Logo
  • Văn bản
    Công văn Nghị định Án lệ Bản án
  • Tin tức
    Tin văn bản Chính sách mới Tin pháp luật Kiến thức pháp luật Bản tin luật Media Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thể hot Tra cứu mã số thuế Tra cứu thuật ngữ pháp lý Tra cứu mã ngành nghề Giá xăng dầu hôm nay Tính lương Thuế TNCN người nước ngoài mới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thể hot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoài mới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệu Sơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ › Văn bản › Bất động sản › 04/2026/NQ-HĐND

Nghị quyết 04/2026/NQ-HĐND sửa đổi Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk kèm theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 04/2026/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành 26/05/2026
Người ký Cao Thị Hòa An
Ngày hiệu lực 26/05/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 26/05/2026 Tình trạng: Còn hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 04/2026/NQ-HĐND

Đắk Lắk, ngày 26 tháng 5 năm 2026

 

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 19/2025/NQ-HĐND NGÀY 24 THÁNG 12 NĂM 2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2024/QH15, số 93/2025/QH15, số 95/2025/QH15, số 146/2025/QH15 và số 147/2025/QH15;

Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk tại Tờ trình số 148/TTr-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk; Báo cáo thẩm tra số 74/BC-HĐND ngày 24 tháng 5 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Công văn số 7222/UBND-ĐTKT ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk

1. Sửa đổi gạch đầu dòng (-) thứ 2, điểm a khoản 1 Điều 4, như sau:

“- Có khoảng cách so với đường giao thông (có tên trong Bảng giá đất) trong phạm vi bán kính 1.000 mét.”

2. Sửa đổi dòng số thứ tự thứ 73 Phụ lục VII “Bảng giá đất chuyên trồng lúa”, như sau:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

73

Phường Đông Hòa

70

63

58

55

3. Sửa đổi dòng số thứ tự thứ 73 Phụ lục VIII “Bảng giá đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa)”, như sau:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

73

Phường Đông Hòa

70

63

58

55

4. Bổ sung giá đất ở tại đô thị của các tuyến đường, đoạn đường chưa có trong Bảng giá đất vào Phụ lục I “Bảng giá đất ở tại đô thị”, chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.

5. Bổ sung giá đất ở tại nông thôn của các tuyến đường, đoạn đường chưa có trong Bảng giá đất vào Phụ lục II “Bảng giá đất ở tại nông thôn”, chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này.

6. Bổ sung giá đất các khu công nghiệp chưa có trong Bảng giá đất vào Phụ lục VI “Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp”, chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Nghị quyết này.

7. Sửa đổi dòng số thứ tự 13, sửa đổi dòng số thứ tự 63, bổ sung dòng số thứ tự 13a mục A5, sửa đổi dòng số thứ tự 45 mục A7, sửa đổi dòng số thứ tự 53 mục A8 Phụ lục I “Bảng giá đất ở tại đô thị”, như sau:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất ở tại đô thị

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

A5

PHƯỜNG TÂN LẬP

 

 

 

 

 

 

13

Lê Cảnh Tuân

Thế Lữ

Hết đường (Hết thửa đất số 38; 61; Tờ bản đồ số 45)

9.900

8.400

7.900

2.200

13a

Lê Minh Xuân

Y Ni K'sơr

Hết đường (Đường Hùng Vương)

16.200

8.100

7.300

3.200

63

Hồ Biểu Chánh

Hùng Vương

A Ma Jhao

24.000

 

 

 

A7

PHƯỜNG EA KAO

 

 

 

 

 

 

45

Khu dân cư buôn Mduk

 

 

 

 

 

 

-

Đường bao quanh khu dân quy hoạch rộng 18m

 

 

17.400

 

 

 

-

Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14m

 

 

17.700

 

 

 

-

Các trục ngang

Giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng 14m)

Đến đường bao quy hoạch rộng 18m

16.200

 

 

 

A8

PHƯỜNG TUY HÒA

 

 

 

 

 

 

53

Nguyễn Hữu Thọ

 

 

 

 

 

 

-

 

Độc Lập

Trần Suyền phía Tây Bệnh viện tỉnh

26.000

11.600

8.100

5.800

-

 

Trần Suyền phía Tây Bệnh viện tỉnh

Đại lộ Nguyễn Tất Thành

11.000

8.400

5.600

4.200

8. Sửa đổi dòng số thứ tự 13, sửa đổi dòng số thứ tự 63, bổ sung dòng số thứ tự 13a mục A5, sửa đổi dòng số thứ tự 53 mục A8 Phụ lục III “Bảng giá đất thương mại, dịch vụ”, như sau:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

A5

PHƯỜNG TÂN LẬP

 

 

 

 

 

 

13

Lê Cảnh Tuân

Thế Lữ

Hết đường (Hết thửa đất số 38; 61; Tờ bản đồ số 45)

4.950

4.200

3.950

1.100

13a

Lê Minh Xuân

Y Ni K'sơr

Hết đường (Đường Hùng Vương)

8.100

4.050

3.650

1.600

63

Hồ Biểu Chánh

Hùng Vương

A Ma Jhao

12.000

 

 

 

A8

PHƯỜNG TUY HÒA

 

 

 

 

 

 

53

Nguyễn Hữu Thọ

 

 

 

 

 

 

-

 

Độc Lập

Trần Suyền phía Tây Bệnh viện tỉnh

13.000

5.800

4.050

2.900

-

 

Trần Suyền phía Tây Bệnh viện tỉnh

Đai lộ Nguyễn Tất Thành

5.500

4.200

2.800

2.100

9. Sửa đổi dòng số thứ tư 13, sửa đổi dòng số thứ tự 63, bổ sung dòng số thứ tự 13a mục A5, sửa đổi dòng số thứ tự 53 mục A8 Phụ lục IV “Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp”, như sau:

 Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

A5

PHƯỜNG TÂN LẬP

 

 

 

 

 

 

13

Lê Cảnh Tuân

Thế Lữ

Hết đường (Hết thửa đất số 38; 61; Tờ bản đồ số 45)

3.960

3.360

3.160

880

13a

Lê Minh Xuân

Y Ni K'sơr

Hết đường (Đường Hùng Vương)

6.480

3.240

2.920

1.280

63

Hồ Biểu Chánh

Hùng Vương

A Ma Jhao

9.600

 

 

 

A8

PHƯỜNG TUY HÒA

 

 

 

 

 

 

53

Nguyễn Hữu Thọ

 

 

 

 

 

 

-

 

Độc Lập

Trần Suyền phía Tây Bệnh viện tỉnh

13.000

5.800

4.050

2.900

-

 

Trần Suyền phía Tây Bệnh viện tỉnh

Đai lộ Nguyễn Tất Thành

5.500

4.200

2.800

2.100

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả tại các kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh. Chịu trách nhiệm tính chính xác về nội dung, số liệu trình đảm bảo theo quy định pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 5 năm 2026.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa XI, Kỳ họp Chuyên đề lần thứ Nhất thông qua ngày 26 tháng 5 năm 2026.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ủy ban công tác đại biểu Quốc hội;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đảng ủy các cơ quan Đảng tỉnh;
- Đảng ủy HĐND tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh
;
- UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Tổ đại biểu HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Viện KSND, TAND tỉnh Cơ quan THADS tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, UBND tỉnh
;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Các Sở, ban ngành cấp tỉnh
;
- Thường trực HĐND, UBND cấp xã;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Đắk Lắk;
- Trung tâm Công nghệ và Cổng TTĐT tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lưu VT, CTHĐN
D.

CHỦ TỊCH




Cao Thị Hòa An

 

PHỤ LỤC I

BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ CỦA CÁC ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG VÀO BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2026/NQ-HĐND ngày 26/5/2026 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất ở tại đô thị

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

I

PHƯỜNG XUÂN ĐÀI

 

 

 

 

 

 

1

Khu tái định cư Đồng Ao, phường Xuân Đài

 

 

 

 

 

 

-

Đường QHC rộng 25 m

 

 

4.000

 

 

 

-

Đường QHC rộng 16 m (Nối từ Quốc lộ 1 vào)

 

 

3.500

 

 

 

-

Đường D1 rộng 16 m

 

 

3.500

 

 

 

-

Đường N1, N2 rộng 16m

 

 

3.000

 

 

 

II

PHƯỜNG ĐÔNG HÒA

 

 

 

 

 

 

1

Đường từ ngã ba gần cầu Bến Lớn đi đến cống chui đường cao tốc Bắc - Nam

 

 

1.265

690

460

345

 

PHỤ LỤC II

BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN CỦA CÁC ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG VÀO BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2026/NQ-HĐND ngày 26/5/2026 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất ở tại nông thôn

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

I

XÃ Ô LOAN

 

 

 

 

 

 

1

Khu tái định cư thôn Đồng Nổ thuộc Dự án Tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1)

 

 

 

 

 

 

-

Đường N2 rộng 20m

 

 

1.700

 

 

 

-

Đường N1, N3, D1, D2, D3 rộng 16m

 

 

1.500

 

 

 

2

Khu tái định cư thôn Nhơn Hội thuộc Dự án Tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1)

 

 

 

 

 

 

-

Đường D2 rộng 21 m

 

 

1.800

 

 

 

-

Đường N1, N2, D1, D3 rộng 16 m

 

 

1.500

 

 

 

II

XÃ TUY AN NAM

 

 

 

 

 

 

1

Khu tái định cư thôn Giai Sơn thuộc Dự án tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1)

 

 

 

 

 

 

-

Đường N1 rộng 16m

 

 

2.500

 

 

 

-

Đường N2 rộng 20m

 

 

2.700

 

 

 

-

Đường N3 rộng 16m

 

 

2.500

 

 

 

-

Đường D1 rộng 16m

 

 

3.200

 

 

 

-

Đường D2 rộng 16m

 

 

2.500

 

 

 

-

Đường D3 rộng 16m

 

 

2.200

 

 

 

2

Khu tái định cư thôn Phú Phong thuộc Dự án Tuyến đường bộ ven biển tỉnh (giai đoạn 1)

 

 

 

 

 

 

-

Đường N4 rộng 16m

 

 

3.000

 

 

 

-

Đường N5 rộng 16m

 

 

3.200

 

 

 

-

Đường D1 rộng 16m

 

 

2.700

 

 

 

-

Đường D2 rộng 17m

 

 

2.400

 

 

 

-

Đường D3 rộng 17m

 

 

2.200

 

 

 

-

Đường bê tông chỉnh trang rộng 6m

 

 

2.200

 

 

 

III

XÃ KRÔNG ANA

 

 

 

 

 

 

-

Các đường: D0-2, N0-09, N0-10

 

 

4.700

 

 

 

IV

XÃ PHÚ HÒA 1

 

 

 

 

 

 

1

Khu tái định cư khu dân cư Thành Hồ

 

 

 

 

 

 

-

Đường N1, Đ1 rộng 7.5m

 

 

2.300

 

 

 

V

XÃ TUY AN ĐÔNG

 

 

 

 

 

 

1

Khu tái định cư thôn Tiên Châu

 

 

 

 

 

 

-

Tất cả các đường QH: D1, D2, D3, D4, N1, N2, rộng 16m

 

 

1.400

 

 

 

2

Khu tái định cư thôn Xuân Phu

 

 

 

 

 

 

-

Đường QH D1 gồm các lô số: (LK1-1 đến LK1-6), rộng 16m

 

 

2.300

 

 

 

-

Đường QH N2 rộng 20m

 

 

1.650

 

 

 

-

Đường QH: D1 (các lô thuộc LK3); N1; N3; D2; D3; D4, rộng 16m

 

 

1.500

 

 

 

 

PHỤ LỤC III

BỔ SUNG GIÁ ĐẤT CÁC KHU CÔNG NGHIỆP VÀO BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2026/NQ-HĐND ngày 26/5/2026 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Giá đất

1

Khu công nghiệp Công nghệ cao

340

2

Khu công nghiệp Hòa Tâm

300

3

Khu công nghiệp Hòa Xuân Tây

320

4

Khu công nghiệp Hòa Xuân Đông

240

 

Từ khóa:
04/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 04/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 04/2026/NQ-HĐND của Tỉnh Đắk Lắk Nghị quyết số 04/2026/NQ-HĐND của Tỉnh Đắk Lắk Nghị quyết 04 2026 NQ HĐND của Tỉnh Đắk Lắk
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 04/2026/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành 26/05/2026
Người ký Cao Thị Hòa An
Ngày hiệu lực 26/05/2026
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 04/2026/NQ-HĐND
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan Tỉnh Đắk Lắk
Ngày ban hành 26/05/2026
Người ký Cao Thị Hòa An
Ngày hiệu lực 26/05/2026
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
Dữ Liệu Pháp Luật

Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

Liên hệ hỗ trợ [email protected]

Tra cứu

  • Văn bản pháp luật
  • Bản án & Án lệ
  • Biểu mẫu
  • Tin văn bản
  • Chính sách mới

Công cụ tiện ích

  • Tính lương
  • Tính thuế TNCN
  • Tra cứu mã số thuế
  • Tra cứu mã ngành nghề
  • Xem tất cả công cụ

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Nền tảng Vi-Office
  • Sơ đồ website

Pháp lý rõ ràng,
công việc nhẹ nhàng

Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

© 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-Office Mã số thuế: 0109181523

Giới thiệu Sơ đồ website
văn bản pháp luật liên quan