Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 02/2012/QĐ-UBND

Quyết định 02/2012/QĐ-UBND về Quy chế hướng dẫn hộ gia đình, cá nhân tự cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật việc kê khai diện tích đất ở làm cơ sở tính tiền sử dụng đất của từng lần phát sinh khi nộp hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 02/2012/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành 08/03/2012
Người ký Trần Khiêu
Ngày hiệu lực 18/03/2012
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 08/03/2012 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2012/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 08 tháng 3 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY CHẾ HƯỚNG DẪN HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TỰ CAM KẾT VÀ CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT VỀ VIỆC KÊ KHAI DIỆN TÍCH ĐẤT Ở LÀM CƠ SỞ TÍNH TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CỦA TỪNG LẦN PHÁT SINH KHI NỘP HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 120/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 của Chính phủ sửa đối, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 117/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 93/2011/TT-BTC ngày 29/6/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 117/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Trà Vinh; ý kiến của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hướng dẫn hộ gia đình, cá nhân tự cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc kê khai diện tích đất ở làm cơ sở tính tiền sử dụng đất của từng lần phát sinh khi nộp hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; Giao Cục trưởng Cục Thuế phối hợp với các Sở, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Trà Vinh tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Trà Vinh, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Trà Vinh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Khiêu

 

QUY CHẾ

HƯỚNG DẪN HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TỰ CAM KẾT VÀ CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT VỀ VIỆC KÊ KHAI DIỆN TÍCH ĐẤT Ở LÀM CƠ SỞ TÍNH TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CỦA TỪNG LẦN PHÁT SINH KHI NỘP HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chế này hướng dẫn hộ gia đình, cá nhân tự cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc kê khai diện tích đất ở làm cơ sở tính tiền sử dụng đất của từng lần phát sinh khi nộp hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở đối với đất đang sử dụng, quyền sở hữu nhà ở và các tài sản khác gắn liền với đất ở, chuyển mục đích sử dụng đối với đất đang sử dụng không phải đất ở sang đất ở trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường, tài chính, thuế và các cơ quan khác có liên quan.

2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở, sở hữu nhà ở và các tài sản khác gắn liền với đất ở và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện

Áp dụng nguyên tắc tự kê khai và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung kê khai; đảm bảo tính đúng, tính đủ, tính nghiêm minh trong việc thực thi chính sách và pháp luật của nhà nước.

Chương II

QUY ĐỊNH VỀ TRÁCH NHIỆM CỤ THỂ

Điều 4. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân.

1. Hộ gia đình, cá nhân khi làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở nộp Bản tự kê khai (theo Mẫu BTKK kèm theo Quy chế này) kèm theo hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, chuyển mục đích sử dụng đất không phải đất ở sang đất ở theo quy định hiện hành về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đẩt, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

2. Kịp thời phản ánh về các cơ quan chức năng khi phát hiện các hành vi cố tình cản trở, hướng dẫn sai quy định trong quá trình nộp hồ sơ, kê khai và nộp tiền sử dụng đất làm ảnh hưởng đến quyền lợi của hộ gia đình, cá nhân và thiệt hại cho ngân sách nhà nước.

3. Hộ gia đình, cá nhân chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã cam kết, mọi hành vi khai man nếu bị phát hiện sẽ chịu xử phạt theo quy định của pháp luật hiện hành.

4. Trường hợp đồng sở hữu việc xác định diện tích trong hạn mức được xác định như đối với hộ gia đình.

Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận một cửa cấp huyện hoặc Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm:

1. Bổ sung Bản cam kết về việc lựa chọn thửa đất xác định diện tích đất ở trong hạn mức để làm cơ sở tính tiền sử dụng đất theo hạn mức đất ở vào hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, chuyển mục đích sử dụng đất ở.

2. Hướng dẫn hộ gia đình, cá nhân kê khai các nội dung theo Mẫu BTKK, đảm bảo các chỉ tiêu tự kê khai trung thực và phù hợp.

3. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất có trách nhiệm xác nhận diện tích đất ở trong hạn mức của thửa đất do hộ gia đình, cá nhân lựa chọn để xác định diện tích trong hạn mức đất ở làm cơ sở tính tiền sử dụng đất của diện tích đất ở trong hạn mức và diện tích đất ở vượt hạn mức.

Điều 6. Trách nhiệm của Chi cục Thuế

1. Căn cứ vào Bản tự kê khai về việc lựa chọn thửa đất xác định diện tích đất ở trong hạn mức của hộ gia đình, cá nhân (Mẫu BTKK), Chi cục thuế tính tiền sử dụng đất trong hạn mức đất ở và vượt hạn mức đất ở theo quy định tại Thông tư số 93/2011/TT-BTC ngày 29/6/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

2. Thường xuyên theo dõi, tổng hợp những khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện để kịp thời báo cáo về Cục thuế để xử lý theo thẩm quyền.

Điều 7. Trách nhiệm của Cục thuế Trà Vinh

1. Phối hợp với các ngành liên quan đề xuất các giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện.

2. Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc các Chi cục thuế thực hiện đúng các quy định về thu tiền sử dụng đất và các nội dung hướng dẫn của Quy chế này và theo quy định của pháp luật có liên quan.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 8. Xử lý vi phạm

1. Hộ gia đình, cá nhân kê khai các nội dung trong Bản tự kê khai phải đảm bảo tính chính xác và trung thực, các hành vi gian dối nếu bị phát hiện sẽ chịu xử lý theo quy định của pháp luật.

2. Cơ quan thuế, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có hành vi cản trở hoặc cố ý hướng dẫn, làm sai theo quy định, gây thiệt hại cho ngân sách nhà nước hoặc quyền lợi của người nộp thuế thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật theo quy định của pháp luật.

Điều 9. Điều khoản thi hành

1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Trà Vinh; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh; các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai, thực hiện Quy chế này.

2. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc kịp thời phản ánh về Cục Thuế Trà Vinh để xem xét, xử lý hoặc tổng hợp báo cáo và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét xử lý hoặc sửa đổi, bổ sung Quy chế cho phù hợp./.

 

 

Mẫu BTKK

Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND ngày 08/3/2012 của UBND tỉnh Trà Vinh

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------

BẢN TỰ KÊ KHAI

Dùng cho hộ gia đình, cá nhân kê khai diện tích đất ở và lựa chọn thửa đất xác định diện tích đất ở trong hạn mức làm cơ sở tính tiền sử dụng đất theo hạn mức đất ở

1. Người sử dụng đất (hộ gia đình, cá nhân):

- Họ và tên: .....................................................................................................

- Mã số thuế (nếu có): .....................................................................................

- Số CMND:......................................Ngày cấp:.................Nơi cấp.................

- Hộ khẩu thường trú:

+ Địa chỉ: ........................................................................................................

+ Ấp/khóm:......................................................................................................

+ Xã/phường/thị trấn:......................................................................................

+ Quận/huyện:.................................................................................................

+ Tỉnh/TP:........................................................................................................

2. Các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, sở hữu nhà ở:

2.1 Thửa đất thứ 1:

- Địa chỉ thửa đất: ...........................................................................................

- Ấp/khóm: ......................................................................................................

- Xã /phường/thị trấn: .....................................................................................

- Quận/huyện: .................................................................................................

- Tỉnh/TP: .......................................................................................................

- Đã có Giấy chứng nhận (GCN) số: ..............................................................

+ Ngày cấp: .....................................................................................................

+ Thửa đất số: .................................................................................................

+ Tờ bản đồ số: ...............................................................................................

+ Diện tích: .....................................................................................................

+ Mục đích sử dụng: .......................................................................................

+ Hạn mức trên GCN: .....................................................................................

2.2 Thửa đất thứ 2:

- Địa chỉ thửa đất: ...........................................................................................

- Ấp/khóm: ......................................................................................................

- Xã /phường/thị trấn: .....................................................................................

- Quận/huyện: .................................................................................................

- Tỉnh/TP: ........................................................................................................

- Đã có Giấy chứng nhận (GCN) số: ..............................................................

+ Ngày cấp: .....................................................................................................

+ Thửa đất số: .................................................................................................

+ Tờ bản đồ số: .............................................................................................

+ Diện tích: ...................................................................................................

+ Mục đích sử dụng: .....................................................................................

+ Hạn mức trên GCN: ..................................................................................

2.3 Thửa đất thứ 3:

- Địa chỉ thửa đất: ...........................................................................................

- Ấp/khóm: ......................................................................................................

- Xã /phường/thị trấn: .....................................................................................

- Quận/huyện: .................................................................................................

- Tỉnh/TP: .......................................................................................................

- Đã có Giấy chứng nhận (GCN) số: ..............................................................

+ Ngày cấp: ....................................................................................................

+ Thửa đất số: .................................................................................................

+ Tờ bản đồ số: ...............................................................................................

+ Diện tích: .....................................................................................................

+ Mục đích sử dụng: .......................................................................................

+ Hạn mức trên GCN: ....................................................................................

3. Các thửa đất đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, sở hữu nhà ở; chuyển mục đích sử dụng đất ở:

3.1 Thửa đất thứ 1:

- Địa chỉ thửa đất: ...........................................................................................

- Ấp/khóm: ......................................................................................................

- Xã/phường/thị trấn: ......................................................................................

- Quận/huyện: .................................................................................................

- Tỉnh/TP: ........................................................................................................

- Thửa đất số: ..................................................................................................

- Tờ bản đồ số: ...............................................................................................

- Diện tích: .....................................................................................................

- Mục đích sử dụng: .......................................................................................

3.2 Thửa đất thứ 2:

- Địa chỉ thửa đất: ...........................................................................................

- Ấp/khóm: ......................................................................................................

- Xã/phường/thị trấn: ......................................................................................

- Quận/huyện: .................................................................................................

- Tỉnh/TP: ........................................................................................................

- Thửa đất số: ..................................................................................................

- Tờ bản đồ số: ................................................................................................

- Diện tích: ......................................................................................................

- Mục đích sử dụng: ........................................................................................

4. Thửa đất lựa chọn để xác định diện tích trong hạn mức (ghi rõ thửa đất nói tại mục 2 hoặc mục 3 và ghi theo thứ tự lựa chọn):

.......................................................................................................................................

Tôi cam kết, bản tự kê khai trên là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của thông tin nêu trên./.

 

XÁC NHẬN

CỦA VPĐK QSDĐ CẤP HUYỆN

(xác nhận diện tích trong hạn mức đất ở  các thửa đất do hộ gia đình, cá nhân

Hạn mức thửa thứ nhất :

Hạn mức thửa thứ hai:

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .)

 

...................., ngày...... tháng..... năm .....

NGƯỜI ĐỀ NGHỊ CẤP GCN QSDĐ

(Ký và ghi rõ họ và tên)

 

 

Từ khóa:
02/2012/QĐ-UBND Quyết định 02/2012/QĐ-UBND Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND Quyết định 02/2012/QĐ-UBND của Tỉnh Trà Vinh Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND của Tỉnh Trà Vinh Quyết định 02 2012 QĐ UBND của Tỉnh Trà Vinh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 02/2012/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành 08/03/2012
Người ký Trần Khiêu
Ngày hiệu lực 18/03/2012
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 02/2012/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành 08/03/2012
Người ký Trần Khiêu
Ngày hiệu lực 18/03/2012
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan