Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›1090/QĐ-UBND

Quyết định 1090/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1090/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành15/04/2020
Người kýHuỳnh Khánh Toàn
Ngày hiệu lực 15/04/2020
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:15/04/2020Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 1090/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 15 tháng 4 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN ĐẠI LỘC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 17/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2020;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2024/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 về phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Đại Lộc; số 348/QĐ-UBND ngày 10/02/2020 về việc phê duyệt danh mục các dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2020;

Xét đề nghị của UBND huyện Đại Lộc tại Tờ trình số 69/TTr-UBND ngày 31/3/2020 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 244/TTr-STNMT ngày 10/4/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Đại Lộc, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020:

(Chi tiết theo Phụ lục I)

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

(Chi tiết theo Phụ lục II)

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

(Chi tiết theo Phụ lục III)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:

(Chi tiết theo Phụ lục IV)

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. UBND huyện Đại Lộc chịu trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2020, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt;

- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;

- Rà soát những danh mục dự án công trình đăng ký kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 03 năm nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;

- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2020 vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;

- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thei dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Đại Lộc triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xét lý các trường hợp phát sinh (nếu có).

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Đại Lộc và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Các Sở: CT, KH&ĐT, TC, NN&PTNT, XD, GTVT;
-Lưu: VT, TH, KTTH, KTN;
F:\Dropbox\Năm 2020\Quyết định\Đất đai\04 13 PD KH SD dat h Dai Loc.doc

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Khánh Toàn

 

PHỤ LỤC I

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2020 CỦA HUYỆN ĐẠI LỘC
(Kèm theo Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thị trấn Ái Nghĩa

Đại Hiệp

Đại Phong

Đại Hồng

Đại Đồng

Đại Minh

Đại Sơn

Đại Lãnh

Đại Hưng

Đại Thắng

Đại Thạnh

Đại Hòa

Đại An

Đại Quang

Đại Cường

Đại Nghĩa

Đại Tân

Đại Chánh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +...(22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

 

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

57.905,65

1.274,76

2.021,26

827,13

5.217,13

4.314,03

735,41

8.932,79

3.413,36

9.291,48

857,18

5.795,05

748,00

610,92

3.738,16

949,61

2.742,49

1.324,00

5.112,89

1

Đất nông nghiệp

NNP

46.198,25

650,06

1.362,85

471,58

4.122,70

3.684,46

449,54

8.341,97

2.997,89

7.112,06

459,68

4.980,66

366,64

331,51

3.083,69

542,81

2.341,50

819,67

4.078,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.293,94

417,59

349,06

198,62

55,82

395,75

258,67

37,24

269,13

382,10

304,94

182,92

226,15

72,66

451,34

351,77

390,11

444,91

505,16

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.107,09

416,97

349,06

198,62

55,82

395,76

258,67

31,21

267,67

382,10

304,94

182,68

226,15

71,88

451,34

351,77

390,11

359,83

412,51

 

Đất trồng lúa còn lại

LUK

186,85

0,62

 

 

 

-0,01

 

6,03

1,46

 

 

0,24

 

0,78

 

 

 

85,08

92,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.823,67

85,21

191,68

126,22

440,72

96,62

170,43

100,87

141,76

120,85

109,52

105,46

118,07

248,13

188,79

181,06

165,56

25,47

207,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.111,69

142,96

134,16

86,27

341,77

642,34

16,13

1.230,96

146,21

776,10

39,63

344,87

20,05

9,95

192,75

8,90

294,02

326,00

358,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.082,79

 

357,77

 

1.343,48

1.554,25

 

2.821,44

1.604,99

3.611,07

 

2.158,83

 

 

769,14

 

 

 

2.861,82

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

15.767,96

1,85

318,94

54,91

1.915,78

992,58

 

4.147,66

831,01

2.220,18

 

2.187,88

 

 

1.463,66

 

1.485,60

8,65

139,26

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

43,27

2,45

10,07

0,71

3,93

2,92

4,31

1,20

4,79

1,76

2,03

0,70

2,37

0,77

0,23

1,08

0,22

3,73

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

74,93

 

1,17

4,85

21,20

 

 

2,60

 

 

3,56

 

 

 

17,78

 

5,99

10,91

6,87

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.082,85

613,68

644,85

298,15

872,01

517,55

233,66

274,53

307,36

2.082,71

327,06

731,79

319,82

261,05

537,93

388,08

388,94

490,17

793,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

75,57

12,45

15,00

 

 

9,18

 

 

 

 

 

 

 

 

16,00

 

 

 

22,94

2.2

Đất an ninh

CAN

1.630,36

0,80

 

 

 

 

 

 

 

1.629,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,55

0,55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

566,96

53,07

166,31

40,00

 

89,59

 

 

 

 

6,37

 

 

 

95,30

 

55,68

60,64

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,76

0,74

1,45

 

 

0,40

 

 

 

 

0,82

 

 

 

0,20

0,15

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

71,87

13,33

11,69

3,59

4,75

1,27

0,64

 

0,94

0,75

3,43

1,65

2,33

0,68

6,49

 

2,54

0,85

16,94

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

61,75

 

0,16

 

 

11,41

 

 

 

 

 

 

 

 

45,23

 

4,95

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.275,73

101,07

101,15

39,52

117,46

120,61

45,45

41,15

47,75

72,04

65,65

52,87

48,56

46,83

69,74

83,41

80,14

38,72

103,61

 

Đất giao thông

DGT

907,12

73,08

78,53

26,35

74,64

75,24

30,71

37,33

36,53

56,53

43,61

44,17

38,25

36,95

55,28

65,98

55,23

23,46

55,25

 

Đất thủy lợi

DTL

237,04

8,29

16,35

7,40

33,48

37,25

10,61

0,92

5,82

9,47

15,71

5,30

4,28

2,96

7,15

9,37

12,63

11,58

38,47

 

Đất công trình năng lượng

DNL

13,20

0,95

0,95

1,10

3,32

0,52

0,05

0,29

0,47

 

0,30

1,10

 

 

0,70

 

0,93

1,27

1,25

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,46

0,12

0,04

0,02

0,08

0,02

0,01

0,02

0,03

0,02

0,02

 

0,01

 

0,01

0,04

 

 

0,02

 

Đất cơ sở văn hoá

DVH

6,46

1,07

0,09

 

 

0,10

 

 

 

0,33

 

 

0,44

 

0,01

0,08

0,20

 

4,14

 

Đất cơ sở y tế

DYT

11,88

5,41

0,22

0,18

0,39

0,23

0,10

0,30

0,20

0,43

0,34

0,16

0,10

1,59

0,56

0,12

1,07

0,20

0,28

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

57,22

8,76

2,80

2,30

3,50

4,57

2,99

2,09

3,77

2,78

4,32

1,72

2,21

3,38

3,03

2,92

2,73

1,34

2,01

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

37,01

2,26

2,17

1,90

1,63

2,55

0,71

0,20

0,71

2,33

1,09

0,42

3,27

1,56

2,38

4,42

6,84

0,64

1,93

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,44

 

 

 

Đất chợ

DCH

4,90

1,13

 

0,27

0,42

0,13

0,27

 

0,22

0,15

0,26

 

 

0,39

0,62

0,48

0,07

0,23

0,26

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,10

0,07

 

 

0,04

0,27

0,26

 

4,12

 

0,26

0,20

 

0,08

0,03

0,58

1,62

 

5,57

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

521,17

 

 

 

399,93

 

 

 

24,48

96,76

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,10

6,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

7,00

 

 

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.126,38

 

212,65

86,77

133,34

83,28

128,14

40,78

93,14

136,33

148,18

116,07

114,01

135,63

147,02

169,06

97,83

135,60

148,55

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

295,55

295,55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,82

6,53

0,84

0,40

1,40

0,62

0,71

0,50

0,18

0,81

1,02

0,52

0,80

0,89

0,43

0,65

0,95

0,19

0,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,81

 

 

 

 

0,24

0,04

 

 

0,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,57

0,65

0,92

0,11

2,34

1,17

0,52

0,39

1,67

0,22

0,24

0,35

0,26

0,72

0,47

 

0,54

 

 

2.17

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

595,95

38,99

38,12

20,45

30,81

48,99

8,03

3,65

41,49

21,36

28,77

22,63

20,39

6,68

43,28

25,08

40,85

79,55

76,83

2.18

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

294,74

0,99

16,88

17,38

12,79

52,39

10,09

10,80

 

 

1,25

 

2,25

1,49

0,30

3,10

5,80

137,35

21,88

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

32,70

3,60

0,81

1,14

0,91

1,37

2,67

0,63

2,46

1,34

2,39

0,78

1,72

2,29

2,18

3,02

2,88

1,50

1,01

2.20

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,94

0,94

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

34,93

2,48

1,03

0,29

0,02

0,69

1,28

0,09

0,49

 

1,09

 

2,34

0,42

21,83

1,19

1,69

 

 

2.22

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.398,79

49,53

48,50

84,60

157,27

68,75

19,75

168,48

83,38

110,81

64,61

114,74

123,28

59,68

61,58

85,18

75,44

9,38

13,83

2.23

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.037,83

24,65

29,34

3,90

10,95

27,32

16,08

8,06

7,26

12,20

2,98

421,98

3,84

5,66

27,66

16,66

10,93

26,39

381,97

2.24

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,92

1,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,19

 

0,10

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.624,55

11,02

13,56

57,40

222,42

112,02

52,21

316,29

108,11

96,71

70,44

82,60

61,54

18,36

116,54

18,72

12,05

14,16

240,40

 

 

BCS

1.317,85

9,48

12,35

50,26

173,68

106,51

52,21

233,82

100,49

89,50

70,44

22,42

61,54

18,36

116,54

18,72

12,05

6,56

162,92

 

 

DCS

306,70

1,54

1,21

7,14

48,74

5,51

 

82,47

7,62

7,21

 

60,18

 

 

 

 

 

7,60

77,48

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN ĐẠI LỘC
(Kèm theo Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thị trấn Ái Nghĩa

Đại Hiệp

Đại Phong

Đại Hồng

Đại Đồng

Đại Minh

Đại Sơn

Đại Lãnh

Đại Hưng

Đại Thắng

Đại Thạnh

Đại Hòa

Đại An

Đại Quang

Đại Cường

Đại Nghĩa

Đại Tân

Đại Chánh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

582,57

77,82

114,82

31,78

43,39

48,81

2,00

7,65

29,50

10,36

7,79

2,24

 

4,53

12,73

4,53

20,94

157,85

5,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

53,20

18,29

4,69

0,09

0,31

9,21

 

1,60

0,44

4,64

2,25

0,68

 

1,44

3,44

0,69

4,57

0,30

0,56

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

46,95

18,29

4,69

0,09

0,31

4,51

 

0,25

0,44

4,64

2,25

0,68

 

1,44

3,44

0,69

4,57

0,10

0,56

 

Đất trồng lúa còn lại

LUK/PNN

6,25

 

 

 

 

4,70

 

1,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

111,89

34,52

21,56

8,80

0,63

14,38

1,00

1,10

1,58

2,52

4,54

1,01

 

1,00

6,45

2,76

0,89

8,71

0,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

76,66

6,37

31,82

10,52

0,23

3,60

1,00

3,46

1,50

1,50

1,00

0,12

 

2,09

0,64

1,08

1,33

10,18

0,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,23

 

 

 

 

 

 

0,20

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

340,39

18,64

56,75

12,37

42,22

21,62

 

1,49

25,98

1,70

 

0,20

 

 

2,20

 

14,15

138,66

4,41

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

31,10

 

 

 

7,00

 

 

2,60

 

 

 

 

 

 

17,00

 

 

 

4,50

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

31,10

 

 

 

7,00

 

 

2,60

 

 

 

 

 

 

17,00

 

 

 

4,50

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,19

7,19

0,17

 

1,70

0,17

 

0,15

0,57

0,03

0,13

 

 

 

0,25

0,28

0,55

 

 

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN ĐẠI LỘC
(Kèm theo Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thị trấn Ái Nghĩa

Đại Hiệp

Đại Phong

Đại Hồng

Đại Đồng

Đại Minh

Đại Sơn

Đại Lãnh

Đại Hưng

Đại Thắng

Đại Thạnh

Đại Hòa

Đại An

Đại Quang

Đại Cường

Đại Nghĩa

Đại Tân

Đại Chánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

 

Tổng

 

418,04

86,51

128,33

41,70

3,36

35,68

 

6,49

5,21

7,50

6,16

2,53

 

5,00

13,84

5,00

21,42

43,05

6,26

1

Đất nông nghiệp

NNP

346,18

69,62

113,52

31,38

3,17

32,96

 

5,65

4,87

7,47

3,90

1,84

 

3,00

10,53

2,90

16,89

32,65

5,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

43,61

15,80

4,69

0,09

0,31

8,81

 

1,60

0,37

1,75

1,20

0,28

 

 

3,08

0,40

4,57

0,10

0,56

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

37,96

15,80

4,69

0,09

0,31

4,51

 

0,25

0,37

1,75

1,20

0,28

 

 

3,08

0,40

4,57

0,10

0,56

 

Đất trồng lúa còn lại

LUK

5,65

 

 

 

 

4,30

 

1,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

101,42

29,71

20,82

8,80

0,01

14,38

 

1,10

1,50

2,52

2,70

1,01

 

1,00

5,42

2,50

0,80

8,71

0,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

69,01

5,47

31,26

10,12

0,13

3,60

 

1,46

1,50

1,50

 

0,12

 

2,00

0,53

 

0,92

10,18

0,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,23

 

 

 

 

 

 

0,20

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

131,71

18,64

56,75

12,37

2,72

6,17

 

1,49

1,50

1,70

 

0,20

 

 

1,50

 

10,60

13,66

4,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,18

16,55

7,04

1,12

 

0,18

 

0,84

0,34

0,03

1,00

0,37

 

2,00

3,25

1,00

4,13

1,20

0,13

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,00

 

3,30

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,91

1,79

0,06

 

 

 

 

0,15

0,34

0,03

 

0,01

 

 

0,17

 

0,35

0,01

 

 

Đất giao thông

DGT

1,81

1,79

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất thủy lợi

DTL

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

Đất cơ sở văn hoá

DVH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,28

 

0,05

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

0,14

 

0,05

 

 

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,60

 

 

 

 

 

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

 

0,30

 

 

 

Đất chợ

DCH

0,16

 

 

 

 

 

 

0,15

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,99

 

1,21

0,12

 

0,01

 

0,69

 

 

1,00

0,36

 

1,00

 

1,00

0,28

0,19

0,13

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

11,04

11,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,27

0,10

 

 

 

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,84

3,58

4,18

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

0,08

 

 

1,00

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,29

 

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,53

0,03

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

32,68

0,34

7,77

9,20

0,19

2,54

 

 

 

 

1,26

0,32

 

 

0,06

1,10

0,40

9,20

0,30

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 CỦA HUYỆN ĐẠI LỘC
(Kèm theo Quyết định số 1090/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thị trấn Ái Nghĩa

Đại Hiệp

Đại Phong

Đại Hồng

Đại Đồng

Đại Minh

Đại Sơn

Đại Lãnh

Đại Hưng

Đại Thắng

Đại Thạnh

Đại Hòa

Đại An

Đại Quang

Đại Cường

Đại Nghĩa

Đại Tân

Đại Chánh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...(22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

 

Tổng cộng

 

48,58

1,34

9,74

9,20

5,23

2,54

 

 

0,56

 

3,59

0,32

2,00

 

0,16

1,10

0,40

9,20

3,20

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,04

 

 

 

2,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.0

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,04

 

 

 

2,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

46,54

1,34

9,74

9,20

3,19

2,55

 

 

0,56

 

3,59

0,32

2,00

 

0,16

1,10

0,40

9,20

3,20

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

27,75

 

7,75

9,00

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9,00

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,23

 

0,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,06

 

 

 

3,00

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

0,06

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,13

0,24

0,02

0,20

0,09

0,10

 

 

 

 

1,16

0,32

 

 

 

1,10

0,40

0,20

0,30

 

Đất giao thông

DGT

2,64

0,24

 

 

 

 

 

 

 

 

1,10

 

 

 

 

1,10

0,20

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

1,39

 

0,02

0,20

0,09

 

 

 

 

 

0,06

0,32

 

 

 

 

0,20

0,20

0,30

 

Đất cơ sở văn hoá

DVH

0,10

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,64

 

 

 

0,10

0,44

 

 

0,56

 

0,43

 

 

 

0,10

 

 

 

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

1,07

1,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,64

 

1,74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

 

2,90

 

Từ khóa:
1090/QĐ-UBNDQuyết định 1090/QĐ-UBNDQuyết định số 1090/QĐ-UBNDQuyết định 1090/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NamQuyết định số 1090/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng NamQuyết định 1090 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Nam
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1090/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Quảng Nam
                            Ngày ban hành15/04/2020
                            Người kýHuỳnh Khánh Toàn
                            Ngày hiệu lực 15/04/2020
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1090/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Quảng Nam
                                                  Ngày ban hành15/04/2020
                                                  Người kýHuỳnh Khánh Toàn
                                                  Ngày hiệu lực 15/04/2020
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan