Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›1014/QĐ-UBND

Quyết định 1014/QĐ-UBND năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2011-2015) thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu1014/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Phú Yên
Ngày ban hành30/06/2014
Người kýPhạm Đình Cự
Ngày hiệu lực 30/06/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:30/06/2014Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1014/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 30 tháng 6 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 05 NĂM (2011-2015) THỊ TRẤN PHÚ THỨ, HUYỆN TÂY HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 về thi hành Luật Đất đai; số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị quyết số 61/NQ-CP ngày 23/5/2013 của Chính phủ về việc Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) tỉnh Phú Yên;

Căn cứ Quyết định số 191/QĐ-UBND ngày 25/01/2014 của UBND Tỉnh về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) huyện Tây Hòa;

Xét đề nghị của UBND huyện Tây Hòa (tại Tờ trình số 90/TTr-UBND ngày 24/6/2014), đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 193/TTr-STNMT ngày 26/6/2014),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Mã

Diện tích hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Cấp trên phân bổ (ha)

Cấp thị trấn xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (1+2+3)

 

1.407,03

100,00

1.407,03

0,00

1.407,03

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

925,00

65,74

833,60

-5,76

827,84

58,84

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

DLN

680,46

48,36

596,02

1,58

597,60

42,47

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

48,47

3,44

48,47

-0,60

47,87

3,40

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác còn lại

 

196,07

13,90

189,11

-6,74

182,37

12,96

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

279,08

19,83

374,64

7,10

381,74

27,13

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

6,56

0,47

12,02

0,12

12,14

0,86

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2,01

0,14

2,01

-

2,01

0,14

2.3

Đất an ninh

CAN

2,00

0,14

4,20

-

4,20

0,30

2.4

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

-

-

0,20

-0,20

-

-

2.5

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

3,08

0,22

8,55

1,11

9,66

0,69

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

-

-

2,15

-

2,15

0,15

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất di tích danh thắng

DDT

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1,93

-

1,93

-0,11

1,82

0,13

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

39,07

0,14

38,32

-0,07

38,25

2,72

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

38,79

2,78

38,79

-0,54

38,25

2,72

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

122,23

8,69

180,06

4,78

184,84

13,14

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

61,68

4,38

94,75

3,36

98,11

6,97

 

Đất thủy lợi

DTL

48,05

3,41

51,09

0,26

51,35

3,65

 

Đất công trình năng lượng

DNL

0,47

0,03

1,97

-

1,97

0,14

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,03

0,00

0,21

0,32

0,53

0,04

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,51

0,04

5,20

0,67

5,87

0,42

 

Đất cơ sở y tế

DYT

1,64

0,12

2,62

0,07

2,69

0,19

 

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

8,84

0,63

14,71

0,10

14,81

1,05

 

Đất cơ sở thể dục-thể thao

DTT

-

-

7,10

-

7,10

0,50

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

 

Đất chợ

DCH

1,01

0,07

2,41

-

2,41

0,17

2.14

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất ở

 

63,41

4,51

86,41

2,01

88,42

6,28

 

Đất ở nông thôn

ONT

63,41

4,51

 

-

-

-

 

Đất ở đô thị

ODT

-

-

86,41

2,01

88,42

6,28

3

Đất chưa sử dụng

CSD

202,95

14,42

198,79

-1,34

197,45

14,03

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu du lịch

DDL

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị (chỉ tiêu quan sát)

DTD

-

-

1.407,03

0,00

1.407,0

3

100,00

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Loại đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu
(2011-2015)

Kỳ cuối
(2016-2020)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

97,10

57,86

39,24

 

Trong đó:

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

82,69

49,55

33,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

13,47

7,97

5,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,60

-

0,60

1.4

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

0,34

0,34

-

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu

Kỳ cuối

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,70

5,70

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0,03

0,03

-

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

2,15

2,15

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,52

3,52

-

Vị trí các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/5.000 do Ủy ban nhân dân huyện Tây Hòa xác lập ngày 24 tháng 6 năm 2014. Các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2011-2015) thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa.

Điều 2.Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng 2010

Diện tích đến các năm

Thống kê 2011

Thống kê 2012

Thống kê 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN (1+2+3)

 

1.407,03

1.407,03

1.407,03

1.407,03

1.407,03

1.407,03

1

Đất nông nghiệp

NNP

925.00

922.98

922.17

920.20

894.64

859.42

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

DLN

680.46

678.75

678.22

677.10

657.09

626.24

1.2

Đất trồng lúa nương

LUN

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

195.64

195.33

195.05

194.54

188.99

184.62

1.4

Đất trồng cây lâu năm

CLN

48.47

48.47

48.47

48.47

48.47

48.47

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

0.43

0.43

0.43

0.09

0.09

0.09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

215.67

217.39

218.14

283.71

314.69

350.16

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

6.56

7.48

7.73

7.73

8.91

11.31

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2.01

2.01

2.01

2.01

2.01

2.01

2.3

Đất an ninh

CAN

2.00

2.00

2.00

2.00

2.20

2.20

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

3.08

3.19

3.19

3.61

3.61

8.66

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

-

-

-

-

2.00

2.15

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

1.93

1.93

1.93

1.82

1.82

1.82

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

39.07

39.02

39.02

39.02

40.91

38.70

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

8.96

8.96

8.96

8.96

8.94

8.42

2.13

Đất sông, suối

SON

29.83

29.83

29.83

29.83

29.83

29.83

2.14

Đất phát triển hạ tầng

DHT

122.23

122.97

123.47

124.21

142.79

161.10

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

61.68

1.46

61.29

61.29

72.40

84.92

 

Đất thủy lợi

DTL

48.05

47.99

47.99

47.99

51.62

51.55

 

Đất công trình năng lượng

DNL

0.47

0.47

0.47

0.47

0.47

1.97

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0.03

0.03

0.03

0.03

0.03

0.53

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0.51

0.51

1.18

1.85

1.85

3.82

 

Đất cơ sở y tế

DYT

1.64

2.36

2.36

2.43

2.47

2.69

 

Đất cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

8.84

9.14

9.14

9.14

12.54

14.21

 

Đất cơ sở thể dục-thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

 

Đất chợ

DCH

1.01

1.01

1.01

1.01

1.41

1.41

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất ở tại đô thị

ODT

63.41

63.54

63.60

64.52

71.67

83.96

3

Đất chưa sử dụng

CSD

202.95

203.12

203.12

203.12

197.70

197.45

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu du lịch

DDL

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị (chỉ tiêu quan sát)

DTD

-

-

-

1,407.03

1,407.03

1,407.03

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

65.52

1.85

0.81

2.08

25.56

35.22

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

54.05

1.54

0.53

1.12

20.01

30.85

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK/PNN

11.13

0.31

0.28

0.62

5.55

4.37

1.3

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

0.34

-

-

0.34

-

-

3. Kế hoạch đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.70

0.03

-

-

5.42

0.25

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

0.03

0.03

-

-

-

-

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

2.15

-

-

-

2.00

0.15

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.52

-

-

-

3.42

0.10

 

Đất thủy lợi

DTL

3.52

-

-

-

3.42

0.10

Điều 3.Căn cứ vào Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tây Hòa có trách nhiệm trách nhiệm chỉ đạo UBND thị trấn Phú Thứ thực hiện các nội dung sau:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất trên địa bàn thị trấn cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được UBND Tỉnh xét duyệt; tập trung chỉ đạo triển khai thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương, có giải pháp cụ thể để huy động vốn các nguồn lực khác thực hiện phương án quy hoạch sử dụng đất.

2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt.

3. Thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất và cho thuê đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, trong đó cần phải thu hồi cả phần diện tích đất bên cạnh công trình kết cấu hạ tầng, vùng phụ cận để tạo nguồn vốn cho phát triển, tạo quỹ đất đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật và xã hội.

4. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

5. Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất theo quy hoạch, kế hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích

6. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Thứ báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

Điều 4.Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tây Hòa và Thủ trưởng các cơ quan liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Phạm Đình Cự

 

Từ khóa:
1014/QĐ-UBNDQuyết định 1014/QĐ-UBNDQuyết định số 1014/QĐ-UBNDQuyết định 1014/QĐ-UBND của Tỉnh Phú YênQuyết định số 1014/QĐ-UBND của Tỉnh Phú YênQuyết định 1014 QĐ UBND của Tỉnh Phú Yên
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu1014/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Phú Yên
                            Ngày ban hành30/06/2014
                            Người kýPhạm Đình Cự
                            Ngày hiệu lực 30/06/2014
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu1014/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Phú Yên
                                                  Ngày ban hành30/06/2014
                                                  Người kýPhạm Đình Cự
                                                  Ngày hiệu lực 30/06/2014
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan