Nhãn hiệu HOAN LONG HOAN LONG Computer

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2008-08966
Ngày nộp đơn
25/04/2008
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0143484-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu HOAN LONG HOAN LONG Computer được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2008-08966 ngày 25/04/2008, chủ đơn là Công ty cổ phần máy tính Hoàn Long. Đơn đăng ký cho 43 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm); nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế); nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 15 (nhạc cụ); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 18 (da, túi xách, hành lý); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi); nhóm 23 (sợi dùng cho dệt); nhóm 24 (vải và hàng dệt); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may); nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa); nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị); nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi); nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn); nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)); nhóm 34 (thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú); nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp); nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 06/04/2011.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
HOAN LONG HOAN LONG Computer
Số đơn
VN-4-2008-08966
Ngày nộp đơn
25/04/2008
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2008-08966
Số văn bằng bảo hộ
4-0143484-000
Ngày cấp văn bằng
11/03/2010
Hiệu lực đến (dự kiến)
25/04/2018 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Xanh dương, vàng, đỏ, trắng

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 43 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phân bón; bột chống ẩm; keo công nghiệp; hóa chất.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 2 — Sơn, vécni, thuốc nhuộm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thuốc màu; sơn; vecni; thuốc nhuộm; thuốc cắn màu; mực in dùng cho máy fax, máy photocopy và máy in của máy tính.

Nhóm 2 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sơn, vécni, sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; chất tạo màu, thuốc nhuộm; mực in, mực đánh dấu và mực khắc; nhựa tự nhiên nguyên chất; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội hoạ, trang trí, in ấn và nghệ thuật.

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bột giặt; dầu gội đầu; nước rửa chén; nước hoa; kem đánh răng.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Benzen; nến; dầu đốt; dầu thô; chất lỏng cắt gọt (để bôi trơn và làm nguội dụng cụ cắt); dầu dùng cắt gọt (kim loại); cồn đốt làm biến chất; khí đốt; nhiên liệu với thành phần chủ yếu là cồn; dầu khí; xăng (gazolin); dầu mỡ dùng cho băng chuyền; dầu nặng; dầu công nghiệp; dầu hoả; khí tự nhiên hoá lỏng (LNG); khí dầu hoá lỏng (LPG); mô bôi trơn; dầu bôi trơn; cồn metyl hoá; dầu làm thấm ướt; dầu mỏ (napta); chất chống trượt cho băng truyền; dầu dùng để bảo quản da; dầu để bảo quản sơn; olefin nguyên liệu; dầu nhớt dùng cho mục đích công nghiệp; nhiên liệu rắn; stearin dùng để sản xuất nến; dầu mỏ tổng hợp; xylen là nhiên liệu; dầu mỏ công nghiệp; chất bôi trơn.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 5 — Dược phẩm, chế phẩm y tế Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dược phẩm; thuốc thú y; chất tẩy uế; chất diệt động vật có hại; chất diệt cỏ; chất diệt nấm; cao dán; vật liệu dùng trong băng bó; vật liệu hàn răng; sáp nha khoa; chất ăn kiêng dùng trong ngành y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh.

Nhóm 5 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Chế phẩm dược, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng y tế hoặc thú y, thức ăn cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm để diệt động vật có hại; thuốc diệt nấm, thuốc diệt cỏ.

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sắt; khung nhà bằng thép; bồn inox; két sắt an toàn.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bộ phận liên kết chuyển động và đai truyền của máy (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); máy nông cụ cỡ lớn; máy ấp trứng; máy giặt; máy làm khô; máy rửa bát đĩa; máy thái nhỏ; người máy công nghiệp; máy phân loại và đóng gói; máy làm sạch khô; máy ép là dùng để giặt; máy hút bụi công nghiệp; bơm dùng cho giếng; đinamô; máy ép; máy mở đồ hộp chạy điện; kéo điện; máy khoan tay chạy điện; máy trộn thức ăn; máy ép nước hoa quả và thực phẩm tự động; máy xay đá chạy điện; máy xay thịt; máy lạng cắt nhỏ, xát và chặt thực phẩm; máy hút bụi chạy điện; máy đánh bóng sàn; máy sấy.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dao; kéo; thìa; dĩa.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy rút tiền khi bỏ vào đó xu hay thẻ; máy nói; máy ghi tiền; máy tính; thiết bị dập lửa; kéo điện dùng để cắt tóc; dao cạo râu điện; vô tuyến truyền hình và vô tuyến điện; rađiô; máy quay đĩa; máy ghi và/hoặc phát băng; máy khuyếch đại âm thanh; loa; bộ điều chỉnh cộng hưởng; máy thu; máy đọc ghi; hệ thống đàm thoại đông người; máy thu phát; radio và/hoặc máy âm thanh nổi (stereo) dùng cho ô tô; micrô; tai nghe chụp đầu; máy ghi và/hoặc phát băng viđêô; máy quay phim viđêô (camera video); máy quay đĩa viđêô; máy thu vô tuyến truyền hình màu; máy thu vô tuyến truyền hình đen trắng; monitơ vô tuyến truyền hình; điện thoại; bộ giải mã; máy biến đổi số; máy đo thời gian bằng điện hoặc điện tử; đĩa băng từ để ghi âm và/hoặc viđêô; máy tính điện tử; chương trình máy tính; máy thu phát bản sao chép (facsimil); máy sao chụp điện tử; bàn là điện; chuông điện gia đình; máy cảm khói thuốc; máy báo động khẩn cấp điện tử; ắc quy; pin; bộ nạp điện; máy bán hàng tự động; bể hiện phim ảnh; tốc kế cho xe đạp; phần cứng máy vi tính; phần mềm máy vi tính; máy vi tính; thiết bị ngoại vi của máy vi tính; máy in; màn hình; bàn phím; con chuột; bút quang; bộ đọc mã vạch; cáp nguồn; bảng mạch; bảng mạch phụ trợ; modem (bộ điều biến); chương trình mạng máy tính; máy tính chủ; mạch tích hợp; ổ đĩa; thiết bị lưu giữ số liệu và bộ nhớ của máy tính; bộ xử lý số liệu và giọng nói; phần mềm máy tính; dây điện.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bàn phẫu thuật; mặt nạ có tẩm thuốc gây tê; thiết bị hô hấp nhân tạo; thiết bị đo huyết áp động mạch; băng đàn hồi; thiết bị xét nghiệm máu; bao cao su dùng cho mục đích y tế; thiết bị tránh thai không phải là chất hoá học; thiết bị laze dùng để chữa răng; thiết bị chuẩn đoán bệnh bằng tia hồng ngoại; hệ thống chữa bệnh hiện số bằng đèn nội soi (y học); đèn nội soi hiện số (y học); thiết bị trợ thính hiện số; máy ghi điện tim; máy ghi điện dạ dày; đèn nội soi (y học); găng tay dùng cho mục đích y tế; thiết bị trợ thính; huyết hầu kế; bơm tiêm dưới da; máy laze dùng cho mục đích y tế; thiết bị hiện hình ảnh bằng cộng hưởng từ; thiết bị chuẩn đoán bệnh thiếu máu; vòng nâng pet xe (dụng cụ tránh thai); máy chụp nhấp nháy dùng để chuẩn đoán bệnh ung thư vú; huyết áp kế; phế dung kế (thiết bị y tế); thiết bị khám bệnh dùng cho răng hàm mặt; bơm tiêm; bơm tiêm dùng cho mục đích y tế; chỉ khâu (phẫu thuật); thiết bị chuẩn đoán bệnh bằng siêu âm; chân giả; tay giả; mặt giả; răng giả; dụng cụ chỉnh hình; kim khâu vết thương; chỉ khâu vết thương.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy làm khô tóc; bếp dầu; nồi hơi đốt khí; chậu rửa; quạt điện; quạt lắp cửa sổ; quạt hút chạy điện; quạt thông gió chạy điện; quạt dùng cho ôtô; đèn chiếu sáng; đèn báo khẩn cấp; đèn huỳnh quang; dụng cụ cố định nguồn sáng; đèn điện nóng sáng; đèn xách tay; máy ướp lạnh; máy đông lạnh; lò sóng cực ngắn; máy đun nóng nước bằng khí; bếp đun khí tự động; lò nướng; bếp điện; bếp đốt khí; lò đốt khí; máy lọc nước; máy quay thịt; lò sưởi dầu hỏa; lò sưởi khí; lò sưởi điện; hệ thống sưởi/làm mát trung tâm; đèn ôtô; nồi hơi đun bằng nước; máy điều hoà không khí; máy làm lạnh nước; các bộ cuộn dây của quạt; tháp làm lạnh nước; máy đông lạnh hút thu; kho đông lạnh; máy làm nước đá khối; tủ hàng ướp lạnh; máy ướp lạnh của nhà làm sẵn; máy làm mát nước; máy làm trong sạch không khí; buồng nóng chạy điện; máy quay thịt đốt khí; bàn nấu bằng khí; nồi cơm điện; chảo rán điện; thùng đun nước chạy điện; thùng đun nước bằng khí; dụng cụ đun bể tắm bằng khí; máy lọc không khí; lò sưởi không khí chạy điện; lò sưởi điện kiểu tấm; lò sưởi bằng khí đốt; tủ lạnh cho ôtô; lò sưởi dùng cho ôtô; bộ phát sáng đinamô và đèn; máy lạnh cho ôtô; lò sưởi dùng cho ôtô; bộ phát sáng đinamô và đèn; máy điều hoà không khí cho hệ thống xây dựng; hệ thống máy làm lạnh/sưởi nóng.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Xe cộ, chuông xe đạp, còi xe đạp.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 15 — Nhạc cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Kèn; đàn; trống.

Nhóm 15 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Nhạc cụ; giá để bản nhạc và giá đỡ nhạc cụ; que chỉ huy dàn nhạc.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

ấn phẩm; sách; báo; tạp chí: vở (tập); giấy; hộp đựng hộ chiếu.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Tấm nhựa mỏng có phủ kim loại không dùng để đóng gói; tấm nhựa mỏng không dùng để đóng gói; ống nhựa mềm; tấm chắn dầu làm bằng chất dẻo; đường ống nhựa; tấm nhựa dẹt; thanh nhựa; tấm nhựa mềm; nhựa tổng hợp (sản phẩm bán thành phẩm); cao su tổng hợp; tấm nhựa vinyl; cao su; nhựa pec-ca; gôm; amian; mi-ca; bán thành phẩm bằng chất dẻo; vật liệu để lèn chặt, bịt kín và cách ly; ống mềm phi kim loại.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 18 — Da, túi xách, hành lý Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Da động vật; ba lô; vali; túi xách; da gia súc; da; giả da; túi đựng hành lý; rương; hòm (đựng hành lý); ô; ví đựng tiền; lọng; roi; yên ngựa.

Nhóm 18 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống; roi da, bộ yên cương và yên ngựa; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cát; đá; xi măng; ống nhựa cứng; bột trét tường; giấy dán tường.

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bàn; ghế; giường; tủ; giá; kệ.

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nồi; thau; chổi; rổ.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 22 — Dây thừng, lều bạt, bao túi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dây; dây thừng; lưới cá; vải bạt; lông vũ nhân tạo; lông vũ.

Nhóm 22 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dây thừng và dây bện; lưới; lều và bạt; mái hiên bằng vật liệu dệt hoặc tổng hợp; buồm; bao và túi để đựng vật liệu rời; vật liệu đệm lót; vật liệu dệt bằng sợi thô.

Nhóm 23 — Sợi dùng cho dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sợi bông; chỉ bông; sợi thêu; chỉ thêu; sợi thuỷ tinh dùng để dệt; sợi dùng để đan; chỉ dùng để đan; sợi gai; chỉ gai; sợi vải lanh; chỉ lanh; sợi ni lông vô cơ hỗn hợp; sợi tơ tằm hỗn hợp; sợi len; chỉ len hỗn hợp; sợi tơ; chỉ tơ nhân tạo; sợi ni lông tái sinh; sợi cao su dùng để dệt; sợi ni lông bán tổng hợp; chỉ khâu; chỉ ni lông dùng để khâu; chỉ tơ tằm; sợi tơ tằm; sợi tơ tằm đã quay xong; sợi ni lông tổng hợp; sợi làm từ nhựa dùng để dệt; chỉ len và sợi len; sợi len xe; sợi dùng để dệt.

Nhóm 23 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sợi dùng cho dệt.

Nhóm 24 — Vải và hàng dệt Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vải dệt; khăn trải bàn; tấm trải giường; áo gối.

Nhóm 24 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vải và hàng dệt thay thế vải; khăn trải giường và khăn trải bàn bằng vật liệu dệt; rèm bằng vật liệu dệt hoặc chất dẻo.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bộ đồng phục thể thao; mũ bơi; thắt lưng; áo sơ mi; mũ lưỡi trai; áo khoác bằng len đan; áo choàng; bộ đồ lót; bộ quần áo vệ sinh may liền; cổ tay áo giả; áo sơ mi mặc chung với áo smoking; bộ váy; váy ngủ; găng tay (quần áo); giầy chơi gôn; áo jacket; quần jin; áo choàng chui đầu dành cho phụ nữ; ủng trèo núi; khăn quàng cổ (quần áo); bao tay (trang phục); nơ cài cổ áo; áo choàng mặc buổi tối; váy liền; bộ đồ ngủ; áo jacket để đi săn; dép quai hậu; áo sơ mi; giầy; quần soóc; váy; tất ngắn; giầy chơi bóng rổ; giầy chơi bóng chày; giầy chơi tennis; giầy đá bóng; tất dài; bộ comple; dây đeo quần; áo nịt; bộ đồ bơi; quần dài; áo gi lê ; quần; áo; giầy; dép; mũ nón.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 26 — Ren, ruy băng, phụ liệu may Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đăng ten; ruy băng; dải; khuy; khuy bấm; khuy móc; kim khâu; kim băng; hoa vải nhân tạo.

Nhóm 26 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Ren, dải và đồ thêu, ruy băng và dây tết trang trí; khuy, móc và khuyết, ghim và kim khâu; hoa nhân tạo; đồ trang trí tóc; tóc giả.

Nhóm 27 — Thảm, chiếu, vật liệu ốp tường Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thảm; chiếu; thảm chùi chân.

Nhóm 27 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thảm, chiếu, thảm chùi chân; vải sơn lót sàn; vật liệu ốp tường không bằng vật liệu dệt.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Gậy leo núi; bóng chày; gậy đánh bóng chày; găng tay chơi bóng chày; găng tay chơi bóng rổ; cần câu; bóng chơi bóng đá; túi chơi gôn; bóng dùng trong chơi gôn; gậy đánh gôn; bàn trượt patanh; gậy trượt tuyết; ván trượt tuyết; bóng chơi tennis; vợt chơi tennis; đồ trang hoàng cây noel.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 29 — Thịt, cá, rau quả chế biến, sữa Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thịt đóng hộp; thịt khô; cá đông lạnh; cá khô; rau củ quả phơi khô; rau củ quả sơ chế đóng gói; sữa; dầu ăn.

Nhóm 29 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm thay thế sữa; dầu và mỡ ăn.

Nhóm 30 — Cà phê, bánh kẹo, gia vị Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cà phê; chè; ca cao; đường; gạo; bột sắn; bột cọ; bột; bánh mì; bánh; kẹo; kem ăn; mật ong; nước mật đường; kẹo mạch nha.

Nhóm 30 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cà phê, chè, ca cao và các sản phẩm thay thế; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và kẹo; sô-cô-la; kem lạnh, nước đá; đường, mật ong, mật đường; men, bột nở; muối, gia vị; giấm, nước xốt.

Nhóm 31 — Nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cá sống; rau tươi; quả tươi; hạt giống; cây trồng; hoa tươi; thức ăn cho động vật; lúa mạch.

Nhóm 31 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp thô và chưa chế biến; ngũ cốc và hạt giống chưa chế biến; rau quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây giống và hạt để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

Nhóm 32 — Bia, nước giải khát không cồn Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nước khoáng; nước uống có ga; đồ uống hoa quả; nước ép hoa quả; xi-rô.

Nhóm 32 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng và nước có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không cồn.

Nhóm 33 — Đồ uống có cồn (trừ bia) Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Rượu.

Nhóm 33 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ uống có cồn, trừ bia; chế phẩm để làm đồ uống có cồn.

Nhóm 34 — Thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thuốc lá; cái gạt tàn dùng cho người hút thuốc.

Nhóm 34 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thuốc lá và các sản phẩm thay thế thuốc lá; thuốc lá điếu và xì gà; thuốc lá điện tử và dụng cụ hút thuốc điện tử; đồ dùng cho người hút thuốc; diêm.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ quảng cáo; dịch vụ nghiên cứu kinh doanh; dịch vụ thông tin thương mại; quảng cáo hàng hoá; nghiên cứu thị trường; dịch vụ khảo sát thị trường; quảng cáo ngoài trời; chuẩn bị quảng cáo cho người có nhu cầu; cung cấp phim quảng cáo cho người có nhu cầu; cung cấp quảng cáo trên vô tuyến cho người có nhu cầu; cung cấp thông tin thương mại; dịch vụ đại lý đặc quyền nhà hàng (dịch vụ đặc quyền của một tổ chức cá nhân được uỷ thác làm đại lý đặc quyền); thông tin thống kê; quản trị kinh doanh; điều hành kinh doanh; dịch vụ xuất nhập khẩu các thiết bị, sản phẩm công nghệ tin; dịch vụ xuất nhập khẩu điện thoại di động; mua bán máy điện thoại di động, bán và trưng bày nhằm mục đích bán hàng các sản phẩm công nghệ thông tin; cụ thể là máy vi tính, máy vi tính xách tay, máy in, máy chiếu, máy scan, máy tính chủ, thiết bị mạng; bán và trưng bày nhằm mục đích bán hàng các sản phẩm viễn thông cụ thể là điện thoại, điện thoại di động, điện thoại kéo dài, máy fax, máy phô tô; bán và trưng bày nhằm mục đích bán hàng các sản phẩm điện tử tiêu dùng cụ thể là ti vi, thiết bị âm thanh, máy chiếu; bán hàng qua mạng đối với các sản phẩm công nghệ thông tin, sản phẩm viễn thông và sản phẩm điện tử tiêu dùng, dịch vụ xử lý dữ liệu; dịch vụ thuê mua và cho thuê máy móc văn phòng; quản lý kinh doanh; mua bán máy móc thiết bị vật tư ngành xây dựng; mua bán hàng trang trí nội thất; mua bán máy san ủi; mua bán máy trộn bê tông; mua bán máy kéo xích; mua bán máy đào đất; mua bán giàn giáo di động; mua bán thiết bị đốn gỗ; mua bán cần cẩu trong xây dựng; mua bán máy khuấy trộn; dịch vụ thống kê; môi giới mua bán ô tô.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bảo hiểm tai nạn; dịch vụ ngân hàng; dịch vụ môi giới đòi nợ; đại lý đầu tư vốn; dịch vụ bảo hiểm ô tô; dịch vụ kế toán quản lý tiền mặt; dịch vụ môi giới chứng từ ký thác; kinh doanh ngân hàng hối đoái (tài chính); dịch vụ tài chính thương mại; dịch vụ thẻ tín dụng; dịch vụ đổi tiền; dịch vụ tài chính cho thuê; dịch vụ mua bán nhà đất; dịch vụ bảo hiểm hỏa hoạn; dịch vụ bảo hiểm đường không; dịch vụ bảo hiểm nhân mạng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bảo hiểm sức khoẻ; dịch vụ cho vay trả góp; đại lý bảo hiểm; môi giới bảo hiểm; dịch vụ thông tin vốn đầu tư; dịch vụ tài chính đầu tư; dịch vụ ủy thác đầu tư tài chính; dịch vụ tài chính về cho thuê và mua bán; dịch vụ bảo hiểm nhân thọ; dịch vụ cho vay; dịch vụ bảo hiểm thua lỗ; dịch vụ bảo hiểm hàng hải; dịch vụ bảo hiểm y tế; ngân hàng cho vay thế chấp; dịch vụ mở thưởng xổ số; dịch vụ môi giới lựa chọn mậu dịch; dịch vụ cho thuê nhà đất; dịch vụ tái bảo hiểm; dịch vụ bán thẻ tín dụng; dịch vụ môi giới chứng khoán; dịch vụ môi giới cổ phần, cổ phiếu và hàng bán trả sau; thông tin về chứng khoán; dịch vụ bảo hiểm tiền séc du lịch; dịch vụ bảo hiểm uy tín; dịch vụ ủy thác tài chính; dịch vụ đầu tư vốn kinh doanh; kiểm tra tín đụng; nghiên cứu hợp đồng bảo hiểm tư vấn đầu tư.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sửa chữa các thiết bị công nghệ thông tin, các thiết bị viễn thông và các sản phẩm điện tử tiêu dùng; bảo hành các thiết bị công nghệ thông tin, các thiết bị viễn thông và các sản phẩm điện tử tiêu dùng; dịch vụ phá hủy máy móc và nhà cửa; bảo dưỡng các thiết bị thông tin liên lạc điện tử; bảo dưỡng máy móc, thiết bị và dụng cụ điện, máy vi tính và các thiết bị chăm sóc trong y tế; xây dựng nhà ở; dịch vụ bảo dưỡng máy bán hàng, thiết bị điều hoà không khí, cầu thang, máy và thiết bị đông lạnh; dịch vụ sửa chữa máy bán hàng, thiết bị điều hoà không khí, cầu thang, máy và thiết bị đông lạnh; bảo dưỡng máy móc văn phòng; sửa chữa máy móc văn phòng; lắp đặt hệ thống ống dẫn; cho thuê kết cấu; xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp-giao thông hạ tầng kỹ thuật-khu công nghiệp; dịch vụ trang trí nội ngoại thất; lắp đặt thang máy, cầu thang và băng chuyền tự động; san lắp mặt bằng.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ điện tín, điện thoại và điện báo.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ vận chuyển bằng đường không; bãi đỗ xe ô tô; dịch vụ cho thuê ô tô; dịch vụ vận chuyển ô tô; dịch vụ vận chuyển hàng hoá; dịch vụ hướng dẫn du lịch; dịch vụ cho thuê kho đựng thực phẩm đông lạnh và kho chứa hàng đông lạnh; dịch vụ cho thuê nhà để xe; dịch vụ cho thuê địa điểm đỗ xe; dịch vụ cho thuê nhà kho; dịch vụ tham quan; nhà kho chứa hàng hoá; văn phòng du lịch (không kể dịch vụ đặt phòng khách sạn), dịch vụ đại lý du lịch; dịch vụ đặt chỗ du lịch; vận tải; đóng gói và lưu kho hàng hoá; thu xếp du lịch; dịch vụ chuyển bưu kiện.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ xử lý chất thải; dịch vụ xử lý chất thải hoá học; dịch vụ in ấn; dịch vụ in bao bì; cho thuê thiết bị sản xuất kết cấu bằng thép; dịch vụ lắp ráp máy bán hàng, thiết bị điều hoà không khí, cầu thang, máy và thiết bị đông lạnh; dịch vụ lắp ráp thiết bị dập lửa.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Học viện; trường đại học (giáo dục); công viên giải trí; dịch vụ đào tạo sử dụng máy vi tính; đào tạo khoá học hàm thụ; dịch vụ câu lạc bộ thể thao giải trí ngoài trời; đào tạo về thiết kế; trình diễn thời trang; phòng tập thể dục; vũ trường; rạp chiếu phim; xuất bản phim; xuất bản các chương trình truyền thanh và truyền hình; xuất bản sách và tạp chí; dịch vụ thu băng; dịch vụ cho thuê dụng cụ thể thao (không kể phương tiện giao thông); dịch vụ cho thuê cảnh phòng sân khấu; vườn bách thú; giáo dục và đào tạo; dịch vụ vui chơi giải trí.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết kế các bộ phận khác của thiết bị thông tin liên lạc điện tử, thiết bị điện tử và thiết bị sử dụng năng lượng măt trời, thiết bị dập lửa và máy vi tính; khôi phục dữ liệu máy tính; tư vấn trong lĩnh vực phần cứng máy tính; lập chương trình máy tính; cho thuê máy tính; thiết kế phần cứng và phần mềm máy tính; bảo trì phần mềm máy tính; phân tích hệ thống máy tính; bảo vệ phần mềm máy tính; cho thuê phần mềm máy tính; thiết kế chương trình máy tính; cho thuê chương trình máy tính; cập nhật chương trình phần mềm máy tính.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Khách sạn; nhà hàng ăn uống; quán cà phê; nhà nghỉ.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Nhóm 44 — Y tế, làm đẹp, nông nghiệp Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ chăm sóc sức khỏe; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp; dịch vụ trồng rừng.

Nhóm 44 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Nhóm 45 — Pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bảo vệ; dịch vụ tổ chức lễ tân lễ cưới; dịch vụ tang lễ; chuyển nhượng lixăng về quyền sở hữu trí tuệ.

Nhóm 45 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh để bảo vệ vật chất tài sản hữu hình và cá nhân; dịch vụ cá nhân và xã hội do người khác cung cấp để đáp ứng nhu cầu của cá nhân.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Công ty cổ phần máy tính Hoàn Long

244 Cống Quỳnh, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh (VI) Công ty cổ phần máy tính Hoàn Long (VN)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Computer".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Màu sắc đăng ký: Xanh dương vàng đỏ trắng

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.01.0126.01.0226.01.0426.01.24

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 25/04/2008 đến 06/04/2011. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Thông báo dự định từ chối toàn bộ

    Thẩm định nội dung

    Kết quả thẩm định nội dung cho thấy nhãn hiệu chưa đáp ứng điều kiện bảo hộ; người nộp đơn còn quyền trả lời.

  7. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  8. 252-Thông báo cấp văn bằng

    Thủ tục khác
  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  11. Công bố B

    Công bố đơn
  12. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  13. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu HOAN LONG HOAN LONG Computer hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2008-08966 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu HOAN LONG HOAN LONG Computer đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 2 (sơn, vécni, thuốc nhuộm), nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 5 (dược phẩm, chế phẩm y tế), nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 15 (nhạc cụ), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 18 (da, túi xách, hành lý), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 22 (dây thừng, lều bạt, bao túi), nhóm 23 (sợi dùng cho dệt), nhóm 24 (vải và hàng dệt), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 26 (ren, ruy băng, phụ liệu may), nhóm 27 (thảm, chiếu, vật liệu ốp tường), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 29 (thịt, cá, rau quả chế biến, sữa), nhóm 30 (cà phê, bánh kẹo, gia vị), nhóm 31 (nông sản tươi, cây giống, thức ăn chăn nuôi), nhóm 32 (bia, nước giải khát không cồn), nhóm 33 (đồ uống có cồn (trừ bia)), nhóm 34 (thuốc lá, đồ dùng cho người hút thuốc), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú), nhóm 44 (y tế, làm đẹp, nông nghiệp), nhóm 45 (pháp lý, an ninh, dịch vụ cá nhân). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu HOAN LONG HOAN LONG Computer?
Chủ đơn là Công ty cổ phần máy tính Hoàn Long, địa chỉ 244 Cống Quỳnh, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh (VI) Công ty cổ phần máy tính Hoàn Long (VN). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu HOAN LONG HOAN LONG Computer được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 25/04/2008. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 25/04/2018.
Phần nào của nhãn hiệu HOAN LONG HOAN LONG Computer không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Computer". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với HOAN LONG HOAN LONG Computer hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 08/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ