Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›06/QĐ-UBND

Quyết định 06/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế

Đã sao chép thành công!
Số hiệu06/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành03/01/2014
Người kýPhan Ngọc Thọ
Ngày hiệu lực 03/01/2014
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:03/01/2014Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 06/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 03 tháng 01 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) HUYỆN QUẢNG ĐIỀN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 53/NQ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Thừa Thiên Huế;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Quảng Điền tại Tờ trình số 129/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2013 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 831/TTr-STNMT ngày 25 tháng 12 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Quảng Điền với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2011

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

16.294,75

100,00

-

-

16.294,75

100,00

1

Đất nông nghiệp; Trong đó:

8.149,33

50,01

7.411,00

185,09

7.596,09

46,62

1.1

Đất lúa nước

4.444,85

54,54

4.183,15

0,08

4.183,23

55,07

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

4.233,59

95,25

4.161,02

0,04

4.161,06

99,47

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

211,26

4,75

-

22,17

22,17

0,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1.435,92

17,62

-

1.282,48

1.282,48

16,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

78,97

0,97

32,89

17,00

49,89

0,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.290,25

15,83

153,76

191,39

345,15

4,54

1.5

Đất rừng sản xuất

-

-

1.070,98

-240,12

830,86

10,94

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản; trong đó:

899,34

11,04

1.125,86

-

1.125,86

14,82

 

Đất nuôi trồng thủy sản kết hợp

-

-

-

221,38

221,38

19,66

2

Đất phi nông nghiệp; trong đó:

7.691,45

47,20

8.763,65

-106,20

8.657,46

53,13

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

14,97

0,24

42,01

-21,23

20,78

0,30

2.2

Đất quốc phòng, CCHP

2,71

0,04

45,21

-

45,21

0,65

2.2.1

Đất quốc phòng

-

-

5,21

-

5,21

11,52

2.2.2

Khu căn cứ hậu phương

-

-

40,00

-

40,00

88,48

2.3

Đất an ninh

0,40

0,01

0,85

-

0,85

0,01

2.4

Đất khu công nghiệp

-

-

191,50

-

191,50

2,73

2.4.1

Đất khu công nghiệp tập trung

-

-

150,00

-

150,00

78,33

2.4.2

Đất cụm công nghiệp

-

-

41,50

-

41,50

21,67

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

8,63

0,14

-

61,81

61,81

0,88

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

375,80

-

375,80

5,36

2.7

Đất di tích danh thắng

1,29

0,02

1,26

0,03

1,29

0,02

2.8

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

0,55

0,01

18,05

-

18,05

0,26

2.9

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

129,91

2,04

129,99

0,08

129,91

1,85

2.10

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1.473,74

23,14

1.268,67

0,03

1.268,70

18,11

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.892,72

45,43

-

2.682,07

2.682,07

38,28

2.12

Đất phát triển hạ tầng

1.314,55

20,64

1.709,63

-26,12

1.683,51

24,03

2.12.1

Đất giao thông

761,28

57,91

-

1.011,28

1.011,28

60,07

2.12.2

Đất thủy lợi

435,28

33,11

-

450,19

450,19

26,74

2.12.3

Đất công trình năng lượng

0,75

0,06

-

3,75

3,75

0,22

2.12.4

Đất CT bưu chính viễn thông

1,39

0,11

-

1,68

1,68

0,10

2.12.5

Đất cơ sở văn hóa

17,32

1,32

42,90

49,99

92,89

5,52

2.12.6

Đất cơ sở y tế

4,90

0,37

5,10

1,97

7,07

0,42

2.12.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

65,76

5,00

80,57

-9,42

71,15

4,23

2.12.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

14,64

1,11

37,80

-8,55

28,95

1,72

2.12.9

Đất chợ

13,23

1,01

-

16,55

16,55

0,98

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

453,97

2,79

120,10

-

41,21

0,25

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

-

-

334,95

77,81

412,76

-

4

Đất đô thị; Trong đó:

1.192,81

7,32

2.242,81

24,82

2.267,63

13,92

 

Đất ở tại đô thị

129,20

10,83

182,30

79,52

261,82

11,55

5

Đất khu du lịch

-

-

286,30

-6,30

280,00

1,72

6

Đất khu dân cư nông thôn

2.005,46

12,31

-

2.115,64

2.115,64

12,98

 

Trong đó: Đất ở tại nông thôn

1.194,35

59,55

-

1.329,90

1.329,90

62,86

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

 

 

 

1.1

Đất lúa nước; Trong đó:

222,23

131,71

90,52

 

Đất chuyên trồng lúa nước

202,54

116,83

85,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

313,19

201,41

111,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

29,08

10,89

18,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

343,98

35,81

308,17

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

8,06

2,64

5,42

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

2,25

1,25

1,00

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

30,26

22,45

7,81

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2011 - 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

1

Đất nông nghiệp

164,91

102,45

62,46

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

54,91

42,45

12,46

1.2

Đất rừng sản xuất

110,00

60,00

50,00

2

Đất phi nông nghiệp

195,04

90,20

104,84

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,71

0,71

-

2.2

Đất quốc phòng

28,40

28,40

-

2.3

Đất khu công nghiệp

23,97

-

23,97

2.4

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

2,97

2,00

0,97

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

75,80

15,80

60,00

2.6

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

10,43

8,93

1,50

2.7

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

15,10

5,70

9,40

2.8

Đất phát triển hạ tầng

37,66

13,37

24,29

3

Đất ở tại đô thị

2,00

0,50

1,50

4

Đất khu du lịch

25,23

24,69

0,54

5

Đất ở tại nông thôn

25,58

4,13

21,45

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Quảng Điền kèm theo).

Điều 2.Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Quảng Điền với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Diện tích năm 2011(ha)

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

16.294,75

16.294,75

16.294,75

16.294,75

16.294,75

1

Đất nông nghiệp; trong đó:

8.149,33

8.124,76

8.226,14

8.193,89

8.042,23

1.1

Đất lúa nước; trong đó:

4.444,85

4.425,88

4.360,41

4.323,25

4.279,30

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

4.233,59

4.214,87

4.186,69

4.183,48

4.167,32

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

211,26

211,01

173,72

139,77

111,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

1.435,92

1.436,57

1.451,34

1.434,20

1.346,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

78,97

78,93

78,82

78,82

68,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

1.290,25

561,14

702,45

695,09

661,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

-

720,86

730,86

760,86

780,86

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản tập trung

899,34

901,38

902,26

901,67

905,90

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp; trong đó:

7.691,45

7.730,12

7.665,52

7.770,80

8.005,24

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

14,97

15,97

17,18

18,44

19,94

2.2

Đất quốc phòng

2,71

5,21

5,21

5,21

45,21

2.3

Đất an ninh

0,40

0,40

0,60

0,60

0,60

2.4

Đất khu công nghiệp

-

5,00

10,00

10,00

25,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

8,63

9,68

16,42

21,55

33,88

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

-

-

-

-

-

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

15,80

87,80

2.8

Đất di tích danh thắng

1,29

1,29

1,29

1,29

1,29

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

0,55

2,06

6,15

6,75

12,05

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

129,91

129,91

129,91

129,91

129,91

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1.473,74

1.457,32

1.434,56

1.439,50

1.434,29

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.892,72

2.891,42

2.721,51

2.721,41

2.713,29

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1.314,55

1.337,86

1.405,01

1.453,92

1.512,80

2.13.1

Đất giao thông

761,28

769,39

803,11

838,38

880,50

2.13.2

Đất thủy lợi

435,28

436,63

443,49

443,40

445,66

2.13.3

Đất công trình năng lượng

0,75

0,75

2,25

2,25

2,55

2.13.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,39

1,39

1,53

1,53

1,63

2.13.5

Đất cơ sở văn hóa

17,32

27,05

37,05

46,48

59,02

2.13.6

Đất cơ sở y tế

4,90

4,97

5,32

7,32

7,07

2.13.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

65,76

67,41

70,72

71,28

71,33

2.13.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

14,64

17,04

26,42

27,09

28,95

2.13.9

Đất chợ

13,23

13,23

15,12

16,19

16,09

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

Đất chưa sử dụng còn lại

453,97

439,87

403,10

330,07

247,29

 

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

-

14,10

36,77

73,03

82,78

4

Đất đô thị; trong đó:

1.192,81

1.192,81

1.192,81

1.192,81

1.192,81

 

Đất ở tại đô thị

129,20

131,20

132,60

134,70

137,00

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

-

-

-

-

-

6

Đất khu du lịch

-

4,00

26,00

32,00

53,00

7

Đất khu dân cư nông thôn; trong đó:

2.005,46

2.039,98

2.053,85

2.064,08

2.115,64

 

Đất ở tại nông thôn

1.194,35

1.210,37

1.231,35

1.252,30

1.271,87

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước; trong đó:

131,71

15,97

46,63

31,16

37,95

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

116,83

15,72

38,74

27,21

35,16

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

14,88

0,25

7,89

3,95

2,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

201,41

13,05

19,88

35,74

132,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

10,89

0,04

0,11

-

10,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

35,81

5,05

6,44

7,36

16,96

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

2,64

0,21

0,87

0,59

0,97

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,25

1,00

0,25

-

-

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp

22,45

3,20

2,25

-

17,00

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp; trong đó:

102,45

8,00

20,45

42,00

32,00

1.1

Đất trồng cây hàng năm còn lại

42,45

8,00

10,45

12,00

12,00

1.2

Đất rừng sản xuất

60,00

 

10,00

30,00

20,00

2

Đất phi nông nghiệp; trong đó:

79,04

2,10

7,80

25,03

44,11

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

0,71

-

0,71

-

-

2.2

Đất quốc phòng

28,40

-

-

-

28,40

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

2,00

-

-

-

2,00

2.4

Đất cho hoạt động khoáng sản

15,80

-

-

15,80

-

2.5

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

8,93

0,11

3,40

0,28

5,14

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

5,70

-

-

4,20

1,50

2.7

Đất phát triển hạ tầng

13,37

0,87

2,88

4,00

5,62

3

Đất ở tại đô thị

0,50

-

-

-

0,50

4

Đất khu du lịch

24,69

4,00

8,52

6,00

6,17

5

Đất ở tại nông thôn

4,13

1,12

0,81

0,75

1,45

Điều 3.Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quảng Điền có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được UBND tỉnh xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án quy hoạch sử dụng đất của huyện Quảng Điền;

2. Xác định ranh giới, công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ cần bảo vệ nghiêm ngặt; bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa;

3. Chủ động thu hồi đất theo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất, trong đó cần phải thu hồi cả phần diện tích đất bên cạnh công trình kết cấu hạ tầng, vùng phụ cận để tạo nguồn vốn cho phát triển, tạo quỹ đất đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật và xã hội. Đồng thời, ưu tiên cho người bị thu hồi đất được giao đất hoặc mua nhà trên diện tích đất đã thu hồi mở rộng (tái định cư tại chỗ) theo quy định của pháp luật. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất;

4. Khuyến khích việc sử dụng tiết kiệm diện tích đất nghĩa trang, nghĩa địa bằng cách quy tập và quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa tập trung, hạn chế và đi đến chấm dứt tình trạng xây cất mộ với diện tích lớn; chuyển các cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nhiễm môi trường trong khu dân cư vào các khu, cụm công nghiệp;

5. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhất là khu vực chuyển mục đích sử dụng đất để phát triển kinh tế; ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng;

6. Tăng cường công tác tổ chức tuyên truyền, công bố công khai bằng các hình thức phù hợp, thuận tiện về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương để các cấp chính quyền, các nhà đầu tư, nhân dân biết nhằm thực hiện theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;

7. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân huyện Quảng Điền có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 4.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 5.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Điền chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- TVTU, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: TNMT, KHĐT, TC, NNPTNT, XD, CT, GTVT, GDĐT, VHTTDL, YT, LĐTBXH, NV;
- BCH Quân sự tỉnh, BCH Bộ đội Biên phòng;
- Công an tỉnh;
- BQL các Khu Công nghiệp tỉnh;
- HĐND và UBND thành phố Huế;
- Phòng TNMT thành phố Huế;
- VP: CVP và các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, ĐC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Ngọc Thọ

 

Từ khóa:
06/QĐ-UBNDQuyết định 06/QĐ-UBNDQuyết định số 06/QĐ-UBNDQuyết định 06/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên HuếQuyết định số 06/QĐ-UBND của Tỉnh Thừa Thiên HuếQuyết định 06 QĐ UBND của Tỉnh Thừa Thiên Huế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu06/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Thừa Thiên Huế
                            Ngày ban hành03/01/2014
                            Người kýPhan Ngọc Thọ
                            Ngày hiệu lực 03/01/2014
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu06/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Thừa Thiên Huế
                                                  Ngày ban hành03/01/2014
                                                  Người kýPhan Ngọc Thọ
                                                  Ngày hiệu lực 03/01/2014
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan