Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›1031/QĐ-UBND

Quyết định 1031/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1031/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Nam Định
Ngày ban hành13/05/2021
Người kýTrần Anh Dũng
Ngày hiệu lực 13/05/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:13/05/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1031/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 13 tháng 5 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN MỸ LỘC, TỈNH NAM ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; 148/2020 NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét nội dung tại Nghị quyết số 570/NQ-HĐND ngày 27/4/2021 của Hội đồng nhân dân huyện Mỹ Lộc khóa IX kỳ họp thứ mười sáu về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu huyện Mỹ Lộc;

Theo đề nghị tại các Tờ trình số: 1315/TTr-UBND ngày 27/4/2021 của UBND huyện Mỹ Lộc, 1186/TTr-STNMT ngày 06 5/2021 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc đề nghị phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định và hồ sơ kèm theo.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định, với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DT ĐẤT TỰ NHIÊN

7.448,87

100,00

7.448,87

100,00

I

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

4985,11

66,92

2.658,04

35,68

1.1

Đất trồng lúa

3.187,72

63,94

1.154,09

43,42

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.127,04

62,73

1.113,41

41,89

 

Đất trồng lúa nước còn lại

60,68

1,22

40,68

1,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

387,59

7,77

320,76

12,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

478,18

9,59

376,98

14,18

14

Đất nuôi trồng thủy sản

915,89

18,37

497,03

18,70

15

Đất nông nghiệp khác

15,73

0,32

309,17

11,63

II

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

2.460,01

33,03

4.787,54

64,27

2.1

Đất quốc phòng

1,03

0,04

8,77

0,18

2.2

Đất an ninh

0,89

0,04

8,14

0,17

2.3

Đất khu công nghiệp

129,77

5,28

280,18

5,85

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

 

268,94

5,62

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

17,45

0,71

430,69

9,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

86,15

3,50

191,44

4,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.188,97

48,33

1.325,37

27,68

 

+ Đất giao thông

601,17

24,44

710,31

14,84

 

+ Đất thủy lợi

508,05

20,65

395,29

8,26

 

+ Đất công trình năng lượng

39,05

1,59

52,05

1,09

 

+ Đất công trình BC viễn thông

0,85

0,03

0,85

0,02

 

+ Đất cơ sở văn hóa

2,06

0,08

5,40

0,11

 

+ Đất cơ sở y tế

4,65

0,19

7,52

0,16

 

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

29,13

1,18

140,97

2,94

 

+ Đất cơ sở thể dục - thể thao

1,24

0,05

5,06

0,11

 

+ Đất dịch vụ xã hội

0,03

0,00

0,03

0,00

 

+ Đất chợ

2,74

0,11

7,89

0,16

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

14,01

0,57

15,37

0,32

2.9

Đất ở tại nông thôn

417,14

16,96

428,94

8,96

2.10

Đất ở tại đô thị

86,39

3,51

811,74

16,96

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

11,40

0,46

11,50

0,24

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

23,10

0,94

26,88

0,56

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

116,44

4,73

159,50

3,33

2.14

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

12,34

0,50

12,34

0,26

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,19

0,29

8,62

0,18

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

10,42

0,42

481,57

10,06

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

22,39

0,91

25,61

0,53

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

254,22

10,33

254,22

5,31

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

46,55

1,89

25,48

0,53

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

14,16

0,58

12,25

0,26

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

3,75

0,05

3,29

0,04

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.331,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.772,64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.760,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

69,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

95,68

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

386,48

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

6,77

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

440,15

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

7,54

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

74,90

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,48

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

86,98

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,46

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,17

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,20

 

+ Đất giao thông

DGT

0,14

 

+ Đất cơ sở y tế

DYT

0,04

 

+ Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,02

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

2.5

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,04

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

(Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Mỹ Lộc tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Mỹ Lộc)

Điều 2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Lộc: Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Mỹ Lộc đã được UBND tỉnh Nam Định phê duyệt tại Quyết định số 511/QĐ-UBND ngày 08/3/2021.

Điều 3. Giao UBND huyện Mỹ Lộc:

- Tổ chức công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực trong huyện có sử dụng đất cho thống nhất với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện đã được UBND tỉnh xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện;

- Bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng các cơ sở bảo quản, chế biến, tiêu thụ hàng hóa; có chính sách, biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất;

- Thực hiện các biện pháp nhằm tăng số thu tiền cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn huyện thực hiện nghiêm quy định về bố trí 10% trong tổng số thu tiền sử dụng đất trên địa bàn huyện để chi cho công tác quản lý đất đai, trong đó có quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đo đạc địa chính và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; điều tra cơ bản về đất đai; xây dựng cơ sở dữ liệu, hoàn thiện hệ thống thông tin về đất đai; nâng cao chất lượng công tác lập, thẩm định, quản lý, tổ chức thực hiện và giám sát quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

- Tăng cường quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp. Việc sử dụng đất cho mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp phải theo kế hoạch, tiết kiệm và hiệu quả. Xử lý nghiêm các trường hợp sử dụng đất vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử lý đối với Chủ tịch UBND các xã, thị trấn không ngăn chặn, xử lý kịp thời để xảy ra vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại địa phương;

- Tăng cường công tác tổ chức tuyên truyền, công bố công khai bằng các hình thức phù hợp, thuận tiện về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện để các cấp chính quyền, các nhà đầu tư, Nhân dân biết nhằm thực hiện theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

Điều 4. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Phối hợp với các Sở, ngành có liên quan hướng dẫn, đôn đốc UBND huyện Mỹ Lộc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

- Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để chấn chỉnh kịp thời các thiếu sót, khuyết điểm; xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị UBND tỉnh xử lý kịp thời các vi phạm.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký:

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Mỹ Lộc; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Anh Dũng

 

 

 

 

Từ khóa:
1031/QĐ-UBNDQuyết định 1031/QĐ-UBNDQuyết định số 1031/QĐ-UBNDQuyết định 1031/QĐ-UBND của Tỉnh Nam ĐịnhQuyết định số 1031/QĐ-UBND của Tỉnh Nam ĐịnhQuyết định 1031 QĐ UBND của Tỉnh Nam Định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1031/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Nam Định
                            Ngày ban hành13/05/2021
                            Người kýTrần Anh Dũng
                            Ngày hiệu lực 13/05/2021
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1031/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Nam Định
                                                  Ngày ban hành13/05/2021
                                                  Người kýTrần Anh Dũng
                                                  Ngày hiệu lực 13/05/2021
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định, với các chỉ tiêu sau:
                                                  • Điều 2. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Mỹ Lộc: Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Mỹ Lộc đã được UBND tỉnh Nam Định phê duyệt tại Quyết định số 511/QĐ-UBND ngày 08/3/2021.
                                                  • Điều 3. Giao UBND huyện Mỹ Lộc:
                                                  • Điều 4. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường:
                                                  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký:
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan