Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 1195/QĐ-UBND

Quyết định 1195/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Xín Mần do tỉnh Hà Giang ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1195/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hà Giang
Ngày ban hành 03/07/2015
Người ký Nguyễn Văn Sơn
Ngày hiệu lực 03/07/2015
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành: 03/07/2015 Tình trạng: Đã hủy

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1195/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 03 tháng 7 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CỦA HUYỆN XÍN MẦN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của huyện Xín Mần tại Tờ trình số 94/TTr-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2015; Sở Tài nguyên & Môi trường tại Tờ trình số 116/TTr-STNMT ngày 26 tháng 6 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Xín Mần với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ biểu 1);

2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);

Điều 2. Xác định trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân huyện Xín Mần

1.1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

1.2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

1.3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

1.4. Định kỳ Báo cáo Kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường

2.1. Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất của huyện Xín Mần;

2.2. Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên & Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Xín Mần chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTr. Tỉnh ủy;
- TTr. HĐND tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH tỉnh
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, CN, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sơn

 

PHỤ LỤC 1

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2015 HUYỆN XÍN MẦN
(Kèm theo Quyết định số: 1195/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Cốc Pài

Xã Nàn Xỉn

Xã Bản Díu

Xã Chí Cà

Xã Xín Mần

Xã Trung Thịnh

Xã Thèn Phàng

Xã Ngân Chiên

Xã Pà Vẩy Sủ

Xã Cốc Rế

1

Đất nông nghiệp

NNP

52981.64

981.73

2365.62

1662.38

1968.47

2102.38

1122.25

3206.42

1335.71

2363.41

1336.31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3570.71

116.41

360.88

268.58

103.24

70.52

148.38

283.07

172.61

140.93

163.98

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

956.09

48.15

91.03

35.34

14.65

16.53

25.86

34.80

67.82

2.60

12.87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10257.89

464.75

778.91

516.25

890.54

309.41

142.72

740.38

169.88

887.63

283.03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2494.97

48.70

80.15

95.52

59.49

9.25

31.17

124.78

116.19

50.21

78.64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19200.76

 

740.70

132.90

601.10

1329.70

447.40

254.78

141.90

696.30

429.40

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17447.94

351.58

404.98

649.13

314.10

383.50

352.39

1803.16

735.13

588.34

381.26

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9.20

0.29

-

-

-

-

0.20

0.25

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0.17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3055.90

190.32

159.07

125.82

129.22

125.87

112.32

236.84

192.22

179.28

122.20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

27.15

3.18

0.21

-

0.22

19.44

-

3.73

-

0.20

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0.56

0.56

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4.69

0.46

-

-

-

2.83

-

0.24

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

12.19

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1217.74

56.48

69.49

51.77

40.25

54.72

49.46

120.58

104.10

72.02

67.10

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11.10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0.69

0.69

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

587.36

-

27.03

38.52

15.72

18.82

14.12

45.80

30.21

15.28

29.25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

36.02

36.02

-

-

-

-

-

0.00

0.00

0.00

0.00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13.71

4.69

0.72

0.33

0.24

1.69

0.28

0.53

0.52

0.33

0.49

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0.43

0.43

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10.62

1.27

0.54

0.20

0.20

0.12

0.50

0.36

0.65

0.45

0.32

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.61

1.11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1.05

0.23

-

-

0.39

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

564.99

42.60

30.54

17.50

36.10

14.13

23.98

32.80

28.37

45.50

12.52

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

564.99

42.60

30.54

17.50

36.10

14.13

23.98

32.80

28.37

45.50

12.52

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2852.94

456.12

14.70

0.94

30.50

93.74

105.49

232.00

186.47

11.90

1.89

 

PHỤ LỤC 1

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2015 (TIẾP THEO)
(Kèm theo Quyết định số: 1195/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thu Tà

Xã Nàn Ma

Xã Tả Nhìu

Xã Bản Ngò

Xã Chế Là

Xã Nấm Dần

Xã Quảng Nguyên

Xã Nà Chì

Xã Khuôn Lùng

1

Đất nông nghiệp

NNP

52981.64

2639.17

2015.43

1465.02

1709.58

1886.93

3520.86

9726.48

7844.47

3729.02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3570.71

170.35

139.37

107.74

154.25

139.28

255.75

380.49

286.61

108.28

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

956.09

66.23

75.59

39.98

38.58

106.34

48.81

78.85

105.61

46.46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10257.89

345.66

1204.18

228.36

454.80

313.44

320.22

1316.16

476.26

415.32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2494.97

118.63

82.22

43.93

158.94

20.15

37.26

364.59

642.13

333.02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19200.76

1264.90

137.69

526.70

310.20

871.70

2068.81

4398.30

3836.58

1011.70

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17447.94

739.63

451.97

558.29

631.39

542.19

838.82

3260.64

2602.53

1858.90

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9.20

-

-

-

-

-

-

6.31

0.35

1.80

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0.17

-

-

-

-

0.17

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3055.90

105.49

78.43

161.52

91.58

103.52

144.84

377.59

243.73

176.04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

27.15

-

0.17

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0.56

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4.69

-

-

-

-

0.08

-

0.78

0.30

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

12.19

-

-

-

-

-

-

-

4.32

7.87

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1217.74

42.42

28.75

68.04

33.52

24.46

62.39

163.69

60.26

48.35

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11.10

-

3.28

-

-

-

7.82

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0.69

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

587.36

17.35

16.90

61.37

17.82

17.78

44.83

63.63

62.39

50.54

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

36.02

0.00

-

0.00

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13.71

0.20

0.27

0.51

0.30

0.30

0.54

0.17

1.46

0.14

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0.43

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10.62

0.32

-

0.32

0.98

0.20

0.42

2.20

1.00

0.57

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2.61

-

1.50

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1.05

-

0.12

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

564.99

22.60

13.72

15.64

19.48

30.35

14.47

73.56

57.00

34.13

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

564.99

22.60

13.72

15.64

19.48

30.35

14.47

73.56

57.00

34.13

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2852.94

27.72

70.72

410.19

162.84

673.55

295.93

7.30

7.57

63.37

 

PHỤ LỤC 2:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2015 HUYỆN XÍN MẦN
(Kèm theo Quyết định số: 1195/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Cốc Pài

Xã Nàn Xỉn

Xã Bản Díu

Xã Chí Cà

Xã Xín Mần

Xã Trung Thịnh

Xã Thèn Phàng

Xã Ngân Chiên

Xã Pà Vẩy Sủ

Xã Cốc Rế

1

Đất nông nghiệp

NNP

83.96

3.87

0.14

1.21

0.00

10.55

0.51

0.81

0.31

0.00

0.15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.70

0.29

0.02

-

-

0.02

0.05

0.10

0.08

-

0.03

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.64

0.29

0.02

-

-

0.02

0.05

0.09

0.08

-

0.03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24.62

1.56

0.05

1.04

-

7.31

0.32

0.30

0.09

-

0.06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.24

1.19

0.06

0.10

-

0.07

0.03

0.10

0.06

-

0.02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

50.05

-

-

-

-

-

-

0.02

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.34

0.82

0.01

0.07

-

3.16

0.10

0.29

0.08

-

0.04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC 2:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2015 (TIẾP THEO)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thu Tà

Xã Nàn Ma

Xã Tả Nhìu

Xã Bản Ngò

Xã Chế Là

Xã Nấm Dần

Xã Quảng Nguyên

Xã Nà Chì

Xã Khuôn Lùng

1

Đất nông nghiệp

NNP

83.96

50.10

0.16

0.43

0.27

0.11

1.89

0.87

1.25

11.32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.70

0.02

0.01

0.02

0.02

0.02

0.17

0.15

0.40

0.30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.64

0.02

0.01

0.02

0.02

0.02

0.14

0.15

0.39

0.29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

24.62

0.03

0.09

0.30

0.08

0.08

1.59

0.57

0.34

10.80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.24

0.03

-

-

0.06

-

0.05

0.08

0.27

0.12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

50.05

50.00

0.01

-

-

-

-

-

0.02

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.34

0.02

0.05

0.11

0.11

0.01

0.08

0.06

0.23

0.10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC 3:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 HUYỆN XÍN MẦN
(Kèm theo Quyết định số: 1195/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Cốc Pài

Xã Nàn Xỉn

Xã Bản Díu

Xã Chí Cà

Xã Xín Mần

Xã Trung Thịnh

Xã Thèn Phàng

Xã Ngân Chiên

Xã Pà Vẩy Sủ

Xã Cốc Rế

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

33.96

3.87

0.14

1.21

-

10.55

0.51

0.81

0.31

-

0.15

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.70

0.29

0.02

-

-

0.02

0.05

0.10

0.08

-

0.03

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.64

0.29

0.02

-

-

0.02

0.05

0.09

0.08

-

0.03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24.62

1.56

0.05

1.04

-

7.31

0.32

0.30

0.09

-

0.06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.24

1.19

0.06

0.10

-

0.07

0.03

0.10

0.06

-

0.02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0.05

-

-

-

-

-

-

0.02

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

5.34

0.82

0.01

0.07

-

3.16

0.10

0.29

0.08

-

0.04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

50.00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

50.00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC 3:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 (TIẾP THEO)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thu Tà

Xã Nàn Ma

Xã Tả Nhìu

Xã Bản Ngò

Xã Chế Là

Xã Nấm Dần

Xã Quảng Nguyên

Xã Nà Chì

Xã Khuôn Lùng

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

33.96

0.10

0.16

0.43

0.27

0.11

1.89

0.87

1.25

11.32

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.70

0.02

0.01

0.02

0.02

0.02

0.17

0.15

0.40

0.30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.64

0.02

0.01

0.02

0.02

0.02

0.14

0.15

0.39

0.29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24.62

0.03

0.09

0.30

0.08

0.08

1.59

0.57

0.34

10.80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2.24

0.03

-

-

0.06

-

0.05

0.08

0.27

0.12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0.05

-

0.01

-

-

-

-

-

0.02

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

5.34

0.02

0.05

0.11

0.11

0.01

0.08

0.06

0.23

0.10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

50.00

50.00

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

50.00

50.00

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Từ khóa:
1195/QĐ-UBND Quyết định 1195/QĐ-UBND Quyết định số 1195/QĐ-UBND Quyết định 1195/QĐ-UBND của Tỉnh Hà Giang Quyết định số 1195/QĐ-UBND của Tỉnh Hà Giang Quyết định 1195 QĐ UBND của Tỉnh Hà Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1195/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hà Giang
Ngày ban hành 03/07/2015
Người ký Nguyễn Văn Sơn
Ngày hiệu lực 03/07/2015
Tình trạng Đã hủy

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 1195/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hà Giang
Ngày ban hành 03/07/2015
Người ký Nguyễn Văn Sơn
Ngày hiệu lực 03/07/2015
Tình trạng Đã hủy
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan