Nhãn hiệu SOMEBIJIN

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-24018
Ngày nộp đơn
23/11/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 24
Số văn bằng
4-0169152-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu SOMEBIJIN được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-24018 ngày 23/11/2007, chủ đơn là Kabushiki Kaisha Sankei (Also trading as Sankei Co., Ltd.). Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 24 (vải và hàng dệt). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 23/06/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
SOMEBIJIN
Số đơn
VN-4-2007-24018
Ngày nộp đơn
23/11/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-24018VN-4-2007-240184-0169152-000
Số văn bằng bảo hộ
4-0169152-000
Ngày cấp văn bằng
05/08/2011
Hiệu lực đến (dự kiến)
23/11/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 24 — Vải và hàng dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vải dệt và chế phẩm từ vải dệt không xếp vào các nhóm khác, ga trải giường và khăn trải bàn, cụ thể như sau: vải, gồm có: vải dệt; vải cốt tông; vải tổng hợp chủ yếu làm từ sợi gai dầu; vải tơ lụa; vải len; vải sợi hoá học, vải sợi vô cơ (không phải là vải sợi amiăng); vải sợi tổng hợp; vải phíp tổng hợp; vải tổng hợp chủ yếu làm từ sợi cốt tông; vải dệt khổ hẹp; vải sợi giấy; vải màn; vải co giãn dùng may quần áo; vải tổng hợp từ sợi co giãn; vải để làm giầy cao cổ và giày; vải giả da; vải bằng sợi thuỷ tinh dùng trong ngành dệt; lượt (vải vóc); vải bò (jean); vải len jecxi; vải lanh; vải dệt dạng mắt lưới; vải sợi nylon; vải may quần áo thầy tu; mảnh vải lụa nhỏ dùng nhơ món quà mừng của các dân tộc Zang và Mongol (Hada); vải lót mũ áo (vải dệt); vải sợi; khăn lọc, bằng nỉ (dạ); vải đan từ len, sợi; vải sợi không dệt; vải dầu; vải không thấm nước; vải có tráng nhựa vinyl; vải tráng cao su; vải da (sợi dệt); nguyên liệu để lọc làm bằng vải dệt; vật dụng cá nhân làm bằng vải dệt (không dùng để mặc), cụ thể là: khăn rửa mặt; khăn tắm bằng vải dệt, khăn tay; màn; ga bọc giường; ga phủ trải giường; tấm phủ đồ đạc bằng vải; miếng lót cốc bằng vải dệt; đệm và mền bông, vỏ bọc đệm và vỏ bọc mền (bằng vải lanh); vải bọc đệm bằng sợi dệt; áo gối; vỏ chăn; khăn bàn ăn bằng vải; khăn trải bàn không bằng giấy; miếng vải lót cốc (không bằng giấy); khăn bằng vải dệt dùng để thấm (lau) khô bát đĩa (không phải để làm sạch); rèm treo tường bằng vải; thảm thêu treo tường làm bằng vải; màn cửa (màn bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo); màn treo cửa nhà tắm; găng tay giặt giũ; biểu ngữ và cờ bằng vải; tấm phủ lên bệ ngồi của xí bệt bằng vải; tấm phủ lên hộp đựng giấy ăn bằng vải dệt; vỏ bọc vào chỗ ngồi của ghế bằng vải dệt; màn (trướng) rũ xếp nếp; vải liệm; nhãn hiệu bằng vải dệt gắn lên quần áo; khăn lau bóng bida; vải lanh; vải bọc nệm gối (bằng vải lanh); khăn trải bàn bằng vải lanh; đồ vải lanh dùng trong gia đình; vải lanh dùng cho bộ đồ giường; vải lanh dùng trong nhà tắm (trừ quần áo).

Nhóm 24 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Kabushiki Kaisha Sankei (Also trading as Sankei Co., Ltd.)

1-7-12 Shinonome, Koto-ku, Tokyo 135-0062, Japan (VI) Kabushiki Kaisha Sankei (Also trading as Sankei Co., Ltd.) (JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 23/11/2007 đến 23/06/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  3. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  8. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  9. Công bố B

    Công bố đơn
  10. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu SOMEBIJIN hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-24018 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu SOMEBIJIN đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 24 (vải và hàng dệt). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu SOMEBIJIN?
Chủ đơn là Kabushiki Kaisha Sankei (Also trading as Sankei Co., Ltd.), địa chỉ 1-7-12 Shinonome, Koto-ku, Tokyo 135-0062, Japan (VI) Kabushiki Kaisha Sankei (Also trading as Sankei Co., Ltd.) (JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu SOMEBIJIN được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 23/11/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 23/11/2017.
Phần nào của nhãn hiệu SOMEBIJIN không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán. Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với SOMEBIJIN hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 29/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ