Nhãn hiệu BOY

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-09970
Ngày nộp đơn
31/05/2007
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 28 Nhóm 41
Số văn bằng
4-0169221-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu BOY được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-09970 ngày 31/05/2007, chủ đơn là Nintendo Co., Ltd.. Đơn đăng ký cho 3 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 12 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 28/04/2017.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
BOY
Số đơn
VN-4-2007-09970
Ngày nộp đơn
31/05/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-09970
Số văn bằng bảo hộ
4-0169221-000
Ngày cấp văn bằng
05/08/2011
Hiệu lực đến (dự kiến)
31/05/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 3 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy chơi trò chơi viđeo tại các khu nhà có mái vòm (chỉ dùng với máy thu hình); chương trình máy tính dùng cho máy chơi trò chơi viđeo tại các khu nhà có mái vòm; mạch điện tử, đĩa từ, đĩa quang, đĩa quang từ, băng từ, thẻ từ, hộp chứa (cartridge) bộ nhớ ROM, băng cát xét bộ nhớ ROM, thẻ ROM, hộp chứa (cartridge) bộ nhớ, thẻ nhớ, đĩa CD-ROMs, DVD-ROMs và các chương trình máy tính dùng để lưu trữ phương tiện truyền thông lưu trữ khác dùng cho máy chơi trò chơi viđeo tại các khu nhà có mái vòm; các bộ phận và linh kiện khác dùng cho máy chơi trò chơi viđeo tại các khu nhà có mái vòm; trò chơi viđeo dùng cho người tiêu dùng (chỉ dùng với máy thu hình); chương trình máy tính dùng cho trò chơi viđeo dùng cho người tiêu dùng; mạch điện tử, đĩa quang, đĩa từ, đĩa quang từ, băng từ, thẻ từ, hộp chứa (cartridge) bộ nhớ ROM, băng cát xét bộ nhớ ROM, thẻ ROM, hộp chứa (cartridge) bộ nhớ, thẻ nhớ, đĩa CD-ROMs, DVD-ROMs và các chương trình máy tính dùng để lưu trữ phương tiện truyền thông lưu trữ khác dùng cho trò chơi video dùng cho người tiêu dùng; bộ điều chỉnh và cần điều khiển dùng cho trò chơi viđeo dùng cho người tiêu dùng; các bộ phận và linh kiện khác dùng cho trò chơi viđeo dùng cho người tiêu dùng; chương trình máy tính dành cho các trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; mạch điện tử, đĩa quang, đĩa từ, đĩa quang từ, băng từ, thẻ từ, hộp chứa (cartridge) bộ nhớ ROM, băng cát xét bộ nhớ ROM, thẻ ROM, hộp chứa (cartridge) bộ nhớ, thẻ nhớ, đĩa CD-ROMs, DVD-ROMs và các chương trình máy tính dùng để lưu trữ phương tiện truyền thông lưu trữ khác dùng cho các trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; máy tính; mạch điện tử, đĩa quang, đĩa từ, đĩa quang từ, băng từ, thẻ từ, hộp chứa (cartridge) bộ nhớ ROM, băng cát xét bộ nhớ ROM, thẻ ROM, hộp chứa (cartridge) bộ nhớ, thẻ nhớ, đĩa CD-ROMs, DVD-ROMs và các chương trình máy tính dùng để lưu trữ phương tiện truyền thông lưu trữ khác; chương trình máy tính; máy điện tử khác, thiết bị và bộ phận của chúng, cụ thể là: bộ điều hợp dòng điện xoay chiều dùng cho trò chơi cầm tay chỉ dùng với màn hình tinh thể lỏng; máy fax; con chuột máy tính (thiết bị xử lý từ ngữ); miếng di chuyển con chuột máy tính; bàn phím máy tính; máy in dùng với máy vi tính; thiết bị ngoại vi của máy vi tính; màn hình máy vi tính (phần cứng máy vi tính); máy quét hình ảnh và dữ liệu (thiết bị xử lý từ ngữ); bút điện tử (bộ hiển thị hình ảnh; nhật ký điện tử; mạch điện tử (để trống), đĩa quang (để trống), đĩa từ (để trống), đĩa quang từ (để trống), băng từ (để trống), thẻ từ (để trống), hộp chứa (cartridge) bộ nhớ ROM (để trống), băng cát xét bộ nhớ ROM (để trống), thẻ ROM (để trống), hộp chứa (cartridge) bộ nhớ (để trống), thẻ nhớ (để trốn

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Trò chơi điện tử cầm tay với màn hình tinh thể lỏng; bộ phận và linh kiện của trò chơi điện tử điều khiển bằng tay có màn hình tinh thể lỏng; bài lá dùng để chơi bài; đồ chơi dùng cho trò chơi bài lá và các đồ kèm theo; đồ chơi khác; trò chơi bài và các đồ dùng kèm theo; máy và thiết bị chơi trò chơi (không dùng với máy thu hình); máy và thiết bị giải trí dùng trong các khu công viên giải trí (không phải là máy chơi trò chơi video trong các khu nhà mái vòm); búp bê; trò chơi chuyển động; môn cờ Nhật Bản (trò chơi Shogi); bài lá của Nhật bản (Utagaruta); trò chơi xúc xắc; trò chơi xúc xắc kiểu Nhật (Sugoroku); cốc gieo xúc xắc; trò chơi dạng hình thoi; trò chơi cờ; quân cờ đam (bộ cờ đam); thiết bị dùng trong môn ảo thuật; cờ đôminô; quân bài lá kiểu Nhật (Hanafuda); trò chơi bài mạt chược; dụng cụ chơi trò bi-a; đồ chơi dùng cho vật nuôi trong nhà; máy giật xèng (chơi bài); đồ chơi điện tử.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ trò chơi cung cấp trực tuyến (từ mạng máy tính); dịch vụ trò chơi cung cấp qua mạng internet; dịch vụ trò chơi cung cấp thông qua phương tiện liên lạc bằng thiết bị chơi trò chơi viđeo dành cho người tiêu dùng; dịch vụ trò chơi cung cấp thông qua phương tiện liên lạc bằng thiết bị chơi trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; dịch vụ trò chơi cung cấp thông qua phương tiện liên lạc bằng máy chơi trò chơi trong nhà có mái vòm; cung cấp chương trình cho trò chơi viđeo dành cho người tiêu dùng thông qua phương tiện liên lạc không dây (không tải xuống được); cung cấp chương trình cho thiết bị chơi trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng thông qua phương tiện liên lạc không dây (không tải xuống được); cung cấp chương trình cho máy chơi trò chơi viđeo trong nhà có mái vòm thông qua phương tiện liên lạc không dây (không tải xuống được); cung cấp chương trình cho máy tính thông qua phương tiện liên lạc không dây (không tải xuống được); dịch vụ vui chơi; dịch vụ giải trí; cung cấp thông tin về giải trí; cung cấp thông tin về thư giãn; dịch vụ tiêu khiển; dịch vụ trò chơi; cung cấp dịch vụ vui chơi trong nhà có mái vòm; cung cấp âm thanh và hình ảnh thông qua phương tiện liên lạc bằng thiết bị chơi trò chơi viđeo dành cho người tiêu dùng (không tải xuống được); cung cấp âm thanh và hình ảnh thông qua phương tiện liên lạc bằng thiết bị chơi trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng (không tải xuống được); cung cấp âm thanh và hình ảnh thông qua phương tiện liên lạc bằng máy chơi trò chơi viđeo trong nhà có mái vòm (không tải xuống được); cung cấp chương trình thông qua phương tiện liên lạc bằng thiết bị chơi trò chơi viđeo dành cho người tiêu dùng (không tải xuống được); cung cấp chương trình thông qua phương tiện liên lạc bằng thiết bị chơi trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng (không tải xuống được); cung cấp chương trình thông qua phương tiện liên lạc bằng máy chơi trò chơi viđeo trong nhà có mái vòm (không tải xuống được); tổ chức, quản lý hoặc sắp xếp các sự kiện trò chơi video; cho thuê phần mềm trò chơi viđeo; cho thuê phần mềm trò chơi cầm tay; dịch vụ tạo hình ảnh kỹ thuật số; dịch vụ câu lạc bộ (giải trí hoặc giáo dục); tổ chức các cuộc thi đấu (giáo dục hoặc giải trí); cung cấp xuất bản phẩm điện tử trực tuyến (không tải xuống được); chế bản văn phòng; công viên giải trí; cung cấp các tiện nghi cho sòng bạc (để đánh bạc).

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Nintendo Co., Ltd.

11-1, Hokotate-cho, Kamitoba, Minami-ku, Kyoto-shi, Kyoto, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

12 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 31/05/2007 đến 28/04/2017. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  3. Thông báo thiếu sót của đơn

    Thẩm định hình thức

    Cục Sở hữu trí tuệ chỉ ra thiếu sót về hình thức và ấn định thời hạn để người nộp đơn sửa chữa; không trả lời đúng hạn đơn sẽ bị coi là rút bỏ.

  4. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  5. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  7. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  8. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  9. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  10. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  11. Công bố B

    Công bố đơn
  12. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu BOY hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-09970 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu BOY đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu BOY?
Chủ đơn là Nintendo Co., Ltd., địa chỉ 11-1, Hokotate-cho, Kamitoba, Minami-ku, Kyoto-shi, Kyoto, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu BOY được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 31/05/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 31/05/2017.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với BOY hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ