Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Bất động sản ›11/2016/NQ-HĐND

Nghị quyết 11/2016/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Phú Thọ

Đã sao chép thành công!
Số hiệu11/2016/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quanTỉnh Phú Thọ
Ngày ban hành08/12/2016
Người kýHoàng Dân Mạc
Ngày hiệu lực 17/12/2016
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:08/12/2016Tình trạng:Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11/2016/NQ-HĐND

Phú Thọ, ngày 08 tháng 12 năm 2016

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH PHÚ THỌ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ BA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Phú Thọ;

Xét Tờ trình số 5337/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.Thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) với những chỉ tiêu chủ yếu tại Phụ lục số 01, 02, 03, 04 đính kèm.

Điều 2.Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh hồ sơ trình Chính phủ phê duyệt;

Sau khi được Chính phủ phê duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết;

Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ, Khóa XVIII, kỳ họp thứ Ba thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hành ngay sau khi được Chính phủ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Phú Thọ./.

 

 

CHỦ TỊCH




Hoàng Dân Mạc

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ, Khóa XVIII, kỳ họp thứ Ba)

PHỤ LỤC 1

DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT ĐIỀU CHỈNH ĐẾN NĂM 2020

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Quốc giaphân bổ(ha)

Tỉnh xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích(ha)

Cơ cấu(%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5)+(6)

(8)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

297.318

 

281.186

 

281.186

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

46.924

15,78

41.800

 

41.800

14,87

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

32.647

69,57

28.500

 

28.500

68,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

16.149

5,43

 

12.549

12.549

4,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

55.394

18,63

 

45.554

45.554

16,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

33.528

11,28

27.826

 

27.826

9,90

1.5

Đất rừng đặc dụng

16.422

5,52

17.302

 

17.302

6,15

1.6

Đất rừng sản xuất

120.769

40,62

127.254

 

127.254

45,26

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

7.998

2,69

5.239

2.961

8.200

2,92

2

Đất phi nông nghiệp

53.473

 

69.820

 

69.820

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

2.362

4,42

3.212

 

3.212

4,60

2.2

Đất an ninh

1.079

2,02

1.193

 

1.193

1,71

2.3

Đất khu công nghiệp

488

0,91

2.256

29

2.285

3,27

2.4

Đất cụm công nghiệp

196

0,37

 

1.075

1.075

1,54

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

298

0,56

 

1.462

1.462

2,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1.142

2,13

 

2.070

2.070

2,96

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

787

1,47

 

1.161

1.161

1,66

2.8

Đất phát triển hạ tầng

18.198

34,03

24.600

1.540

26.140

37,44

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

- Đất cơ sở văn hóa

379

2,08

433

 

433

1,65

 

- Đất cơ sở y tế

81

0,44

172

 

172

0,65

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

872

4,79

1.041

 

1.041

3,98

 

- Đất cơ sở thể dục thể thao

183

1,00

854

 

854

3,26

2.9

Đất có di tích, danh thắng

145

0,27

269

38

307

0,44

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

94

0,18

337

31

368

0,53

2.11

Đất ở tại nông thôn

8.984

16,80

 

9.795

9.795

14,03

2.12

Đất ở tại đô thị

1.497

2,80

2.375

 

2.375

3,40

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

204

0,38

 

258

258

0,37

2.14

Đất xây dựng của tổ chức sự nghiệp

77

0,14

 

92

92

0,13

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

148

0,28

 

179

179

0,26

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1.400

2,62

 

1.629

1.629

2,33

3

Đất chưa sử dụng

2.664

 

2.449

 

2.449

 

4

Đất đô thị

13.986

 

19.468

 

19.468

 

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

1

Khu sản xuất nông nghiệp

 

 

 

60.350

60.350

 

2

Khu lâm nghiệp

 

 

 

140.350

140.350

 

3

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

 

 

 

17.302

17.302

 

4

Khu phát triển công nghiệp

 

 

 

3.360

3.360

 

5

Khu đô thị

 

 

 

3.030

3.030

 

6

Khu thương mại - dịch vụ

 

 

 

10.594

10.594

 

 

PHỤ LỤC 2

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Quốcgiaphânbổ

Tỉnh xác định, xác định bổ sung

Tổngdiệntích

Các năm kế hoạch

Ước2016

Năm2017

Năm2018

Năm2019

Năm2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5) = (3)+(4)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

281.186

 

281.186

294.741

291.511

288.155

284.735

281.186

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

41.800

 

41.800

46.105

45.079

44.014

42.927

41.800

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

28.500

 

28.500

31.984

31.154

30.291

29.412

28.500

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

12.549

12.549

15.573

14.853

14.104

13.341

12.549

1.3

Đất trồng cây lâu năm

 

45.554

45.554

53.821

51.851

49.805

47.718

45.554

1.4

Đất rừng phòng hộ

27.826

 

27.826

32.759

31.798

30.798

29.779

27.826

1.5

Đất rừng đặc dụng

17.302

 

17.302

16.419

16.416

16.413

16.410

17.302

1.6

Đất rừng sản xuất

127.254

 

127.254

121.808

123.104

124.452

125.827

127.254

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

5.239

2.961

8.200

8.030

8.070

8.113

8.155

8.200

2

Đất phi nông nghiệp

69.820

 

69.820

56.085

59.358

62.758

66.224

69.820

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

3.212

 

3.212

2.498

2.668

2.845

3.025

3.212

2.2

Đất an ninh

1.193

 

1.193

1.097

1.120

1.144

1.168

1.193

2.3

Đất khu công nghiệp

2.256

29

2.285

776

1.135

1.509

1.890

2.285

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

1.075

1.075

336

512

695

882

1.075

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

 

1.462

1.462

484

717

959

1.206

1.462

2.6

Đất cơ sở sản xuất PNN

 

2.070

2.070

1.308

1.516

1.733

1.953

2.070

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

1.161

1.161

847

922

999

1.079

1.161

2.8

Đất phát triển hạ tầng

24.600

1.540

26.140

19.469

21.057

22.709

24.392

26.140

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất cơ sở văn hóa

433

 

433

388

399

410

421

433

 

- Đất cơ sở y tế

172

 

172

95

113

132

152

172

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

1.041

 

1.041

899

933

968

1.004

1.041

 

- Đất cơ sở thể dục thể thao

854

 

854

291

425

564

706

854

2.9

Đất có di tích, danh thắng

269

38

307

171

203

237

271

307

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

337

31

368

133

182

232

284

368

2.11

Đất ở tại nông thôn

 

9.795

9.795

9.157

9.320

9.545

9.774

9.795

2.12

Đất ở tại đô thị

2.375

 

2.375

1.580

1.747

1.861

1.977

2.375

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

258

258

212

223

234

246

258

2.14

Đất xây dựng của tổ chức sự nghiệp

 

92

92

79

82

86

89

92

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

 

179

179

153

158

164

170

179

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

 

1.629

1.629

1.428

1.464

1.502

1.540

1.629

3

Đất chưa sử dụng

2.449

 

2.449

2.629

2.586

2.542

2.496

2.449

4

Đất đô thị

19.468

 

19.468

13.986

16.073

16.073

16.073

19.468

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu sản xuất nông nghiệp

 

60.350

60.350

69.770

67.530

65.190

62.820

60.350

2

Khu lâm nghiệp

 

140.350

140.350

139.800

140.080

140.110

140.230

140.350

3

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

 

17.302

17.302

16.419

16.416

16.413

16.410

17.302

4

Khu phát triển công nghiệp

 

3.360

3.360

1.112

1.647

2.204

2.772

3.360

5

Khu đô thị

 

3.030

3.030

900

1.430

1.960

2.490

3.030

6

Khu thương mại - dịch vụ

 

10.594

10.594

5.172

7.244

8.104

9.272

10.594

 

PHỤ LỤC 3

KẾ HOẠCH HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Các năm kế hoạch

Ước 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

(1)

(2)

(3) = (4)+...+(8)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

16.348

2.151

2.826

3.409

3.866

4.096

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

4.518

600

803

934

1.059

1.122

 

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.060

405

544

633

718

760

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.661

476

621

770

872

922

1.3

Đất trồng cây lâu năm

3.092

457

593

612

694

736

1.4

Đất rừng phòng hộ

31

5

6

6

7

7

1.5

Đất rừng đặc dụng

15

2

3

3

3

4

1.6

Đất rừng sản xuất

4.898

593

776

1.057

1.200

1.272

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

133

18

24

27

31

33

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

50

8

10

10

10

12

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

361

58

72

69

79

83

2.3

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

467

75

93

90

102

107

 

PHỤ LỤC 4

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Các năm kế hoạch

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

(1)

(2)

(3) = (4)+...+(8)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

215

34

43

41

47

50

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

34

5

7

7

7

8

1.2

Đất trồng cây lâu năm

15

2

3

2

4

4

1.3

Đất rừng sản xuất

166

27

33

32

36

38

2

Đất phi nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

 

 

Từ khóa:
11/2016/NQ-HĐNDNghị quyết 11/2016/NQ-HĐNDNghị quyết số 11/2016/NQ-HĐNDNghị quyết 11/2016/NQ-HĐND của Tỉnh Phú ThọNghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND của Tỉnh Phú ThọNghị quyết 11 2016 NQ HĐND của Tỉnh Phú Thọ
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu11/2016/NQ-HĐND
                            Loại văn bảnNghị quyết
                            Cơ quanTỉnh Phú Thọ
                            Ngày ban hành08/12/2016
                            Người kýHoàng Dân Mạc
                            Ngày hiệu lực 17/12/2016
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu11/2016/NQ-HĐND
                                                  Loại văn bảnNghị quyết
                                                  Cơ quanTỉnh Phú Thọ
                                                  Ngày ban hành08/12/2016
                                                  Người kýHoàng Dân Mạc
                                                  Ngày hiệu lực 17/12/2016
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan