Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›08/2019/QĐ-UBND

Quyết định 08/2019/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Đã sao chép thành công!
Số hiệu08/2019/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
Ngày ban hành21/03/2019
Người kýNguyễn Thanh Hùng
Ngày hiệu lực 01/04/2019
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành:21/03/2019Tình trạng:Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 08/2019/QĐ-UBND

Đồng Tháp, ngày 21 tháng 03 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT 05 NĂM (2015 - 2019) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn giá đất;

Căn cứ Công văn số 27/HĐND-KTNS ngày 20 tháng 02 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) ban hành kèm theo Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2015 - 2019) như sau:

Ban hành Phụ lục điều chỉnh, bổ sung Phụ lục số 2 và Phụ lục số 3 nêu tại Khoản 2, Khoản 3, Điều 12 của Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 4 năm 2019./.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Đoàn ĐBQH đơn vị t
ỉnh;
- TT/TU, TT/HĐND Tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT/UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- LĐVP/UBND Tỉnh;
- Cổng Thông tin Điện tử T
ỉnh;
- Công báo;
- Lưu: VT+NC/ĐTXD.nbht.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Hùng

 

PHỤ LỤC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 08/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

I. Thành phố Cao Lãnh

1. Điều chỉnh, phân đoạn lại tuyến đường và giá đất

1.1. Đối với đất ở tại nông thôn (Khu vực II)

Đvt: Đồng/m2

STT

Giá theo Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND

Nay điều chỉnh

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

B

Giá đất từng trục lộ

 

 

Giá đất từng trục lộ

 

 

1

Lộ dal đi xã Tân Nghĩa

L4

300.000

Đường nhựa Vạn Thọ (từ cầu Vạn Thọ - cầu Ông Đen)

L4

400.000

2

Đường đất Kinh Lộ Mới (từ chợ Bình Trị đến cụm dân cư Bà Học)

L4

300.000

Đường nhựa Kinh Lộ Mới (từ chợ Bình Trị đến cụm dân cư Bà Học)

L4

400.000

3

Đường đất Trạm Y tế xã Mỹ Tân (từ đường Mai Văn Khải đến cầu Bà Học)

L4

250.000

Đường nhựa Trạm Y Tế xã Mỹ Tân (từ đường Mai Văn Khải đến cầu Bà Học)

L4

400.000

1.2. Đối với đất ở tại đô thị

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đơn giá vị trí 1

Nay điều chỉnh

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất

Giá đất

I

Đường phố

 

Đường phố

 

1

Đường Cách Mạng Tháng 8

 

Đường Cách Mạng Tháng 8

 

 

- Nguyễn Huệ - Lê Lợi

14.000.000

- Nguyễn Huệ - Lê Lợi

14.000.000

 

- Lê Lợi - cầu Xáng

6.500.000

- Lê Lợi - cầu Xáng

6.500.000

 

- Cầu Xáng - cầu Ông Cân

1.200.000

- Cầu Xáng - cầu Ông Cân

1.200.000

 

- Cầu Ông Cân - Cuối đường

800.000

- Cầu Ông Cân - Kênh Ngang

800.000

2

Đường Ngô Quyền (Phường 2)

 

Đường Ngô Quyền (đường liên xã, phường)

 

 

- Nguyễn Huệ - Lê Lợi

2.800.000

- Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (Phường 1 & 2)

2.800.000

 

- Lê Lợi - Kênh 16

1.200.000

- Lê Lợi - Kênh 16 (Phường 3)

1.200.000

 

- Kênh 16 - Cuối đường nhựa

800.000

- Kênh 16 - cống Thông Lưu (Phường 3)

800.000

2. Bổ sung giá đất

2.1. Đối với đất ở tại nông thôn (Khu vực II)

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất từng trục lộ

 

 

1

Đường nhựa từ chợ Hòa Bình - Ngã ba Cây Me (xã Tịnh Thới)

L4

450.000

2

Đường dẫn lên - xuống cầu Cao Lãnh (xã Tịnh Thới)

L2

800.000

3

Đường Bà Học (từ cầu Bà Học đến cầu Ông Chim xã Mỹ Tân)

L4

400.000

4

Đường rạch Bà Đương, xã Hòa An (đoạn Nguyễn Hữu Kiến đến giáp xã Tân Thuận Tây)

L4

300.000

2.2. Đối với đất ở tại đô thị

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại đường

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất

 

 

I

Đường phố

 

 

PHƯỜNG 1

1

Đường Đ.02 (đường Trương Định nối dài)

 

 

 

- Đường Ngô Thời Nhậm - Cuối tuyến

3

3.200.000

2

Đường Đ.01 (Khu TM-DV-NHKS và Nhà ở Phường 1)

 

 

 

- Đường Ngô Thời Nhậm - Cuối tuyến

3

3.200.000

3

Đường Trần Hưng Đạo (đường Nguyễn Văn Tre - đường 30/4)

 

 

 

- Đường nhựa mặt cắt 7m

 

 

 

+ Phía trên đường

5

1.000.000

 

+ Phía bờ sông

5

500.000

 

- Đường nhựa mặt cắt 3m

 

 

 

+ Phía trên đường

5

700.000

 

+ Phía bờ sông

5

500.000

 

- Đường nhánh Tổ 23 và 24

 

 

 

+ Trần Hưng Đạo - 30/4

5

1.000.000

4

Đường phía sau Trung tâm Khuyến Nông, Khuyến Ngư

5

1.000.000

PHƯỜNG 3

1

Đường nhựa kênh ngang

 

 

 

- Đường Cách Mạng tháng 8 - đường Ngô Quyền

5

700.000

2

Đường Ngô Quyền

 

 

 

- Đường Thông Lưu - Nhà máy xử lý nước thải

5

700.000

3

Đường CMT8

 

 

 

- Kênh Ngang - Nhà máy xử lý nước thải

5

700.000

PHƯỜNG 4

1

Đường số 3

 

 

 

- Trần Thị Thu - Cuối đường

5

1.000.000

PHƯỜNG HÒA THUẬN

1

Đường Thiên Hộ Dương nối dài có dãy phân cách

 

 

 

- Cầu Hòa Đông - đường Võ Văn Trị

3

4.000.000

2

Đường rạch Cái Sơn

5

600.000

PHƯỜNG MỸ PHÚ

1

Đường Trương Hán Siêu

 

 

 

- Đường Trần Quang Diệu - Khán Đài A

3

2.500.000

2

Khu dân cư

 

 

 

- Đường số 3 (đoạn Mạc Đĩnh Chi - Cuối tuyến)

5

1.600.000

PHƯỜNG 11

1

Các tuyến đường nhựa xung quanh Khu công nghiệp Trần Quốc Toản

5

800.000

II. Thị xã Hồng Ngự

1. Điều chỉnh Bảng giá đất ở tại đô thị

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại đường

Giá theo Quyết định số34/2014/QĐ-UBND vị trí 1

Đơn giá điều chỉnh vị trí 1

A

Giá đất

 

 

 

1

Đường Lê Duẩn

5

900.000

2.900.000

2. Bổ sung giá đất

2.1. Đất ở tại nông thôn khu vực I

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên chợ xã và Khu dân cư tập trung

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

A

Bảng giá đất

 

 

II

Khu dân cư tập trung

 

 

1

Tuyến dân cư Kênh Cùng, xã An Bình B

L4

200.000

2.2. Đất ở tại nông thôn khu vực II

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất từng trục lộ

 

 

1

Tuyến tránh Quốc lộ 30 (qua xã Bình Thạnh, phường An Lộc và xã An Bình A)

L1

650.000

2.3. Đất ở tại đô thị

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại đường

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất

 

 

I

Đường phố

 

 

1

Chỉnh trang khu 1, phường An Lộc

3

3.000.000

III. Huyện Hồng Ngự

* Điều chỉnh, phân đoạn lại tuyến đường

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Tên đường phố điều chỉnh

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất từng trục lộ

Tuyến dân cư tập trung

 

- Ngã tư đường ĐT.841 - Đường ra bến phà đến Trường mẫu giáo Thường Phước 2 điểm Ấp 2 (Tuyến dân cư đoạn Cải Tiến)

- Ngã tư đường ĐT.841 - Đường ra bến phà đến Trường mẫu giáo Thường Phước 2 điểm Ấp 2 (Tuyến dân cư đoạn Cải Tiến)

 

 

+ Ngã tư đường ĐT.841 - Đường ra bến phà đến ranh Thường Thới Tiền - Thường Phước 2 (Tuyến dân cư đoạn Cải Tiến) thuộc thị trấn Thường Thới Tiền

+ Ngã tư đường ĐT.841 - Đường ra bến phà đến ranh Thường Thới Tiền - Thường Phước 2 (Tuyến dân cư đoạn Cải Tiến) thuộc thị trấn Thường Thới Tiền

1.500.000

 

+ Thường Thới Tiền - Thường Phước 2 đến Trường mẫu giáo Thường Phước 2 điểm Ấp 2 (Tuyến dân cư đoạn Cải Tiến) thuộc xã Thường Phước 2

+ Ranh Thường Thới Tiền - Thường Phước 2 đến Trường mẫu giáo Thường Phước 2 điểm Ấp 2 (Tuyến dân cư đoạn Cải Tiến) thuộc xã Thường Phước 2

1.500.000

 

- Đoạn từ Trường mẫu giáo Thường Phước 2 điểm Ấp 2 đến hết tuyến dân cư (Tuyến dân cư đoạn Cải Tiến) xã Thường Phước 2

- Đoạn từ Trường mẫu giáo Thường Phước 2 điểm Ấp 2 đến hết tuyến dân cư (Tuyến dân cư đoạn Cải Tiến) xã Thường Phước 2

800.000

IV. Huyện Tân Hồng

* Bổ sung giá đất ở tại nông thôn khu vực I

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên chợ xã và khu dân cư tập trung

Đơn giá vị trí 1

Lộ L1

Lộ L2

Lộ L3

Lộ L4

A

Bảng giá đất

 

 

 

 

II

Khu dân cư tập trung

 

 

 

 

1

Cụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2)

 

1.375.000

1.250.000

 

V. Huyện Thanh Bình

1. Điều chỉnh giá đất ở tại đô thị

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại đường

Giá theo Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND vị trí 1

Đơn giá điều chỉnh vị trí 1

A

Giá đất

 

 

 

1

Đường nội bộ khu 42 căn phố

2

1.500.000

4.000.000

2. Bổ sung giá đất

2.1. Đất ở tại nông thôn khu vực I

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên chợ xã và Khu dân cư tập trung

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

A

Bảng giá đất

 

 

III

Cụm dân cư giai đoạn 2

 

 

1

Cụm dân cư bố trí các hộ dân trong vùng sạt lở khẩn cấp xã Bình Thành

L2

500.000

2.2 . Đất ở tại đô thị

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại đường

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất

 

 

I

Đường phố

 

 

1

Đường Lý Thường Kiệt nối dài (từ quán Thành Nhơn đến đường Xẻo Miễu)

4

1.000.000

VI. Huyện Tam Nông

1. Điều chỉnh giá đất ở tại đô thị

Đvt: Đồng/m2

STT

Giá theo Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND

Nay điều chỉnh

Tên đường phố

Loạiđường

Đơn giávị trí 1

Tên đường phố

Loạiđường

Đơn giávị trí 1

A

Giá đất

 

 

Giá đất

 

 

1

Đường Trần Hưng Đạo

 

 

Đường Trần Hưng Đạo

 

 

 

- Đoạn từ cầu kênh Đường Gạo 2 - đường Tràm Chim

1

5.000.000

- Đoạn từ cầu kênh Đường Gạo 2 - đường Tràm Chim

1

5.000.000

 

- Đoạn từ đường Tràm Chim - ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước

1

2.800.000

- Đoạn từ đường Tràm Chim - ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước

1

2.800.000

 

- Đoạn từ ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước - cầu Sắt Tổng Đài (bờ Bắc)

3

1.100.000

- Đoạn từ ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước - hết nền số 10, lô A4 -22, Quy hoạch chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) (bờ Bắc)

1

4.000.000

- Đoạn từ ranh hết nền số 10, lô A4-22, Quy hoạch Chỉnh trang khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1) - cầu Sắt Tổng Đài (bờ Bắc)

3

1.100.000

 

- Đoạn từ đường số 4, CDC Tràm Chim - cầu Sắt Tổng Đài (bờ Nam)

2

1.800.000

- Đoạn từ đường số 4, CDC Tràm Chim - cầu Sắt Tổng Đài (bờ Nam)

2

1.800.000

2. Bổ sung giá đất

2.1. Đất ở tại nông thôn khu vực II

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất từng trục lộ

 

 

1

Bờ Nam kênh An Bình (đoạn từ đường ĐT.843 đến giáp ranh Vườn Quốc gia Tràm Chim)

L3

900.000

2.2. Đất ở tại đô thị

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại đường

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất

 

 

1

Đường Ngô Gia Tự thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1)

2

2.800.000

2

Đường số 1 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1)

2

2.800.000

3

Đường số 6 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 1)

3

2.500.000

VII. Huyện Tháp Mười

1. Bổ sung giá đất ở tại nông thôn khu vực II

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất từng trục lộ

 

 

1

Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An (đoạn từ kênh Tư Mới, xã Mỹ An - kênh Nguyễn Văn Tiếp B, xã Thanh Mỹ)

L4

150.000

2. Bổ sung giá đất ở tại đô thị

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại đường

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất

 

 

1

Khu dân cư Đông thị trấn Mỹ An

2

800.000

2

Cụm dân cư Khóm 1 (bổ sung giai đoạn 2)

2

1.000.000

VIII. Huyện Cao Lãnh

1. Điều chỉnh, phân đoạn lại tuyến đường thuộc đất ở tại nông thôn

Đvt: Đồng/m2

STT

Giá theo Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND

Nay điều chỉnh

Tên đường phố

Đơn giá vị trí 1

Tên đường phố

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất từng trục lộ

 

Giá đất từng trục lộ

 

1

Đường Quãng Khánh - PhươngTrà

 

Đường ĐT.856

 

 

- Đoạn từ xã Nhị Mỹ đến cầu Cả Môn

500.000

- Đoạn từ xã Nhị Mỹ đến cầu Cả Môn

500.000

 

- Đoạn từ cầu Cả Môn đến cầu Cả Oanh

350.000

- Đoạn từ cầu Cả Môn đến cầu Nguyễn Văn Tiếp

350.000

 

- Đoạn từ cầu cả Oanh đến đường ĐT.846

350.000

2. Bổ sung giá đất ở tại nông thôn khu vực I

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên chợ xã và khu dân cư tập trung

Đơn giá vị trí 1

Lộ L1

Lộ L2

Lộ L3

A

Bảng giá đất

 

 

 

II

Khu dân cư tập trung

 

 

 

1

Điểm dân cư ấp 3, xã Phương Trà

1.500.000

1.200.000

1.000.000

2

Cụm dân cư ấp 4, xã Phương Thịnh

1.500.000

1.200.000

1.000.000

IX. Huyện Lấp Vò

1. Điều chỉnh, phân đoạn tuyến đường

- Giá theo Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất từng trục lộ

 

 

1

Đường ĐH.69

 

 

 

- Giao đường ĐT.849 - Khu dân cư Long Hưng A

2

400.000

 

- Đoạn ranh Tân Mỹ - cầu Cán Gáo

3

400.000

 

- Đoạn cầu Cán Gáo - cầu Nước Xoáy

3

400.000

 

- Đoạn giao đường ĐT.848 đến Ngã Ba Thân Sở

3

600.000

 

- Đoạn Ngã Ba Thân Sở đến ranh Long Hưng A - Tân Mỹ

3

400.000

 

- Đoạn đối diện đường số 8,9 cụm dân cư trung tâm xã LHA

3

1.000.000

3

Đường ĐH.70

 

 

 

- Đoạn cầu chợ Cũ đến cầu Mương Khai

3

400.000

 

- Đoạn cầu Mương Khai đến cầu Gò Dầu

3

400.000

 

- Đoạn cầu chợ Cũ đến Quy hoạch chợ Mương Điều

3

500.000

- Điều chỉnh thành:

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất từng trục lộ

 

 

1

Đường ĐH.69

 

 

 

- Đoạn Ngã Ba Thân Sở đến ranh Long Hưng A - Tân Mỹ

2

400.000

 

- Đoạn ranh Long Hưng A - Tân Mỹ đến cầu Nước Xoáy

3

400.000

 

- Đoạn Khu dân cư Long Hưng A đến đường ĐT.849

3

400.000

 

- Đoạn đối diện đường số 8,9 cụm dân cư trung tâm xã LHA

3

1.000.000

2

Đường ĐH.70

 

 

 

- Đoạn Quy hoạch chợ Mương Điều đến chợ cũ Tân Khánh Trung

3

500.000

 

- Đoạn cầu chợ cũ Tân Khánh Trung đến kênh ranh Tân Mỹ - Tân Khánh Trung

3

400.000

 

- Đoạn kinh ranh Tân Mỹ - Tân Khánh Trung đến Ngã Ba Thân Sở

3

400.000

 

- Đoạn Ngã Ba Thân Sở đến giao đường ĐT.848

3

600.000

2. Điều chỉnh loại lộ Khu dân cư Kênh Thầy Lâm

Điều chỉnh lộ loại 1, đơn giá 1.200.000 đồng/m2 thành lộ loại 2, đơn giá 1.200.000 đồng/m2.

3. Bổ sung giá đất ở tại nông thôn khu vực I

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên chợ xã và khu dân cư tập trung

Đơn giá vị trí 1

Lộ L2

Lộ L3

Lộ L4

A

Bảng giá đất

 

 

 

II

Khu dân cư tập trung

 

 

 

1

Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt (Định An)

 

1.400.000

 

2

Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu (Định An)

 

500.000

 

4. Bổ sung giá đất ở tại nông thôn khu vực II

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất từng trục lộ

 

 

1

Đường nối Quốc lộ 54 đến Cụm công nghiệp Định An

L2

650.000

X. Huyện Lai Vung

1. Bổ sung giá đất ở tại nông thôn khu vực I

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên chợ xã và khu dân cư tập trung

Đơn giá vị trí 1

Lộ L2

Lộ L3

Lộ L4

A

Bảng giá đất

 

 

 

II

Khu dân cư tập trung

 

 

 

1

Khu tái định cư đường ĐT 853 nối dài (đường nội bộ 7m)

1.095.000

 

 

2. Bổ sung giá đất ở tại nông thôn khu vực II

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất từng trục lộ

 

 

1

Đoạn Đường ĐT 853 nối dài (từ giáp Quốc lộ 54 đến ranh Khu tái định cư đường ĐT 853 nối dài và đoạn từ hết Khu tái định cư đường ĐT 853 nối dài đến bến phà Phong Hòa - Ô Môn), xã Phong Hòa

L1

550.000

XI. Huyện Châu Thành

1. Điều chỉnh giá đất

1.1. Đất ở tại nông thôn khu vực I

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên chợ xã và khu dân cư tập trung

Giá theo Quyết định số34/2014/QĐ-UBND

Đơn giá điều chỉnh

B

Giá đất tối thiểu

150.000

180.000

1.2. Đất ở tại nông thôn khu vực II

Đvt: Đồng/m2

STT

Giá theo Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND

Nay điều chỉnh

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

Tên đường phố

Loạilộ

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất từng trục lộ

 

 

Giá đất từng trục lộ

 

 

1

Đường Chùa - Trại Quán

L3

400.000

- Đường Chùa

 

 

 

 

 

 

- Đường chùa (từ đường QL.80 - rạch Bình Tiên)

L3

600.000

 

 

 

 

- Đường chùa (từ rạch Bình Tiên - Trại Quán)

L3

400.000

1.3. Giá đất ở tại đô thị

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Giá theo Quyết định số

34/2014/QĐ-UBND

Đơn giá điều chỉnh

B

Giá đất tối thiểu

180.000

200.000

2. Bổ sung giá đất

2.1 . Đất ở tại nông thôn khu vực I

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên chợ xã và khu dân cư tập trung

Đơn giá vị trí 1

Lộ L1

Lộ L2

Lộ L3

Lộ L4

A

Bảng giá đất

 

 

 

 

II

Khu dân cư tập trung

 

 

 

 

1

Cụm dân cư Hang Mai xã An Nhơn

 

 

2.000.000

 

2.2. Đất ở tại nông thôn khu vực II

Đvt: Đồng/m2

STT

Tên đường phố

Loại lộ

Đơn giá vị trí 1

A

Giá đất từng trục lộ

 

 

II

Huyện lộ, lộ liên xã

 

 

1

Đường Bà Khôi (Đường Chùa - Ngã ba Bà Khôi)

L4

200.000

 

 

Từ khóa:
08/2019/QĐ-UBNDQuyết định 08/2019/QĐ-UBNDQuyết định số 08/2019/QĐ-UBNDQuyết định 08/2019/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng ThápQuyết định số 08/2019/QĐ-UBND của Tỉnh Đồng ThápQuyết định 08 2019 QĐ UBND của Tỉnh Đồng Tháp
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu08/2019/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
                            Ngày ban hành21/03/2019
                            Người kýNguyễn Thanh Hùng
                            Ngày hiệu lực 01/04/2019
                            Tình trạng Hết hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu08/2019/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Đồng Tháp
                                                  Ngày ban hành21/03/2019
                                                  Người kýNguyễn Thanh Hùng
                                                  Ngày hiệu lực 01/04/2019
                                                  Tình trạng Hết hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan