Nhãn hiệu MaxValu

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-22580
Ngày nộp đơn
07/11/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 35 Nhóm 36 Nhóm 40 Nhóm 43
Số văn bằng
4-0127286-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu MaxValu được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-22580 ngày 07/11/2007, chủ đơn là Aeon Co., Ltd. (also trading as AEON Kabushiki Kaisha). Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu); nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 23/02/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
MaxValu
Số đơn
VN-4-2007-22580
Ngày nộp đơn
07/11/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-22580
Số văn bằng bảo hộ
4-0127286-000
Ngày cấp văn bằng
16/06/2009
Hiệu lực đến (dự kiến)
07/11/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ bán lẻ trong siêu thị; cửa hàng; tư vấn kinh doanh chuyên nghiệp; nghiên cứu và điều tra thị trường; cung cấp thông tin thương mại và kinh doanh; xuất nhập khẩu; giới thiệu hàng hóa trên các phương tiện thông tin cho mục đích bán lẻ; nhận sao tài liệu; quản lý và quản trị kinh doanh; quản lý các khu liên hợp mua bán tổng hợp; quản lý các siêu thị, cửa hàng tổng hợp và các quầy bán lẻ; cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng; biên soạn các quảng cáo để sử dụng như các trang web trên mạng máy tính toàn cầu (mạng internet); phổ biến quảng cáo cho người khác thông qua mạng liên lạc điện tử trực tuyến; mua hàng tại nhà bằng mạng máy tính toàn cầu; bán đấu giá; phân tích giá cả; cho thuê không gian để quảng cáo; dịch vụ xúc tịến bán hàng cho người khác; phân phát hàng mẫu; dịch vụ siêu thị bán lẻ trực tuyến; cửa hàng bán lẻ tổng hợp; cửa hàng bán lẻ tổng hợp trực tuyến; dịch vụ đặt mua hàng trực tuyến bằng máy tính đối với hàng hóa thông thường và hàng hóa tiêu dùng thông thường; cung cấp các hướng dẫn quảng cáo trực tuyến, tra cứu được về các hàng hóa và dịch vụ của các nhà bán hàng trực tuyến khác; quản lý và xử lý cơ sở dữ liệu máy tính gồm biên soạn và hệ thống hóa thông tin đưa vào cơ sở dữ liệu máy tính; sưu tập và cho thuê danh sách địa chỉ để gửi thư, điều tra kinh doanh; tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cung cấp tài chính để cho vay; mua bán hối phiếu với giá thấp hơn giá trị khi đến hạn thanh toán; đánh giá vốn, nợ tài chính; bảo hiểm phi nhân thọ; cho thuê các tòa nhà, cung cấp thông tin về nhà và đất; định giá các tác phẩm nghệ thuật, điều tra tín dụng của các công ty; dịch vụ thuế (trong lĩnh vực tài chính); xây dựng các quỹ từ thiện; bảo lãnh trách nhiệm tài chính; nhận thanh toán hóa đơn; thu nhận và chuyển các yêu cầu, đòi hỏi về tiền, bán hóa đơn cầm cố; trả nợ thay cho chủ thẻ tín dụng hoặc người vay trả góp; dịch vụ thẻ tín dụng, dịch vụ nhận tiền gửi; dịch vụ cầm cố; dịch vụ máy điện tử tự động cho phép khách hàng kết nối từ xa với nhà cung cấp dịch vụ tài chính; mua nợ; dịch vụ bảo hiểm và môi giới bảo hiểm cho việc mua trả góp phương tiện giao thông; dịch vụ môi giới bảo hiểm và đánh giá rủi ro bảo hiểm; đánh giá thiệt hại liên quan đến bảo hiểm phi nhân thọ, dịch vụ thống kê bảo hiểm; quản lý bất động sản; cung cấp dịch vụ, hoặc môi giới dịch vụ thuê, cho thuê, định giá và đánh giá bất động sản, các tòa nhà và đất; dịch vụ cung cấp thông tin về thuê và xác định giá trị các tòa nhà và đất; dịch vụ tài chính; dịch vụ ngân hàng, dịch vụ bảo hiểm; cung cấp chương trình hỗ trợ tín dụng tài chính; xử lý việc thanh toán; tất cả đều trực tuyến qua mạng internet và/hoặc cơ sở dữ liệu máy tính và/hoặc các buồng nơi công cộng được trang bị đa phương tiện và/hoặc các thiết bị máy tính và/hoặc máy điện tử tự động cho phép khách hàng kết nối với nhà cung cấp dịch vụ tài chính; dịch vụ thẻ trả trước; tất cả thuộc nhóm này.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 40 — Gia công, xử lý vật liệu Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chế biến rau và hoa quả; ép hoa quả; mài kính quang học; rèn; chế tác đồ kim hoàn; nghiền khoáng chất phi kim loại, chế biến các sản phẩm biển; lọc dầu ăn; làm đông lạnh thực phẩm; hun khói thực phẩm; nhuộm giầy; xử lý và nhuộm quần áo; xử lý nước; bảo quản đồ uống và thực phẩm; chế biến sữa; chế biến trà và cà phê; tái chế rác thải; in; xử lý phim điện ảnh; dịch vụ in ảnh chụp; tráng rửa phim nhiếp ảnh; tất cả đều thuộc nhóm này.

Nhóm 40 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Xử lý vật liệu; tái chế rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

Nhóm 43 — Nhà hàng, khách sạn, lưu trú Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống; cho thuê chỗ ở tạm thời và phòng ở tạm thời và các dịch vụ đặt chỗ có liên quan; dịch vụ nhà hàng ăn uống, cung cấp thức ăn, đồ uống và quầy bar; tất cả đều thuộc nhóm này.

Nhóm 43 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; chỗ ở tạm thời.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Aeon Co., Ltd. (also trading as AEON Kabushiki Kaisha)

1-5-1 Nakase, Mihama-ku, Chiba-City, Chiba, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.0226.04.04

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 07/11/2007 đến 23/02/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  3. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  4. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  5. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  6. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  7. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  8. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  9. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  10. Công bố B

    Công bố đơn
  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu MaxValu hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-22580 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu MaxValu đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 40 (gia công, xử lý vật liệu), nhóm 43 (nhà hàng, khách sạn, lưu trú). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu MaxValu?
Chủ đơn là Aeon Co., Ltd. (also trading as AEON Kabushiki Kaisha), địa chỉ 1-5-1 Nakase, Mihama-ku, Chiba-City, Chiba, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu MaxValu được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 07/11/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 07/11/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với MaxValu hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 06/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ