Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›38/NQ-HĐND

Nghị quyết 38/NQ-HĐND năm 2011 về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Tuyên Quang do Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khoá XVII, kỳ họp thứ 3 ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu38/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành16/12/2011
Người kýNguyễn Sáng Vang
Ngày hiệu lực 26/12/2011
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:16/12/2011Tình trạng:Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 38/NQ-HĐND

Tuyên Quang, ngày 16 tháng 12 năm 2011

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU (2011 - 2015) CỦA TỈNH TUYÊN QUANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP, ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 69/2009/NĐ-CP, ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT, ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 77/TTr-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 42/BC-HĐNDngày 12 tháng 12 năm 2011 của Ban Kinh tế và ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.Thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Tuyên Quang với các nội dung chủ yếu sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã đất

Hiện trạng năm 2010

Các kỳ kế hoạch

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Kỳ đầu đến năm 2015

Kỳ cuối đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

531.953,11

90,66

529.290,11

90,21

527.651,15

89,93

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

DLN

26.571,04

4,99

25.674,04

4,85

25.250,00

4,79

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

17.124,81

64,45

16.726,81

65,15

16.500,00

4,79

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

33.935,25

6,38

33.119,25

6,26

32.655,25

6,19

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

141.677,29

26,63

138.074,00

26,09

138.000,00

26,15

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

47.492,88

8,93

48.900,00

9,24

48.900,00

9,27

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

257.948,99

48,49

259.262,16

48,98

258.810,16

49,05

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.944,61

0,37

2.025,61

0,38

2.023,61

0,38

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43.018,70

7,33

48.783,70

8,31

52.296,66

8,91

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trụ sở C.quan, C.trình SN

CTS

245,55

0,57

272,55

0,56

285,55

0,55

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2.372,18

5,51

2.466,18

5,06

2.534,18

4,85

2.3

Đất an ninh

CAN

281,56

0,65

319,56

0,66

338,56

0,65

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

170,00

0,40

170,00

0,35

170,00

0,33

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

646,05

1,50

1.792,65

3,67

2.353,05

4,50

2.6

Đất di tích danh thắng

DDT

103,05

0,24

168,05

0,34

201,05

0,38

2.7

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

25,36

0,06

92,36

0,19

107,36

0,21

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

26,27

0,06

26,27

0,05

26,27

0,05

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

869,82

2,02

946,82

1,94

989,82

1,89

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

18.784,94

43,67

22.302,94

45,72

24.820,94

47,46

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.10.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

165,11

0,88

303,11

1,36

403,11

1,62

2.10.2

Đất cơ sở y tế

DYT

64,12

0,34

98,12

0,44

109,12

0,44

2.10.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

534,71

2,85

590,71

2,65

611,71

2,46

2.10.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

166,63

0,89

306,63

1,37

404,63

1,63

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

633,21

1,47

821,61

1,68

946,25

1,81

3

Đất chưa sử dụng

CSD

11.760,90

2,00

8.658,90

1,48

6.784,90

1,16

 

Các loại đất khoanh vẽ theo diện tích

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất đô thị

DTD

14.628,41

2,49

20.811,88

3,55

22.411,88

3,82

2

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

47.492,88

8,09

48.900,00

8,33

48.900,00

8,33

3

Đất khu du lịch

DDL

18.661,30

3,18

18.870,80

3,22

18.870,80

3,22

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã đất

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu đến năm 2015

Kỳ cuối đến năm 2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

8.656,96

5.513,00

3.143,96

 

Trong đó:

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

1.192,04

768,00

424,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC/PNN

1.339,92

734,00

605,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.280,00

816,00

464,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

272,00

198,00

74,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

4.567,00

2.993,00

1.574,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản tập trung

NTS/PNN

6,00

6,00

0,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa nước còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

85,00

85,00

0,00

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã đất

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

 

Kỳ đầu đến năm 2015

Kỳ cuối đến năm 2020

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.347,00

2.850,00

1.497,00

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

3.422,00

2.300,00

1.122,00

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

925,00

550,00

375,00

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

629,00

252,00

377,00

 

 

Trong đó:

 

 

 

0,00

 

2.1

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

2,00

2,00

0,00

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

367,00

100,00

267,00

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

2,00

0,00

2,00

 

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

258,00

150,00

108,00

 

2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015)

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã đất

Hiện trạng năm 2010

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

586.732,71

586.732,71

586.732,71

586.732,71

586.732,71

586.732,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

531.953,11

531.259,11

530.810,11

530.497,11

529.882,11

529.290,11

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

-

1.1

Đất lúa nước

DLN

26.571,04

26.296,04

26.052,04

25.930,04

25.811,04

25.674,04

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

17.124,81

16.975,81

16.914,81

16.858,81

16.795,81

16.726,81

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

33.935,25

33.774,25

33.649,25

33.495,25

33.294,25

33.119,25

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

141.677,29

140.225,17

138.204,00

138.148,00

138.100,00

138.074,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

47.492,88

48.900,00

48.900,00

48.900,00

48.900,00

48.900,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

257.948,99

257.662,99

259.565,16

259.628,16

259.459,16

259.262,16

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.944,61

1.977,61

2.027,61

2.025,61

2.025,61

2,025.61

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

43.018,70

44.287,70

45.329,70

46.311,70

47.566,70

48.783,70

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

-

2.1

Đất trụ sở C.quan, C.trình SN

CTS

245,55

257,55

266,55

272,55

272,55

272,55

2.2

Đất quốc phòng

CQP

2.372,18

2.383,18

2.402,18

2.420,18

2.455,18

2.466,18

2.3

Đất an ninh

CAN

281,56

289,56

299,56

305,56

312,56

319,56

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

170,00

170,00

170,00

170,00

170,00

170,00

2.5

Đất cho hoạt động K. sản

SKS

646,05

832,05

1.052,05

1.274,65

1.518,65

1.792,65

2.6

Đất di tích danh thắng

DDT

103,05

116,05

136,05

148,05

158,05

168,05

2.7

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

25,36

53,36

71,36

82,36

92,36

92,36

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

26,27

26,27

26,27

26,27

26,27

26,27

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

869,82

890,82

900,82

916,82

931,82

946,82

2.10

Đất phát triển hạ tầng

DHT

18.784,94

19.527,94

20.246,94

20.916,94

21.617,94

22.302,94

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.10.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

165,11

197,11

231,11

234,11

257,11

303,11

2.10.2

Đất cơ sở y tế

DYT

54,12

74,12

86,12

93,12

98,12

98,12

2.10.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

534,71

546,71

557,71

569,71

579,71

590,71

2.10.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

166,63

193,63

221,63

249,63

279,63

306,63

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

633,21

740,21

757,21

778,61

797,61

821,61

3

Đất chưa sử dụng

CSD

11.760,90

11.185,90

10.592,90

9.923,90

9.283,90

8.658,90

 

Các loại đất khoanh vẽ theo diện tích

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất đô thị

DTD

14.628,41

14.628,41

20.811,88

20.811,88

20.811,88

20.811,88

2

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

47.492,88

48.900,00

48.900,00

48.900,00

48.900,00

48.900,00

3

Đất khu du lịch

DDL

18.661,30

18.661,30

18.708,30

18.798,80

18.870,80

18.870,80

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã đất

Cả giai đoạn

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

5.513,00

1.219,00

974,00

913,00

1.215,00

1.192,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

DLN/PNN

768,00

220,00

170,00

122,00

119,00

137,00

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

816,00

161,00

125,00

154,00

201,00

175,00

1.3

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC/PNN

734,00

105,00

152,00

142,00

178,00

157,00

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

198,00

31,00

37,00

56,00

48,00

26,00

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2.993,00

700,00

490,00

437,00

669,00

697,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,00

2,00

-

2,00

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

85,00

35,00

50,00

 

 

 

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã đất

Giai đoạn 2011 - 2015

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.850,00

525,00

525,00

600,00

600,00

600,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất rừng sản xuất

RSX

2.300,00

400,00

400,00

500,00

500,00

500,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

550,00

125,00

125,00

100,00

100,00

100,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

252,00

50,00

68,00

69,00

40,00

25,00

2.1

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

2,00

0,00

1,00

1,00

 

 

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

150,00

20,00

40,00

40,00

25,00

25,00

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

100,00

30,00

27,00

28,00

15,00

0,00

Điều 2.Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh hoàn thiện hồ sơ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Tuyên Quang, trình Chính phủ xét duyệt các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh theo quy định của pháp luật.

Trong quá trình tổ chức thực hiện lưu ý một số vấn đề sau:

1. Thực hiện công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt theo quy định của Luật Đất đai năm 2003.

2. Chỉ đạo việc thanh tra, kiểm tra tình hình quản lý, sử dụng đất đai; kiên quyết xử lý các sai phạm trong quản lý, sử dụng đất đai và các vi phạm về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

3. Quy định rõ trách nhiệm của các cấp, các ngành, tổ chức và cá nhân trong việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khoá XVII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2011./.

 

 

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
-
Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Uỷ ban nhân dân tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Thường trực HĐND các huyện, thành phố;
- Các Sở, ban, ngành liên quan;
- Chánh, Phó Chánh VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Công báo Tuyên Quang;
- Lưu VT, CV.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Sáng Vang

 

Từ khóa:
38/NQ-HĐNDNghị quyết 38/NQ-HĐNDNghị quyết số 38/NQ-HĐNDNghị quyết 38/NQ-HĐND của Tỉnh Tuyên QuangNghị quyết số 38/NQ-HĐND của Tỉnh Tuyên QuangNghị quyết 38 NQ HĐND của Tỉnh Tuyên Quang
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu38/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
                            Ngày ban hành16/12/2011
                            Người kýNguyễn Sáng Vang
                            Ngày hiệu lực 26/12/2011
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu38/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Tuyên Quang
                                                  Ngày ban hành16/12/2011
                                                  Người kýNguyễn Sáng Vang
                                                  Ngày hiệu lực 26/12/2011
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan