Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›20/NQ-CP

Nghị quyết 20/NQ-CP năm 2010 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, kế hoạch sử dụng đất 2009 - 2010 tỉnh Lạng Sơn do Chính phủ ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu20/NQ-CP
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanChính phủ
Ngày ban hành21/04/2010
Người kýNguyễn Tấn Dũng
Ngày hiệu lực 21/04/2010
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành:21/04/2010Tình trạng:Đã hủy

CHÍNH PHỦ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 20/NQ-CP

Hà Nội, ngày 21 tháng 04 năm 2010

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 2009 - 2010 TỈNH LẠNG SƠN

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn (tờ trình số 61/TTr-UB ngày 17 tháng 11 năm 2009), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 03/TTr-BTNMT ngày 12 tháng 01 năm 2010), 

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, kế hoạch sử dụng đất 2009 - 2010 tỉnh Lạng Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2008

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

832.378

100,00

832.378

100,00

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

521.015

62,59

580.481

69,74

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

105.956

12,73

106.086

12,74

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

72.616

8,72

70.966

8,53

 

Đất trồng lúa

41.256

4,96

41.221

4,95

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

33.340

4,01

35.120

4,22

1.2

Đất lâm nghiệp

413.957

49,73

473.132

56,84

1.2.1

Đất rừng sản xuất

317.128

38,10

359.045

43,13

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

88.798

10,67

106.056

12,74

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

8.031

0,96

8.031

0,96

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

957

0,12

1.118

0,13

1.4

Đất nông nghiệp khác

145

0,02

145

0,02

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

39.467

4,74

47.088

5,66

2.1

Đất ở

5.819

0,70

6.322

0,76

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

4.857

0,58

5.005

0,60

2.1.2

Đất ở tại đô thị

962

0,12

1.317

0,16

2.2

Đất chuyên dùng

23.329

2,80

30.558

3,67

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

338

0,04

832

0,10

2.2.2

Đất quốc phòng

11.026

1,32

11.185

1,34

2.2.3

Đất an ninh

34

0,00

38

0,00

2.2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1.181

0,14

6.506

0,78

2.2.4.1

Đất khu công nghiệp

74

0,01

1.347

0,16

2.2.4.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

477

0,06

4.413

0,53

2.2.4.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

411

0,05

523

0,06

2.2.4.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

219

0,03

223

0,03

2.2.5

Đất có mục đích công cộng

10.750

1,29

11.997

1,44

2.2.5.1

Đất giao thông

7.900

0,95

8.631

1,04

2.2.5.2

Đất thủy lợi

951

0,11

1.005

0,12

2.2.5.3

Đất công trình năng lượng

255

0,03

499

0,06

2.2.5.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

7

0,00

8

0,00

2.2.5.5

Đất cơ sở văn hóa

71

0,01

106

0,01

2.2.5.6

Đất cơ sở y tế

50

0,01

51

0,01

2.2.5.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

405

0,05

518

0,06

2.2.5.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

127

0,02

149

0,02

2.2.5.9

Đất chợ

44

0,01

69

0,01

2.2.5.10

Đất có di tích, danh thắng

813

0,10

813

0,10

2.2.5.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

127

0,02

147

0,02

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

34

0,00

33

0,00

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

509

0,06

546

0,07

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

9.670

1,16

9.531

1,15

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

106

0,01

97

0,01

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

271.896

32,66

204.809

24,61

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng giai đoạn 2009 - 2010 (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

7.524

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

2.444

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.716

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

488

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

728

1.2

Đất lâm nghiệp

5.078

1.2.1

Đất rừng sản xuất

5.064

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

14

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

2

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.247

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

1.245

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

2

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

1

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1

3. Diện tích đất phải thu hồi

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi

Diện tích đất cần thu hồi giai đoạn 2009 - 2010 (ha)

1

Đất nông nghiệp

7.524

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

2.444

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.716

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

728

1.2

Đất lâm nghiệp

5.078

1.2.1

Đất rừng sản xuất

5.064

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

14

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

2

2

Đất phi nông nghiệp

301

2.1

Đất ở

109

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

57

2.1.2

Đất ở tại đô thị

52

2.2

Đất chuyên dùng

30

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

10

2.2.2

Đất quốc phòng

4

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

3

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

13

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1

2.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

152

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

9

 

Cộng

7.825

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Diện tích chưa sử dụng đưa vào sử dụng giai đoạn 2009 - 2010 (ha)

1

Đất nông nghiệp

66.888

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.396

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

209

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.187

1.2

Đất lâm nghiệp

65.492

1.2.1

Đất rừng sản xuất

47.294

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

18.198

2

Đất phi nông nghiệp

199

2.1

Đất ở

2

 

Đất ở tại nông thôn

2

2.2

Đất chuyên dùng

196

2.2.1

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

66

2.2.2

Đất có mục đích công cộng

130

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1

 

Cộng

67.087

(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/100.000 do Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và dịch vụ khoa học Nông nghiệp I xây dựng và đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ký duyệt ngày 17 tháng 11 năm 2009).

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 2009 - 2010 của tỉnh Lạng Sơn với các chỉ tiêu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2008 (ha)

Kế hoạch các năm (ha)

Năm 2009

Năm 2010

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

832.378

832.378

832.378

1

Đất nông nghiệp  

521.015

544.658

580.481

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

105.956

105.672

106.086

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

72.616

72.188

70.966

 

Đất trồng lúa

41.256

41.429

41.221

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

33.340

33.484

35.120

1.2

Đất lâm nghiệp

413.957

437.886

473.132

1.2.1

Đất rừng sản xuất

317.128

334.913

359.045

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

88.798

94.942

106.056

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

8.031

8.031

8.031

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

957

955

1.118

1.4

Đất nông nghiệp khác

145

145

145

2

Đất phi nông nghiệp

39.467

41.078

47.087

2.1

Đất ở

5.819

5.852

6.322

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

4.857

4.927

5.005

2.1.2

Đất ở tại đô thị

962

925

1.317

2.2

Đất chuyên dùng

23.329

24.894

30.558

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

338

334

832

2.2.2

Đất quốc phòng

11.026

11.039

11.185

2.2.3

Đất an ninh

34

35

38

2.2.4

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1.181

2.148

6.506

2.2.4.1

Đất khu công nghiệp

74

727

1.347

2.2.4.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

477

730

4.413

2.2.4.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

411

472

523

2.2.4.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

219

219

223

2.2.5

Đất có mục đích công cộng

10.750

11.338

11.997

2.2.5.1

Đất giao thông

7.900

8.304

8.631

2.2.5.2

Đất thủy lợi

951

964

1.005

2.2.5.3

Đất công trình năng lượng

255

356

499

2.2.5.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

7

8

8

2.2.5.5

Đất cơ sở văn hóa

71

95

106

2.2.5.6

Đất cơ sở y tế

50

51

52

2.2.5.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

405

415

518

2.2.5.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

127

139

149

2.2.5.9

Đất chợ

44

66

69

2.2.5.10

Đất có di tích, danh thắng

813

813

813

2.2.5.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

127

127

147

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

34

33

33

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

509

538

546

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

9.670

9.664

9.531

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

106

97

97

3

Đất chưa sử dụng

271.896

246.642

204.810

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng giai đoạn 2009 - 2010 (ha)

Kế hoạch qua các năm (ha)

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

7.524

1.502

6.022

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

2.444

836

1.608

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.716

550

1.167

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

488

71

417

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

728

286

442

1.2

Đất lâm nghiệp

5.078

664

4.414

1.2.1

Đất rừng sản xuất

5.064

659

4.405

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

14

5

9

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

2

2

0

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.247

20

1.227

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

1.245

20

1.225

2.1

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

2

 

2

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

1

 

1

3.1

Đất chuyên dùng

1

 

1

 

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1

 

1

3. Kế hoạch thu hồi đất

Thứ tự

Loại đất phải thu hồi  

Diện tích đất cần thu hồi giai đoạn 2009 - 2010 (ha)

Kế hoạch qua các năm (ha)

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

7.524

1.502

6.022

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

2.444

836

1.608

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

1.716

550

1.167

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

728

286

442

1.2

Đất lâm nghiệp

5.078

664

4.414

1.2.1

Đất rừng sản xuất

5.064

659

4.405

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

14

5

9

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

2

2

0

2

Đất phi nông nghiệp

301

85

216

2.1

Đất ở

109

54

55

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

57

10

47

2.1.2

Đất ở tại đô thị

52

44

8

2.2

Đất chuyên dùng

30

16

14

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

10

8

2

2.2.2

Đất quốc phòng

4

2

2

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

3

0

3

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

13

6

7

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1

0

1

2.4

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

152

6

146

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

9

9

 

 

Cộng

7.825

1.587

6.238

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng giai đoạn 2009 - 2010 (ha)

Kế hoạch qua các năm (ha)

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

66.888

25.146

41.742

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

1.396

536

860

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

209

100

109

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.187

436

751

1.2

Đất lâm nghiệp

65.492

24.610

40.882

1.2.1

Đất rừng sản xuất

47.294

18.060

29.234

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

18.198

6.550

11.648

2

Đất phi nông nghiệp

199

109

90

2.1

Đất ở

2

1

1

 

Đất ở tại nông thôn

2

1

1

2.2

Đất chuyên dùng

196

108

88

2.2.1

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

66

16

50

2.2.2

Đất có mục đích công cộng

130

92

38

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

1

 

1

 

Cộng

67.087

25.255

41.832

Điều 3. Giao trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn:

1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.

2. Có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của Tỉnh.

3. Việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý, có hiệu quả và bảo vệ môi trường.

4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

 

 

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Công thương, Giao thông vận tải, Quốc phòng, Công an, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- VP Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy Ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các Đoàn thể;
- UBND tỉnh Lạng Sơn;
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lạng Sơn;
- VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KTN (5b).

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG




Nguyễn Tấn Dũng

 

Từ khóa:
20/NQ-CPNghị quyết 20/NQ-CPNghị quyết số 20/NQ-CPNghị quyết 20/NQ-CP của Chính phủNghị quyết số 20/NQ-CP của Chính phủNghị quyết 20 NQ CP của Chính phủ
Nội dung đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu20/NQ-CP
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanChính phủ
                            Ngày ban hành21/04/2010
                            Người kýNguyễn Tấn Dũng
                            Ngày hiệu lực 21/04/2010
                            Tình trạng Đã hủy

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Tải văn bản gốc
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu20/NQ-CP
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanChính phủ
                                                  Ngày ban hành21/04/2010
                                                  Người kýNguyễn Tấn Dũng
                                                  Ngày hiệu lực 21/04/2010
                                                  Tình trạng Đã hủy
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan