90

5,90

5,90

5,90

2.13

Đất phát triển hạ tầng, trong đó:

532,58

541,16

604,71

739,70

855,56

957,98

 

Đất cơ sở văn hóa

18,25

18,31

24,91

34,67

40,85

49,07

 

Đất cơ sở y tế

5,07

5,07

6,02

6,62

12,79

16,72

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

36,01

36,31

40,65

52,83

83,75

90,31

 

Đất cơ sở thể dục thể thao

7,22

7,22

7,22

7,62

8,42

28,20

2.14

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại

982,59

984,73

998,75

1.048,28

1.058,49

1.095,18

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

Đất chưa sử dụng còn lại

82,12

82,07

77,40

73,34

70,20

67,73

 

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

 

0,05

4,67

4,06

3,14

2,47

4

Đất đô thị

4.063,93

4.063,93

5.042,48

5.042,48

6.619,83

6.619,83

 

Trong đó: Đất ở tại đô thị

415,48

417,33

429,52

573,00

581,81

699,91

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

736,10

48,21

101,53

229,03

153,39

203,94

1.1

Đất trồng lúa

193,93

7,88

49,78

46,53

45,91

43,83

1.2

Đất trồng cây lâu năm

88,42

1,89

6,25

21,08

23,98

35,22

1.3

Đất rừng phòng hộ

119,91

14,86

10,35

25,20

17,61

51,89

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

208,19

21,41

25,62

102,22

19,68

39,26

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

4,00

0,02

-

-

-

3,98

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

29,00

-

8,00

7,00

7,00

7,00

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

42,00

-

12,00

10,00

10,00

10,00

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

 Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng đất

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

4,80

-

2,30

2,50

-

-

 

Trong đó:

-

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

4,80

-

2,30

2,50

-

-

1.3

Đất rừng phòng hộ

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

9,59

0,05

2,37

1,56

3,14

2,47

 

Trong đó:

-

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,94

-

-

0,41

0,11

0,42

2.2

Đất quốc phòng

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất an ninh

0,21

-

0,21

-

-

-

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

2,40

-

-

-

2,40

-

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất di tích danh thắng

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất phát triển hạ tầng

4,19

0,05

2,16

0,35

0,58

1,05

Điều 3.Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng:

1. Công bố công khai quy hoạch, diện tích quy hoạch các loại đất đến năm 2020 bằng các hình thức phù hợp, tăng cường công tác tuyên truyền văn bản pháp luật đất đai để các mọi tổ chức, cá nhân biết nhằm thực hiện theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

2. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất để thống nhất với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực để đảm bảo thực hiện triệt để phương án quy hoạch sử dụng đất của huyện.

3. Thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất theo đúng thẩm quyền và quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch; ngăn chặn kịp thời, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch.

4. Định kỳ hằng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.

Điều 4.Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận :
- Như điều 4;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Công an tỉnh;
- BCH Quân sự tỉnh;
- Các sở: TN&MT, Xây dựng, KH&ĐT, Tài chính, NN&PTNT, Công thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và ĐT,  Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế;
- HĐND Thành phố;
- Phòng TNMT Thành phố;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Tin học Công báo;
- CVP, các PCVP, CVTH (Ch), XD;
- Lưu: VT, NĐ (Hg.
33b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đàm Văn Eng

 

Từ khóa:
1263/QĐ-UBNDQuyết định 1263/QĐ-UBNDQuyết định số 1263/QĐ-UBNDQuyết định 1263/QĐ-UBND của Tỉnh Cao BằngQuyết định số 1263/QĐ-UBND của Tỉnh Cao BằngQuyết định 1263 QĐ UBND của Tỉnh Cao Bằng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1263/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Cao Bằng
                            Ngày ban hành21/08/2013
                            Người kýĐàm Văn Eng
                            Ngày hiệu lực 21/08/2013
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1263/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Cao Bằng
                                                  Ngày ban hành21/08/2013
                                                  Người kýĐàm Văn Eng
                                                  Ngày hiệu lực 21/08/2013
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan