Nhãn hiệu NINTENDO DS i

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2009-05619
Ngày nộp đơn
27/03/2009
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0147186-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu NINTENDO DS i được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2009-05619 ngày 27/03/2009, chủ đơn là Nintendo Co., Ltd.. Đơn đăng ký cho 9 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 26/07/2010.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
NINTENDO DS i
Số đơn
VN-4-2009-05619
Ngày nộp đơn
27/03/2009
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2009-05619
Số văn bằng bảo hộ
4-0147186-000
Ngày cấp văn bằng
02/06/2010
Hiệu lực đến (dự kiến)
27/03/2019 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Đen, trắng, xám

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 9 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị chơi trò chơi viđêô dùng cho người tiêu dùng (chỉ dùng với máy thu hình); chương trình máy tính dùng cho thiết bị chơi trò chơi viđêô dùng cho người tiêu dùng; mạch điện tử, đĩa từ, đĩa quang, đĩa quang từ, băng từ, thẻ ROM, hộp chứa (cartridge) bộ nhớ ROM, đĩa CD-ROM, đĩa DVD-ROM và các chương trình máy tính dùng để lưu trữ phương tiện truyền thông lưu trữ khác dùng cho thiết bị chơi trò chơi viđêô dùng cho người tiêu dùng; bộ điều chỉnh, cần điều khiển và thẻ nhớ dùng cho thiết bị chơi trò chơi viđêô dùng cho người tiêu dùng; các bộ phận và linh kiện khác dùng cho thiết bị chơi trò chơi viđêô dùng cho người tiêu dùng; chương trình máy tính dùng cho thiết bị chơi trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; mạch điện tử, đĩa từ, đĩa quang, đĩa quang từ, băng từ, thẻ ROM, hộp chứa (cartridge) bộ nhớ ROM, đĩa CD-ROM, đĩa DVD-ROM và các chương trình máy tính dùng để lưu trữ phương tiện truyền thông lưu trữ khác dùng cho thiết bị chơi trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; máy chơi trò chơi viđêô tại các khu nhà có mái vòm (chỉ dùng với máy thu hình); chương trình máy tính dùng cho máy chơi trò chơi viđêô tại các khu nhà có mái vòm; mạch điện tử, đĩa từ, đĩa quang, đĩa quang từ, băng từ, thẻ ROM, hộp chứa (cartridge) bộ nhớ ROM, đĩa CD-ROM, đĩa DVD-ROM và các chương trình máy tính dùng để lưu trữ phương tiện truyền thông lưu trữ khác dùng cho máy chơi trò chơi viđêô tại các khu nhà có mái vòm; các bộ phận và linh kiện khác dùng cho máy chơi trò chơi viđeo tại các khu nhà có mái vòm; máy vi tính; mạch điện tử, đĩa từ, đĩa quang, đĩa quang từ, băng từ, thẻ ROM, hộp chứa (cartridge) bộ nhớ ROM, đĩa CD-ROM, đĩa DVD-ROM và các chương trình máy tính dùng để lưu trữ phương tiện truyền thông lưu trữ khác dùng cho máy vi tính; chương trình máy tính có thể tải xuống được; các chương trình máy tính khác; chương trình trò chơi dùng cho điện thoại di động; máy móc và thiết bị điện tử khác và các bộ phận của chúng; điện thoại di động; dây đeo điện thoại di động; các bộ phận và linh kiện khác dùng cho điện thoại di động; máy móc và thiết bị viễn thông khác; đĩa compact đã được ghi; đĩa ghi các bài hát khác; máy đánh nhịp; mạch điện tử và các chương trình biểu diễn tự động đã được ghi vào đĩa CD-ROM dùng cho nhạc cụ điện tử; tệp âm nhạc có thể tải xuống được; phim phơi sáng dùng cho máy quay phim; phim dương bản phơi sáng; giá lắp phim dương bản; tệp hình ảnh có thể tải xuống được; băng viđêô và đĩa viđêô đã được ghi sẵn; xuất bản phẩm điện tử; máy đo bước (máy đếm bước chân); cân máy; máy và dụng cụ đo hoặc kiểm tra.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sổ ghi chép; bút chì kim; văn phòng phẩm và tài liệu học tập; danh thiếp; tạp chí (ấn phẩm); ca-ta- lô; cuốn sách nhỏ; ấn phẩm (sản phẩm in); ảnh chụp; giá để ảnh chụp; biểu ngữ bằng giấy; cờ bằng giấy.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 25 — Quần áo, giày dép, mũ nón Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quần áo; nịt bít tất; dây nịt móc bít tất ngắn; dây đeo quần; cạp quần áo; thắt lưng cho trang phục; đồ đi chân; quần áo thể thao; giấy ống dùng cho thể thao (không kể giầy ống dùng trong đua ngựa); trang phục dạ hội.

Nhóm 25 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quần áo, giày dép, mũ nón.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồ chơi dùng cho trò chơi bài lá và các đồ kèm theo; trò chơi điện tử cầm tay với màn hình tinh thể lỏng; bộ phận và linh kiện của trò chơi điện tử cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; đồ chơi khác; búp bê; trò chơi chuyển động; bài lá của Nhật Bản (Utagaruta); môn cờ Nhật Bản (trò chơi Shogi); trò chơi bài và các đồ dùng kèm theo; trò chơi xúc xắc; trò chơi xúc xắc kiểu Nhật (Sugoroku); cốc gieo xúc xắc; trò chơi dạng hình thoi; trò chơi cờ; quân cờ đam (bộ cờ đam); thiết bị dùng trong môn ảo thuật; cờ đôminô; bài lá dùng để chơi bài; quân bài lá kiểu Nhật (Hanafuda); trò chơi bài mạt chược; máy và thiết bị chơi trò chơi (không dùng với máy thu hình); dụng cụ chơi trò bi-a; máy và thiết bị giải trí dùng trong các khu công viên giải trí (không phải là máy chơi trò chơi viđêô trong các khu nhà mái vòm); dụng cụ thể thao; đồ câu cá; lưới vợt côn trùng.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phát hành thẻ phần thưởng (thẻ khách hàng thường xuyên); dịch vụ quảng cáo và quảng cáo bán hàng hoặc cung cấp thông tin về các dịch vụ này; cung cấp thông tin về sắp xếp, hướng dẫn và tổ chức triển lãm thương mại; phát hành tem thương mại hoặc cung cấp thông tin về dịch vụ này; tư vấn về quản lý kinh doanh hoặc tư vấn kinh doanh; nghiên cứu tiếp thị hoặc cung cấp thông tin về dịch vụ này; khảo sát qua bảng câu hỏi hoặc cung cấp thông tin về dịch vụ này; cung cấp thông tin về việc bán hàng hóa; chuẩn bị giải thưởng, câu hỏi phỏng vấn, lô hàng, bảng câu hỏi và trò chơi dùng cho việc xúc tiến bán hàng hóa hoặc dịch vụ hoặc cung cấp thông tin về dịch vụ này; phát hành phiếu trả lãi dùng cho việc xúc tiến bán hàng hóa hoặc dịch vụ hoặc cung cấp thông tin về dịch vụ này; quản lý kinh doanh khách sạn; cung cấp thông tin về việc chuẩn bị, kiểm toán hoặc chứng nhận báo cáo tài chính; trung tâm giới thiệu việc làm; bán đấu giá hoặc cung cấp thông tin về dịch vụ này; đại lý xuất nhập khẩu; sắp xếp việc đặt mua báo hoặc cung cấp thông tin về dịch vụ này; dịch vụ tốc ký; sao chép; sao chụp tài liệu; công việc văn phòng, cụ thể là lưu trữ, đặc biệt là tài liệu hoặc băng từ; vận hành máy tính, máy chữ, máy điện báo và các máy văn phòng tương tự khác; tiếp đón khách trong các tòa nhà; cung cấp thông tin về việc tiếp đón khách trong các tòa nhà; tiếp đón khách trong các công trình công cộng; cung cấp thông tin về việc tiếp đón khách trên các phương tiện công cộng; cho thuê đồ dùng quảng cáo; cho thuê máy chữ, máy sao chép và máy xử lý văn bản; cung cấp thông tin về việc làm; cho thuê máy bán hàng tự động; dịch vụ bán lẻ hoặc bán buôn các loại hàng hóa sau: hàng hóa thể thao, thiết bị chơi trò chơi viđêô dùng cho người tiêu dùng, chương trình máy tính dùng cho thiết bị chơi trò chơi viđêô dùng cho người tiêu dùng, mạch điện tử, đĩa quang, đĩa từ, đĩa quang từ, băng từ, thẻ ROM, hộp chứa (cartridge) bộ nhớ ROM, đĩa CD-ROM, đĩa DVD-ROM và các chương trình máy tính dùng để lưu trữ phương tiện truyền thông lưu trữ khác dùng cho thiết bị chơi trò chơi viđêô dùng cho người tiêu dùng, bộ điều chỉnh, cần điều khiển và thẻ nhớ dùng cho thiết bị trò chơi viđêô dùng cho người tiêu dùng, các bộ phận và linh kiện khác dùng cho thiết bị chơi trò chơi viđêô dùng cho người tiêu dùng, thiết bị chơi trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng, chương trình máy tính dùng cho thiết bị chơi trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng, mạch điện tử, đĩa từ, đĩa quang, đĩa quang từ, băng từ, thẻ ROM, hộp chứa (carlridge) bộ nhớ ROM, đĩa CD-ROM, đĩa DVD-ROM và các chương trình máy tính dùng để lưu trữ phương tiện truyền thông lưu trữ khác dùng cho thiết bị chơi trò chơi cầm tay có màn hình tinh

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đại lý phát hành thẻ trả trước; phát hành phiếu quà tặng, thẻ quà tặng và thẻ trả trước; phát hành thẻ trả trước dùng cho thanh toán bằng phương tiện điện tử; phát hành thẻ trả trước dùng cho thanh toán bằng phương tiện điện tử để mua bản tin, nội dung thể thao và giải trí; nhận thanh toán tiền đặt cọc (bao gồm cả phát hành chứng khoán thay thế) và thanh toán tiền đặt cọc thanh toán theo khoảng thời gian cố định; cấp vốn vay và chiết khấu hóa đơn; thanh toán hối đoái trong nước; bảo hiểm trách nhiệm và thanh toán hóa đơn; cho vay chứng khoán; mua và chuyển giao trái quyền tiền tệ (quyền đòi nợ); giữ an toàn các đồ có giá trị bao gồm chứng khoán và kim loại quý (dịch vụ cất giữ); đổi tiền; dịch vụ tín thác liên quan đến các hợp đồng tài chính có kỳ hạn; dịch vụ tín thác liên quan đến tiền bạc, chứng khoán, trái quyền tiền tệ, tài sản cá nhân, đất đai, quyền đối với bất động sản, quyền bên ngoài hoặc cho thuê đất đai; đại lý đặt mua trái phiếu; giao dịch hối đoái; dịch vụ liên quan đến thư tín dụng; môi giới mua hàng trả góp; phát hành thẻ giá trị; đại lý thu tiền ga và tiền điện; dịch vụ thu tiền hàng theo ủy thác; mua và bán chứng khoán; kinh doanh kỳ hạn chỉ số chứng khoán; kinh doanh quyền chọn mua hoặc bán chứng khoán; kinh doanh kỳ hạn chứng khoán thị trường nước ngoài; làm đại lý hoặc môi giới kinh doanh chứng khoán, kỳ hạn chỉ số chứng khoán, quyền chọn mua hoặc bán chứng khoán, và kỳ hạn chứng khoán thị trường nước ngoài; làm đại lý hoặc môi giới cho các đại lý ủy thác kinh doanh chứng khoán, kỳ hạn chỉ số chứng khoán và quyền chọn mua hoặc bán chứng khoán trên thị trường trong nước có hưởng hoa hồng; làm đại lý hoặc môi giới cho các đại lý ủy thác kinh doanh chứng khoán và kỳ hạn chỉ số chứng khoán trên thị trường nước ngoài có hưởng hoa hồng; làm đại lý hoặc môi giới hợp đồng chứng khoán giao sau, hợp đồng kỳ hạn chỉ số chứng khoán giao sau, hợp đồng quyền chọn mua hoặc bán chứng khoán giao sau, giao dịch giao ngay và giao sau kỳ hạn chỉ số chứng khoán; môi giới thanh lý chứng khoán; bao tiêu phát hành chứng khoán; bán chứng khoán; giao dịch đặt mua và bán trái phiếu; cung cấp thông tin về thị trường chứng khoán; đại lý kinh doanh hàng hóa kỳ hạn; môi giới bảo hiểm nhân thọ; bao tiêu bảo hiểm nhân thọ, đại lý bảo hiểm phi nhân thọ; điều chỉnh quyền đòi nợ bảo hiểm phi nhân thọ; bao tiêu bảo hiểm phi nhân thọ; tính mức phí bảo hiểm; quản lý các tòa nhà; làm đại lý hoặc môi giới cho thuê các tòa nhà; thuê hoặc cho thuê các tòa nhà hoặc cung cấp thông tin về dịch vụ này; mua và bán các tòa nhà hoặc cung cấp thông tin về dịch vụ này; làm đại lý hoặc môi giới mua và bán các tòa nhà; định giá tài sản cố định hoặc cung cấp thông tin về dịch vụ này; q

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ viễn thông (không phải là phát thanh truyền hình); dịch vụ phát thanh truyền hình; hãng thông tin; cho thuê thiết bị thông tin liên lạc bao gồm cả điện thoại và thiết bị fax; cung cấp phòng chát (phòng tán chuyện) hoặc cung cấp thông tin về dịch vụ này; cung cấp thông tin về danh sách chương trình phát thanh truyền hình; thông tin liên lạc bằng máy tính cá nhân hoặc cung cấp thông tin về dịch vụ này; thông tin liên lạc bằng thiết bị chơi trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng và cung cấp thông tin về dịch vụ này; thông tin liên lạc bằng thiết bị chơi trò chơi viđêô dùng cho người tiêu dùng hoặc cung cấp thông tin về dịch vụ này.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ vui chơi giải trí, cụ thể là: cung cấp hình ảnh thông qua phương tiện liên lạc bằng thiết bị chơi trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; cung cấp hình ảnh thông qua phương tiện liên lạc bằng máy chơi trò chơi viđêô trong nhà có mái vòm; cung cấp hình ảnh thông qua phương tiện liên lạc bằng thiết bị chơi trò chơi viđêô dành cho người tiêu dùng; cung cấp hình ảnh thông qua các phương tiện liên lạc khác; cung cấp tranh ảnh thông qua phương tiện liên lạc bằng thiết bị chơi trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; cung cấp tranh ảnh thông qua phương tiện liên lạc bằng máy chơi trò chơi viđêô trong nhà có mái vòm; cung cấp tranh ảnh thông qua phương tiện liên lạc bằng thiết bị chơi trò chơi viđêô dành cho người tiêu dùng; cung cấp tranh ảnh thông qua các phương tiện liên lạc khác; cung cấp phim thông qua phương tiện liên lạc bằng thiết bị chơi trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; cung cấp phim thông qua phương tiện liên lạc bằng máy chơi trò chơi viđêô trong nhà có mái vòm; cung cấp phim thông qua phương tiện liên lạc bằng thiết bị chơi trò chơi viđêô dành cho người tiêu dùng; cung cấp phim thông qua các phương tiện liên lạc khác; cung cấp nhạc và âm thanh thông qua phương tiện liên lạc bằng thiết bị chơi trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; cung cấp nhạc và âm thanh thông qua phương tiện liên lạc bằng máy chơi trò chơi viđêô trong nhà có mái vòm; cung cấp nhạc và âm thanh thông qua phương tiện liên lạc bằng thiết bị chơi trò chơi viđêô dành cho người tiêu dùng; cung cấp nhạc và âm thanh thông qua các phương tiện liên lạc khác; tổ chức, quản lý hoặc sắp xếp chơi các trò chơi viđêô; cung cấp trò chơi thông qua phương tiện liên lạc bằng thiết bị chơi trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; cung cấp trò chơi thông qua phương tiện liên lạc bằng máy chơi trò chơi trong nhà có mái vòm; cung cấp trò chơi thông qua phương tiện liên lạc bằng thiết bị chơi trò chơi dành cho người liêu dùng; cung cấp trò chơi thông qua các phương tiện liên lạc khác; cung cấp trò chơi cho thiết bị chơi trò chơi viđêô dành cho người tiêu dùng; cung cấp trò chơi cho thiết bị chơi trò chơi cầm tay có màn hình tinh thể lỏng; cung cấp trò chơi cho máy chơi trò chơi viđêô trong nhà có mái vòm; cho thuê các chương trình máy tính dùng để lưu trữ phương tiện truyền thông lưu trữ dùng cho thiết bị chơi trò chơi viđêô dùng cho người tiêu dùng; cho thuê các chương trình máy tính dùng để lưu trữ phương tiện truyền thông lưu trữ dùng cho thiết bị chơi trò chơi có màn hình tinh thể lỏng; cho thuê các chương trình máy tính dùng để lưu trữ phương tiện truyền thông lưu trữ dùng cho máy chơi trò chơi viđêô tại các khu nhà có mái vòm; cho thuê thiết bị chơi trò chơi viđêô

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết kế kiến trúc; khảo sát; khảo sát hoặc nghiên cứu địa chất; thiết kế máy móc, thiết bị, dụng cụ (bao gồm cả các bộ phận của chúng) hoặc hệ thống được tạo bởi các máy móc, thiết bị, dụng cụ đó; dịch vụ thiết kế, cung cấp chương trình máy tính dùng cho mục đích y tế, thiết kế phần mềm máy tính, lập chương trình máy tính hoặc duy trì phần mềm máy tính; tư vấn kỹ thuật liên quan đến vận hành, thao tác máy tính, ô tô và các máy móc khác đòi hỏi kiến thức, kỹ năng hoặc kinh nghiệm cá nhân của người điều khiển cao để đáp ứng độ chính xác trong quá trình vận hành chúng; kiểm tra, giám sát hoặc nghiên cứu về dược phẩm, mỹ phẩm hoặc thực phẩm; nghiên cứu về xây dựng nhà cửa hoặc quy hoạch thành phố; kiểm tra hoặc nghiên cứu về việc ngăn chặn ô nhiễm; kiểm tra hoặc nghiên cứu về điện; kiểm tra hoặc nghiên cứu về xây dựng dân dụng; kiểm tra, giám sát hoặc nghiên cứu về nông nghiệp, chăn nuôi gia súc hoặc nghề cá; kiểm tra hoặc nghiên cứu về máy móc, thiết bị và dụng cụ; cho thuê thiết bị đo đạc; cho thuê máy tính; cung cấp chương trình máy tính; cho thuê thiết bị và dụng cụ phòng thí nghiệm; cho thuê dụng cụ vẽ; cung cấp thông tin về việc tạo hoặc duy trì trang chủ; dự báo thời tiết và thông tin khí tượng học; cung cấp thông tin về kỹ thuật khoa học; cung cấp thông tin về việc cho thuê máy và thiết bị đo hoặc kiểm tra.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Nintendo Co., Ltd.

11-1, Hokotate-cho, Kamitoba, Minami-ku, Kyoto-shi, Kyoto, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "DS", "i".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Màu sắc đăng ký: Đen trắng xám

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.0226.04.07

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 27/03/2009 đến 26/07/2010. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

    Thẩm định hình thức
  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  6. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  7. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  8. Công bố B

    Công bố đơn

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu NINTENDO DS i hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2009-05619 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu NINTENDO DS i đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 25 (quần áo, giày dép, mũ nón), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu NINTENDO DS i?
Chủ đơn là Nintendo Co., Ltd., địa chỉ 11-1, Hokotate-cho, Kamitoba, Minami-ku, Kyoto-shi, Kyoto, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu NINTENDO DS i được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 27/03/2009. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 27/03/2019.
Phần nào của nhãn hiệu NINTENDO DS i không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "DS", "i". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với NINTENDO DS i hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 09/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ