HỘI ĐỒNG NHÂNDÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 19/NQ-HĐND | Đà Nẵng, ngày14tháng4năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2026 CỦA CÁC XÃ: CHIÊN ĐÀN, TRÀ LIÊN, TRÀ MY, THĂNG PHÚ, QUẾ SƠN TRUNG, XUÂN PHÚ, QUẾ PHƯỚC, ĐIỆN BÀN TÂY, SÔNG VÀNG, DUY XUYÊN
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
KHOÁ XI, NHIỆM KỲ 2026-2031, KỲ HỌP THỨ NHẤT
Căncứ LuậtTổ chứcchínhquyềnđịaphươngsố 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15,đượcsửađổi,bổ sungbởiLuậtsố 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15ngày11tháng12năm 2025của Quốc hội quyđịnh một số cơ chế, chínhsáchtháogỡ khókhăn, vướng mắc trongtổ chức thihànhLuật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 136/2024/QH15ngày26tháng6năm 2024của Quốc hội, đượcsửađổi,bổ sungbởiNghị quyết số 259/2025/QH15ngày11tháng12năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày30tháng7năm 2024của Chínhphủ về quyđịnh chitiết thihànhmột số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày12tháng6năm 2025của Chínhphủ quyđịnh về phânđịnh thẩm quyền của chínhquyền địa phương 02cấp, phânquyền, phâncấp tronglĩnh vực đất đai;
Căncứ Nghị địnhsố 226/2025/NĐ-CPngày15tháng8năm2025về sửa đổi,bổ sungmộtsố điềucủacácnghị địnhquyđịnhchitiếtthihànhLuậtĐấtđai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày31tháng01năm 2026của Chínhphủ Quyđịnh chitiết vàhướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15của Quốc hội quyđịnh một số cơ chế, chínhsáchtháogỡ khókhăn, vướng mắc trongtổ chức thihànhLuật Đất đai;
TheoQuyết định số 773/QĐ-UBND ngày28tháng02năm 2026của Chủ tịch ủy bannhândânthànhphố về phêduyệt điều chỉnh Quyhoạch thànhphố Đà Nẵng thời kỳ 2021-2030,tầm nhìnđến năm 2050;
Xétđề nghị của Ủy bannhândânthànhphố tại Tờ trìnhsố 117/TTr-UBNDngày06tháng4năm 2026về việc đề nghị banhànhNghị quyết về bổ sungdanh mục dự áncần thuhồi đất năm 2026của cácxã,phường: ChiênĐàn, TràLiên,TràMy,Thăng Phú,Quế Sơn Trung,XuânPhú,Quế Phước, Điện BànTây,SôngVàng,DuyXuyên,thànhphố Đà Nẵng;Côngvăn số 342/TTr-SNNMTngày11tháng4năm 2026của Sở Nôngnghiệp vàMôitrường về việc đề nghị đính chínhtêndanhmục dự ánthuhồi đất bổ sungnăm 2026tại Tờ trìnhsố 117/TTr-UBNDngày06tháng4năm 2026của Ủy bannhândânthànhphố Đà Nẵng; Báocáothẩm trasố 67/BC-ĐT ngày14tháng4năm 2026của BanĐô thị Hội đồng nhândânthànhphố vàýkiến của đại biểu Hội đồng nhândânthànhphố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất bổ sung năm 2026 của các xã: Chiên Đàn, Trà Liên, Trà My, Thăng Phú, Quế Sơn Trung, Xuân Phú, Quế Phước, Điện Bàn Tây, Sông Vàng, Duy Xuyên, thành phố Đà Nẵng đối với 16 công trình, dự án đề xuất lần đầu với tổng diện tích 219,92 ha; trong đó, diện tích đất dự kiến thu hồi năm 2026 là 219,92 ha (ChitiếttheoPhụ lụcđínhkèm).
Điều 2.Hiệu lực thihành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố khóa XI, nhiệm kỳ 2026-2031, Kỳ họp thứ nhất biểu quyết thông qua.
Điều 3.Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố:
a) Căn cứ nội dung Nghị quyết, tổ chức tuyên truyền, triển khai thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
b) Thực hiện việc đóng cửa mỏ, cải tạo, phục hồi môi trường sau khai thác khoáng sản đá làm vật liệu xây dựng thông thường theo đúng quy định pháp luật trước khi khi tổ chức triển khai thực hiện cho các dự án khác.
c) Trong quá trình triển khai thực hiện các dự án đề nghị có biện pháp bảo vệ môi trường, cảnh quan, chống sạt lở dự án, hạn chế tối đa tác động làm thay đổi địa hình, địa mạo của khu vực; có phương án khớp nối hạ tầng kỹ thuật, giao thông theo quy định; tổ chức lấy ý kiến đồng thuận của người dân; đảm bảo yêu cầu về phòng, chống thiên tai…
d) Đối với các danh mục dự án cần thu hồi đất tại xã Thăng Phú, Duy Xuyên theo Quyết định số 990/QĐ-UBND ngày 20/3/2026 của UBND thành phố phê duyệt danh mục khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản để cung cấp vật liệu cho các công trình, dự án theo khoản 1a Điều 55 Luật Địa chất và Khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng chỉ được phép khai thác, phục vụ cho các công trình dự án đầu tư công.
đ) Rà soát, thống nhất nội dung, số liệu (tên dự án; vị trí, diện tích của công trình, dự án) của hồ sơ trình danh mục các dự án thu hồi đất (Tờ trình, phụ lục Tờ trình, dự thảo Nghị quyết...); đồng thời, cung cấp đầy đủ các hồ sơ có liên quan (Chủ trương đầu tư, nguồn vốn, khả năng đầu tư, huy động nguồn lực thực hiện, bản vẽ vị trí, ranh giới công trình, dự án...) đảm bảo theo đúng quy định tại các Kỳ họp tiếp theo.
e) Tiếp thu các nội dung tại Báo cáo thẩm tra số 67/BC-ĐT ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Ban Đô thị Hội đồng nhân dân thành phố.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thi hành Nghị quyết này.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố phối hợp giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện.
Nghị quyếtnàyđãđượcHộiđồngnhândânthànhphố khoáXI,nhiệmkỳ 2026-2031,Kỳ họpthứ nhấtthôngquangày14tháng4năm2026./.
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2026 ĐĂNG KÝ MỚI (ĐỀ XUẤT LẦN ĐẦU) CỦA XÃ CHIÊN ĐÀN
(Kèm theo Nghị quyết số: 19 /NQ-HĐND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị tính:ha
TT | Têndanhmục, côngtrìnhthuhồi đất | Địa điểm (thôn,xã) | Tổng diện tíchdự án(ha) | Diện tíchđất dự kiến thuhồi đất năm 2026 (ha) | Văn bản ghivốn đối với côngtrình,dự ánquyđịnh tại Điều 78,Điều 79của Luật Đất đai 2024màthực hiện bằng ngânsáchnhànước hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cấp cóthẩm quyền đối với cácdự áncònlại | Tiến độ thực hiện dự án(ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm) | Chủ đầu tư | Ghichú(Ghirõnguồn theobáocáo,bản đồ...) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
A | Tổng cộng (I+II):Danhmục côngtrìnhthuhồi đất phải thôngquaHĐND tỉnh quyđịnh tại Điều 79Luật Đất đai năm 2024(02danhmục) |
| 5,52 | 5,52 |
|
|
|
|
I | Sử dụng vốn ngânsáchnhànước (02danhmục) |
| 5,52 | 5,52 |
|
|
|
|
1 | Đất VLXD Dương Ông Hòe | Xã Chiên Đàn | 1,60 | 1,60 | Quyết định số 673/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 của UBND thành phố phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản tại 12 khu vực trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | Năm 2026 | Tổ chức đấu giá quyền khai thác khoáng sản để lựa chọn chủ đầu tư |
|
2 | Đất VLXD Núi Hòn Dền | Xã Chiên Đàn | 3,92 | 3,92 | Quyết định số 673/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 của UBND thành phố phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản tại 12 khu vực trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | Năm 2026 | Tổ chức đấu giá quyền khai thác khoáng sản để lựa chọn chủ đầu tư |
|
II | Sử dụng vốn ngoàingânsáchnhà nước |
| - | - |
|
|
|
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2026 ĐĂNG KÝ MỚI (ĐỀ XUẤT LẦN ĐẦU) CỦA XÃ TRÀ LIÊN
(Kèm theo Nghị quyết số: 19/NQ-HĐND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị tính: ha
TT | Têndanhmục, côngtrìnhthu hồi đất | Địa điểm (thôn,xã) | Tổng diện tíchdự án(ha) | Diện tíchđất dự kiến thuhồi đất năm 2026 (ha) | Văn bản ghivốn đối với côngtrình,dự ánquyđịnh tại Điều 78,Điều 79của Luật Đất đai 2024màthực hiện bằng ngânsáchnhànước hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cấp cóthẩm quyền đối với cácdự áncònlại | Tiến độ thực hiện dự án(ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm) | Chủ đầu tư | Ghichú(Ghirõnguồn theobáocáo,bản đồ...) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
A | Tổng cộng (I+II):Danhmục côngtrìnhthuhồi đất phải thôngquaHĐND tỉnh quyđịnh tại Điều 79Luật Đất đai năm 2024(02danhmục) |
| 3,56 | 3,56 |
|
|
|
|
I | Sử dụng vốn ngoàingânsáchnhànước (02danhmục) |
| 3,56 | 3,56 |
|
|
|
|
1 | Mỏ cát, sỏi ký hiệu BTM12 thuộc sông Trót, thôn Tak Kót, xã Trà Liên (trước đây là xã Trà Kót, huyện Bắc Trà My) | xã Trà Liên | 2,03 | 2,03 | Quyết định số 673/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 của UBND thành phố phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản tại 12 khu vực trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | Năm 2026 | Tổ chức đấu giá quyền khai thác khoáng sản để lựa chọn chủ đầu tư |
|
2 | Mỏ cát, sỏi ký hiệu BTM9 thuộc sông Trạm, thôn Thanh Trước, xã Trà Liên (trước đây là xã Trà Đông, huyện Bắc Trà My) | xã Trà Liên | 1,53 | 1,53 | Quyết định số 673/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 của UBND thành phố phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản tại 12 khu vực trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | Năm 2026 | Tổ chức đấu giá quyền khai thác khoáng sản để lựa chọn chủ đầu tư |
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2026 ĐĂNG KÝ MỚI (ĐỀ XUẤT LẦN ĐẦU) CỦA XÃ TRÀ MY
(Kèm theo Nghị quyết số: 19/NQ-HĐND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị tính:ha
TT | Têndanhmục, côngtrìnhthuhồi đất | Địa điểm (thôn,xã) | Tổng diện tíchdự án(ha) | Diện tíchđất dự kiến thuhồi đất năm 2026 (ha) | Văn bản ghivốn đối với côngtrình,dự ánquyđịnh tại Điều 78,Điều 79của Luật Đất đai 2024màthực hiện bằng ngânsáchnhànước hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cấp cóthẩm quyền đối với cácdự áncònlại | Tiến độ thực hiện dự án(ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm) | Chủ đầu tư | Ghichú(Ghirõnguồn theobáocáo,bản đồ...) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
A | Tổng cộng (I+II):Danhmục côngtrìnhthuhồi đất phải thôngquaHĐND tỉnh quyđịnh tại Điều 79Luật Đất đai năm 2024(01danhmục) |
| 0,54 | 0,54 |
|
|
|
|
I | Sử dụng vốn ngoàingânsáchnhà nước (01danhmục) |
| 0,54 | 0,54 |
|
|
|
|
1 | Mỏ cát, sỏi ký hiệu KV5-BTM1B4 thuộc thôn Tân Hiệp, xã Trà My (Trước đây là xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My) | thôn Tân Hiệp, xã Trà My | 0,54 | 0,54 | Quyết định số 673/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 của UBND thành phố phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản tại 12 khu vực trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | Năm 2026 | Tổ chức đấu giá quyền khai thác khoáng sản để lựa chọn chủ đầu tư |
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2026 ĐĂNG KÝ MỚI (ĐỀ XUẤT LẦN ĐẦU) CỦA XÃ THĂNG PHÚ
(Kèm theo Nghị quyết số: 19 /NQ-HĐND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị tính:ha
TT | Têndanhmục, côngtrìnhthu hồi đất | Địa điểm (thôn,xã) | Tổng diện tíchdự án(ha) | Diện tíchđất dự kiến thuhồi đất năm 2026 (ha) | Văn bản ghivốn đối với côngtrình,dự ánquyđịnh tại Điều 78,Điều 79của Luật Đất đai 2024màthực hiện bằng ngânsáchnhànước hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cấp cóthẩm quyền đối với cácdự áncònlại | Tiến độ thực hiện dự án(ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm) | Chủ đầu tư | Ghichú(Ghirõnguồn theobáocáo,bản đồ...) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
A | Tổng cộng (I+II):Danhmục côngtrìnhthuhồi đất phải thôngquaHĐND tỉnh quyđịnh tại Điều 79Luật Đất đai năm 2024(01danhmục) |
| 8,00 | 8,00 |
|
|
|
|
I | Sử dụng vốn ngânsáchnhà nước (01danhmục) |
| 8,00 | 8,00 |
|
|
|
|
1 | Đất san lấp tại Núi Rừng Động, thôn Bình Xá (điểm TB65) | xã Thăng Phú | 8,00 | 8,00 | Quyết định số 990/QĐ- UBND ngày 20/3/2026 của UBND thành phố phê duyệt danh mục khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản để cung cấp vật liệu cho các công trình, dự án theo khoản 1a Điều 55 Luật Địa chất và khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | Năm 2026 | Đưa vào danh mục thu hồi đất, lựa chọn nhà đầu tư cấp phép khai thác khoáng sản phục vụ cho các công trình có vốn đầu tư công |
|
II | Sử dụng vốn ngoàingânsáchnhànước |
| - | - |
|
|
|
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2026 ĐĂNG KÝ MỚI (ĐỀ XUẤT LẦN ĐẦU) CỦA XÃ QUẾ SƠN TRUNG
(Kèm theo Nghị quyết số: 19 /NQ-HĐND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị tính:ha
TT | Têndanhmục, côngtrìnhthuhồi đất | Địa điểm (thôn,xã) | Tổng diện tíchdự án(ha) | Diện tíchđất dự kiến thuhồi đất năm 2026 (ha) | Văn bản ghivốn đối với côngtrình,dự ánquyđịnh tại Điều 78,Điều 79của Luật Đất đai 2024màthực hiện bằng ngânsáchnhànước hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cấp cóthẩm quyền đối với cácdự áncònlại | Tiến độ thực hiện dự án(ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm) | Chủ đầu tư | Ghichú(Ghirõnguồn theobáocáo,bản đồ...) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
A | Tổng cộng (I+II):Danhmục côngtrìnhthuhồi đất phải thôngquaHĐND tỉnh quyđịnh tại Điều 79Luật Đất đai năm 2024(01danhmục) |
| 8,51 | 8,51 |
|
|
|
|
I | Sử dụng vốn ngoàingânsáchnhà nước (01danhmục) |
| 8,51 | 8,51 |
|
|
|
|
1 | Mỏ đất QS163, xã Quế Sơn Trung | thôn Phước Chánh, xã Quế Sơn Trung | 8,51 | 8,51 | Quyết định số 673/QĐ- UBND ngày 12/02/2026 của UBND thành phố phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản tại 12 khu vực trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | Năm 2026 | Tổ chức đấu giá quyền khai thác khoáng sản để lựa chọn chủ đầu tư |
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2026 ĐĂNG KÝ MỚI (ĐỀ XUẤT LẦN ĐẦU) CỦA XÃ XUÂN PHÚ
(Kèm theo Nghị quyết số: 19 /NQ-HĐND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị tính:ha
TT | Têndanhmục, côngtrìnhthuhồi đất | Địa điểm (thôn,xã) | Tổng diện tíchdự án(ha) | Diện tíchđất dự kiến thuhồi đất năm 2026 (ha) | Văn bản ghivốn đối với côngtrình,dự ánquyđịnh tại Điều 78,Điều 79của Luật Đất đai 2024màthực hiện bằng ngânsáchnhànước hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cấp cóthẩm quyền đối với cácdự áncònlại | Tiến độ thực hiện dự án(ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm) | Chủ đầu tư | Ghichú(Ghirõnguồn theobáocáo,bản đồ...) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (12) | (13) | (15) | (17) |
A | Tổng cộng (I+II):Danhmục côngtrìnhthuhồi đất phải thôngquaHĐND tỉnh quyđịnh tại Điều 79Luật Đất đai năm 2024(01danhmục) |
| 1,98 | 1,98 |
|
|
|
|
I | Sử dụng vốn ngoàingânsáchnhà nước (01danhmục) |
| 1,98 | 1,98 |
|
|
|
|
1 | Mỏ đất QS-BS05 xã Xuân Phú | thôn Phương Nghệ, xã Xuân Phú | 1,98 | 1,98 | Quyết định số 673/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 của UBND thành phố phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản tại 12 khu vực trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | Năm 2026 | Tổ chức đấu giá quyền khai thác khoáng sản để lựa chọn chủ đầu tư |
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2026 ĐĂNG KÝ MỚI (ĐỀ XUẤT LẦN ĐẦU) CỦA XÃ QUẾ PHƯỚC
(Kèm theo Nghị quyết số: 19/NQ-HĐND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị tính:ha
TT | Têndanhmục, côngtrìnhthu hồi đất | Địa điểm (thôn,xã) | Tổng diện tíchdự án(ha) | Diện tíchđất dự kiến thuhồi đất năm 2026 (ha) | Văn bản ghivốn đối với côngtrình,dự ánquyđịnh tại Điều 78,Điều 79của Luật Đất đai 2024màthực hiện bằng ngânsáchnhànước hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cấp cóthẩm quyền đối với cácdự áncònlại | Tiến độ thực hiện dự án(ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm) | Chủ đầu tư | Ghichú(Ghirõnguồn theobáocáo,bản đồ...) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
A | Tổng cộng (I+II):Danhmục côngtrìnhthuhồi đất phải thôngquaHĐND tỉnh quyđịnh tại Điều 79Luật Đất đai năm 2024(01danhmục) |
| 12,23 | 12,23 |
|
|
|
|
I | Sử dụng vốn ngoàingânsáchnhànước (01danhmục) |
| 12,23 | 12,23 |
|
|
|
|
1 | Điểm mỏ cát, sỏi NS07 Bãi Tý Bồi, thôn Tứ Trung, xã Quế Lâm, huyện Nông Sơn (cũ) | thôn Tứ Phước, xã Quế Phước | 12,23 | 12,23 | Quyết định số 673/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 của UBND thành phố phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản tại 12 khu vực trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | Năm 2026 | Tổ chức đấu giá quyền khai thác khoáng sản để lựa chọn chủ đầu tư |
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2026 ĐĂNG KÝ MỚI (ĐỀ XUẤT LẦN ĐẦU) CỦA XÃ ĐIỆN BÀN TÂY
(Kèm theo Nghị quyết số: 19 /NQ-HĐND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị tính:ha
TT | Têndanhmục, côngtrìnhthuhồi đất | Địa điểm (thôn,xã) | Tổng diện tíchdự án(ha) | Diện tíchđất dự kiến thuhồi đất năm 2026 (ha) | Văn bản ghivốn đối với côngtrình,dự ánquyđịnh tại Điều 78,Điều 79của Luật Đất đai 2024màthực hiện bằng ngânsáchnhànước hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cấp cóthẩm quyền đối với cácdự áncònlại | Tiến độ thực hiện dự án(ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm) | Chủ đầu tư | Ghichú(Ghirõnguồn theobáocáo,bản đồ...) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
A | Tổng cộng (I+II):Danhmục côngtrìnhthuhồi đất phải thôngquaHĐND tỉnh quyđịnh tại Điều 79Luật Đất đai năm 2024(01danhmục) |
| 6,00 | 6,00 |
|
|
|
|
I | Sử dụng vốn ngoàingânsáchnhànước (01danhmục) |
| 6,00 | 6,00 |
|
|
|
|
1 | Mỏ cát ký hiệu ĐB2B, xã Điện Bàn Tây (trước đây là xã Điện Thọ, thị xã Điện Bàn | xã Điện Bàn Tây | 6,00 | 6,00 | Quyết định số 673/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 của UBND thành phố phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản tại 12 khu vực trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | Năm 2026 | Tổ chức đấu giá quyền khai thác khoáng sản để lựa chọn chủ đầu tư |
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2026 ĐĂNG KÝ MỚI (ĐỀ XUẤT LẦN ĐẦU) CỦA XÃ SÔNG VÀNG
(Kèm theo Nghị quyết số: 19 /NQ-HĐND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của HĐND thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị tính:ha
TT | Têndanhmục, côngtrìnhthu hồi đất | Địa điểm (thôn,xã) | Tổng diện tíchdự án(ha) | Diện tíchđất dự kiến thuhồi đất năm 2026 (ha) | Văn bản ghivốn đối với côngtrình,dự ánquyđịnh tại Điều 78,Điều 79của Luật Đất đai 2024màthực hiện bằng ngânsáchnhànước hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư của cấp cóthẩm quyền đối với cácdự áncònlại | Tiến độ thực hiện dự án(ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm) | Chủ đầu tư | Ghichú(Ghirõnguồn theobáocáo,bản đồ...) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
A | Tổng cộng (I+II):Danhmục côngtrìnhthuhồi đất phải thôngquaHĐND tỉnh quyđịnh tại Điều 79Luật Đất đai năm 2024(02danhmục) |
| 58,85 | 58,85 |
|
|
|
|
I | Sử dụng vốn ngoàingânsáchnhànước (02danhmục) |
| 58,85 | 58,85 |
|
|
|
|
1 | Mỏ đất sét ĐG- BS07 thôn Đha Mi, xã Sông Vàng | thôn Đha Mi, xã Sông Vàng | 40,28 | 40,28 | Quyết định số 673/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 của UBND thành phố phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản tại 12 khu vực trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | Năm 2026 | Tổ chức đấu giá quyền khai thác khoáng sản để lựa chọn chủ đầu tư |
|
2 | Mỏ sét gạch ngói ký hiệu DG2B xã Sông Vàng | Thôn Đông Sơn, xã Sông Vàng | 18,57 | 18,57 | Quyết định số 673/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 của UBND thành phố phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản tại 12 khu vực trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | Năm 2026 | Tổ chức đấu giá quyền khai thác khoáng sản để lựa chọn chủ đầu tư |
|
