Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›09/2006/QĐ-UBND

Quyết định 09/2006/QĐ-UBND xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015, định hướng sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết kỳ đầu của huyện Giồng Riềng do tỉnh Kiên Giang ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu09/2006/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Kiên Giang
Ngày ban hành15/02/2006
Người kýLê Hữu Hùng
Ngày hiệu lực 20/02/2006
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:15/02/2006Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 09/2006/QĐ-UB

Rạch Giá, ngày 15 tháng 02 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC XÉT DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2015, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU CỦA HUYỆN GIỒNG RIỀNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, ban hành ngày ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003 có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai năm 2003;

Căn cứ Thông tư số 30/2004/TT-BTNMT ngày 01 tháng 11 năm 2004 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn lập, điều chỉnh và thẩm định Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Giồng Riềng tại Tờ trình số 03/TTr-UB ngày 10 tháng 01 năm 2005,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 và định hướng sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Giồng Riềng với các nội dung chủ yếu sau:

1. Các chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2015

a. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2003

Năm 2010

Quy hoạch đến năm 2015

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

63.429,43

100,0

63.429,43

100,0

63.429,43

100,0

1

Đất nông nghiệp

57.518,51

90,68

57.812,58

91,14

57.658,43

90,90

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

54.323,69

94,45

53.019,56

91,71

52.865,41

91,69

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

45.289,44

83,37

44.147,54

83,27

44.070,83

83,36

 

Trong đó: Đất trồng lúa

44.835,18

99,00

44.147,54

100,0

44.070,83

100,0

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

 9.034,25

16,63

8.872,03

16,73

8.794,58

16,64

1.2

Đất lâm nghiệp

 3.183,37

5,02

4.781,57

8,27

 4.781,57

8,29

1.2.1

Đất rừng sản xuất

 3.183,37

100,0

4.781,57

100,0

 4.781,57

100,0

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

 11,45

0,02

11,45

0,02

 11,45

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

5.166,45

8,15

5.616,85

8,86

5.771,00

9,10

2.1

Đất ở

771,36

14,93

913,63

16,26

933,60

16,18

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

677,35

87,81

801,73

87,75

821,37

87,98

2.1.2

Đất ở tại đô thị

94,01

12,19

111,91

12,25

112,23

12,02

2.2

Đất chuyên dùng

3.226,96

62,46

3.527,45

62,81

3.659,55

63,41

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

9,73

0,30

15,24

0,43

18,32

0,50

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

1,75

0,05

1,75

0,05

 1,75

0,05

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

5,82

0,18

56,10

1,59

92,17

2,52

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

-

0,00

49,97

89,07

85,00

92,22

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

5,82

100,0

 6,13

10,93

 7,17

7,78

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

3.209,66

99,46

3.454,37

97,93

3.547,31

96,93

2.2.4.1

Đất giao thông

1.482,67

46,19

1.642,72

47,55

1.714,12

48,32

2.2.4.2

Đất thủy lợi

1.668,64

51,99

1.674,20

48,47

1.674,20

47,20

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

0,83

0,03

13,65

0,40

16,82

0,47

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

4,07

0,13

5,31

0,15

 5,63

0,16

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

40,52

1,26

64,22

1,86

74,65

2,10

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

 9,59

0,30

27,36

0,79

34,98

0,99

2.2.4.8

Đất chợ

 3,34

0,10

12,91

0,37

12,91

0,36

2.2.4.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 -

 

14,00

0,41

14,00

0,39

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

46,97

0,91

46,97

0,84

46,97

0,81

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

55,57

1,08

64,27

1,14

66,72

1,16

2.5

Đất sông suối và mặt nước CD

977,15

18,91

977,15

17,40

977,15

16,93

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

88,44

1,71

87,37

1,56

 87,01

1,51

3

Đất chưa sử dụng

744,47

1,17

 

 

 

 

b. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ
2003 - 2015

Giai đoạn 2003 - 2005

Giai đoạn 2006 - 2010

Giai đoạn 2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

604,48

156,73

293,59

154,16

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

588,68

156,73

277,79

154,16

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

301,95

83,32

141,92

76,71

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước

301,95

83,32

141,92

76,71

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

286,73

73,41

135,87

77,45

1.2

Đất lâm nghiệp

15,80

0,00

15,80

 

1.2.1

Đất trồng rừng sản xuất

15,80

 

15,58

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.499,0

374,75

1.124,25

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

1.499,00

374,75

1.124,25

 

c. Diện tích đất phải thu hồi:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2003 - 2005

Giai đoạn 2006 - 2010

Giai đoạn 2011 - 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

604,48

156,73

293,59

154,16

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

588,68

156,73

277,79

154,16

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

301,95

83,32

141,92

76,71

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước

301,95

83,32

141,92

76,71

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

286,73

73,41

135,87

77,45

1.2

Đất lâm nghiệp

15,80

 

15,80

 

1.2.1

Đất trồng rừng sản xuất

15,80

 

15,80

 

2

Đất phi nông nghiệp

25,32

5,49

10,63

9,20

2.1

Đất ở

23,89

5,25

9,80

8,84

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

19,11

4,45

7,09

7,57

2.1.2

Đất ở tại đô thị

4,78

0,79

2,71

1,27

2.2

Đất phi nông nghiệp khác

1,43

0,25

0,82

0,36

 

Cộng

629,80

162,22

304,22

163,36

d. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2003 - 2005

Giai đoạn 2006 - 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

744,40

521,08

223,32

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

629,40

440,58

188,82

1.2

Đất lâm nghiệp

115,0

80,50

34,50

2

ĐấT PHI NÔNG NGHIỆP

0,07

0,07

 

2.1

Đất chuyên dùng

0,07

0,07

 

 
Cộng

744,47

521,15

223,32

2. Định hướng sử dụng đất đến năm 2020:

TT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2003

Quy hoạch năm 2015

Định hướng năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng diện tích tự nhiên

63.429,43

100,00

63.429,43

100,00

63.429,44

100,00

1

Đất nông nghiệp

57.518,51

90,68

57.658,43

90,90

57.405,93

90,50

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

54.323,69

94,45

52.865,41

91,91

52.612,91

91,47

1.2

Đất lâm nghiệp

3.183,37

5,53

4.781,57

8,31

4.781,57

8,31

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

11,45

0,02

11,45

0,02

11,45

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

5.166,45

8,15

5.771,00

9,10

6.023,50

9,50

2.1

Đất ở

771,36

14,93

933,60

18,07

1.001,20

19,38

2.2

Đất chuyên dùng

3.226,96

62,46

3.659,55

70,83

3.839,80

74,32

2.3

Đất tôn giáo tín ngưỡng

46,97

0,91

46,97

0,91

46,97

0,91

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

55,57

1,08

66,72

1,29

71,37

1,38

2.5

Đất sông suối và MNCD

977,15

18,91

977,15

18,91

977,15

18,91

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

88,44

1,71

87,01

1,68

87,01

1,68

3

Đất ch­ưa sử dụng

744,47

1,17

0,00

0,00

0,00

0,00

3.Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015, định hướng sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của huyện Giồng Riềng.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của huyện Giồng Riềng với các chỉ tiêu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Năm 2005

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

63.429,43

63.429,43

63.429,43

63.429,43

63.429,43

63.429,43

1

Đất nông nghiệp

57.882,86

58.036,21

57.965,66

57.910,24

57.870,14

57.812,58

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

54.232,79

53.985,17

53.697,50

53.431,23

53.237,32

53.019,57

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

45.239,01

45.010,85

44.754,80

44.513,86

44.335,77

44.147,54

1.1.1.1

Đất trồng lúa

45.239,01

45.010,85

44.754,80

44.513,86

44.335,77

44.147,54

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

45.239,01

45.010,85

44.754,80

44.513,86

44.335,77

44.147,54

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

-

-

-

-

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

8.993,78

8.974,32

8.942,71

8.917,37

8.901,54

8.872,03

1.2

Đất lâm nghiệp

3.638,62

4.039,59

4.256,71

4.467,56

4.621,38

4.781,57

1.2.1

Đất rừng sản xuất

3.638,62

4.039,59

4.256,71

4.467,56

4.621,38

4.781,57

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

3.183,37

3.182,99

3.176,67

3.173,94

3.167,57

3.167,57

1.2.1.3

Đất trồng rừng sản xuất

455,25

856,60

1.080,04

1.293,62

1.453,81

1.614,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

11,45

11,45

11,45

11,45

11,45

11,45

2

Đất phi nông nghiệp

5.323,24

5.393,22

5.463,77

5.519,18

5.559,29

5.616,85

2.1

Đất ở

850,35

864,99

880,07

890,05

897,40

913,64

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

740,85

754,78

768,63

778,56

785,50

801,73

2.1.2

Đất ở tại đô thị

109,51

110,20

111,44

111,49

111,90

111,91

2.2

Đất chuyên dùng

3.301,94

3.357,00

3.411,28

3.454,86

3.486,13

3.527,45

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

9,73

11,35

11,83

14,13

14,76

15,24

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

1,75

1,75

1,75

1,75

1,75

1,75

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

5,82

6,05

21,15

31,98

43,77

56,10

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

-

-

15,02

25,85

37,64

49,97

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

5,82

6,05

6,13

6,13

6,13

6,13

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

3.284,64

3.337,85

3.376,56

3.407,00

3.425,85

3.454,37

2.2.4.1

Đất giao thông

1.530,00

1.564,68

1.588,24

1.604,78

1.616,16

1.642,72

2.2.4.2

Đất thủy lợi

1.669,43

1.670,77

1.672,64

1.673,11

1.674,20

1.674,20

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

4,03

5,33

7,83

9,64

12,83

13,65

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

4,36

4,64

4,92

5,16

5,31

5,31

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

47,35

55,70

58,25

61,00

63,08

64,22

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục - thể thao

12,13

13,65

17,77

26,40

27,36

27,36

2.2.4.8

Đất chợ

3,34

9,08

12,91

12,91

12,91

12,91

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

14,00

14,00

14,00

14,00

14,00

14,00

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

46,97

46,97

46,97

46,97

46,97

46,97

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

58,64

59,09

60,50

62,54

64,27

64,27

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước CD

977,15

977,15

977,15

977,15

977,15

977,15

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

88,19

88,02

87,80

87,61

87,37

87,37

3

đất ch­ưa sử dụng

223,32

-

-

-

-

-

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

223,32

-

-

-

-

-

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2005

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

 

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

450,31

156,73

69,95

70,55

55,42

40,10

57,56

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

434,51

156,73

69,57

64,23

52,69

33,73

57,56

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

225,21

83,32

35,98

32,62

27,35

17,90

28,04

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước

189,23

83,32

35.98

32,62

27,35

17,90

28,04

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

209,29

73,41

33,58

31,61

25,34

15,83

29,52

1.2

Đất lâm nghiệp

15,80

 

0,38

6,32

2,73

6,37

 

1.2.1

Đất có rừng trồng sản xuất

15,80

 

0,38

6,32

2,73

6,37

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.499,0

374,75

366,85

223,43

213,59

160,19

160,19

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

1.499,0

374,75

366,85

223,43

213,59

160,19

160,19

3. Diện tích phải thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

DT thu hồi trong kỳ

Chia ra các năm

Năm 2005

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

450,31

156,73

69,95

70,55

55,42

40,10

57,56

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

434,51

156,73

69,57

64,23

52,69

33,73

57,56

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

225,21

83,32

35,98

32,62

27,35

17,90

28,04

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

189,23

83,32

35.98

32,62

27,35

17,90

28,04

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

209,29

73,41

33,58

31,61

25,34

15,83

29,52

1.2

Đất lâm nghiệp

15,8

 

0,38

6,32

2,73

6,37

 

1.2.1

Đất có rừng trồng sản xuất

15,8

 

0,38

6,32

2,73

6,37

 

2

Đất phi nông nghiệp

16,12

5,49

4,16

2,37

1,84

0,96

1,30

2.1

Đất ở

15,04

5,24

3,98

2,15

1,65

0,72

1,30

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

11,55

4,45

3,15

1,42

0,76

0,55

1,22

2.1.2

Đất ở tại đô thị

3,5

0,79

0,83

0,73

0,89

0,17

0,08

2.2

Đất phi nông nghiệp khác

1,08

0,25

0,18

0,22

0,19

0,24

 

 

Cộng

466,43

162,22

74,11

72,92

57,26

41,06

58,86

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ

Năm 2004 - 2005

Năm 2006

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

744,40

521,08

223,32

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

629,40

440,58

188,82

1.2

Đất lâm nghiệp

115,00

80,50

34,50

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

0,07

0,07

 

2.1

Đất chuyên dùng

0,07

0,07

 

Cộng

744,47

521,15

223,32

Điều 3. Ủy ban nhân dân huyện Giồng Riềng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của Pháp luật về Đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Kiên Giang, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND huyện Giồng Riềng và chủ tịch UBND thị trấn Giồng riềng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 05 ngày kể từ ngày ký./.

 

 

TM. UBND TỈNH KIÊN GIANG
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Hữu Hùng

 

Từ khóa:
09/2006/QĐ-UBNDQuyết định 09/2006/QĐ-UBNDQuyết định số 09/2006/QĐ-UBNDQuyết định 09/2006/QĐ-UBND của Tỉnh Kiên GiangQuyết định số 09/2006/QĐ-UBND của Tỉnh Kiên GiangQuyết định 09 2006 QĐ UBND của Tỉnh Kiên Giang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu09/2006/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Kiên Giang
                            Ngày ban hành15/02/2006
                            Người kýLê Hữu Hùng
                            Ngày hiệu lực 20/02/2006
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu09/2006/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Kiên Giang
                                                  Ngày ban hành15/02/2006
                                                  Người kýLê Hữu Hùng
                                                  Ngày hiệu lực 20/02/2006
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1: Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 và định hướng sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Giồng Riềng với các nội dung chủ yếu sau:
                                                  • Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu của huyện Giồng Riềng với các chỉ tiêu như sau:
                                                  • Điều 3. Ủy ban nhân dân huyện Giồng Riềng có trách nhiệm:
                                                  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Kiên Giang, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND huyện Giồng Riềng và chủ tịch UBND thị trấn Giồng riềng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan