Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›1071/QĐ-UBND

Quyết định 1071/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1071/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Sóc Trăng
Ngày ban hành11/05/2017
Người kýLê Văn Hiểu
Ngày hiệu lực 11/05/2017
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:11/05/2017Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1071/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 11 tháng 5 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THỊ XÃ VĨNH CHÂU, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/06/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu (Tờ trình số 25/TTr-UBND ngày 17/4/2017) và Sở Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 752/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 28/4/2017),

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Vĩnh Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo don vị hành chính

Phường

1

Phường

2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lai Hòa

Xã Vĩnh Hải

Xã Vĩnh Tân

Xã Vĩnh Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(1.0)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

41527,27

1016,25

4014,27

4172,90

4516,28

3973,38

3799,08

5028,89

6941,62

4632,53

3432,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2226,92

 

1103,96

 

426,52

 

420,90

40,63

234,91

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3151,70

217,85

350,08

0,83

852,29

9,96

115,11

708,13

751,38

140,54

5,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2519,13

75,53

104,33

332,77

325,32

149,82

473,03

251,53

158,21

400,13

248,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2949,03

59,83

313,02

 

168,08

 

158,93

74,73

2138,47

35,98

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

30055,68

663,04

2142,87

3839,30

2538,29

3813,59

2631,11

3662,59

3658,65

3928,16

3178,09

1.8

Đất làm muối

LMU

607,60

 

 

 

188,58

 

 

291,28

 

127,73

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,21

 

 

 

17,21

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4982,49

321,51

345,43

439,63

604,84

543,62

329,58

457,82

1017,92

513,09

409,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

122,11

4,03

11,48

 

90,42

 

 

1,18

14,99

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,24

4,98

0,04

 

0,07

0,03

0,02

0,02

0,02

0,03

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

50,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

352,22

39,46

1,24

0,94

0,80

0,26

0,22

0,35

308,10

0,67

0,18

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

23,18

8,40

0,88

7,02

1,31

0,84

0,04

0,79

3,00

0,14

0,78

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2781,22

115,21

190,63

253,94

355,14

304,05

200,31

324,40

456,21

343,10

238,22

2.91

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,02

0,49

 

0,02

0,11

0,86

 

0,01

0,36

0,03

0,15

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,37

3,07

0,07

0,24

0,22

0,10

0,28

0,13

1,93

0,17

0,15

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

66,66

7,12

2,19

2,90

7,48

4,09

3,44

4,47

4.76

28,12

2,10

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,43

1,55

 

 

0,61

 

 

 

 

1,28

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,63

 

1,63

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất giao thông

DGT

922,01

62,66

100,81

101,43

144,92

108,57

82,02

71,00

143,47

78,40

28,71

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

1774,34

38,93

85,90

149,27

201,57

189,68

114,41

248,07

305,54

234,43

206,55

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

1,73

0,92

 

 

0,12

 

 

0,27

0,05

0,15

0,21

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,46

0,23

0,03

0,09

0,01

0,03

0,01

0,02

0,01

0,01

0,02

2.9.11

Đất chợ

DCH

2,58

0,24

 

 

0,10

0,72

0,15

0,44

0,09

0,52

0,33

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

 

 

 

 

0,20

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,78

 

1,80

 

3,97

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

443,16

 

 

 

 

44,90

72,95

93,79

99,07

86,77

45,67

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

295,45

58,47

105,37

42,85

88,74

 

0,00

 

0,02

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,12

2,82

0,43

1,64

0,61

0,35

0,30

0,88

0,72

0,82

0,55

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

0,09

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

56,12

2,32

9,02

2,30

7,09

3,83

12,54

7,05

7,27

4,71

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

64,00

19,33

7,23

0,82

6,19

4,55

4,12

2,53

14,26

2,48

2,48

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,24

 

2,16

0,06

 

0,28

0,07

0,03

0,11

0,02

0,52

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,84

1,29

0,37

0,32

1,38

0,22

0,17

0,71

0,34

0,24

0,80

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

765.51

15,19

14,77

129,75

49,12

184,10

38,84

26,10

113,81

74,02

119,82

2.25

Đất có mặt nước chuyên dụng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

360,87

 

 

 

 

 

0,11

50,83

247,32

62,61

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

15431,11

1337,75

4359,70

4612,53

5121,13

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo don vị hành chính

Phường

1

Phường

2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lai Hòa

Xã Vĩnh Hải

Xã Vĩnh Tân

Xã Vĩnh Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(1.0)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

Tổng

 

223,42

80,75

2,08

2,43

3,97

6,13

0,32

0,90

122,69

2,25

1,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

219,80

79,42

2,02

2,10

3,90

5,56

0,25

0,87

122,66

2,06

0,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,19

 

0,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

104,70

19,79

0,15

 

0,47

 

 

0,09

83,99

0,21

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,84

2,11

0,35

0,43

0,32

0,07

0,05

0,02

0,12

0,99

0,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,00

 

 

 

3,00

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

107,07

57,52

1,33

1,67

0,11

5,49

0,20

0,76

38,55

0,86

0,58

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,62

1,33

0,06

0,33

0,07

0,57

0,07

0,03

0,03

0,19

0,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

0.15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất khu công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,51

0,51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,27

0,10

 

 

 

0,16

 

 

0,01

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,45

 

0,01

0,23

0,07

0,21

 

 

 

0,03

0,90

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,29

 

0,01

 

0,07

0,21

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất giao thông

DGT

0,23

 

 

0,23

 

 

 

 

 

 

 

2 9.8

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,90

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,37

 

 

 

 

0,16

0,05

0,01

 

0,15

 

2 14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,60

0,45

0,05

0,10

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,1

 

 

 

 

 

0,02

0,02

0,02

 

0,04

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,12

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

 Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo don vị hành chính

Phường

1

Phường

2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lai Hòa

Xã Vĩnh Hải

Xã Vĩnh Tân

Xã Vĩnh Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(1.0)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

259,03

84,42

14,06

2,70

4,30

6,76

1,60

2,37

137,25

3,26

2,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

11,08

 

11,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

110,93

20,79

0,39

 

0,63

0,40

0,67

0,09

87,08

0,21

0,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,50

6,11

0,71

0,43

0,56

0,57

0,73

1,52

1,62

2,19

1,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

13,00

 

 

 

3,00

 

 

 

10,00

.

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

108,52

57,52

1,88

2,27

0,11

5,79

0,20

0,76

38,55

0,86

0,58

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

18,00

 

 

 

 

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

18,00

 

 

 

 

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,61

0,41

0,08

 

 

 

0,09

 

0,03

 

 

Điều 2.Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Phòng TN&MT TXVC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: HC, KT.

T.M ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Hiểu

 

 

Từ khóa:
1071/QĐ-UBNDQuyết định 1071/QĐ-UBNDQuyết định số 1071/QĐ-UBNDQuyết định 1071/QĐ-UBND của Tỉnh Sóc TrăngQuyết định số 1071/QĐ-UBND của Tỉnh Sóc TrăngQuyết định 1071 QĐ UBND của Tỉnh Sóc Trăng
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1071/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Sóc Trăng
                            Ngày ban hành11/05/2017
                            Người kýLê Văn Hiểu
                            Ngày hiệu lực 11/05/2017
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1071/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Sóc Trăng
                                                  Ngày ban hành11/05/2017
                                                  Người kýLê Văn Hiểu
                                                  Ngày hiệu lực 11/05/2017
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan