Gia hạn năng định cho người lái tàu bay

Mã thủ tục 1.004270
Dịch vụ công trực tuyến Một phần
Lĩnh vực Hàng không
Cơ quan công bố Bộ Xây dựng
Thủ tục Gia hạn năng định cho người lái tàu bay có mã thủ tục 1.004270, thuộc lĩnh vực Hàng không do Bộ Xây dựng công bố. Mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến: Một phần. Chỉ một số bước được làm trực tuyến; vẫn phải nộp bản giấy, xuất trình bản chính hoặc nhận kết quả trực tiếp ở ít nhất một khâu. Thời hạn giải quyết: 20 Ngày

Đối tượng thực hiện

Công dân Việt NamNgười Việt Nam định cư ở nước ngoàiNgười nước ngoài

Trình tự thực hiện

  • Nộp hồ sơ TTHC:
  • Người đề nghị gia hạn năng định gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Cục Hàng không Việt Nam và phải chịu trách nhiệm về các thông tin trong hồ sơ
  • Giải quyết TTHC:
  • Trong thời hạn 20 ngày, kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, tổ chức kiểm tra và thực hiện việc gia hạn năng định phù hợp.

Cách thức thực hiện

Thời gian giải quyết: 20 Ngày(20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ)

Thành phần hồ sơ

Đơn đề nghị gia hạn năng định – thành viên tổ lái (theo Phụ lục 3 Điều 7.110); - Giấy chứng nhận sức khỏe còn hiệu lực kèm theo bản chính để đối chiếu; - Bản sao giấy phép lái tàu bay còn hiệu lực kèm theo bản chính để đối chiếu; - Kết quả kiểm tra sát hạch lý thuyết về những nội dung theo quy định; - Kết quả kiểm tra sát hạch thực hành với các nội dung khai thác áp dụng cho năng định chủng loại tàu bay và năng định hạng tàu bay phù hợp của người đề nghị.

Thời hạn giải quyết

Trực tiếp, Nộp qua bưu chính công ích: 20 Ngày

Phí

Trực tiếp, Nộp qua bưu chính công ích: 1', 400000.0 Đồng(Sát hạch lý thuyết cấp lại giấy phép theo thời hạn, gia hạn, bổ sung năng định)

Yêu cầu, điều kiện

Không có yêu cầu, điều kiện thực hiện

Kết quả thực hiện

  • Mã kết quả: 000.00.00.G04-KQ0346
  • Kết quả: Năng định người lái tàu bay

Cơ quan thực hiện

  • Tên đơn vị: Cục Hàng không Việt Nam
  • Mã đơn vị: 000.00.17.G04

Căn cứ pháp lý

  • Số văn bản: 66/2006/QH11
  • Tên văn bản: Hàng không dân dụng Việt Nam
  • Số văn bản: 61/2014/QH13
  • Tên văn bản: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam
  • Số văn bản: 193/2016/TT-BTC
  • Tên văn bản: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không
  • Số văn bản: 01/2011/TT-BGTVT
  • Tên văn bản: Ban hành Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay
  • Số văn bản: 03/2016/TT-BGTVT
  • Tên văn bản: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay
  • Số văn bản: 56/2018/TT-BGTVT
  • Tên văn bản: Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay
  • Số văn bản: 21/2017/TT-BGTVT
  • Tên văn bản: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay và Thông tư số 03/2016/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay
  • Số văn bản: 42/2020/TT-BGTVT
  • Tên văn bản: Thông tư 42/2020/TT-BGTVT
  • Số văn bản: 28/2023/TT-BGTVT
  • Tên văn bản: Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực hàng không dân dụng
  • Số văn bản: Thông tư 09/2023/TT-BGTVT
  • Tên văn bản: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27/01/2011 của Bộ trưởng Bộ GTVT và các Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27/01/2011 của Bộ trưởng Bộ GTVT

Câu hỏi thường gặp về thủ tục này

Hồ sơ thực hiện thủ tục "Gia hạn năng định cho người lái tàu bay" gồm những gì?
Đơn đề nghị gia hạn năng định – thành viên tổ lái (theo Phụ lục 3 Điều 7.110); - Giấy chứng nhận sức khỏe còn hiệu lực kèm theo bản chính để đối chiếu; - Bản sao giấy phép lái tàu bay còn hiệu lực kèm theo bản chính để đối chiếu; - Kết quả kiểm tra sát hạch lý thuyết về những nội dung theo quy định; - Kết quả kiểm tra sát hạch thực hành với các nội dung khai thác áp dụng cho năng định chủng loại tàu bay và năng định hạng tàu bay phù hợp của người đề nghị.
Thủ tục này mất bao lâu để được giải quyết?
Trực tiếp, Nộp qua bưu chính công ích: 20 Ngày
Thực hiện thủ tục này có mất phí, lệ phí không?
Trực tiếp, Nộp qua bưu chính công ích: 1', 400000.0 Đồng(Sát hạch lý thuyết cấp lại giấy phép theo thời hạn, gia hạn, bổ sung năng định)
Nộp hồ sơ ở cơ quan nào?
Tên đơn vị: Cục Hàng không Việt Nam Mã đơn vị: 000.00.17.G04 Hồ sơ được tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông quy định tại Nghị định 61/2018/NĐ-CP.
Thủ tục này có làm trực tuyến được không?
Thủ tục được công bố ở mức độ "Một phần". Chỉ một số bước được làm trực tuyến; vẫn phải nộp bản giấy, xuất trình bản chính hoặc nhận kết quả trực tiếp ở ít nhất một khâu.

Thủ tục hành chính liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ